Nhà sản xuất

Rod seal SE/P

Mã sản phẩm: Rod seal SE/P
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Rod seal SE là phốt ty chịu lực nhẹ đến trung bình, bề mặt phốt làm bằng cao su NRB được lưu hóa với vòng hỗ trợ cotton, được gia công căt môi.

Rod Seal SE/P là phốt ty NBR Cotton dùng cho xy lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình, giúp chống xì dầu, giữ áp và bảo vệ ty.

Rod Seal SE/P – Phốt ty NBR Cotton cho xy lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình

Rod Seal SE/P là dòng phốt ty thủy lực dùng cho xy lanh làm việc ở mức tải nhẹ đến trung bình. Cấu tạo của SE/P gồm bề mặt làm kín bằng cao su NBR được lưu hóa với vòng hỗ trợ bằng vải cotton. Môi phốt được gia công cắt gọt tinh hơn để tăng khả năng ôm sát bề mặt ty, giúp hạn chế rò dầu khi xy lanh hoạt động.

Trong bảo trì thực tế, phốt SE/P thường được dùng cho các vị trí cần chống xì dầu đầu ty, giữ áp, giảm tụt tải, hạn chế dầu kéo bụi bám quanh đầu xy lanh. Nếu xy lanh bị ướt dầu, chảy dầu thành vệt, ty ra vào yếu, piston tụt áp hoặc phốt mới thay nhanh hư, cần kiểm tra lại cả phốt, ty, bạc dẫn hướng, rãnh lắp và dầu thủy lực.

Rod Seal SE/P là gì?

SE/P là phốt ty dạng một chiều, làm kín nhờ môi phốt ép sát vào bề mặt ty dưới tác động của áp suất dầu. Phần NBR tạo độ đàn hồi và khả năng làm kín, trong khi phần vải cotton hỗ trợ giúp phốt đứng form tốt hơn, hạn chế biến dạng khi làm việc.

Dòng phốt này phù hợp cho các xy lanh thủy lực dùng dầu khoáng hoặc môi chất gốc nước trong giới hạn kỹ thuật. SE/P không phải là phốt dành cho mọi điều kiện. Nếu hệ thống chạy quá tốc độ, khe hở lớn, ty xước hoặc bạc dẫn hướng mòn, phốt vẫn có thể bị rò dầu dù chọn đúng mã.

Công dụng chính của Rod Seal SE/P

  • Chống xì dầu tại đầu ty: ngăn dầu thủy lực rò ra ngoài khi ty xy lanh chuyển động.
  • Giữ áp cho xy lanh: giúp xy lanh không bị yếu lực, tụt tải hoặc mất áp khi làm việc.
  • Làm kín ổn định: phù hợp các xy lanh tải nhẹ đến trung bình.
  • Hỗ trợ chống biến dạng: vòng vải cotton giúp thân phốt cứng vững hơn phốt cao su mềm thông thường.
  • Giảm dầu bám đầu ty: hạn chế tình trạng dầu kéo bụi làm bẩn khu vực đầu xy lanh.
  • Dễ thay thế: có nhiều kích thước tiêu chuẩn, phù hợp nhiều loại xy lanh công nghiệp.

Thông số kỹ thuật Rod Seal SE/P

Tên sản phẩm Rod Seal SE/P / Phốt ty SE/P
Kiểu phốt Rod seal / Phốt ty chịu lực nhẹ đến trung bình
Cấu tạo Bề mặt phốt cao su NBR lưu hóa với vòng hỗ trợ cotton, môi phốt được gia công cắt
Vật liệu NBR Cotton
Môi chất phù hợp Dầu khoáng, HFA 5/95 Water Base Fluid, nước
Dải nhiệt độ Dầu khoáng: -30 đến +120°C; HFA/nước: +5 đến +60°C
Tốc độ làm việc ≤ 0.5 m/s
Áp suất làm việc 160 bar với dầu khoáng; 220 bar với HFA/nước
Khe hở tối đa F F ≤ 0.3 mm với dầu khoáng; F ≤ 0.2 mm với HFA/nước
Ký hiệu đặt hàng SE - Part No. Ød1 x ØD1 x L hoặc P - Part No. Ød1 x ØD1 x L

Bảng điều kiện làm việc của Rod Seal SE/P

Vật liệu Môi chất truyền động Nhiệt độ Tốc độ Áp suất Khe hở tối đa F
NBR Cotton Mineral Oil / Dầu khoáng -30 đến +120°C ≤ 0.5 m/s 160 bar F ≤ 0.3 mm
HFA 5/95 Water Base Fluid, Water / Nước +5 đến +60°C ≤ 0.5 m/s 220 bar F ≤ 0.2 mm

Thông số rãnh lắp, vát mép và bề mặt hoàn thiện

Ød1 ≤ 60 120 180 250 600
C ≥ 4 5 6.5 7.5 10
r2 ≤ 0.2 0.3 0.4 0.6 0.8
Thông số Giá trị khuyến nghị
Vát mép lắp phốt 20° theo bản vẽ lắp
Bán kính r r ≤ 0.2 mm
Dung sai Ød1 E8/h9
Dung sai ØD1 H10
Dung sai L +0.25 / 0
Độ nhám bề mặt ty Ra 0.4 – 0.8 µm, Rt ≤ 4 µm

Vì sao Rod Seal SE/P bị xì dầu?

Khi phốt SE/P bị rò dầu, không nên chỉ thay phốt mới rồi lắp lại ngay. Nhiều trường hợp phốt mới vẫn rò vì nguyên nhân gốc nằm ở ty xước, bạc dẫn hướng mòn, khe hở F quá lớn, rãnh sai kích thước, dầu bẩn hoặc lắp sai chiều.

1. Ty xy lanh bị xước làm hỏng môi phốt

Bề mặt ty là nơi môi phốt tiếp xúc trực tiếp. Nếu ty bị xước dọc, rỗ, mẻ lớp mạ crom hoặc có ba via, môi phốt SE/P sẽ bị cắt dần trong quá trình làm việc. Ban đầu chỉ rịn dầu nhẹ, sau đó dầu chảy thành vệt tại đầu xy lanh.

Cách xử lý: kiểm tra và đánh bóng ty. Nếu ty bị xước sâu hoặc tróc mạ, cần phục hồi hoặc thay ty trước khi lắp phốt mới.

2. Lắp sai chiều phốt ty SE/P

SE/P là phốt làm kín một chiều. Nếu quay sai hướng môi phốt so với phía áp suất, phốt sẽ không bung môi đúng cách, dẫn đến xì dầu hoặc không giữ áp.

Cách xử lý: xác định rõ phía có áp suất dầu trước khi lắp. Khi tháo phốt cũ nên chụp ảnh lại chiều lắp để tránh nhầm.

3. Chọn sai kích thước Ød1, ØD1 hoặc L

Nếu Ød1 lớn hơn đường kính ty, phốt không ôm sát. Nếu ØD1 không khớp rãnh, phốt có thể bị lỏng hoặc bị ép quá chặt. Nếu L sai, phốt dễ bị kẹt, xoắn, lật môi hoặc không đủ lực làm kín.

Cách xử lý: đặt hàng theo đúng ký hiệu SE/P - Part No. Ød1 x ØD1 x L, đo lại rãnh thực tế thay vì chỉ đo phốt cũ đã biến dạng.

4. Khe hở F quá lớn làm phốt bị đùn

Với dầu khoáng, SE/P yêu cầu khe hở tối đa F ≤ 0.3mm; với HFA/nước là F ≤ 0.2mm. Nếu bạc dẫn hướng mòn làm khe hở tăng, phốt dễ bị ép chui vào khe, gây mẻ mép hoặc rách môi.

Cách xử lý: kiểm tra bạc dẫn hướng, độ rơ ty và khe hở lắp. Nếu bạc mòn cần thay bạc trước khi thay phốt.

5. Dầu thủy lực bẩn làm mòn phốt nhanh

Dầu lẫn mạt kim loại, bụi, nước hoặc cặn bẩn sẽ làm môi phốt bị mài mòn. Khi môi phốt mòn, xy lanh bắt đầu yếu lực, tụt tải và rò dầu nhiều hơn khi tăng áp.

Cách xử lý: kiểm tra lọc dầu, vệ sinh thùng dầu, thay dầu bẩn và làm sạch rãnh phốt trước khi lắp phốt mới.

6. Tốc độ làm việc vượt giới hạn

SE/P có tốc độ làm việc khuyến nghị ≤ 0.5 m/s. Nếu dùng cho xy lanh chạy nhanh, nhiệt ma sát tăng, phốt có thể mòn nhanh hoặc cháy mép.

Cách xử lý: kiểm tra tốc độ ty thực tế. Với tốc độ cao hơn, cần chọn loại phốt phù hợp hơn.

7. Rãnh lắp có cạnh sắc cắt phốt khi lắp

Nếu rãnh còn ba via, cạnh sắc hoặc dùng tua vít nhọn để cạy phốt, mép phốt có thể bị xước ngay từ lúc lắp. Vết xước nhỏ cũng đủ gây rò dầu sau vài chu kỳ chạy thử.

Cách xử lý: bo cạnh, làm sạch rãnh, bôi trơn bằng dầu sạch và dùng dụng cụ lắp phốt phù hợp.

Dấu hiệu cần thay Rod Seal SE/P

  • Dầu rò tại đầu ty xy lanh.
  • Ty bị ướt dầu sau mỗi lần ra vào.
  • Xy lanh yếu lực, tụt tải hoặc không giữ áp.
  • Phốt bị mòn mép, rách môi, lật môi hoặc bị đùn ra khe hở.
  • Dầu rò nhiều hơn khi áp suất tăng.
  • Phốt mới thay nhưng nhanh hư do ty xước hoặc bạc dẫn hướng mòn.
  • Rãnh phốt có ba via, cặn bẩn, mạt kim loại hoặc sai kích thước.

Bảng kích thước Rod Seal SE/P thường dùng

Rod Seal SE/P có rất nhiều mã hệ mét và hệ inch. Bảng dưới đây là nhóm kích thước thông dụng để tham khảo nhanh theo Part No., Ød1, ØD1 và L. Với các mã lớn hoặc mã hệ inch đặc biệt, khách hàng nên gửi hình ảnh catalog/mẫu cũ để Sealtech Vietnam đối chiếu chính xác trước khi đặt hàng.Rod seal SE/P

Part No. Ød1 ØD1 L
TSE047019/A 5 12 6.5
TSE051023/A 6 13 6.5
P056025 6.35 14.27 6.35
TSE059031/A 8 15 6.5
P075037 9.52 19.05 7.14
TSD067039/6.5 10 17 7
TSE070039/1 10 18 6
TSE074047/A 12 19 6.5
TSC078047 12 20 6.3
TSD078047/7 12 20 7.5
TSE090047 12 23 7.5
TSD098047/9.5 12 25 10
P075050 12.7 19.05 4.76
P087050 12.7 22.22 7.14
P100050/D 12.7 25.4 9.52
TSE086055 14 22 6.5
TSE090055 14 23 7
TSD094055/6.5 14 24 7
TSE090059 15 23 6.3
TSD098059/7.5 15 25 8
TSE106059 15 27 7
TSE090063 16 23 7
TSE094063/1 16 24 6.4
TSC102062/1 16 26 8
TSD094070/5 18 24 5.5
TSC098070 18 25 7
TSE102070/A 18 26 6.5
TSE110070 18 28 7.5
TSC102078 20 26 5.5
TSE106078 20 27 6.5
TSE110078/1 20 28 6.3
TSE110078 20 28 7
TSC118078/1 20 30 8
TSE137078 20 35 11.5
TSE157078 20 40 9.5
TSE118086/A 22 30 6.5
TSE118086 22 30 7
TSE133086 22 34 9.5
TSE137086 22 35 10
TSE125094 24 31.75 7.5
TSE133094 24 34 6.5
TSE129098 25 33 6.4
TSC137098 25 35 8
TSE137098 25 35 9
TSD137098/10 25 35 10.5
TSE149098 25 38 10
TSE173098 25 44 12.5
TSE157102/1 26 40 10
TSE177102 26 45 6.5
TSE137106 27 35 6.5
TSE141110 28 36 6.4
TSE149110/1 28 38 8
TSE157110 28 40 9.5
TSE161110 28 41 10
TSE147118 30 37.5 6.5
TSE149118 30 38 6.4
TSD149118/8.5 30 38 9
TSE157118 30 40 7.5
TSE177118/1 30 45 9
TSE196118 30 50 14.5
TSE157125/1 32 40 6
TSE157125/A 32 40 6.4
TSE157125 32 40 9
TSC165125 32 42 8
TSE165125 32 42 11
TSE173125 32 44 11.5
TSE177125 32 45 10
TSE169137 35 43 6.5
TSE169137/1 35 43 8
TSE177137/5 35 45 8
TSC177137/1 35 45 9
TSE177137/2 35 45 13.5
TSC196137/2 35 50 11
TSE196137 35 50 11.5
TSE169141 36 43 6.5
TSE173141/1 36 44 6.5
TSC181141/1 36 46 8
TSE188141 36 48 9.5
TSC200141 36 51 11.5
TSE196149 38 50 9.5
TSD196149/9.5 38 50 10
TSE188157 40 48 6.5
TSE196157/3 40 50 7
TSE196157 40 50 10
TSC196157/1 40 50 10.5
TSE204157 40 52 10.5
TSE216157 40 55 10.5
TSE236157 40 60 14.5
TSE196165 42 50 6.5
TSE224165 42 57 10.5
TSE208169 43 53 9
TSE204177 45 52 10.5
TSE208177 45 53 6.5
TSE216177 45 55 8
TSC216177/3 45 55 10.5
TSE236177 45 60 10.5
TSE248177 45 63 11
TSE255177 45 65 14.5
TSE212181 46 54 8
TSE220181 46 56 8
TSE236188 48 60 7
TSC248188/2 48 63 11.5
TSE228196 50 58 12.5
TSE236196 50 60 8
TSE236196/1 50 60 10
TSE244196/1 50 62 9.5
TSE255196 50 65 12.5
TSE275196 50 70 14.5
TSE250212 53.97 63.5 7
TSE259212 54 66 9.5
TSE255216/1 55 65 8
TSE255216 55 65 11
TSE275216 55 70 10.5
TSE295216 55 75 14.5
TSE259220 56 66 8
TSE279220 56 71 10.5
TSE299220 56 76 14.5
TSE263224 57 67 8
TSE267236 60 68 12.5
TSE273236 60 69.5 7
TSE275236 60 70 8
TSD275236/9 60 70 9.5
TSE283236 60 72 10
TSE295236 60 75 13
TSE314236 60 80 14
TSE271240 61 69 8.5
TSE295248 63 75 11
TSE326248 63 83 14.5
TSE295225/1 65 75 8.5
TSE303255 65 77 9.6
TSE314255 65 80 11.5
TSE334255 65 85 14.5
TSE337262 66.67 85.72 14.8
TSE312267 68 79.4 10
TSE314275/1 70 80 8
TSE314275 70 80 13
TSE322275/1 70 82 9.6
TSC322275/2 70 82 11
TSE330275 70 84 12.5
TSE334275/1 70 85 12
TSE354275 70 90 14.5
TSE330283 72 84 6
TSD326295/6 75 83 6.5
TSE334295/1 75 85 8
TSE342295 75 87 10
TSE354295 75 90 11.5
TSE374295 75 95 14.5
TSE342303 77 87 8
TSE354307 78 90 12
TSE354314 80 90 8
TSE354314/1 80 90 11
TSE354314/2 80 90 13
TSE362314 80 92 9.6
TSE374314 80 95 12
TSE393314 80 100 14.5
TSE370330 84 94 8
TSE381334 85 97 9.6
TSE393334 85 100 13
TSE413334 85 105 14.8
TSE393354 90 100 10.5
TSE401354 90 102 9.6
TSE413354 90 105 9.5
TSE433354 90 110 12.5
TSE389358 91 99 8.5
TSE413374 95 105 11
TSE421374 95 107 12.5
TSE441374 95 112 12
TSE413377 96 105 8.5
TSE423385 98 107.5 7
TSE444393 100 113 13.5
TSE452393/1 100 115 11.5
TSE472393/1 100 120 12
TSE472393 100 120 14.5
TSE492393 100 125 13.3
TSE472409 104 120 11.2
TSE452413/1 105 115 8
TSE472413 105 120 12
TSE492413 105 125 12.5
TSE492433 110 125 12
TSE511433 110 130 12.5
TSE531433 110 135 15.5
TSE551433 110 140 15.5
TSE492452 115 125 8
TSE511452 115 130 12.5
TSE511464 118 130 12.5
TSE522472 120 132.7 10
TSE531472 120 135 12.5
TSE551472 120 140 12.5
TSE570472 120 145 18.8
TSE551492 125 140 12.5
TSE570492 125 145 16
TSE590492 125 150 14.5
TSE551511 130 140 8
TSE570511 130 145 15
TSE590511 130 150 16
TSE610511 130 155 18.8
TSE590551 140 150 11
TSE610551 140 155 13
TSE629551 140 160 12.5
TSE620570 145 157.7 10
TSE649590 150 165 13
TSE669590 150 170 14.5
TSE688590 150 175 18
TSE708590 150 180 14
TSE669610 155 170 9.5
TSE688629 160 175 16
TSE708629/1 160 180 13.5
TSE708629/A 160 180 16
TSE700650 165.1 177.8 10
TSE719669 170 182.7 10
TSE787669 170 200 23.5
TSE787708 180 200 14.5
TSE826708/1 180 210 20.5
TSE850725 184.15 215.9 25.8
TSE800740 188 203 12.2
TSE826748 190 210 14.5
TSE819779 198 208 12
TSE866787 200 220 14.5
TSE905787 200 230 20.5
TSE944826 210 240 22.5
TSE984866 220 250 20.5
TSE1003885 225 255 22.5
TSE1023905 230 260 19.5
TSE1122984 250 285 16.5
TSE1141984 250 290 25.5
TSE11411024 260 290 20
TSE12591102 280 320 22.5
TSE12201141 290 310 15
TSE12591141 290 320 20.5
TSE12991220 310 330 16.5
TSE14171259 320 360 25.5
TSE15151377 350 385 25.5
TSE15741417 360 400 33.8
TSE16721574 400 425 19
TSE22832105 535 580 40
TSE24002200 558.8 609.6 45.5
TSE25902631 630 678 60

Ghi chú ký hiệu: chữ thường trong catalog là hệ mét, chữ nghiêng là hệ inch. Ký hiệu đặt hàng có thể theo dạng SE - số hiệu Ød1 x ØD1 x L hoặc P - số hiệu Ød1 x ØD1 x L. Nếu phốt cũ đã mòn, chai cứng hoặc biến dạng, nên đo lại trực tiếp trên ty và rãnh lắp.

Cách chọn Rod Seal SE/P đúng cho xy lanh

  • Đo đúng đường kính ty: Ød1 phải khớp với đường kính ty thực tế.
  • Đo đúng rãnh lắp: kiểm tra ØD1, L, chiều sâu rãnh và khe hở F.
  • Kiểm tra môi chất: SE/P dùng tốt với dầu khoáng và một số môi chất gốc nước trong giới hạn kỹ thuật.
  • Kiểm tra nhiệt độ: dầu khoáng cho phép -30 đến +120°C; nước/HFA dùng trong khoảng +5 đến +60°C.
  • Kiểm tra tốc độ: SE/P phù hợp tốc độ ≤ 0.5 m/s.
  • Kiểm tra bề mặt ty: ty xước, rỗ, tróc crom hoặc cong sẽ làm phốt nhanh hư.
  • Không chọn theo cảm tính: cùng đường kính ty nhưng ØD1 và L khác nhau vẫn có thể không lắp được.

Hướng dẫn lắp Rod Seal SE/P hạn chế xì dầu

  1. Xả hết áp suất trong xy lanh trước khi tháo lắp.
  2. Tháo phốt cũ và kiểm tra nguyên nhân hư hỏng.
  3. Vệ sinh sạch rãnh phốt, loại bỏ cặn dầu, bụi và mạt kim loại.
  4. Kiểm tra ty, bạc dẫn hướng, độ rơ và bề mặt làm việc.
  5. Bo cạnh sắc, xử lý ba via để tránh cắt môi phốt.
  6. Bôi trơn nhẹ bằng dầu sạch trước khi lắp.
  7. Lắp đúng chiều môi phốt theo hướng áp suất.
  8. Chạy thử ở áp thấp trước, sau đó tăng áp dần để kiểm tra rò rỉ.

Câu hỏi thường gặp về Rod Seal SE/P

Rod Seal SE/P dùng cho vị trí nào?

SE/P chủ yếu dùng làm phốt ty cho xy lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình. Một số thiết kế có thể dùng ở vị trí phù hợp khác, nhưng cần kiểm tra rãnh và hướng áp suất trước khi lắp.

Rod Seal SE/P chịu áp bao nhiêu?

Theo bảng thông số, SE/P chịu 160 bar với dầu khoáng và 220 bar với HFA 5/95 hoặc nước, trong điều kiện khe hở lắp đúng tiêu chuẩn.

Rod Seal SE/P chịu nhiệt bao nhiêu?

Với dầu khoáng, SE/P làm việc trong khoảng -30 đến +120°C. Với HFA/nước, dải nhiệt độ phù hợp là +5 đến +60°C.

SE/P khác gì K39?

SE/P và K39 đều là phốt ty NBR Cotton cho tải nhẹ đến trung bình. SE/P có môi phốt được gia công cắt, bề mặt NBR lưu hóa với vòng cotton hỗ trợ. K39 cũng có cấu trúc hỗ trợ vải, nhưng biên dạng và dải kích thước khác nhau. Khi thay thế cần đối chiếu rãnh, không nên tự đổi mã nếu chưa kiểm tra kích thước.

Vì sao thay phốt SE/P mới vẫn bị xì dầu?

Nguyên nhân thường do ty xước, bạc dẫn hướng mòn, khe hở F quá lớn, lắp sai chiều, chọn sai kích thước hoặc dầu thủy lực bẩn. Cần kiểm tra cả cụm xy lanh, không chỉ thay phốt.

Có nên dùng lại phốt SE/P cũ không?

Không nên. Phốt sau khi đã làm việc thường bị nén, mòn môi hoặc mất độ đàn hồi. Khi đã tháo xy lanh, nên thay phốt mới để tránh rò lại.

Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal SE/P theo yêu cầu

Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal SE/P, phốt ty NBR Cotton, phốt chữ U, phốt thủy lực, phốt piston và các bộ phớt làm kín cho xy lanh công nghiệp. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra kích thước, đối chiếu mã hàng, chọn vật liệu và tư vấn phương án thay thế theo điều kiện làm việc thực tế.

Với các lỗi thường gặp như xy lanh bị xì dầu, phốt bị rách, ty bị xước, phốt bị đùn, lắp sai chiều, không biết chọn SE/P hay K39, khách hàng có thể gửi hình ảnh phốt cũ, kích thước ty, kích thước rãnh, môi chất, áp suất và nhiệt độ để Sealtech Vietnam tư vấn đúng mã.

Mua Rod Seal SE/P tại Sealtech Vietnam

Nếu Quý khách cần Rod Seal SE/P, phốt ty NBR Cotton, phốt chữ U, phốt xy lanh thủy lực hoặc bộ phớt sửa chữa xy lanh, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về mã hàng, kích thước và thời gian giao hàng.

Thông tin liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Sản phẩm: Rod Seal SE/P / Phốt ty NBR Cotton cho xy lanh thủy lực

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: www.sealtech.vn

Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo

  • Hydraulic Seal – các dòng phớt thủy lực cho xy lanh, piston, ty và thiết bị công nghiệp.
  • Oil Seal – phớt chặn dầu cho trục quay, hộp số, bơm và thiết bị cơ khí.
  • O-ring và O-ring Cord – vòng làm kín cao su cho xy lanh, van, bơm và cụm cơ khí.
  • Rod Seal K39 – phốt ty NBR Cotton chịu lực nhẹ đến trung bình cho xy lanh thủy lực.
  • Rod Seal H18 – phốt chữ U NBR Cotton cho xy lanh thủy lực tải trung bình đến nặng.
  • Polyurethane Gasket – vật liệu PU chống mài mòn, chịu xé và chịu lực tốt.
  • Rubber Gasket – gioăng cao su dùng cho nước, khí, dầu nhẹ và môi trường công nghiệp thông dụng.
  • Gasket công nghiệp – tổng hợp các dòng gioăng làm kín cho mặt bích, van, bơm và thiết bị công nghiệp.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS