-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Rod Seal K95 – Phốt thủy lực NBR môi đối xứng dùng cho piston và ty
Piston Rod Seal K95 là dòng phốt thủy lực tác động đơn được thiết kế với hai môi đối xứng, cho phép sử dụng linh hoạt ở cả vị trí piston và rod trong xi lanh thủy lực. Nhờ thiết kế môi cân bằng, K95 là giải pháp làm kín kinh tế, dễ lắp đặt và phù hợp với nhiều loại xi lanh tiêu chuẩn.
Vật liệu tiêu chuẩn của K95 piston rod seal là NBR 90 Shore A, có khả năng kháng dầu khoáng tốt, độ cứng cao hơn so với NBR mềm thông thường và phù hợp cho các hệ thống thủy lực áp suất đến 150 bar. Ngoài ứng dụng thủy lực, K95 cũng có thể sử dụng trong một số xi lanh khí nén đặc biệt khi điều kiện vận hành phù hợp.
Mã sản phẩm: K95
Loại sản phẩm: Piston - Rod Seal / Phốt piston ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Biên dạng: Môi đối xứng, dùng được cho piston và ty
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 90 Shore A
Mã vật liệu: NB9001
Ứng dụng: Fork-lift trucks, injection moulding machines, agricultural machinery, standard cylinders
Áp suất làm việc: ≤ 150 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Piston - Rod Seal / Phốt piston ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Biên dạng: Môi đối xứng, dùng được cho piston và ty
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 90 Shore A
Mã vật liệu: NB9001
Ứng dụng: Fork-lift trucks, injection moulding machines, agricultural machinery, standard cylinders
Áp suất làm việc: ≤ 150 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Piston Rod Seal K95
- Dùng được cho cả piston và ty: thiết kế môi đối xứng giúp K95 linh hoạt trong nhiều vị trí làm kín.
- Hiệu quả làm kín tĩnh và động tốt: giúp hạn chế rò rỉ dầu trong quá trình xi lanh làm việc.
- Dải kích thước rộng: có nhiều mã tiêu chuẩn, phù hợp nhiều loại xi lanh thủy lực và khí nén đặc biệt.
- Dễ lắp vào rãnh kín: nếu kích thước đạt đường kính tối thiểu theo catalogue.
- Thiết kế rãnh đơn giản: thuận tiện cho gia công, bảo trì và thay thế.
- Giải pháp làm kín kinh tế: phù hợp các hệ thống áp suất trung bình, xi lanh tiêu chuẩn và thị trường sửa chữa.
Ứng dụng của phốt piston ty K95
K95 Piston Rod Seal được sử dụng trong các xi lanh cần phốt tác động đơn, dễ lắp, giá thành hợp lý và có thể dùng cho cả piston hoặc ty. Đây là dòng phốt phù hợp cho nhiều thiết bị công nghiệp phổ thông.
- Xe nâng, fork-lift trucks và thiết bị nâng hạ.
- Máy ép nhựa, injection moulding machines và cụm thủy lực nhà máy.
- Máy nông nghiệp, thiết bị cơ giới và xi lanh tiêu chuẩn.
- Xi lanh thủy lực áp suất trung bình đến 150 bar.
- Một số xi lanh khí nén đặc biệt khi điều kiện làm việc phù hợp.
Thông số vật liệu Piston Rod Seal K95
| Vật liệu | Độ cứng | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| NBR | 90 Shore A | NB9001 | Kháng dầu khoáng tốt, độ cứng cao, phù hợp xi lanh thủy lực áp suất đến 150 bar. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +60°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFC | -30°C đến +60°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Với ứng dụng nhiệt độ cao, K95 có thể được sản xuất bằng FKM theo yêu cầu.
Khe hở làm kín cho phép của K95
Khe hở làm kín Smax ở phía không chịu áp có vai trò quan trọng đối với tuổi thọ và chức năng làm kín của K95. Khi áp suất tăng, khe hở cho phép cần nhỏ hơn để tránh đùn mép phốt.
| t = (D-d)/2 | Smax tại 50 bar | Smax tại 100 bar | Smax tại 150 bar |
|---|---|---|---|
| t ≤ 5 mm | 0.40 mm | 0.20 mm | 0.10 mm |
| t > 5 mm | 0.45 mm | 0.25 mm | 0.15 mm |
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K95
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt | ØD / Ød | ≤ 0.4 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp | Ødp / ØDb | ≤ 1.6 µm | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.
Đường kính tối thiểu khi lắp rãnh kín
| t = (D-d)/2 | 4 mm | 5 mm | 6 mm | 7.7 mm | 10 mm | 12.5 mm | 15 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d min | 25 mm | 30 mm | 40 mm | 50 mm | 80 mm | 100 mm | 105 mm |
Hướng dẫn lắp đặt Piston Rod Seal K95
K95 có thể lắp vào rãnh kín nếu đường kính đạt giá trị tối thiểu theo bảng trên. Với các kích thước nằm ngoài giới hạn, nên sử dụng rãnh mở hoặc dụng cụ lắp chuyên dụng. Trước khi lắp, phốt cần được bôi dầu hệ thống.
- Làm sạch rãnh lắp, piston, ty và toàn bộ bề mặt trượt trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
- Bôi dầu hệ thống lên phốt trước khi lắp đặt.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
- Lắp đúng chiều theo vị trí sử dụng piston hoặc rod theo sơ đồ kỹ thuật.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, gấp môi, kẹt hoặc trồi khỏi rãnh.
Bảng kích thước Piston Rod Seal K95
Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K95 Piston Rod Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d/dp, Db/D, b, B, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | d f7 / dp h11 | Db H11 / D H11 | b | B -0/+0.2 | n |
|---|---|---|---|---|---|
| K95-004 | 4 | 10 | 4 | 4.5 | 3 |
| K95-006 | 6 | 12 | 4 | 4.5 | 3 |
| K95-006/1 | 6 | 15 | 5 | 6 | 4 |
| K95-006/3 | 6 | 16 | 6 | 7 | 4.5 |
| K95-007 | 7 | 15 | 5 | 6 | 4 |
| K95-007/1 | 7.94 | 12.7 | 3.5 | 4 | 2 |
| K95-008 | 8 | 14 | 4 | 4.5 | 3 |
| K95-008/1 | 8 | 14.2 | 3.5 | 4 | 3 |
| K95-008/2 | 8 | 16 | 3.5 | 4 | 4 |
| K95-008/3 | 8 | 16 | 4.2 | 4.7 | 4 |
| K95-008/4 | 8 | 12 | 4 | 4.5 | 2 |
| K95-010 | 10 | 14 | 2 | 2.5 | 2 |
| K95-010/1 | 10 | 16 | 4 | 4.5 | 3 |
| K95-010/3 | 10 | 18 | 5 | 6 | 4 |
| K95-010/4 | 10 | 22 | 6 | 7 | 5 |
| K95-010/5 | 10 | 19 | 3.5 | 4 | 4 |
| K95-010/6 | 10 | 20 | 3.5 | 4 | 4.5 |
| K95-010/7 | 10 | 23 | 4.5 | 5 | 5 |
| K95-012 | 12 | 18 | 4 | 4.5 | 3 |
| K95-012/1 | 12 | 20 | 5.5 | 6.5 | 4 |
| K95-012/3 | 12 | 22 | 5 | 6 | 4.5 |
| K95-012/4 | 12 | 24 | 6 | 7 | 5 |
| K95-012/7 | 12.5 | 20.3 | 3.5 | 4 | 4 |
| K95-012/6 | 12.5 | 20 | 4.5 | 5 | 4 |
| K95-012/5 | 12.5 | 23 | 3.5 | 4 | 4.5 |
| K95-014 | 14 | 20 | 4 | 4.5 | 3 |
| K95-014/1 | 14 | 20 | 4.8 | 5.3 | 3 |
| K95-014/2 | 14 | 25 | 3.5 | 4 | 4.5 |
| K95-015 | 15 | 22 | 4 | 4.5 | 3 |
| K95-015/1 | 15 | 24 | 7 | 8 | 4 |
| K95-015/2 | 15 | 25 | 6 | 7 | 4.5 |
| K95-016 | 16 | 22 | 4 | 4.5 | 3 |
| K95-016/1 | 16 | 22 | 6 | 7 | 3 |
| K95-016/2 | 16 | 25 | 5 | 6 | 4 |
| K95-016/3 | 16 | 26 | 5 | 6 | 4.5 |
| K95-018 | 18 | 26 | 4 | 4.5 | 4 |
| K95-018/1 | 18 | 24 | 4 | 4.5 | 3 |
| K95-018/2 | 18 | 25 | 4 | 4.5 | 3 |
| K95-020 | 20 | 28 | 4 | 4.5 | 4 |
| K95-020/1 | 20 | 28 | 8 | 9 | 4 |
| K95-020/3 | 20 | 30 | 8 | 9 | 4.5 |
| K95-020/5 | 20 | 35 | 10 | 11 | 5.5 |
| K95-020/6 | 20 | 32 | 7.5 | 8.5 | 5 |
| K95-022 | 22 | 30 | 6 | 7 | 4 |
| K95-022/1 | 22 | 35 | 7 | 8 | 5 |
| K95-022/2 | 22 | 32 | 5 | 6 | 4.5 |
| K95-022/3 | 22 | 28 | 5 | 6 | 3 |
| K95-024 | 24 | 30 | 5 | 6 | 3 |
| K95-024/1 | 24 | 32 | 4 | 4.5 | 4 |
| K95-024/2 | 24 | 34 | 5 | 6 | 4.5 |
| K95-025 | 25 | 33 | 7 | 8 | 4 |
| K95-025/1 | 25 | 40 | 6 | 7 | 5.5 |
| K95-027 | 27 | 36 | 6 | 7 | 4 |
| K95-028 | 28 | 38 | 5 | 6 | 4.5 |
| K95-028/2 | 28 | 52 | 10 | 11 | 7 |
| K95-029 | 29 | 35 | 6 | 7 | 3 |
| K95-030 | 30 | 40 | 9 | 10 | 4.5 |
| K95-030/1 | 30 | 45 | 10 | 11 | 5.5 |
| K95-030/2 | 30 | 55 | 12 | 13 | 7 |
| K95-032 | 32 | 42 | 8 | 9 | 4.5 |
| K95-032/1 | 32 | 40 | 7 | 8 | 4 |
