Nhà sản xuất

Rod seal K35

Mã sản phẩm: Rod seal K35
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Rod Seal K35 là phốt ty 2 mảnh PTFE + O-ring, ma sát thấp, chống stick-slip, tốc độ cao đến 5.0 m/s.

Rod Seal K35 – Phốt ty PTFE 2 mảnh ma sát thấp cho xi lanh thủy lực tốc độ cao

Rod Seal K35 là dòng phốt ty thủy lực tác động đơn gồm hai chi tiết: một vòng profile bằng hỗn hợp PTFE đặc biệt và một O-ring NBR làm phần tử tăng lực đàn hồi. Cấu trúc này giúp K35 có hệ số ma sát rất thấp, hạn chế hiện tượng stick-slip và phù hợp cho các xi lanh cần chuyển động ổn định ở tốc độ cao.

Khác với các dòng phốt ty PU thông thường, K35 rod seal sử dụng vòng PTFE làm phần tử trượt chính nên có khả năng giảm ma sát, giảm sinh nhiệt, tiết kiệm năng lượng và tăng tuổi thọ trong các ứng dụng có chuyển động lặp lại liên tục. K35 có thể dùng theo cặp hoặc lắp phía trước U-ring để tăng hiệu quả làm kín trong cụm cổ ty.

Mã sản phẩm: K35
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực PTFE
Kiểu tác động: Tác động đơn
Cấu tạo: Vòng profile PTFE + O-ring tăng lực
Vật liệu O-ring: NBR 70 Shore A, mã NB7001
Vật liệu vòng trượt: PTFE, mã PT6003
Ứng dụng: Ty xi lanh thủy lực, servo cylinder, xi lanh tốc độ cao
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 5.0 m/s

Ưu điểm nổi bật của Rod Seal K35

  • Ma sát thấp, không stick-slip: vòng PTFE giúp ty chuyển động êm, giảm rung giật và giảm nhiệt phát sinh.
  • Tốc độ trượt cao: phù hợp các xi lanh cần tốc độ đến 5.0 m/s.
  • Tuổi thọ dài: vật liệu PTFE có khả năng chịu mài mòn tốt trong điều kiện bôi trơn phù hợp.
  • Làm việc được với dải nhiệt độ và hóa chất rộng: tùy theo vật liệu O-ring đi kèm.
  • Hệ số ma sát tĩnh và động thấp: giúp giảm tổn thất năng lượng và giảm nhiệt độ vận hành.
  • Thiết kế rãnh đơn giản: chiều cao rãnh thấp, dễ bố trí trong cụm cổ ty.
  • Có thể dùng theo cặp hoặc trước U-ring: phù hợp nhiều cấu hình làm kín ty khác nhau.

Ứng dụng của phốt ty K35

K35 Rod Seal được sử dụng trong các xi lanh thủy lực cần chuyển động nhanh, ma sát thấp và độ ổn định cao. Đây là lựa chọn phù hợp khi phốt PU thông thường gây ma sát lớn, sinh nhiệt hoặc xuất hiện hiện tượng giật trượt ở tốc độ thấp.

  • Máy ép nhựa và các cụm xi lanh chuyển động nhanh.
  • Xe nâng, loading platform, cần cẩu và thiết bị nâng hạ.
  • Máy nông nghiệp, máy công trình và thiết bị thủy lực ngoài hiện trường.
  • Hydraulic breakers và xi lanh chịu chuyển động lặp lại.
  • Servo cylinders, xi lanh điều khiển chính xác và hệ thống cần ma sát thấp.

Thông số vật liệu Rod Seal K35

Chi tiết Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm sử dụng
Vòng profile trượt PTFE PT6003 Ma sát thấp, chống stick-slip, phù hợp tốc độ cao và chuyển động chính xác.
O-ring tăng lực NBR 70 Shore A NB7001 Tạo lực ép ban đầu cho vòng PTFE, phù hợp dầu thủy lực gốc khoáng.
Vật liệu tùy chọn FKM / PTFE đặc biệt Theo yêu cầu Dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao hoặc môi chất hóa chất đặc biệt.

Điều kiện làm việc khuyến nghị

Môi chất Nhiệt độ làm việc Áp suất Tốc độ
Dầu khoáng DIN 51524 -30°C đến +105°C ≤ 400 bar ≤ 5.0 m/s
HFA và HFB +5°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 5.0 m/s
HFC -30°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 5.0 m/s

Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K35 cần kiểm tra áp suất, tốc độ, nhiệt độ, môi chất, khe hở làm kín và vật liệu O-ring.

Khe hở làm kín cho phép của K35

Khe hở làm kín lớn nhất ở phía không chịu áp có ảnh hưởng trực tiếp đến chức năng và tuổi thọ của phốt PTFE. Với K35, cần sử dụng giá trị S nhỏ hơn giới hạn khuyến nghị trong bảng dưới đây.

B Smax tại 150 bar Smax tại 250 bar Smax tại 400 bar
2.2 mm 0.25 mm 0.15 mm 0.10 mm
3.2 mm 0.35 mm 0.20 mm 0.10 mm
4.2 mm 0.35 mm 0.20 mm 0.15 mm
6.3 mm 0.45 mm 0.25 mm 0.15 mm
8.1 mm 0.55 mm 0.30 mm 0.20 mm

Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K35

Vị trí bề mặt Ký hiệu Ra Rmax
Bề mặt trượt của ty Ød ≤ 0.2 µm ≤ 2.0 µm
Đáy rãnh lắp ØD ≤ 1.6 µm ≤ 6.3 µm
Mặt bên rãnh B ≤ 3.2 µm ≤ 15 µm

Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.

Hướng dẫn lắp đặt Rod Seal K35

K35 cần được lắp bằng dụng cụ chuyên dụng, đặc biệt với vòng PTFE để tránh biến dạng hoặc tạo vết xước trên bề mặt làm kín. Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc. Trước khi lắp, vòng PTFE và O-ring cần được bôi dầu hệ thống.

  • Làm sạch ty, rãnh lắp, housing và toàn bộ khu vực cổ ty trước khi lắp.
  • Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
  • Bôi dầu hệ thống lên O-ring và vòng PTFE trước khi lắp đặt.
  • Lắp O-ring vào rãnh trước, sau đó lắp vòng profile PTFE đúng vị trí.
  • Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào vòng PTFE.
  • Sau khi lắp, kiểm tra vòng PTFE không bị xoắn, méo, nứt hoặc trồi khỏi rãnh.
  • Với ứng dụng tải nặng hoặc áp suất cao, nên kiểm tra lại dung sai H8/f8 và liên hệ kỹ thuật để chọn cấu hình phù hợp.

Bảng kích thước Rod Seal K35

Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K35 Rod Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d, D, B, r, n và kích thước O-ring để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.

Kastas No d f8 D H9 B -0/+0.2 r n O-ring
K35-008 8 12.9 2.2 0.4 2 9.66x1.78
K35-010 10 14.9 2.2 0.4 2 11.11x1.78
K35-012 12 19.3 3.2 0.6 3 13.95x2.62
K35-014 14 21.3 3.2 0.6 3 17.13x2.62
K35-016 16 23.3 3.2 0.6 3 18.72x2.62
K35-018 18 25.3 3.2 0.6 3 20.29x2.62
K35-020 20 30.7 4.2 1 3.5 24.99x3.53
K35-025 25 35.7 4.2 1 3.5 31.34x3.53
K35-030 30 40.7 4.2 1 3.5 34.52x3.53
K35-035 35 45.7 4.2 1 3.5 37.69x3.53
K35-040 40 55.1 6.3 1.3 5.5 43.82x5.33
K35-045 45 60.1 6.3 1.3 5.5 50.16x5.33
K35-050 50 65.1 6.3 1.3 5.5 56.52x5.33
K35-055 55 70.1 6.3 1.3 5.5 59.69x5.33
K35-060 60 75.1 6.3 1.3 5.5 66.04x5.33
K35-063 63 78.1 6.3 1.3 5.5 69.22x5.33
K35-070 70 85.1 6.3 1.3 5.5 75.57x5.33
K35-075 75 90.1 6.3 1.3 5.5 81.92x5.33
K35-080 80 95.1 6.3 1.3 5.5 85.09x5.33
K35-090 90 105.1 6.3 1.3 6 94.62x5.33
K35-100 100 115.1 6.3 1.3 6 107.32x5.33
K35-110 110 125.1 6.3 1.3 6 116.84x5.33
K35-120 120 135.1 6.3 1.3 6 126.57x5.33
K35-130 130 145.1 6.3 1.3 6 135.89x5.33
K35-140 140 155.1 6.3 1.3 6 145.42x5.33
K35-150 150 165.1 6.3 1.3 6 151.77x5.33
K35-160 160 175.1 6.3 1.3 6 164.47x5.33
K35-170 170 185.1 6.3 1.3 6 177.17x5.33
K35-180 180 195.1 6.3 1.3 6 183.52x5.33
K35-190 190 205.1 6.3 1.3 6 196.22x5.33
K35-200 200 220.5 8.1 1.8 7.5 208.92x6.99
K35-220 220 240.5 8.1 1.8 7.5 227.97x6.99
K35-240 240 260.5 8.1 1.8 7.5 240.67x6.99
K35-260 260 284 8.1 1.8 8 266.07x6.99
K35-280 280 304 8.1 1.8 8 291.47x6.99
K35-300 300 324 8.1 1.8 8 316.87x6.99
K35-320 320 344 8.1 1.8 8 329.57x6.99
K35-350 350 374 8.1 1.8 8 354.9x6.99
K35-400 400 424 8.1 1.8 8 417.96x6.99
K35-450 450 474 8.1 1.8 8 468.76x6.99
K35-500 500 524 8.1 1.8 8 506.86x6.99
K35-570 570 594 8.1 1.8 8 582.68x6.99

Ghi chú: Bảng trên là danh sách kích thước thông dụng rút gọn để trang dễ đọc và dễ tải trên website. Catalogue K35 có nhiều mã biến thể /1 theo từng đường kính và tiết diện O-ring khác nhau. Với size đặc biệt, nên gửi mã K35, bản vẽ rãnh hoặc mẫu thực tế để kiểm tra chính xác trước khi đặt hàng.

Cách chọn đúng Rod Seal K35

Để chọn đúng K35 Rod Seal, cần xác định đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều rộng rãnh B, bán kính r, kích thước n và O-ring đi kèm. Vì K35 là phốt PTFE có O-ring tăng lực, cần chọn đồng bộ cả vòng PTFE và O-ring để đảm bảo lực ép làm kín đúng thiết kế.

Ngoài kích thước, cần đánh giá tốc độ, áp suất, nhiệt độ, môi chất, độ nhám bề mặt ty và khe hở làm kín. Với ứng dụng nhiệt độ cao hoặc hóa chất, nên chọn O-ring FKM và hỗn hợp PTFE đặc biệt theo yêu cầu kỹ thuật.

Khi nào nên thay Rod Seal K35?

  • Xi lanh bị rò dầu tại cổ ty hoặc không giữ được màng dầu ổn định.
  • Vòng PTFE bị mòn, xước, nứt, méo hoặc mất biên dạng làm kín.
  • O-ring tăng lực bị chai cứng, xẹp, đứt hoặc mất đàn hồi.
  • Ty chuyển động giật, xuất hiện stick-slip hoặc ma sát tăng bất thường.
  • Hệ thống làm việc tốc độ cao, nhiệt tăng hoặc phốt cũ nhanh mòn.
  • Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ K35, wiper seal, guide ring và bề mặt ty.

Vì sao nên chọn Rod Seal K35 tại Sealtech Vietnam?

Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng rod seal, PTFE rod seal, heavy duty rod seal, buffer seal, piston seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K35 Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã K35, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.

Việc chọn đúng phốt ty PTFE giúp giảm ma sát, hạn chế stick-slip, tăng độ ổn định chuyển động và kéo dài tuổi thọ xi lanh. K35 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng phốt ty 2 mảnh PTFE + O-ring, tốc độ cao, ma sát thấp và làm việc tốt trong nhiều điều kiện môi chất khác nhau.

Thông tin liên hệ mua hàng

SEALTECH VIETNAM

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Rod Seal K35 / Phốt ty K35, kiểm tra kích thước rãnh ty, O-ring đi kèm và báo giá theo nhu cầu thực tế.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS