-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal PSE – Bộ phốt ty thay thế V-Pack cao su vải cho xy lanh thủy lực
Rod Seal PSE là dòng phốt ty thủy lực dạng bộ, được thiết kế để thay thế cho rubber fabric Vee Pack set trong các xy lanh thủy lực. Cấu tạo PSE gồm một vòng làm kín chính, một vòng đệm dẫn hướng bằng TPE và một vòng chống đùn bằng POM. Nhờ kết cấu nhiều lớp này, PSE giúp làm kín dầu, hạn chế đùn phốt và ổn định hơn trong các vị trí ty chịu áp lực lớn.
Trong bảo trì thực tế, PSE thường được dùng khi xy lanh gặp các lỗi như xì dầu đầu ty, tụt áp, phốt V-Pack cũ bị chai cứng, phốt bị đùn, phốt bị mẻ mép, xy lanh không giữ tải hoặc rò dầu sau khi thay phốt thường. So với phốt đơn thông thường, PSE có ưu điểm là kết cấu thay thế nguyên bộ, dễ kiểm soát chiều rộng rãnh và phù hợp cho các xy lanh cần khả năng làm kín chắc hơn.
Rod Seal PSE là gì?
PSE là bộ phốt ty dùng để thay thế cho bộ V-Pack cao su vải. Bộ phốt này gồm ba thành phần chính: seal ring làm nhiệm vụ chặn dầu, TPE backup ring hỗ trợ đàn hồi và ổn định lực ép, cùng POM anti-extrusion ring chống phốt bị đùn ra khỏi khe hở khi áp suất tăng.
Khi xy lanh làm việc, áp suất dầu ép bộ phốt vào bề mặt ty. Vòng làm kín chính tạo lớp chặn dầu, vòng TPE hỗ trợ lực nén, còn vòng POM giữ phốt không bị ép chui vào khe hở. Vì vậy PSE phù hợp cho những vị trí mà phốt cao su vải cũ hay bị xì dầu, bị xé mép hoặc nhanh hỏng khi gặp áp lực cao.
Công dụng chính của Rod Seal PSE
- Thay thế bộ V-Pack cũ: dùng cho các rãnh phốt ty từng lắp bộ Vee Pack cao su vải.
- Chống xì dầu đầu ty: ngăn dầu thủy lực rò ra ngoài khi ty xy lanh chuyển động.
- Chống đùn phốt: vòng POM giúp hạn chế phốt bị ép chui qua khe hở khi áp suất cao.
- Giữ áp tốt hơn: giúp xy lanh giảm tụt tải, yếu lực hoặc mất áp.
- Làm việc ổn định: kết cấu nhiều lớp giúp phốt chịu lực tốt hơn phốt đơn thông thường.
- Phù hợp sửa chữa xy lanh công nghiệp: dùng cho máy ép, máy nâng, thiết bị cơ khí, máy công trình và hệ thống thủy lực tải nặng.
Thông số kỹ thuật Rod Seal PSE
| Tên sản phẩm | Rod Seal PSE / Phốt ty PSE |
| Kiểu phốt | Replacement rubber fabric Vee Pack set / Bộ phốt thay thế V-Pack cao su vải |
| Cấu tạo | Seal ring + TPE backup ring + POM anti-extrusion ring |
| Vật liệu | NBR + TPE + POM |
| Môi chất phù hợp | Dầu khoáng, HFA 5/95 Water Base Fluid, nước |
| Dải nhiệt độ | Dầu khoáng: -30 đến +120°C; HFA/nước: +5 đến +60°C |
| Tốc độ làm việc | ≤ 0.5 m/s |
| Áp suất làm việc | 400 bar với dầu khoáng; 700 bar với HFA/nước |
| Khe hở tối đa F | F ≤ 0.4 mm với dầu khoáng; F ≤ 0.3 mm với HFA/nước |
| Ký hiệu đặt hàng | PSE - Ød1 x ØD1 x L |
Bảng điều kiện làm việc của Rod Seal PSE
| Vật liệu | Môi chất truyền động | Nhiệt độ | Tốc độ | Áp suất | Khe hở tối đa F |
|---|---|---|---|---|---|
| NBR / TPE / POM | Mineral Oil / Dầu khoáng | -30 đến +120°C | ≤ 0.5 m/s | 400 bar | F ≤ 0.4 mm |
| HFA 5/95 Water Base Fluid, Water / Nước | +5 đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | 700 bar | F ≤ 0.3 mm |
Thông số rãnh lắp, vát mép và bề mặt hoàn thiện
| Ød1 ≤ | 60 | 120 | 180 | 250 |
|---|---|---|---|---|
| C ≥ | 4 | 5 | 6.5 | 7.5 |
| r1 ≤ | 0.2 | 2 | 2 | 0.2 |
| r2 ≤ | 0.3 | 0.4 | 0.6 | 0.8 |
| Thông số | Giá trị khuyến nghị |
|---|---|
| Vát mép lắp phốt | 20° theo bản vẽ lắp |
| Dung sai Ød1 | E8/h9 |
| Dung sai ØD1 | Js11 |
| Dung sai L | +0.25 / 0 |
| Độ nhám bề mặt ty | Ra 0.4 – 0.8 µm, Rt ≤ 4 µm |
Vì sao Rod Seal PSE bị xì dầu?
PSE là bộ phốt chịu áp tốt, nhưng nếu xy lanh có lỗi cơ khí thì phốt mới vẫn có thể rò dầu. Các lỗi thường gặp nhất là ty xước, rãnh lắp sai, khe hở F quá lớn, bạc dẫn hướng mòn, dầu thủy lực bẩn, lắp sai chiều hoặc dùng sai kích thước.
1. Bộ V-Pack cũ bị chai cứng nhưng rãnh chưa được vệ sinh
Khi tháo bộ V-Pack cũ, trong rãnh thường còn cặn dầu, mạt kim loại, vụn phốt hoặc cạnh sắc. Nếu lắp PSE mới trực tiếp vào rãnh bẩn, phốt có thể bị cấn, kênh hoặc xước mép ngay từ đầu.
Cách xử lý: vệ sinh rãnh thật sạch, kiểm tra ba via, làm nhẵn cạnh lắp và bôi trơn bằng dầu sạch trước khi lắp.
2. Khe hở F quá lớn làm phốt bị đùn
Dù PSE có vòng POM chống đùn, nếu bạc dẫn hướng mòn làm ty bị rơ, khe hở vẫn có thể vượt mức cho phép. Khi áp suất tăng, phốt bị ép vào khe hở và nhanh mẻ mép.
Cách xử lý: kiểm tra bạc dẫn hướng, khe hở F và độ rơ ty trước khi thay phốt. Nếu bạc mòn cần thay bạc trước.
3. Ty xy lanh bị xước làm rách môi phốt
Ty bị xước dọc, tróc crom, rỗ hoặc có ba via sẽ cắt môi phốt PSE khi ty chạy qua lại. Lúc đầu chỉ rịn dầu, sau đó chảy thành vệt ở đầu ty.
Cách xử lý: đánh bóng, phục hồi hoặc thay ty nếu bề mặt đã hư nặng.
4. Chọn sai kích thước Ød1, ØD1 hoặc L
PSE là bộ phốt nhiều chi tiết nên chiều rộng rãnh L rất quan trọng. Nếu L sai, bộ phốt có thể bị ép quá chặt, thiếu lực ép, hoặc không nằm đúng vị trí làm kín.
Cách xử lý: đặt hàng theo đúng ký hiệu PSE - Ød1 x ØD1 x L, đo lại rãnh thực tế thay vì chỉ đo phốt cũ.
5. Lắp sai thứ tự các vòng trong bộ PSE
Bộ PSE gồm vòng làm kín, vòng TPE và vòng POM. Nếu lắp sai thứ tự hoặc sai hướng chịu áp, phốt không làm kín đúng và có thể bị phá khi chạy áp.
Cách xử lý: kiểm tra bản vẽ lắp, xác định phía áp suất và lắp đúng vị trí từng vòng.
Bảng kích thước Rod Seal PSE thường dùng
Bảng dưới đây là nhóm kích thước thông dụng của Rod Seal PSE theo Part No., Ød1, ØD1 và L. Khi đặt hàng nên đo lại trực tiếp trên xy lanh vì phốt cũ sau khi tháo ra thường đã bị nén, giãn hoặc biến dạng.
| Part No. | Ød1 | ØD1 | L |
|---|---|---|---|
| PSE106059/1 | 15 | 27 | 20 |
| PSE118071/KB | 18 | 30 | 22.5 |
| PSE129078/1 | 20 | 33 | 20 |
| PSE137086/1 | 22 | 35 | 20 |
| PSE146093/KB | 25 | 37 | 22.5 |
| PSE149098/1 | 25 | 38 | 20 |
| IGM150100-E | 25.4 | 38.1 | 19.05 |
| PSE161110/1 | 28 | 41 | 20 |
| PSE169118/1 | 30 | 43 | 20 |
| PDS175125 | 31.75 | 44.45 | 19.05 |
| PSE185125/1 | 32 | 47 | 22.5 |
| IGM187137-E | 34.92 | 47.62 | 20.11 |
| PSE177137/1 | 35 | 45 | 25.59 |
| PSE185137/1 | 35 | 47 | 22.5 |
| PSE196137/1 | 35 | 50 | 22.5 |
| PSE200141/1 | 36 | 51 | 22.5 |
| PDS200150 | 38.1 | 50.8 | 19 |
| IGM212150-E | 38.1 | 53.97 | 24.89 |
| IGM350275-E | 39.85 | 88.9 | 33.2 |
| PSE4050 | 40 | 50 | 17 |
| PSE196157/1 | 40 | 50 | 17.5 |
| PSE204157/1 | 40 | 52 | 22.5 |
| PSE216157/1 | 40 | 55 | 22.62 |
| PSE236157/1 | 40 | 60 | 30 |
| PDS237175 | 44.45 | 60.32 | 26.92 |
| PSE236177/1 | 45 | 60 | 22.5 |
| PSE255177/1 | 45 | 65 | 28 |
| PSE248196/1 | 50 | 63 | 20 |
| PSE255196/1C | 50 | 65 | 22.5 |
| PSE255196/1A | 50 | 65 | 24.5 |
| PSE275196/1B | 50 | 70 | 30 |
| PSE275196/1A | 50 | 70 | 31.9 |
| PDS250200 | 50.8 | 63.5 | 21.59 |
| PDS262200 | 50.8 | 66.67 | 25.4 |
| PSE275216/2 | 55 | 70 | 22.5 |
| PSE275216/1 | 55 | 70 | 25 |
| PSE295216/2 | 55 | 75 | 30 |
| PSE295216/1 | 55 | 75 | 32 |
| PSE279220 | 56 | 71 | 22.5 |
| PSE279220/1 | 56 | 71 | 25 |
| PSE299220/1 | 56 | 76 | 28 |
| PSE295236/2 | 60 | 75 | 22.5 |
| PSE295236/1 | 60 | 75 | 25 |
| PSE303236/1 | 60 | 77 | 27 |
| PSE314236 | 60 | 80 | 27 |
| PSE314236/1 | 60 | 80 | 30 |
| PSE314236/1B | 60 | 80 | 32 |
| PSE314236/1A | 60 | 80 | 34.9 |
| PSE326248/1E | 63 | 83 | 27 |
| PSE063083/2 | 63 | 83 | 28 |
| PSE326248/1A | 63 | 83 | 29 |
| PSE326248 | 63 | 83 | 30 |
| IGM300250-E | 63.5 | 76.2 | 21.59 |
| PDS325250 | 63.5 | 82.55 | 31.24 |
| PSE334255/1 | 65 | 85 | 29 |
| PSE070083/1 | 70 | 83 | 25 |
| PSE334275/1 | 70 | 85 | 22.5 |
| PSE334275/KB | 70 | 85 | 22.5 |
| PSE334275/1B | 70 | 85 | 25 |
| PSE354275/1 | 70 | 90 | 30 |
| PSE354275/2 | 70 | 90 | 31.9 |
| PSE374295/2A | 75 | 95 | 28 |
| PSE274295/2C | 75 | 95 | 30 |
| IGM375300-E | 76.2 | 95.25 | 33.27 |
| PSE379301/1 | 76.5 | 96.5 | 32.5 |
| PSE366307/KB | 78 | 93 | 19 |
| PSE374314/KB | 80 | 95 | 22.5 |
| PSE393314/1 | 80 | 100 | 30 |
| PSE386326/KB | 83 | 98 | 22.5 |
| PSE393334/KB | 85 | 100 | 22.5 |
| PSE413334 | 85 | 105 | 22 |
| PSE413334/1 | 85 | 105 | 30 |
| PSE393346/KB | 88 | 100 | 20 |
| PSE413354 | 90 | 105 | 22.5 |
| PSE413354/KB | 90 | 105 | 22.5 |
| PSE413354/1A | 90 | 105 | 25 |
| PSE433354/1A | 90 | 110 | 30 |
| PSE433354/2B | 90 | 110 | 32.5 |
| PSE433374/KB | 95 | 110 | 22.5 |
| PSE452374/1 | 95 | 115 | 28 |
| PSE450393/1 | 100 | 114.3 | 24.21 |
| PSE452393/KB | 100 | 115 | 22.5 |
| PSE472393/1 | 100 | 120 | 30 |
| PSE464413/1 | 105 | 118 | 25 |
| PSE472413/1 | 105 | 120 | 34 |
| PSE492413/1 | 105 | 125 | 30 |
| PSE492433/KB | 110 | 125 | 22.5 |
| PSE511433/1 | 110 | 130 | 32.5 |
| PSE519433/1 | 110 | 132 | 36.5 |
| PSE511452/KB | 115 | 130 | 22.5 |
| PSE511452/1 | 115 | 130 | 30 |
| PSE523464/KB | 118 | 133 | 22.5 |
| PSE543464/KB | 118 | 138 | 22.5 |
| PSE531472/KB | 120 | 135 | 22.5 |
| PSE551472/1 | 120 | 140 | 30 |
| PSE570492/1 | 125 | 145 | 29.62 |
| PSE590511/1 | 130 | 150 | 28 |
| PSE610531/1 | 135 | 155 | 28 |
| PSE629551 | 140 | 160 | 19 |
| PSE629551/KB | 140 | 160 | 22.5 |
| PSE649570/KB | 145 | 165 | 22.5 |
| PSE669590/1 | 150 | 170 | 28 |
| PSE688610/1 | 155 | 175 | 28 |
| PSE708624/KB | 158.5 | 180 | 28 |
| PSE708629/1 | 160 | 180 | 28 |
| PSE729649/1 | 165 | 185 | 30 |
| PSE728669/KB | 170 | 185 | 22.5 |
| PSE767669/1 | 170 | 195 | 35 |
| PSE767688/KB | 175 | 195 | 22.5 |
| PSE787688/1 | 175 | 200 | 35 |
| PSE807708/1 | 180 | 205 | 35 |
| PSE826728/1 | 185 | 210 | 35 |
| PSE846748/1 | 190 | 215 | 35 |
| PSE866767/1 | 195 | 220 | 35 |
| PSE846787/KB | 200 | 215 | 22.5 |
| PSE885787/1 | 200 | 225 | 35 |
| PSE905827/KB | 210 | 230 | 22.5 |
| PSE944846/1 | 215 | 240 | 35 |
| PSE945866/KB | 220 | 240 | 22.5 |
| PSE964866/1 | 220 | 245 | 35 |
| PSE984886/1 | 225 | 250 | 35 |
| PSE984905/KB | 230 | 250 | 22.5 |
| PSE1003905/1 | 230 | 255 | 35 |
| PSE1004925/KB | 235 | 255 | 22.5 |
| PSE1024945/KB | 240 | 260 | 28 |
| PSE1043945/1 | 240 | 265 | 35 |
| PSE1082984/1 | 250 | 275 | 35 |
| PSE11021024/KB | 260 | 280 | 22.5 |
| PSE11221043/KB | 265 | 285 | 22.5 |
| PSE11411043/1 | 265 | 290 | 35 |
| PSE11811082/1 | 275 | 300 | 35 |
| PSE12011102/1 | 280 | 305 | 35 |
| PSE12791181/1 | 300 | 325 | 35 |
| PSE13141240/KB | 315 | 335 | 30.5 |
| PSE14171318/1 | 335 | 360 | 35 |
Ghi chú ký hiệu: chữ thường trong catalog là hệ mét, chữ nghiêng là hệ inch. Ký hiệu đặt hàng: PSE - Ød1 x ØD1 x L. Với các mã có hậu tố KB, A, B, C hoặc mã IGM/PDS, nên gửi mẫu cũ hoặc hình ảnh rãnh để đối chiếu trước khi đặt.
Cách chọn Rod Seal PSE đúng cho xy lanh
- Đo đúng đường kính ty: Ød1 phải khớp với ty thực tế.
- Đo đúng đường kính rãnh: ØD1 cần khớp với rãnh lắp trong nắp xy lanh.
- Kiểm tra chiều rộng L: PSE là bộ phốt nhiều vòng nên L sai sẽ làm phốt cấn hoặc thiếu lực ép.
- Kiểm tra khe hở F: dầu khoáng cho phép F ≤ 0.4mm, HFA/nước cho phép F ≤ 0.3mm.
- Kiểm tra áp suất: PSE dùng được đến 400 bar với dầu khoáng và 700 bar với HFA/nước trong điều kiện lắp đúng.
- Kiểm tra bề mặt ty: ty xước, rỗ hoặc tróc crom sẽ làm phốt nhanh hư.
- Không thay thế theo cảm tính: cần đối chiếu rãnh nếu muốn thay V-Pack cũ sang PSE.
Hướng dẫn lắp Rod Seal PSE hạn chế xì dầu
- Xả hết áp suất trong xy lanh trước khi tháo lắp.
- Tháo bộ V-Pack hoặc phốt cũ, kiểm tra nguyên nhân hư hỏng.
- Vệ sinh sạch rãnh, loại bỏ vụn phốt, cặn dầu và mạt kim loại.
- Kiểm tra ty, bạc dẫn hướng, độ rơ và khe hở F.
- Bo cạnh sắc để tránh cắt seal ring, TPE backup ring hoặc POM anti-extrusion ring.
- Bôi trơn nhẹ bằng dầu sạch trước khi lắp.
- Lắp đúng thứ tự các vòng theo bản vẽ: vòng làm kín, vòng đệm TPE và vòng chống đùn POM.
- Chạy thử ở áp thấp, sau đó tăng áp dần để kiểm tra rò rỉ.
Câu hỏi thường gặp về Rod Seal PSE
Rod Seal PSE dùng để làm gì?
PSE dùng để thay thế bộ V-Pack cao su vải trong xy lanh thủy lực, giúp làm kín dầu tại ty, chống xì dầu và chống đùn phốt khi áp suất cao.
Rod Seal PSE chịu áp bao nhiêu?
Theo bảng thông số, PSE chịu 400 bar với dầu khoáng và 700 bar với HFA 5/95 hoặc nước, trong điều kiện rãnh lắp và khe hở đúng tiêu chuẩn.
Rod Seal PSE chịu nhiệt bao nhiêu?
Với dầu khoáng, PSE làm việc trong khoảng -30 đến +120°C. Với HFA/nước, dải nhiệt độ phù hợp là +5 đến +60°C.
PSE khác gì K37 hoặc SE-G?
K37 và SE-G là phốt ty áp cao có vòng chống đùn, còn PSE là bộ phốt thay thế V-Pack, gồm nhiều vòng làm việc cùng nhau. Vì kết cấu rãnh khác nhau, không nên thay đổi mã nếu chưa kiểm tra rãnh lắp thực tế.
Vì sao thay PSE mới vẫn bị xì dầu?
Nguyên nhân thường do ty xước, bạc dẫn hướng mòn, khe hở F quá lớn, lắp sai thứ tự vòng, chọn sai kích thước hoặc dầu thủy lực bẩn.
Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal PSE theo yêu cầu
Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal PSE, bộ phốt thay thế V-Pack, phốt ty thủy lực, phốt chống đùn POM và các bộ phớt sửa chữa xy lanh công nghiệp. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra kích thước, đối chiếu mã hàng, chọn vật liệu và tư vấn phương án thay thế theo điều kiện làm việc thực tế.
Với các lỗi như xy lanh bị xì dầu, bộ V-Pack cũ bị chai, phốt bị đùn, ty bị xước, bạc dẫn hướng mòn, không biết chọn PSE hay K37/SE-G, khách hàng có thể gửi hình ảnh phốt cũ, kích thước ty, kích thước rãnh, áp suất và môi chất để Sealtech Vietnam tư vấn đúng mã.
Mua Rod Seal PSE tại Sealtech Vietnam
Nếu Quý khách cần Rod Seal PSE, bộ phốt thay thế V-Pack, phốt ty chịu áp cao, phốt chống đùn hoặc bộ phớt sửa chữa xy lanh thủy lực, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về mã hàng, kích thước và thời gian giao hàng.
Thông tin liên hệ mua hàng
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Sản phẩm: Rod Seal PSE / Bộ phốt thay thế V-Pack NBR + TPE + POM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: www.sealtech.vn
Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo
- Hydraulic Seal – các dòng phớt thủy lực cho xy lanh, piston, ty và thiết bị công nghiệp.
- Rod Seal K37 – phốt ty áp cao NBR Cotton có vòng chống đùn POM.
- Rod Seal SE-G – phốt ty áp cao chống đùn cho xy lanh thủy lực.
- Rod Seal SE/P – phốt ty NBR Cotton cho xy lanh tải nhẹ đến trung bình.
- Rod Seal H18 – phốt chữ U NBR Cotton cho xy lanh thủy lực tải trung bình đến nặng.
- Oil Seal – phớt chặn dầu cho trục quay, hộp số, bơm và thiết bị cơ khí.
- O-ring và O-ring Cord – vòng làm kín cao su cho xy lanh, van, bơm và cụm cơ khí.
- Gasket công nghiệp – tổng hợp các dòng gioăng làm kín cho mặt bích, van, bơm và thiết bị công nghiệp.