| K95-032/2 | 32 | 48 | 8 | 9 | 5.5 |
| K95-033 | 33 | 42 | 7 | 8 | 4 |
| K95-035 | 35 | 45 | 5 | 6 | 4.5 |
| K95-035/1 | 35 | 45 | 6 | 7 | 4.5 |
| K95-040 | 40 | 50 | 5 | 6 | 4.5 |
| K95-040/2 | 40 | 48 | 8 | 9 | 4 |
| K95-040/1 | 40 | 60 | 10 | 11 | 7 |
| K95-046 | 46 | 70 | 12 | 13 | 7 |
| K95-048 | 48 | 60 | 6 | 7 | 5 |
| K95-048/1 | 48 | 60 | 7 | 8 | 5 |
| K95-050/1 | 50 | 75 | 12 | 13 | 7 |
| K95-050 | 50 | 80 | 15 | 16 | 8 |
| K95-055 | 55 | 70 | 10 | 11 | 5.5 |
| K95-058 | 58 | 70 | 6 | 7 | 5 |
| K95-060 | 60 | 100 | 20 | 21 | 10 |
| K95-062 | 62 | 86 | 12 | 13 | 7 |
| K95-064 | 64 | 80 | 8 | 9 | 5.5 |
| K95-072 | 72 | 84 | 8 | 9 | 5 |
| K95-072/1 | 72 | 84 | 6 | 7 | 5 |
| K95-075 | 75 | 100 | 12 | 13 | 7 |
| K95-075/1 | 75 | 90 | 7.5 | 8.5 | 5.5 |
| K95-130 | 130 | 150 | 10 | 11 | 7 |
| K95-135 | 135 | 150 | 10 | 11 | 5.5 |
| K95-230 | 230 | 270 | 20 | 21 | 10 |
| K95-290 | 290 | 330 | 20 | 21 | 10 |
Ghi chú: Kích thước trong bảng là các size tiêu chuẩn từ tài liệu K95. Với kích thước ngoài danh sách, rãnh lắp đặc biệt hoặc yêu cầu vật liệu FKM cho nhiệt độ cao, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Piston Rod Seal K95
Để chọn đúng K95 Piston Rod Seal, cần xác định vị trí lắp là piston hay rod, sau đó kiểm tra đường kính d/dp, đường kính Db/D, chiều rộng phốt b, chiều rộng rãnh B và kích thước n. Với các mã có nhiều biến thể như K95-010, K95-012, K95-020, K95-022, K95-025, K95-030 hoặc K95-040, cần đối chiếu đủ đường kính và chiều rộng rãnh để tránh chọn nhầm.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra môi chất, nhiệt độ, tốc độ, áp suất, khe hở làm kín và độ nhám bề mặt. Nếu hệ thống có áp suất cao hơn 150 bar, tải va đập lớn hoặc tốc độ cao, nên cân nhắc các dòng phốt tải nặng hơn như K31, K34, K37 hoặc phốt PTFE tùy điều kiện thực tế.
Khi nào nên thay Piston Rod Seal K95?
- Xi lanh bị rò dầu tại vị trí piston hoặc ty.
- Phốt bị mòn, rách môi, chai cứng, nứt hoặc biến dạng.
- Phốt bị đùn mép do khe hở lớn hoặc áp suất vượt giới hạn.
- Xi lanh bị tụt áp, giảm lực hoặc chuyển động không ổn định.
- Bề mặt ty hoặc lòng xi lanh bị xước làm phốt mòn nhanh.
- Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ K95, vòng dẫn hướng và bề mặt làm việc.
Vì sao nên chọn Piston Rod Seal K95 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston rod seal, rod seal, piston seal, compact piston seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K95 Piston Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã K95, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng phốt piston ty giúp giảm rò rỉ, duy trì lực làm việc, hạn chế đùn mép và kéo dài tuổi thọ xi lanh. K95 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng phốt NBR 90 Shore A, môi đối xứng, dễ lắp và dùng linh hoạt cho cả piston và ty trong hệ thống thủy lực áp suất trung bình.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Rod Seal K95 / Phốt piston ty K95, kiểm tra kích thước rãnh và báo giá theo nhu cầu thực tế.






