Nhà sản xuất

Piston & Rod seal K36

Mã sản phẩm: Piston & Rod seal K36
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

K36 là phốt piston ty tác động đơn, cotton fabric NBR gia cường, dùng cho xi lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình.

Piston Rod Seal K36 – Phốt thủy lực cotton fabric NBR dùng cho cả piston và ty

Piston Rod Seal K36 là dòng phốt thủy lực tác động đơn có thể sử dụng linh hoạt cho cả piston applicationrod application. Sản phẩm được cấu tạo từ cotton fabric reinforced NBR và cao su nitrile được lưu hóa cùng nhau, tạo thành một phần tử làm kín liền khối, chắc chắn và có khả năng chống đùn tốt hơn so với phốt cao su thông thường.

Nhờ nền vải cotton gia cường, K36 piston rod seal làm việc ổn định ngay cả khi bề mặt không hoàn hảo, đồng thời vẫn duy trì khả năng làm kín tốt ở áp suất thấp. Dòng phốt này phù hợp cho xi lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình, mobile hydraulics, máy ép và các cụm xi lanh cần giải pháp làm kín kinh tế, bền và dễ thay thế.

Mã sản phẩm: K36
Loại sản phẩm: Piston - Rod Seal / Phốt piston ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Cấu tạo: Cotton fabric reinforced NBR + cao su NBR lưu hóa liền khối
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu cotton fabric NBR: mã NB8008
Ứng dụng: Piston và ty xi lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình
Áp suất làm việc: ≤ 250 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s

Ưu điểm nổi bật của Piston Rod Seal K36

  • Dùng được cho cả piston và ty: một biên dạng có thể ứng dụng linh hoạt trong nhiều vị trí làm kín của xi lanh.
  • Làm việc được với bề mặt chưa hoàn hảo: phù hợp nhiều xi lanh bảo trì, xi lanh cũ hoặc điều kiện bề mặt không lý tưởng.
  • Nền cotton fabric gia cường: giúp tăng khả năng chống đùn và ổn định biên dạng khi có áp suất.
  • Làm kín tốt ở áp suất thấp: phù hợp các hệ thống thủy lực tải nhẹ đến trung bình.
  • Kết cấu liền khối: cotton fabric NBR và cao su nitrile được lưu hóa cùng nhau, giúp phốt chắc chắn và dễ lắp.
  • Ứng dụng rộng: dùng tốt cho mobile hydraulics, máy ép, xi lanh công nghiệp và thiết bị thủy lực phổ thông.

Ứng dụng của phốt piston ty K36

K36 Piston Rod Seal được dùng trong các xi lanh thủy lực cần phốt tác động đơn có khả năng làm kín ổn định, chống đùn tốt và phù hợp với tải nhẹ đến trung bình. Dòng phốt này đặc biệt hữu ích khi cần một sản phẩm có thể dùng cho cả piston và ty để tối ưu tồn kho bảo trì.

  • Xi lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình.
  • Mobile hydraulics, thiết bị cơ giới và máy công trình nhẹ.
  • Máy ép, máy công nghiệp và cụm thủy lực nhà máy.
  • Các vị trí cần thay thế phốt piston hoặc rod seal dạng cotton fabric NBR.
  • Xi lanh có bề mặt làm việc không hoàn hảo nhưng vẫn cần độ kín ổn định.

Thông số vật liệu Piston Rod Seal K36

Chi tiết Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm sử dụng
Phần cao su làm kín NBR 80 Shore A NB8001 Kháng dầu khoáng tốt, tạo lực làm kín ổn định trong xi lanh thủy lực.
Phần gia cường Cotton Fabric NBR NB8008 Gia cường chống đùn, tăng độ bền cơ học và ổn định phốt trong rãnh.

Điều kiện làm việc khuyến nghị

Môi chất Nhiệt độ làm việc Áp suất Tốc độ
Dầu khoáng DIN 51524 -30°C đến +105°C ≤ 250 bar ≤ 0.5 m/s
HFA và HFB +5°C đến +60°C ≤ 250 bar ≤ 0.5 m/s
HFC -30°C đến +60°C ≤ 250 bar ≤ 0.5 m/s

Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K36 cần kiểm tra áp suất, nhiệt độ, môi chất, tốc độ, khe hở làm kín và tình trạng bề mặt trượt.

