-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Seal K42 – Compact piston seal 5 mảnh chịu áp cao cho xi lanh tải nặng
Piston Seal K42 là dòng compact piston seal tác động kép gồm 5 chi tiết: một phần tử làm kín NBR nhiều môi, hai vòng back-up ring bằng polyester elastomer/TPE ở hai bên để chống đùn và hai vòng dẫn hướng thermoplastic profile đặc biệt để hấp thụ lực ngang. Đây là dòng phốt piston chuyên dùng cho xi lanh thủy lực tải nặng, nơi có rung động, tải va đập và áp suất làm việc rất cao.
Trong các hệ thống thủy lực nặng như máy đào, cần cẩu, marine hydraulics hoặc loading platforms, phốt piston thông thường có thể nhanh hỏng do áp suất xung, lệch tâm hoặc lực ngang lớn. K42 compact piston seal được thiết kế để vừa làm kín, vừa chống đùn, vừa dẫn hướng piston trong một cụm nhỏ gọn. Nhờ đó, sản phẩm giúp xi lanh vận hành ổn định, giảm rò rỉ nội bộ và duy trì lực làm việc tốt trong điều kiện khắc nghiệt.
Mã sản phẩm: K42
Loại sản phẩm: Compact Piston Seal / Phốt piston compact
Kiểu tác động: Tác động kép
Cấu tạo: Phần tử làm kín NBR nhiều môi + 2 back-up ring TPE + 2 guide ring POM
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu TPE: mã TP5501
Vật liệu POM: mã PM9903
Ứng dụng: Heavy duty cylinders, excavators, cranes, marine hydraulics, loading platforms
Áp suất làm việc: ≤ 700 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Compact Piston Seal / Phốt piston compact
Kiểu tác động: Tác động kép
Cấu tạo: Phần tử làm kín NBR nhiều môi + 2 back-up ring TPE + 2 guide ring POM
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu TPE: mã TP5501
Vật liệu POM: mã PM9903
Ứng dụng: Heavy duty cylinders, excavators, cranes, marine hydraulics, loading platforms
Áp suất làm việc: ≤ 700 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Piston Seal K42
- Làm kín hiệu quả khi rung động và tải va đập: phù hợp xi lanh thủy lực tải nặng, áp suất xung và shock loading.
- Hiệu quả làm kín cao ở áp suất lớn: cấu trúc compact 5 mảnh giúp K42 làm việc ổn định đến 700 bar.
- Ma sát thấp trong cụm compact: thiết kế tối ưu giúp đạt hiệu quả làm kín cao nhưng vẫn hạn chế ma sát không cần thiết.
- Chống đùn tốt: hai back-up ring TPE ở hai bên giúp bảo vệ phần tử NBR khi có khe hở làm kín.
- Hấp thụ lực ngang: hai guide ring POM profile đặc biệt giúp dẫn hướng piston và giảm tải lệch lên môi phốt.
- Cụm làm kín tích hợp: kết hợp làm kín, chống đùn và dẫn hướng trong một bộ phốt compact.
- Phù hợp thiết bị tải nặng: dùng tốt cho máy đào, cần cẩu, thủy lực hàng hải và thiết bị nâng hạ.
Ứng dụng của phốt piston K42
K42 Piston Seal được sử dụng trong các xi lanh thủy lực cần bộ phốt piston tác động kép, chịu áp suất cao, chịu lực ngang và làm kín ổn định trong điều kiện làm việc nặng.
- Xi lanh thủy lực tải nặng, heavy duty cylinders.
- Máy đào, máy xúc, thiết bị công trình và earth moving equipment.
- Cần cẩu, loading platforms và thiết bị nâng hạ.
- Marine hydraulics, thủy lực hàng hải và thiết bị ngoài môi trường khắc nghiệt.
- Các cụm piston cần phốt compact 5 mảnh có khả năng làm kín, chống đùn và dẫn hướng đồng thời.
Thông số vật liệu Piston Seal K42
| Chi tiết | Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| Phần tử làm kín chính | NBR 80 Shore A | NB8001 | Thiết kế nhiều môi, tạo hiệu quả làm kín ổn định trong xi lanh thủy lực tác động kép. |
| Back-up ring hai bên | TPE / Polyester elastomer | TP5501 | Chống đùn vào khe hở làm kín, bảo vệ phần tử làm kín chính khi chịu áp suất cao. |
| Guide ring hai bên | POM profile đặc biệt | PM9903 | Hấp thụ lực ngang, dẫn hướng piston và giảm tải lệch lên môi phốt. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 700 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +60°C | ≤ 700 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFC | -30°C đến +60°C | ≤ 700 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K42 cần kiểm tra áp suất xung, rung động, tải va đập, khe hở làm kín, độ nhám lòng xi lanh và tình trạng dẫn hướng piston.
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K42
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt lòng xi lanh | ØD | ≤ 0.4 µm | ≤ 4.0 µm |
| Đáy rãnh lắp piston | Ød | ≤ 1.6 µm | ≤ 6.3 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.
Hướng dẫn lắp đặt Piston Seal K42
K42 compact seal nên được sử dụng trong rãnh mở do back-up ring TPE không phải dạng cắt sẵn. Nếu bắt buộc dùng rãnh kín, back-up ring cần được cắt góc 45° sao cho không tạo khe hở bất lợi, sau đó lắp vào rãnh và kiểm tra kỹ vị trí vết cắt sau khi lắp lên piston.
- Làm sạch piston, rãnh lắp, lòng xi lanh và toàn bộ khu vực lắp đặt.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
- Bôi dầu hệ thống lên phần tử làm kín trước khi lắp đặt.
- Ưu tiên lắp K42 vào rãnh mở để đảm bảo an toàn cho back-up ring và guide ring.
- Nếu dùng rãnh kín, cắt back-up ring góc 45° đúng kỹ thuật và kiểm tra vết cắt sau khi lắp.
- Lắp đúng thứ tự các chi tiết: guide ring, back-up ring, phần tử NBR, back-up ring và guide ring theo đúng sơ đồ kỹ thuật.
Bảng kích thước Piston Seal K42
Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K42 Compact Piston Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số D, d, B, ds, d1, s, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | D H11 | d h11 | B +0.2 | ds h8 | d1 ±0.1 | s -0/+0.2 | n |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K42-050-034 | 50 | 34 | 32 | 43.77 | 47.8 | 6.35 | 5 |
| K42-060-044 | 60 | 44 | 32 | 53.8 | 57.8 | 6.35 | 5 |
| K42-063-047 | 63 | 47 | 32 | 56.74 | 60.8 | 6.35 | 5 |
| K42-070-050 | 70 | 50 | 35 | 62.62 | 67.5 | 9.52 | 5 |
| K42-080-060 | 80 | 60 | 35 | 72.62 | 77.5 | 9.52 | 5 |
| K42-085-065 | 85 | 65 | 35 | 77.62 | 82.5 | 9.52 | 5 |
| K42-090-070 | 90 | 70 | 35 | 82.58 | 87.8 | 9.52 | 7 |
| K42-095-075 | 95 | 75 | 35 | 87.6 | 92.5 | 9.52 | 7 |
| K42-100-080 | 100 | 80 | 35 | 92.6 | 97.5 | 9.52 | 7 |
| K42-110-090 | 110 | 90 | 35 | 102.7 | 107.5 | 9.52 | 7 |
| K42-120-100 | 120 | 100 | 35 | 112.8 | 117.5 | 9.52 | 7 |
| K42-125-100 | 125 | 100 | 45 | 116.82 | 122.3 | 12.7 | 7 |
| K42-130-110 | 130 | 110 | 35 | 122.7 | 127.3 | 9.52 | 7 |
| K42-140-120 | 140 | 120 | 35 | 132.7 | 137.3 | 9.52 | 7 |
| K42-150-125 | 150 | 125 | 45 | 141.72 | 147.3 | 12.7 | 7 |
| K42-160-135 | 160 | 135 | 45 | 151.72 | 157.1 | 12.7 | 7 |
| K42-170-140 | 170 | 140 | 45 | 163 | 167.8 | 12.7 | 7 |
| K42-180-155 | 180 | 155 | 45 | 171.6 | 177.1 | 12.7 | 7 |
| K42-200-175 | 200 | 175 | 45 | 191.72 | 197.1 | 12.7 | 10 |
| K42-250-225 | 250 | 225 | 45 | 241.72 | 247.1 | 12.7 | 10 |
| K42-280-255 | 280 | 255 | 45 | 271.72 | 277.1 | 12.7 | 10 |
| K42-300-275 | 300 | 275 | 45 | 291.72 | 297.1 | 12.7 | 10 |
Ghi chú: Kích thước trong bảng là các size tiêu chuẩn từ tài liệu K42. Với kích thước ngoài danh sách hoặc rãnh piston đặc biệt, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Piston Seal K42
Để chọn đúng K42 Compact Piston Seal, cần xác định đường kính lòng xi lanh D, đường kính piston/rãnh d, chiều rộng rãnh B, đường kính ds, đường kính d1, kích thước s và n. Vì K42 là bộ phốt 5 mảnh, cần kiểm tra đầy đủ kích thước rãnh để đảm bảo phần tử làm kín, back-up ring và guide ring nằm đúng vị trí.
Ngoài kích thước, cần đánh giá áp suất làm việc, áp suất xung, rung động, tải va đập, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, độ nhám lòng xi lanh và độ mòn của piston. Với ứng dụng nhiệt độ cao, K42 có thể được sản xuất bằng FKM và PTFE theo yêu cầu kỹ thuật riêng.
Khi nào nên thay Piston Seal K42?
- Xi lanh bị tụt áp, giảm lực hoặc rò dầu qua piston.
- Phần tử làm kín NBR bị mòn, rách môi, chai cứng hoặc biến dạng.
- Back-up ring TPE bị nứt, đứt, biến dạng hoặc có khe hở bất thường.
- Guide ring POM bị mòn, gãy, rỗ hoặc không còn hấp thụ lực ngang tốt.
- Thiết bị làm việc trong điều kiện rung động, shock loading hoặc áp suất cao khiến phốt cũ nhanh hỏng.
- Khi đại tu xi lanh tải nặng, nên kiểm tra đồng bộ K42, bề mặt lòng xi lanh và dung sai rãnh piston.
Vì sao nên chọn Piston Seal K42 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston seal, compact piston seal, rod seal, buffer seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K42 Compact Piston Seal, khách hàng có thể gửi mã K42, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng compact piston seal giúp giảm rò rỉ nội bộ, duy trì lực làm việc, hạn chế đùn mép và tăng độ ổn định của piston trong xi lanh. K42 là lựa chọn phù hợp khi cần một bộ phốt piston 5 mảnh, chịu áp rất cao, làm kín tốt khi rung động và tải va đập.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Seal K42 / Compact Piston Seal K42, kiểm tra kích thước rãnh piston và báo giá theo nhu cầu thực tế.






