-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal C050 – Bộ phốt ty thay thế V-Pack cao su vải cho xy lanh thủy lực
Rod Seal C050 là dòng bộ phốt ty thay thế V-Pack cao su vải dùng cho xy lanh thủy lực. Điểm nổi bật của C050 là kết cấu có adapter linh hoạt, giúp quá trình lắp đặt dễ hơn so với bộ V-Pack truyền thống, đặc biệt ở các rãnh phốt sâu, rãnh rộng hoặc xy lanh kích thước lớn.
Trong thực tế bảo trì, Rod Seal C050 thường được dùng khi xy lanh bị xì dầu đầu ty, tụt áp, phốt V-Pack cũ bị chai cứng, bộ phốt bị mòn không đều, lắp phốt khó, rãnh phốt lớn hoặc cần thay thế bộ phốt nhiều vòng. Với cấu tạo gồm các vòng làm kín và adapter hỗ trợ, C050 giúp làm kín ổn định, giảm rò rỉ và phù hợp cho nhiều hệ thống thủy lực công nghiệp.
Rod Seal C050 là gì?
C050 là bộ phốt ty dạng V-Pack cải tiến, được dùng để thay thế cho bộ V-Pack cao su cotton trong xy lanh thủy lực. Bộ phốt này có thể được cấu hình theo số lượng vòng làm kín khác nhau tùy chiều rộng rãnh. Ký hiệu đặt hàng thường thể hiện vật liệu, số lượng vòng và kích thước Ød1 x ØD1 x L.
Khác với phốt một môi thông thường, C050 làm kín bằng nhiều lớp vòng chữ V. Khi áp suất dầu tăng, các vòng phốt sẽ ép vào bề mặt ty và thành rãnh, tạo nhiều điểm chặn dầu liên tiếp. Nhờ đó C050 phù hợp với các xy lanh có kích thước lớn, hành trình nặng, môi trường làm việc liên tục hoặc yêu cầu thay thế V-Pack cũ nhưng muốn lắp đặt dễ hơn.
Công dụng chính của Rod Seal C050
- Thay thế bộ V-Pack cao su vải: phù hợp các xy lanh đang dùng phốt chữ V nhiều vòng.
- Chống xì dầu đầu ty: ngăn dầu thủy lực rò ra ngoài khi ty chuyển động.
- Dễ lắp đặt hơn: adapter linh hoạt giúp thao tác lắp trong rãnh thuận tiện hơn.
- Làm kín nhiều lớp: các vòng chữ V tạo nhiều điểm ép kín liên tiếp.
- Chịu áp tốt: phù hợp hệ thống thủy lực công nghiệp, máy ép, máy nâng, thiết bị luyện kim.
- Phù hợp kích thước lớn: dải kích thước có thể lên đến các đường kính rất lớn theo catalog.
Thông số kỹ thuật Rod Seal C050
| Tên sản phẩm | Rod Seal C050 / V-Pack Set C050 |
| Kiểu phốt | Replacement rubber fabric Vee Pack Set / Bộ phốt thay thế V-Pack |
| Cấu tạo | Bộ vòng chữ V kết hợp adapter linh hoạt giúp lắp đặt dễ hơn |
| Vật liệu | HPU95A + POM85D + PA85D |
| Môi chất phù hợp | Dầu khoáng, HFC Water Glycol, HFA 5/95 Water Base Fluid, nước |
| Dải nhiệt độ | Dầu khoáng: -45 đến +110°C; HFC: -30 đến +60°C; HFA/nước: +5 đến +60°C |
| Tốc độ làm việc | ≤ 0.5 m/s |
| Áp suất làm việc | 160 bar, 250 bar, 400 bar hoặc 700 bar tùy môi chất và khe hở F |
| Khe hở tối đa F | F ≤ 0.8 mm, 0.6 mm, 0.4 mm hoặc 0.2 mm tùy áp suất |
| Ký hiệu đặt hàng | C050-224040 - Ød1 x ØD1 x L hoặc C050-224141 - Ød1 x ØD1 x L |
Bảng điều kiện làm việc của Rod Seal C050
| Vật liệu | Môi chất truyền động | Nhiệt độ | Tốc độ | Áp suất | Khe hở tối đa F |
|---|---|---|---|---|---|
| HPU95A / POM / PA | Mineral Oil / Dầu khoáng | -45 đến +110°C | ≤ 0.5 m/s | 160 bar | F ≤ 0.8 mm |
| HFC Water Glycol | -30 đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | 250 bar | F ≤ 0.6 mm | |
| HFA 5/95 Water Base Fluid | +5 đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | 400 bar | F ≤ 0.4 mm | |
| Water / Nước | +5 đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | 700 bar | F ≤ 0.2 mm |
Thông số rãnh lắp, vát mép và bề mặt hoàn thiện
| S ≤ | 7.5 | 10 | 12.5 | 15 |
|---|---|---|---|---|
| C ≥ | 4 | 5 | 6.5 | 7.5 |
| r1 ≤ | 0.2 | 0.2 | 0.2 | 0.2 |
| r2 ≤ | 0.4 | 1.2 | 1.6 | 1.6 |
| Thông số | Giá trị khuyến nghị |
|---|---|
| Vát mép lắp phốt | 20° theo bản vẽ lắp |
| Dung sai Ød1 | f9 |
| Dung sai ØD1 | H11 |
| Dung sai L | +0.2 / -0 |
| Độ nhám bề mặt ty | Ra 0.4 – 0.8 µm, Rt ≤ 4 µm |
Ý nghĩa ký hiệu đặt hàng Rod Seal C050
| Ký hiệu tiêu chuẩn | C050-224040 - Ød1 x ØD1 x L |
| Ký hiệu tiêu chuẩn | C050-224141 - Ød1 x ØD1 x L |
| 22 | HPU95A |
| 40 | POM85D |
| 41 | PA85D |
| T | Top Ring – vòng trên, chỉ 1 vòng |
| V | V Ring – số lượng vòng chữ V |
| B | Bottom Ring – vòng dưới, chỉ 1 vòng |
| L | Total Height of Set – tổng chiều cao bộ phốt |
Ví dụ đặt hàng: C050-224040 (1+7+1) 1400 x 1450 x 110 nghĩa là bộ C050 vật liệu HPU95A/POM85D, gồm 1 top ring, 7 V-ring, 1 bottom ring, đường kính trong 1400mm, đường kính ngoài 1450mm và tổng chiều cao 110mm.
Vì sao Rod Seal C050 bị xì dầu hoặc khó lắp?
Rod Seal C050 được thiết kế để thay thế V-Pack và giúp lắp dễ hơn, nhưng nếu xy lanh có lỗi cơ khí thì phốt mới vẫn có thể bị rò dầu. Các lỗi thường gặp là lắp sai thứ tự vòng, chọn sai chiều cao L, ty xước, rãnh mòn, khe hở F quá lớn, bạc dẫn hướng rơ hoặc dầu thủy lực bẩn.
1. Chọn sai chiều cao bộ phốt L
C050 là bộ phốt nhiều vòng nên chiều cao tổng L rất quan trọng. Nếu L thấp hơn rãnh, bộ phốt thiếu lực ép; nếu L quá cao, phốt bị nén quá mức, sinh nhiệt và nhanh hư.
Cách xử lý: đo trực tiếp chiều rộng rãnh và đối chiếu theo ký hiệu C050 - Ød1 x ØD1 x L trước khi đặt hàng.
2. Lắp sai thứ tự Top Ring, V-Ring và Bottom Ring
Bộ C050 thường có top ring, nhiều V-ring và bottom ring. Nếu lắp sai thứ tự hoặc sai hướng chữ V, áp suất dầu không làm phốt bung đúng cách, dẫn đến rò dầu.
Cách xử lý: ghi nhớ thứ tự bộ cũ khi tháo, xác định phía áp suất và lắp đúng cấu hình T + V + B.
3. Ty xy lanh bị xước hoặc tróc crom
Bề mặt ty xước dọc, rỗ, cong hoặc tróc lớp mạ sẽ làm các môi phốt mòn nhanh. Với bộ phốt nhiều lớp, một vòng bị cắt có thể làm cả bộ mất khả năng làm kín.
Cách xử lý: đánh bóng, phục hồi hoặc thay ty nếu bề mặt đã hư nặng.
4. Khe hở F vượt giới hạn
Khe hở F phải phù hợp với áp suất và môi chất. Khi bạc dẫn hướng mòn làm ty bị rơ, khe hở tăng lên và phốt có thể bị đùn, mẻ mép hoặc xì dầu.
Cách xử lý: kiểm tra bạc dẫn hướng, khe hở F và độ rơ ty trước khi thay phốt mới.
5. Dầu thủy lực bẩn làm mòn phốt
Dầu lẫn mạt kim loại, nước, bụi hoặc cặn bẩn sẽ mài mòn bề mặt phốt. Sau một thời gian, xy lanh có thể yếu lực, tụt áp và rò dầu tại đầu ty.
Cách xử lý: vệ sinh hệ thống, thay lọc dầu, làm sạch rãnh và sử dụng dầu thủy lực phù hợp.
Bảng kích thước Rod Seal C050 thông dụng
Bảng dưới đây thể hiện các kích thước Rod Seal C050 theo Ød1, ØD1 và L. Với các kích thước lớn hoặc cấu hình đặc biệt, khách hàng nên gửi bản vẽ, hình rãnh hoặc mẫu cũ để Sealtech Vietnam đối chiếu số lượng vòng T + V + B chính xác.
| Ød1 | ØD1 | L |
|---|---|---|
| 20 | 30 | 18.5 |
| 20 | 32 | 22.5 |
| 25 | 37 | 22.5 |
| 25 | 40 | 22.5 |
| 28 | 40 | 22.5 |
| 30 | 42 | 22.5 |
| 30 | 45 | 22.5 |
| 32 | 44 | 22.5 |
| 32 | 47 | 22.5 |
| 35 | 47 | 22.5 |
| 35 | 50 | 22.5 |
| 36 | 48 | 22.5 |
| 36 | 51 | 22.5 |
| 40 | 52 | 22.5 |
| 40 | 55 | 22.5 |
| 45 | 65 | 27.5 |
| 50 | 65 | 22.5 |
| 50 | 70 | 30 |
| 55 | 70 | 22.5 |
| 55 | 75 | 30 |
| 56 | 71 | 22.5 |
| 56 | 76 | 37 |
| 60 | 75 | 22.5 |
| 60 | 80 | 37 |
| 63 | 78 | 22.5 |
| 63 | 83 | 37 |
| 65 | 80 | 22.5 |
| 65 | 85 | 40 |
| 70 | 85 | 22.5 |
| 70 | 90 | 40 |
| 75 | 90 | 22.5 |
| 75 | 95 | 40 |
| 80 | 95 | 22.5 |
| 80 | 100 | 40 |
| 85 | 100 | 22.5 |
| 85 | 105 | 40 |
| 90 | 105 | 22.5 |
| 90 | 110 | 40 |
| 100 | 115 | 30 |
| 100 | 120 | 34.2 |
| 100 | 120 | 40 |
| 100 | 124 | 42 |
| 100 | 125 | 43.3 |
| 100 | 130 | 52.4 |
| 101.6 | 120.6 | 31.7 |
| 101.6 | 126.6 | 43.3 |
| 105 | 120 | 30 |
| 105 | 125 | 34.2 |
| 105 | 130 | 43.3 |
| 105 | 135 | 52.4 |
| 110 | 125 | 30 |
| 110 | 130 | 40 |
| 110 | 135 | 43.3 |
| 110 | 140 | 52.4 |
| 115 | 130 | 30 |
| 115 | 140 | 43.3 |
| 115 | 145 | 52.4 |
| 120 | 140 | 34.2 |
| 120 | 145 | 43.3 |
| 120 | 150 | 52.4 |
| 120 | 155 | 60 |
| 125 | 140 | 30.7 |
| 125 | 150 | 43.3 |
| 125 | 155 | 52.4 |
| 125 | 160 | 60 |
| 130 | 150 | 34.2 |
| 130 | 155 | 43.3 |
| 130 | 160 | 52.4 |
| 135 | 155 | 34.2 |
| 135 | 160 | 43.3 |
| 135 | 165 | 52.4 |
| 140 | 155 | 34 |
| 140 | 160 | 34.2 |
| 140 | 165 | 43.3 |
| 140 | 170 | 52.4 |
| 145 | 170 | 43.3 |
| 150 | 170 | 34.2 |
| 150 | 180 | 52.4 |
| 155 | 185 | 52.4 |
| 160 | 180 | 34.2 |
| 160 | 190 | 52.4 |
| 170 | 200 | 52.4 |
| 180 | 200 | 34.2 |
| 180 | 210 | 52.4 |
| 190 | 220 | 52.4 |
| 200 | 220 | 40 |
| 200 | 230 | 52.4 |
| 210 | 240 | 52.4 |
| 220 | 250 | 52.4 |
| 220 | 260 | 67.5 |
| 230 | 260 | 52.4 |
| 240 | 270 | 52.4 |
| 250 | 280 | 52.4 |
| 250 | 290 | 67.5 |
| 260 | 300 | 67.5 |
| 270 | 300 | 52.4 |
| 280 | 320 | 67.5 |
| 300 | 330 | 52.4 |
| 320 | 360 | 67.5 |
| 350 | 390 | 67.5 |
| 400 | 440 | 67.5 |
| 500 | 540 | 67.5 |
| 600 | 640 | 67.5 |
| 700 | 740 | 67.5 |
| 800 | 850 | 80.6 |
| 900 | 930 | 52.4 |
| 1000 | 1050 | 80.6 |
| 1050 | 1100 | 110 |
| 1200 | 1250 | 110 |
| 1400 | 1450 | 110 |
Cách chọn Rod Seal C050 đúng cho xy lanh
- Đo đúng đường kính ty Ød1: đây là kích thước ôm trực tiếp lên ty.
- Đo đúng đường kính rãnh ØD1: nếu ØD1 sai, bộ phốt sẽ bị lỏng hoặc cấn.
- Đo đúng chiều cao L: C050 là bộ nhiều vòng, L quyết định lực nén ban đầu của bộ phốt.
- Kiểm tra số vòng V: với kích thước đặc thù cần xác định cấu hình T + V + B.
- Kiểm tra khe hở F: khe hở càng nhỏ thì khả năng chịu áp càng ổn định.
- Kiểm tra ty và bạc dẫn hướng: ty xước hoặc bạc mòn sẽ làm phốt mới nhanh hư.
- Không thay thế theo cảm tính: cùng Ød1 nhưng ØD1, L và cấu hình vòng khác nhau vẫn không lắp được.
Hướng dẫn lắp Rod Seal C050 hạn chế xì dầu
- Xả hết áp suất trong hệ thống thủy lực trước khi tháo xy lanh.
- Tháo bộ phốt cũ, ghi nhớ thứ tự top ring, V-ring và bottom ring.
- Vệ sinh rãnh phốt, loại bỏ cặn dầu, vụn phốt và mạt kim loại.
- Kiểm tra bề mặt ty, bạc dẫn hướng, độ rơ và khe hở F.
- Bo cạnh sắc tại miệng rãnh để tránh cắt phốt khi lắp.
- Bôi trơn nhẹ bằng dầu sạch trước khi lắp từng vòng.
- Lắp đúng chiều chữ V theo phía áp suất dầu.
- Chạy thử ở áp thấp trước, sau đó tăng áp dần để kiểm tra rò rỉ.
Câu hỏi thường gặp về Rod Seal C050
Rod Seal C050 dùng để làm gì?
C050 dùng để thay thế bộ V-Pack cao su vải trong xy lanh thủy lực, giúp làm kín ty, chống xì dầu, giữ áp và hỗ trợ lắp đặt dễ hơn nhờ adapter linh hoạt.
Rod Seal C050 chịu áp bao nhiêu?
Theo bảng thông số, C050 có thể làm việc ở các mức 160 bar, 250 bar, 400 bar và 700 bar tùy môi chất, nhiệt độ và khe hở F.
Rod Seal C050 chịu nhiệt bao nhiêu?
Với dầu khoáng, C050 làm việc trong khoảng -45 đến +110°C. Với HFC là -30 đến +60°C, còn HFA/nước là +5 đến +60°C.
C050 khác gì K01-2 hoặc K01-5?
K01-2 và K01-5 là bộ V-Pack NBR Cotton theo cấp áp riêng, còn C050 là bộ thay thế V-Pack có adapter linh hoạt, vật liệu HPU95A/POM/PA, hỗ trợ lắp đặt dễ hơn và có nhiều cấu hình cho kích thước lớn.
Vì sao thay C050 mới vẫn bị xì dầu?
Nguyên nhân thường do chọn sai L, lắp sai chiều vòng, ty xước, bạc dẫn hướng mòn, khe hở F quá lớn, rãnh bị mòn hoặc dầu thủy lực bẩn.
Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal C050 theo yêu cầu
Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal C050, bộ phốt thay thế V-Pack, phốt ty thủy lực, phốt chữ V, phốt PU, POM, PA và các bộ phớt sửa chữa xy lanh công nghiệp. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra kích thước, đối chiếu mã hàng, xác định cấu hình vòng và tư vấn phương án thay thế theo điều kiện làm việc thực tế.
Với các lỗi như xy lanh bị xì dầu, bộ V-Pack cũ bị chai, rãnh phốt lớn khó lắp, phốt bị đùn, ty bị xước, bạc dẫn hướng mòn hoặc không biết chọn C050, K01-2 hay PSE, khách hàng có thể gửi hình ảnh phốt cũ, kích thước rãnh, bản vẽ hoặc điều kiện làm việc để Sealtech Vietnam tư vấn đúng mã.
Mua Rod Seal C050 tại Sealtech Vietnam
Nếu Quý khách cần Rod Seal C050, bộ phốt thay thế V-Pack, phốt ty thủy lực kích thước lớn hoặc bộ phớt sửa chữa xy lanh, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về mã hàng, kích thước và thời gian giao hàng.
Thông tin liên hệ mua hàng
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Sản phẩm: Rod Seal C050 / Bộ phốt thay thế V-Pack HPU95A + POM + PA
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: www.sealtech.vn
Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo
- Hydraulic Seal – các dòng phớt thủy lực cho xy lanh, piston, ty và thiết bị công nghiệp.
- Rod Seal K01-2 – bộ phốt V-Pack chịu áp 400 bar cho xy lanh thủy lực.
- Rod Seal K01-5 – bộ phốt V-Pack NBR Cotton cấp áp 250 bar.
- Rod Seal PSE – bộ phốt thay thế V-Pack có vòng TPE và POM.
- Rod Seal H07 – phốt ty nhiều môi cho xy lanh thủy lực.
- Rod Seal SE-G – phốt ty áp cao chống đùn cho xy lanh thủy lực.
- Oil Seal – phớt chặn dầu cho trục quay, hộp số, bơm và thiết bị cơ khí.
- O-ring và O-ring Cord – vòng làm kín cao su cho xy lanh, van, bơm và cụm cơ khí.






