-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sealtech Vietnam - RTJ Gasket RX-53 / Style RX
RTJ Gasket RX-53 - Gioăng kim loại Style RX cỡ 10, 11 cho hệ thống áp suất cao
RTJ Gasket RX-53 là gioăng kim loại Ring Type Joint Style RX, dùng cho mặt bích rãnh RTJ trong hệ thống dầu khí, van API, wellhead, Christmas tree, choke manifold và các cụm kết nối áp suất cao. Mã RX-53 có OD 334.57 mm, height 25.4 mm, width 11.91 mm và khối lượng tham khảo 2.06 kg.
Bài viết này được viết riêng cho mã RX-53, tập trung vào tình huống thích hợp cho đơn hàng dự án yêu cầu chứng chỉ vật liệu và truy xuất mã rõ ràng. Sealtech Vietnam cung cấp RX-53 theo vật liệu Soft Iron, Low Carbon Steel, SS304, SS316, Duplex, Super Duplex, Inconel hoặc vật liệu theo yêu cầu dự án.
Cập nhật lần cuối: 03/06/2026
1. RTJ Gasket RX-53 là gì?
RTJ Gasket RX-53 là gioăng kim loại Style RX thuộc nhóm Ring Type Joint Gasket. Sản phẩm làm kín bằng tiếp xúc kim loại với kim loại trong rãnh RTJ, phù hợp môi trường áp suất cao, rung động và các vị trí yêu cầu kiểm soát rò rỉ nghiêm ngặt.
Trong bảng Style RX, RX-53 được đối chiếu với nhóm cỡ 10, 11 và cấp áp liên quan: 720-960: 10, 11; 3000#: 10, 11. Khi thay thế, không nên chọn theo đường kính ước lượng mà cần kiểm tra đúng Ring No., rãnh mặt bích, vật liệu và chứng chỉ.
Lưu ý kỹ thuật: RX-53 có height 25.4 mm và width 11.91 mm. Hai thông số này phải khớp với rãnh RTJ, nếu không gioăng có thể không đạt độ kín khi thử áp.
2. Thông số kỹ thuật RTJ Gasket RX-53
| Mã sản phẩm | RTJ Gasket RX-53 |
| Kiểu gioăng | Ring Type Joint Gasket - Style RX |
| 720-960 | 10, 11 |
| 2900# | - |
| 3000# | 10, 11 |
| 5000# | - |
| Outside Diameter | 334.57 mm |
| Height of Ring | 25.4 mm |
| Width of Ring | 11.91 mm |
| Gasket Weight | 2.06 kg |
| Kiểu làm kín | Kim loại với kim loại trong rãnh RTJ |
3. Bảng kích thước RTJ Style RX có interlink tới từng Ring No.
Bảng dưới đây tạo liên kết trực tiếp cho từng Ring No.. Khi bấm vào mã RX tương ứng, trang sẽ mở tab mới tới sản phẩm RTJ gasket RX tương ứng trên website Sealtech Vietnam.
| Ring No. | 720-960 | 2900# | 3000# | 5000# | OD mm | Height mm | Width mm | Weight kg |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RX-20 | 1 1/2 | - | 1 1/2 | 1 1/2 | 76.2 | 19.05 | 8.74 | 0.24 |
| RX-23 | 2, 2 1/16 | - | - | - | 93.27 | 25.4 | 11.91 | 0.52 |
| RX-24 | - | - | 2, 2 1/16 | 2, 2 1/16 | 105.97 | 25.4 | 11.91 | 0.6 |
| RX-25 | - | - | - | 3 1/8 | 109.55 | 19.05 | 8.74 | 0.5 |
| RX-26 | 2 1/2, 2 9/16 | - | - | - | 111.91 | 25.4 | 11.91 | 0.64 |
| RX-27 | - | - | 2 1/2, 2 9/16 | 2 1/2, 2 9/16 | 118.26 | 25.4 | 11.91 | 0.68 |
| RX-31 | 3, 3 1/8 | - | 3, 3 1/8 | - | 134.54 | 25.4 | 11.91 | 0.78 |
| RX-35 | - | - | - | 3, 3 1/8 | 147.24 | 25.4 | 11.91 | 0.86 |
| RX-37 | 4, 4 1/16 | - | 4, 4 1/16 | - | 159.94 | 25.4 | 11.91 | 0.95 |
| RX-39 | - | - | - | 4, 4 1/16 | 172.64 | 25.4 | 11.91 | 1.03 |
| RX-41 | 5, 5 1/8 | - | 5, 5 1/8 | - | 191.69 | 25.4 | 11.91 | 1.15 |
| RX-44 | - | - | - | 5, 5 1/8 | 204.39 | 25.4 | 11.91 | 1.23 |
| RX-45 | 6, 7 1/16 | - | 6, 7 1/16 | - | 221.84 | 25.4 | 11.91 | 1.34 |
| RX-46 | - | - | - | 6, 7 1/16 | 222.25 | 28.58 | 13.49 | 1.66 |
| RX-47 | - | - | - | 8 | 245.26 | 41.28 | 19.84 | 3.88 |
| RX-49 | 8, 9 | - | 8, 9 | - | 280.59 | 25.4 | 11.91 | 1.72 |
| RX-50 | - | - | - | 8, 9 | 283.36 | 31.75 | 16.66 | 2.43 |
| RX-53 | 10, 11 | - | 10, 11 | - | 334.57 | 25.4 | 11.91 | 2.06 |
| RX-54 | - | - | - | 10, 11 | 337.34 | 31.75 | 16.66 | 2.92 |
| RX-57 | 12, 13 5/8 | - | 12, 13 5/8 | - | 391.72 | 25.4 | 11.91 | 2.42 |
| RX-63 | - | - | 14 | - | 441.73 | 50.8 | 27 | 11.96 |
| RX-65 | 16, 16 3/4 | - | - | - | 480.62 | 25.4 | 11.91 | 3 |
| RX-66 | - | - | 16, 16 3/4 | - | 457.99 | 31.75 | 16.66 | 4.25 |
| RX-69 | 18 | - | - | - | 544.12 | 25.4 | 11.91 | 3.41 |
| RX-70 | - | - | 18 | - | 550.06 | 41.28 | 19.84 | 9.12 |
| RX-73 | 20, 21 1/4 | - | - | - | 596.11 | 31.75 | 13.49 | 5.27 |
| RX-74 | - | - | 20, 20 3/4 | - | 600.86 | 41.28 | 19.84 | 10.01 |
| RX-82 | - | 1 | - | - | 67.87 | 25.4 | 11.91 | 0.36 |
| RX-84 | - | 1 1/2 | - | - | 74.22 | 25.4 | 11.91 | 0.4 |
| RX-85 | - | 2 | - | - | 90.09 | 25.4 | 13.49 | 0.4 |
| RX-86 | - | 2 1/2 | - | - | 103.58 | 28.58 | 15.09 | 0.81 |
| RX-87 | - | 3 | - | - | 113.11 | 28.58 | 15.09 | 0.9 |
| RX-88 | - | 4 | - | - | 139.29 | 31.75 | 17.48 | 1.46 |
| RX-89 | - | 3 1/2 | - | - | 129.77 | 31.75 | 18.26 | 3.09 |
| RX-90 | - | 5 | - | - | 174.63 | 44.45 | 19.84 | 7.75 |
| RX-91 | - | 10 | - | - | 286.94 | 45.24 | 30.18 | 1.5 |
| RX-99 | 8 | - | 8 | - | 245.67 | 25.4 | 11.91 | 2.2 |
| RX-201 | - | - | - | 1 3/8 | 51.46 | 11.3 | 5.74 | 0.1 |
| RX-205 | - | - | - | 1 13/16 | 62.31 | 11.1 | 5.56 | 0.13 |
| RX-210 | - | - | - | 2 9/16 | 97.64 | 19.05 | 9.53 | 0.35 |
| RX-215 | - | - | - | 4 1/16 | 140.89 | 25.4 | 11.91 | 0.8 |
4. Đặc điểm kỹ thuật riêng của RTJ Gasket RX-53
4.1. Profile RX chuyên dụng
RX-53 thuộc Style RX, phù hợp rãnh RTJ cần làm kín kim loại ổn định trong điều kiện áp suất cao.
4.2. Nhận diện bằng OD
OD 334.57 mm là thông số quan trọng khi kiểm tra nhập kho, đối chiếu bản vẽ hoặc so sánh với gioăng cũ.
4.3. Kiểm soát rủi ro lắp sai
cần kiểm tra độ đồng tâm mặt bích, vì sai lệch nhỏ có thể làm gioăng không ngồi đúng rãnh.
5. Vật liệu sản xuất RTJ Gasket RX-53
| Vật liệu | Đặc điểm | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|
| Soft Iron | Mềm, dễ biến dạng làm kín, phù hợp môi trường ít ăn mòn. | Thử áp, lắp đặt tiêu chuẩn, mặt bích RTJ thông dụng. |
| Low Carbon Steel | Cơ tính ổn định, dùng rộng rãi trong RTJ gasket dầu khí. | Wellhead, valve, spool, manifold, connector. |
| SS304 / SS316 | Chống ăn mòn tốt hơn thép carbon, phù hợp môi trường ẩm. | Dầu khí, hơi, nước, thiết bị ngoài trời, ăn mòn nhẹ. |
| Duplex / Super Duplex | Độ bền cao, chống ăn mòn chloride tốt. | Offshore, nước biển, môi trường khắc nghiệt. |
| Inconel | Chịu ăn mòn, chịu nhiệt và môi trường đặc biệt. | H2S, CO2, khí chua, hóa chất, dự án yêu cầu cao. |
6. Ứng dụng thực tế của RTJ Gasket RX-53
6.1. Kết nối áp suất cao
RX-53 phù hợp wellhead, choke manifold, Christmas tree và spool áp cao trong hệ thống dầu khí.
6.2. Thiết bị dầu khí
Dùng cho gate valve, choke valve, block valve, wellhead, Christmas tree, adapter spool và manifold.
6.3. Bảo trì thay thế
Phù hợp khi gioăng cũ bị biến dạng, trầy xước, ăn mòn hoặc đã tháo ra sau một chu kỳ siết.
7. Cách chọn đúng RTJ Gasket RX-53
7.1. Thông tin cần cung cấp
- Mã gioăng: RX-53.
- Cỡ mặt bích/cấp áp: 720-960: 10, 11; 3000#: 10, 11.
- Vật liệu: Soft Iron, LCS, SS304, SS316, Duplex, Inconel...
- Môi chất: dầu, khí, nước, H2S, CO2 nếu có.
- Yêu cầu chứng chỉ: CO/CQ, MTC, EN 10204 3.1 nếu dự án cần.
7.2. Checklist trước khi lắp
- Kiểm tra đúng Ring No. RX-53.
- Kiểm tra OD 334.57 mm, height 25.4 mm, width 11.91 mm.
- Vệ sinh sạch rãnh RTJ, không để bụi, gỉ hoặc ba via.
- Không tái sử dụng gioăng RTJ đã bị ép biến dạng.
- Siết bulong theo trình tự chéo và kiểm tra rò rỉ sau thử áp.
8. Lỗi thường gặp khi dùng RTJ RX-53
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| Rò rỉ sau khi thử áp | Sai mã gioăng, rãnh bẩn, rãnh xước hoặc siết không đều. | Kiểm tra lại Ring No. RX-53, vệ sinh rãnh và thay gioăng mới nếu cần. |
| Gioăng không ngồi đúng rãnh | Nhầm mã RX hoặc dùng sai style so với rãnh mặt bích. | Đối chiếu OD, height, width và bản vẽ rãnh RTJ. |
| Gioăng bị móp khi lắp | Lắp lệch tâm, siết lệch hoặc dùng lại gioăng cũ. | Thay gioăng mới, căn chỉnh mặt bích và siết theo trình tự chéo. |
| Ăn mòn bề mặt gioăng | Vật liệu không phù hợp môi chất hoặc môi trường có H2S/CO2/Cl-. | Chọn SS316, Duplex, Super Duplex, Inconel hoặc vật liệu chống ăn mòn theo dự án. |
9. Sản phẩm và danh mục liên quan
RX-49
Mã RX liên quan trong bảng Style RX, thuận tiện đối chiếu khi chọn gioăng thay thế.
RX-50
Mã RX liên quan trong bảng Style RX, thuận tiện đối chiếu khi chọn gioăng thay thế.
RX-54
Mã RX liên quan trong bảng Style RX, thuận tiện đối chiếu khi chọn gioăng thay thế.
RX-57
Mã RX liên quan trong bảng Style RX, thuận tiện đối chiếu khi chọn gioăng thay thế.
10. Câu hỏi thường gặp về RTJ Gasket RX-53
10.1. RTJ Gasket RX-53 là gì?
RTJ Gasket RX-53 là gioăng kim loại Ring Type Joint Style RX, dùng cho mặt bích rãnh RTJ trong hệ thống áp suất cao.
10.2. Kích thước chính của RX-53 là bao nhiêu?
RX-53 có OD 334.57 mm, height 25.4 mm, width 11.91 mm và weight tham khảo 2.06 kg.
10.3. RX-53 dùng cho cỡ nào?
RX-53 được đối chiếu trong bảng Style RX với: 720-960: 10, 11; 3000#: 10, 11.
10.4. RTJ RX-53 thường làm bằng vật liệu gì?
Vật liệu phổ biến gồm Soft Iron, Low Carbon Steel, SS304, SS316, Duplex, Super Duplex, Inconel hoặc vật liệu theo yêu cầu môi chất.
10.5. Có nên tái sử dụng RTJ Gasket RX-53 không?
Không nên. Gioăng RTJ sau khi siết có thể bị biến dạng kim loại, làm giảm khả năng làm kín cho lần lắp tiếp theo.
11. Liên hệ Sealtech Vietnam để tư vấn RTJ Gasket RX-53
Nếu cần RTJ Gasket RX-53, gioăng kim loại Style RX cho mặt bích RTJ áp suất cao, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn đúng mã, đúng vật liệu và đúng tiêu chuẩn.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn/