Khe hở làm kín cho phép của K36

Khe hở làm kín lớn nhất ở phía không chịu áp có vai trò rất quan trọng đối với chức năng của phốt. Với K36, nên sử dụng giá trị S nhỏ hơn giới hạn khuyến nghị trong bảng dưới đây.

Áp suất Smax khuyến nghị
150 bar 0.20 mm
250 bar 0.10 mm

Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K36

Vị trí bề mặt Ký hiệu Ra Rmax
Bề mặt trượt ØD / Ød ≤ 0.4 µm ≤ 3.2 µm
Đáy rãnh lắp Ødp / ØDb ≤ 1.8 µm ≤ 6.3 µm
Mặt bên rãnh B ≤ 3.2 µm ≤ 16 µm

Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.

Hướng dẫn lắp đặt Piston Rod Seal K36

K36 nên được lắp vào rãnh mở để đảm bảo an toàn cho phốt và hạn chế biến dạng khi lắp. Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc. Trước khi lắp, phần tử làm kín cần được bôi dầu hệ thống.

  • Làm sạch rãnh lắp, piston, ty và toàn bộ bề mặt trượt trước khi lắp.
  • Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
  • Bôi dầu hệ thống lên phốt trước khi lắp đặt.
  • Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
  • Lắp phốt vào rãnh mở đúng chiều theo sơ đồ kỹ thuật.
  • Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, kẹt, gấp môi hoặc trồi khỏi rãnh.
  • Kiểm tra khe hở làm kín S để tránh hiện tượng đùn mép khi hệ thống chịu áp.

Bảng kích thước Piston Rod Seal K36

Bảng dưới đây là các kích thước tiêu chuẩn thông dụng của K36 Piston Rod Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d/dp, Db/D, B, b, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.

Kastas No d / dp Db / D B -0/+0.2 b n
K36-004 4 12 6.3 6 5
K36-010 10 17 6.3 6 5
K36-010/1 10 19 6.3 6 5
K36-012 12 20 6.3 6 5
K36-014 14 22 6.3 6 5
K36-014/1 14 22 7 6.7 5
K36-016 16 24 6.3 6 5
K36-018 18 26 6.3 6 5
K36-020 20 28 6.3 6 5
K36-020/1 20 26 5.5 5.2 5
K36-020/2 20 27 6.5 6.2 5
K36-020/3 20 28 7 6.7 5
K36-022 22 30 6.3 6 5
K36-025 25 32 6.3 6 5
K36-025/1 25 33 6.3 6 5
K36-025/2 25 33 6 5.7 5
K36-025/3 25 35 8.3 8 5
K36-028 28 36 6.3 6 5
K36-028/1 28 43 11 10.7 5
K36-030 30 38 6.3 6 5
K36-030/1 30 38 6 5.7 5
K36-030/2 30 40 6.3 6 5
K36-030/3 30 40 7.5 7.2 5
K36-030/4 30 40 7 6.7 5
K36-030/5 30 50 14.5 14.2 5
K36-032 32 40 6.3 6 5
K36-032/1 32 44 12.5 12.2 5
K36-035 35 43 6.3 6 5
K36-035/1 35 45 8 7.7 5
K36-035/2 35 43 6 5.7 5
K36-035/3 35 50 11.5 11.2 5
K36-036 36 44 6.3 6 5
K36-038 38 50 9.5 9.2 5
K36-040 40 48 6.3 6 5
K36-040/1 40 50 8 7.7 5
K36-040/2 40 48 8 7.7 5
K36-040/3 40 50 7 6.7 5
K36-040/5 40 60 14.5 14.2 5
K36-045 45 53 8.5 8.2 5
K36-045/1 45 55 8 7.7 5
K36-045/2 45 55 10.5 10.2 5
K36-045/3 45 60 11 10.7 5
K36-050 50 62 9.5 9.2 5
K36-050/1 50 60 7.5 7.2 5
K36-050/2 50 60 8 7.7 5
K36-050/3 50 60 10 9.7 5
K36-050/4 50 70 14.5 14.2 5
K36-055 55 65 8 7.7 5
K36-055/1 55 67 10.5 10.2 5
K36-056 56 66 8 7.7 5
K36-060 60 70 8 7.7 5
K36-060/1 60 70 7.5 7.2 5
K36-060/2 60 72 9.5 9.2 5
K36-060/3 60 80 12.5 12.2 5
K36-063 63.5 82.55 14.28 13.98 5
K36-065 65 73 9.6 9.3 5
K36-070 70 80 7.5 7.2 5
K36-070/1 70 82 9.6 9.3 5
K36-070/2 70 82 9 8.7 5
K36-070/3 70 90 14 13.7 5
K36-070/4 70 85 8 7.7 5
K36-070/5 70 80 8 7.7 5
K36-070/6 70 85 12 11.7 5
K36-075 75 87 9.3 9 5
K36-075/1 75 85 8 7.7 5
K36-080 80 92 9.6 9.3 5
K36-080/1 80 96 10 9.7 5
K36-080/2 80 92 9 8.7 5
K36-085 85 97 9.6 9.3 5
K36-090 90 102 9.6 9.3 5
K36-090/1 90 110 12.5 12.2 5
K36-100 100 115 12 11.7 7
K36-100/1 100 120 14 13.7 7
K36-110 110 125 12 11.7 7
K36-110/1 110 130 12 11.7 7

Ghi chú: Bảng trên là danh sách kích thước thông dụng rút gọn từ tài liệu K36 để trang dễ đọc và tải nhanh trên website. Với các kích thước ngoài danh sách, rãnh lắp đặc biệt hoặc mã biến thể khác, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.

Cách chọn đúng Piston Rod Seal K36

Để chọn đúng K36 Piston Rod Seal, cần xác định vị trí lắp là piston hay rod, sau đó kiểm tra đường kính d/dp, đường kính Db/D, chiều rộng rãnh B, chiều rộng phốt b và kích thước n. Với các mã có nhiều biến thể như K36-020, K36-030, K36-040, K36-050 hoặc K36-070, cần đối chiếu đủ đường kính và chiều rộng rãnh để tránh chọn nhầm.

Ngoài kích thước, cần đánh giá áp suất làm việc, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, khe hở làm kín và độ nhám bề mặt. Nếu hệ thống có áp suất cao hơn 250 bar, tải va đập lớn hoặc tốc độ cao, nên cân nhắc các dòng phốt tải nặng hơn như K31, K34 hoặc phốt PTFE tùy điều kiện thực tế.

Khi nào nên thay Piston Rod Seal K36?

  • Xi lanh bị rò dầu tại vị trí piston hoặc ty.
  • Phốt bị mòn, xơ vải, rách mép, chai cứng hoặc biến dạng.
  • Phốt bị đùn do khe hở quá lớn hoặc áp suất vượt giới hạn.
  • Xi lanh bị tụt áp, giảm lực hoặc chuyển động không ổn định.
  • Bề mặt ty hoặc lòng xi lanh bị xước làm phốt mòn nhanh.
  • Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ phốt K36, vòng dẫn hướng và bề mặt làm việc.

Vì sao nên chọn Piston Rod Seal K36 tại Sealtech Vietnam?

Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston rod seal, rod seal, piston seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K36 Piston Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã K36, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.

Việc chọn đúng phốt piston ty giúp giảm rò rỉ, duy trì lực làm việc, hạn chế đùn mép và kéo dài tuổi thọ xi lanh. K36 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng phốt cotton fabric NBR gia cường, dùng linh hoạt cho cả piston và ty trong hệ thống thủy lực tải nhẹ đến trung bình.

Thông tin liên hệ mua hàng

SEALTECH VIETNAM

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Rod Seal K36 / Phốt piston ty K36, kiểm tra kích thước rãnh và báo giá theo nhu cầu thực tế.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS