-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal H07 – Phốt ty nhiều môi cho xy lanh thủy lực cần làm kín ổn định
Rod Seal H07 là dòng phốt ty nhiều môi dùng trong xy lanh thủy lực. Cấu tạo của H07 gồm một vòng đỉnh đầu, các vòng chữ V và một vòng phình ra để tạo thành bộ làm kín nhiều lớp. Nhờ cấu trúc nhiều môi, H07 giúp tăng khả năng chặn dầu, giữ áp và giảm rò rỉ ở những vị trí ty làm việc liên tục.
Trong thực tế sửa chữa, H07 thường được dùng khi xy lanh bị xì dầu đầu ty, tụt áp, phốt cũ bị chai cứng, phốt nhiều lớp bị mòn, ty ra vào có dầu bám hoặc xy lanh không giữ tải. Dòng phốt này phù hợp cho các cụm xy lanh cần làm kín chắc chắn hơn kiểu phốt đơn, đặc biệt ở những vị trí đã dùng bộ phốt nhiều vòng theo rãnh tiêu chuẩn.
Rod Seal H07 là gì?
H07 là phốt ty dạng nhiều môi, còn có thể hiểu là một bộ làm kín gồm nhiều lớp phốt chữ V. Khi áp suất dầu tác động, các môi phốt ép dần vào bề mặt ty và thành rãnh, tạo ra nhiều điểm chặn dầu liên tiếp. Cách làm kín này giúp H07 hoạt động ổn định trong các xy lanh có tải trung bình, hành trình dài hoặc yêu cầu hạn chế rò dầu tốt hơn.
Khác với một số phốt ty dạng một môi, H07 cần chú ý nhiều hơn đến chiều rộng rãnh L, thứ tự các vòng, bề mặt ty, khe hở F và độ rơ bạc dẫn hướng. Nếu rãnh lắp không đúng hoặc lắp sai thứ tự bộ vòng, phốt có thể bị cấn, thiếu lực ép hoặc rò dầu sau khi chạy thử.
Công dụng chính của Rod Seal H07
- Chống xì dầu đầu ty: ngăn dầu thủy lực rò ra ngoài khi ty chuyển động.
- Làm kín nhiều lớp: các vòng chữ V tạo nhiều môi làm kín liên tiếp.
- Giữ áp cho xy lanh: hạn chế tụt tải, yếu lực hoặc mất áp khi làm việc.
- Thay thế bộ phốt nhiều vòng cũ: phù hợp các rãnh từng dùng phốt dạng V-ring / chevron seal.
- Ổn định trong hành trình dài: phù hợp thiết bị thủy lực công nghiệp, máy ép, máy nâng và hệ thống cơ khí.
- Hỗ trợ bảo trì xy lanh: dễ đối chiếu theo kích thước Ød1 x ØD1 x L.
Thông số kỹ thuật Rod Seal H07
| Tên sản phẩm | Rod Seal H07 / Phốt ty H07 |
| Kiểu phốt | Multi lip rod seal / Phốt ty nhiều môi |
| Cấu tạo | Header ring + V-rings + Female adaptor |
| Vật liệu | NBR Cotton |
| Môi chất phù hợp | Dầu khoáng, HFC Water Glycol, HFA 5/95 Water Base Fluid, nước |
| Dải nhiệt độ | Dầu khoáng: -30 đến +100°C; HFC: -30 đến +60°C; HFA/nước: +5 đến +60°C |
| Tốc độ làm việc | ≤ 0.5 m/s |
| Áp suất làm việc | 160 bar, 250 bar, 400 bar hoặc 700 bar tùy môi chất và khe hở lắp |
| Khe hở tối đa F | F ≤ 0.4 mm, F ≤ 0.3 mm, F ≤ 0.2 mm hoặc F ≤ 0.1 mm tùy điều kiện làm việc |
| Ký hiệu đặt hàng | H07 - Ød1 x ØD1 x L |
Bảng điều kiện làm việc của Rod Seal H07
| Vật liệu | Môi chất truyền động | Nhiệt độ | Tốc độ | Áp suất | Khe hở tối đa F |
|---|---|---|---|---|---|
| NBR Cotton | Mineral Oil / Dầu khoáng | -30 đến +100°C | ≤ 0.5 m/s | 160 bar | F ≤ 0.4 mm |
| HFC Water Glycol | -30 đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | 250 bar | F ≤ 0.3 mm | |
| HFA 5/95 Water Base Fluid | +5 đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | 400 bar | F ≤ 0.2 mm | |
| Water / Nước | +5 đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | 700 bar | F ≤ 0.1 mm |
Thông số rãnh lắp, vát mép và bề mặt hoàn thiện
| S ≤ | 7.5 | 10 | 12.5 | 15 |
|---|---|---|---|---|
| C ≥ | 4 | 5 | 6.5 | 7.5 |
| r1 ≤ | 0.2 | 0.2 | 0.2 | 0.2 |
| r2 ≤ | 0.8 | 0.8 | 0.8 | 1.6 |
| Thông số | Giá trị khuyến nghị |
|---|---|
| Vát mép lắp phốt | 20° theo bản vẽ lắp |
| Dung sai Ød1 | f9 |
| Dung sai ØD1 | Js11 |
| Dung sai L | +0.25 / 0 |
| Độ nhám bề mặt ty | Ra 0.4 – 0.8 µm, Rt ≤ 4 µm |
Vì sao Rod Seal H07 bị xì dầu?
H07 là bộ phốt nhiều môi, nhưng nếu xy lanh có lỗi cơ khí thì phốt mới vẫn có thể rò dầu. Những nguyên nhân thường gặp nhất là ty xước, bộ vòng lắp sai thứ tự, rãnh bị mòn, khe hở F quá lớn, bạc dẫn hướng rơ, dầu bẩn hoặc chọn sai kích thước.
1. Lắp sai thứ tự các vòng trong bộ H07
H07 gồm vòng đỉnh đầu, các vòng chữ V và vòng phình ra. Nếu lắp ngược chiều hoặc sai thứ tự, các môi phốt không ép đúng hướng áp suất, dẫn đến xì dầu hoặc không giữ tải.
Cách xử lý: kiểm tra bản vẽ lắp, xác định phía áp suất dầu và lắp đúng thứ tự từng vòng trong bộ phốt.
2. Ty xy lanh bị xước làm rách môi phốt
Ty xước dọc, tróc crom, rỗ hoặc có ba via sẽ cắt các môi phốt H07 khi ty ra vào. Ban đầu chỉ rịn dầu nhẹ, sau đó dầu chảy thành vệt quanh đầu ty.
Cách xử lý: đánh bóng, phục hồi hoặc thay ty nếu bề mặt đã hư nặng.
3. Rãnh lắp sai kích thước hoặc bị mòn
H07 làm việc theo bộ nhiều vòng nên chiều rộng rãnh L rất quan trọng. Nếu rãnh quá rộng, bộ phốt thiếu lực ép; nếu quá hẹp, phốt bị cấn và nhanh mòn.
Cách xử lý: đo lại Ød1, ØD1 và L trên xy lanh, không chỉ đo theo phốt cũ đã biến dạng.
4. Khe hở F quá lớn gây đùn phốt
Khi bạc dẫn hướng mòn, ty bị rơ và khe hở tăng, áp suất dầu có thể ép môi phốt vào khe hở. Lỗi này làm phốt bị mẻ mép, rách môi hoặc nhanh xì dầu.
Cách xử lý: kiểm tra bạc dẫn hướng, độ rơ ty và khe hở F trước khi thay bộ H07 mới.
5. Dầu thủy lực bẩn làm mòn nhiều môi phốt
Dầu lẫn mạt kim loại, bụi hoặc nước sẽ mài mòn từng môi phốt. Khi một môi bị mòn, các môi còn lại phải chịu tải nhiều hơn và bộ phốt nhanh hỏng.
Cách xử lý: kiểm tra lọc dầu, vệ sinh thùng dầu và thay dầu bẩn trước khi lắp phốt mới.
Bảng kích thước Rod Seal H07
Bảng dưới đây thể hiện các kích thước Rod Seal H07 theo Part No., mã tham chiếu, Ød1, ØD1 và L. Khi đặt hàng, nên đo lại trực tiếp trên xy lanh vì bộ phốt cũ sau khi tháo ra thường đã bị nén, giãn hoặc chai cứng.
| Part No. | Mã tham chiếu | Ød1 | ØD1 | L |
|---|---|---|---|---|
| 6630720 | DRM2540 | 25 | 40 | 22.5 |
| 0820120 | DR100150 | 25.4 | 38.1 | 19.05 |
| 0379320 | DR112162 | 28.58 | 41.28 | 19.05 |
| 0400820 | DRM3045 | 30 | 45 | 22.5 |
| 0821420 | DR125175 | 31.75 | 44.45 | 19.05 |
| 6630820 | DRM3247 | 32 | 47 | 22.5 |
| 0457520 | DR137200 | 34.93 | 50.8 | 24.59 |
| 0339520 | DRM3550 | 35 | 50 | 22.5 |
| 0618620 | DR150200 | 38.1 | 50.8 | 19.05 |
| 6532620 | DRM4055 | 40 | 55 | 22.5 |
| 0206420 | DR162212 | 41.28 | 53.98 | 19.05 |
| 0889320 | DR175225 | 44.45 | 57.15 | 19.05 |
| 0385020 | DRM4560 | 45 | 60 | 22.5 |
| 6631020 | DRM5070 | 50 | 70 | 30 |
| 0617220 | DR200250 | 50.8 | 63.5 | 19.05 |
| 6631120 | DRM5575 | 55 | 75 | 30 |
| 0338220 | DRM5676 | 56 | 76 | 30 |
| 6630620 | DR225275 | 57.15 | 69.85 | 19.05 |
| 0892520 | DRM6080 | 60 | 80 | 30 |
| 0207220 | 60.33 | 76.2 | 23.8 | |
| 0467120 | DRM6383 | 63 | 83 | 30 |
| 0819220 | DR250312 | 63.5 | 79.38 | 25.4 |
| 0467720 | DRM6585 | 65 | 85 | 30 |
| 0819920 | 69.85 | 85.73 | 25.4 | |
| 6631220 | DRM7090 | 70 | 90 | 30 |
| 0446620 | DRM7595 | 75 | 95 | 30 |
| 0540220 | DR300350 | 76.2 | 88.9 | 22.23 |
| 0893020 | DR300362 | 76.2 | 92.08 | 25.4 |
| 6631320 | DRM80100 | 80 | 100 | 30 |
| 0207320 | DR325400 | 82.55 | 101.6 | 28.58 |
| 6631420 | DRM85105 | 85 | 105 | 30 |
| 0818420 | DR350425 | 88.9 | 107.95 | 28.58 |
| 6631520 | DRM90110 | 90 | 110 | 30 |
| 1014420 | DR375450 | 95.25 | 114.3 | 28.58 |
| 6631620 | DRM100120 | 100 | 120 | 30 |
| 0538420 | DR400450 | 101.6 | 114.3 | 22.23 |
| 1356620 | DR400475 | 101.6 | 120.65 | 28.58 |
| 0308420 | DRM110130 | 110 | 130 | 30 |
| 0354120 | DR450525 | 114.3 | 133.35 | 28.58 |
| 1362820 | 125 | 140 | 22.5 | |
| 2179620 | 125 | 145 | 30 | |
| 1365620 | DRM125150 | 125 | 150 | 37 |
| 1272320 | 140 | 160 | 30 | |
| 0090320 | 180 | 210 | 47 | |
| 1282720 | DRM200230 | 200 | 230 | 45 |
Ghi chú ký hiệu: chữ thường trong catalog là hệ mét, chữ nghiêng là hệ inch. Ký hiệu đặt hàng: H07 - Ød1 x ØD1 x L. Với các bộ phốt nhiều môi, nên gửi mẫu cũ hoặc hình rãnh lắp để đối chiếu chính xác số lượng vòng và chiều lắp.
Cách chọn Rod Seal H07 đúng cho xy lanh
- Đo đúng đường kính ty: Ød1 phải khớp với ty thực tế.
- Đo đúng đường kính rãnh: ØD1 cần đúng với rãnh lắp trong nắp xy lanh.
- Kiểm tra chiều rộng L: H07 là bộ phốt nhiều vòng nên L sai sẽ làm bộ phốt cấn hoặc thiếu lực ép.
- Kiểm tra môi chất: dầu khoáng, HFC, HFA hoặc nước có giới hạn nhiệt độ và áp suất khác nhau.
- Kiểm tra tốc độ: H07 phù hợp tốc độ ≤ 0.5 m/s.
- Kiểm tra bề mặt ty: ty xước, rỗ, cong hoặc tróc crom sẽ làm phốt nhanh hư.
- Không chọn theo cảm tính: cùng đường kính ty nhưng chiều rộng rãnh khác nhau vẫn không lắp được.
Hướng dẫn lắp Rod Seal H07 hạn chế xì dầu
- Xả hết áp suất trong xy lanh trước khi tháo lắp.
- Tháo bộ phốt cũ và ghi nhớ thứ tự từng vòng.
- Vệ sinh sạch rãnh, loại bỏ vụn phốt, cặn dầu và mạt kim loại.
- Kiểm tra ty, bạc dẫn hướng, độ rơ và khe hở F.
- Bo cạnh sắc để tránh cắt môi phốt khi lắp.
- Bôi trơn nhẹ bằng dầu sạch trước khi đưa bộ phốt vào rãnh.
- Lắp đúng thứ tự vòng đỉnh đầu, các vòng chữ V và vòng phình ra.
- Chạy thử ở áp thấp trước, sau đó tăng áp dần để kiểm tra rò rỉ.
Câu hỏi thường gặp về Rod Seal H07
Rod Seal H07 dùng để làm gì?
H07 dùng làm phốt ty nhiều môi cho xy lanh thủy lực, giúp chặn dầu, giữ áp và thay thế các bộ phốt chữ V cũ trong rãnh phù hợp.
Rod Seal H07 chịu áp bao nhiêu?
Theo bảng thông số, H07 chịu 160 bar với dầu khoáng, 250 bar với HFC Water Glycol, 400 bar với HFA 5/95 và 700 bar với nước trong điều kiện khe hở đúng tiêu chuẩn.
Rod Seal H07 chịu nhiệt bao nhiêu?
Với dầu khoáng, H07 làm việc trong khoảng -30 đến +100°C. Với HFC là -30 đến +60°C, còn HFA/nước là +5 đến +60°C.
H07 khác gì PSE?
H07 là phốt ty nhiều môi gồm header ring, V-rings và female adaptor. PSE là bộ phốt thay thế V-Pack gồm seal ring, TPE backup ring và POM anti-extrusion ring. Hai dòng này có cấu tạo và rãnh lắp khác nhau, không nên thay thế nếu chưa kiểm tra kích thước thực tế.
Vì sao thay H07 mới vẫn bị xì dầu?
Nguyên nhân thường do ty xước, bạc dẫn hướng mòn, rãnh sai kích thước, lắp sai thứ tự vòng, khe hở F quá lớn hoặc dầu thủy lực bẩn.
Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal H07 theo yêu cầu
Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal H07, phốt ty nhiều môi, phốt chữ V, bộ phốt thủy lực và các bộ phớt sửa chữa xy lanh công nghiệp. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra kích thước, đối chiếu mã hàng, chọn vật liệu và tư vấn phương án thay thế theo điều kiện làm việc thực tế.
Với các lỗi như xy lanh bị xì dầu, phốt nhiều môi bị chai, bộ V-ring bị mòn, ty bị xước, bạc dẫn hướng mòn hoặc không biết chọn H07 hay PSE, khách hàng có thể gửi hình ảnh phốt cũ, kích thước ty, kích thước rãnh, áp suất và môi chất để Sealtech Vietnam tư vấn đúng mã.
Mua Rod Seal H07 tại Sealtech Vietnam
Nếu Quý khách cần Rod Seal H07, phốt ty nhiều môi, phốt chữ V, phốt xy lanh thủy lực hoặc bộ phớt sửa chữa xy lanh, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về mã hàng, kích thước và thời gian giao hàng.
Thông tin liên hệ mua hàng
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Sản phẩm: Rod Seal H07 / Phốt ty nhiều môi NBR Cotton
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: www.sealtech.vn
Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo
- Hydraulic Seal – các dòng phớt thủy lực cho xy lanh, piston, ty và thiết bị công nghiệp.
- Rod Seal PSE – bộ phốt thay thế V-Pack cho xy lanh thủy lực.
- Rod Seal K37 – phốt ty áp cao có vòng chống đùn POM.
- Rod Seal SE-G – phốt ty áp cao chống đùn cho xy lanh thủy lực.
- Rod Seal H18 – phốt chữ U NBR Cotton cho xy lanh thủy lực tải trung bình đến nặng.
- Oil Seal – phớt chặn dầu cho trục quay, hộp số, bơm và thiết bị cơ khí.
- O-ring và O-ring Cord – vòng làm kín cao su cho xy lanh, van, bơm và cụm cơ khí.
- Gasket công nghiệp – tổng hợp các dòng gioăng làm kín cho mặt bích, van, bơm và thiết bị công nghiệp.






