Nhà sản xuất

Piston seal ODI

Mã sản phẩm: Piston seal ODI
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Phớt piston ODI type vật liệu Iron Rubber PUR U801, dùng cho xy lanh thủy lực, có bảng kích thước, mã phớt và mã backup ring BRT3/BRN3 để kiểm tra khi thay thế.

PISTON SEAL / ODI TYPE / PUR U801

Phớt piston ODI type – Phớt thủy lực PUR cho xy lanh công nghiệp

Phớt piston ODI type là dòng phớt làm kín chuyên dùng cho piston trong xy lanh thủy lực. Sản phẩm có nhiệm vụ ngăn dầu thủy lực rò rỉ qua khe hở giữa piston và thành xy lanh, giúp hệ thống duy trì áp suất, ổn định lực đẩy và giảm hao hụt hiệu suất trong quá trình vận hành.

Mô tả ngắn: Phớt piston ODI type vật liệu Iron Rubber PUR U801, dùng cho xy lanh thủy lực, có bảng kích thước, mã phớt và mã backup ring BRT3/BRN3 để kiểm tra khi thay thế.

1. Giới thiệu chung về phớt piston ODI type

Trong xy lanh thủy lực, piston là chi tiết chịu áp lực và tạo chuyển động chính. Nếu phớt piston bị mòn, dầu sẽ rò rỉ nội bộ từ khoang áp cao sang khoang áp thấp, làm xy lanh yếu lực, nóng dầu và vận hành không ổn định. Vì vậy, chọn đúng phớt piston là bước quan trọng khi sửa chữa hoặc thiết kế xy lanh.

ODI type là dòng Special Packings for Piston Seals, dùng cho các vị trí piston cần độ kín tốt, khả năng chịu mài mòn cao và có thể kết hợp với backup ring để chống đùn phớt khi áp suất lớn.

2. Giải thích mã sản phẩm ODI type

ODI
Kiểu phớt piston, thuộc nhóm special packing dùng cho piston seal.
FUxxxxH0
Mã phớt packing part number theo catalogue.
D
Đường kính ngoài danh nghĩa của phớt.
d
Đường kính trong danh nghĩa của phớt.
h
Chiều cao phớt.
U801
Ký hiệu vật liệu Iron Rubber PUR.
BRT3 / BRN3
Dòng backup ring dùng kết hợp với phớt ODI.

3. Cấu tạo phớt piston ODI type

Thân phớt PUR

Thân phớt được làm từ vật liệu PUR có khả năng đàn hồi, chịu dầu và chịu mài mòn tốt.

Môi làm kín

Môi phớt tiếp xúc với thành xy lanh, tạo lực ép làm kín khi piston chuyển động.

Rãnh lắp piston

Phớt ODI được lắp trong rãnh piston, cần đúng kích thước Ha, Hb, ØD1, C theo bảng kỹ thuật.

Backup ring

Backup ring hỗ trợ chống đùn phớt khi làm việc áp suất cao hoặc khe hở lắp đặt lớn.

4. Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số Ghi chú
Loại phớt ODI type Phớt piston thủy lực
Nhóm sản phẩm Special Packings for Piston Seals Dùng cho piston seal
Vật liệu Iron Rubber PUR Polyurethane chịu mài mòn
Ký hiệu vật liệu U801 Theo catalogue ODI type
Môi trường làm việc Dầu thủy lực Kiểm tra thêm theo loại dầu thực tế
Backup ring BRT3 / BRN3 Dùng khi áp suất cao hoặc khe hở lớn
Đơn vị kích thước mm D, d, h, Ha, Hb, ØD1, C, t

5. Bảng kiểm tra kích thước phớt piston ODI type

Bảng dưới đây đã được chỉnh dạng vừa khung giao diện, không có thanh cuộn ngang. Khi đặt hàng cần kiểm tra đồng thời kích thước D, d, h, kích thước rãnh lắp và mã backup ring nếu sử dụng.

D
ĐK ngoài
d
ĐK trong
h
Cao
Ha Hb ØD1 C t Mã phớt BRT3
19YF
BRN3
80NP
35 22 10 11 13 34 3.5 2 FU2156H0 GN6449V0 GN911101
35 25 6 7 9 34 3.5 2 ※FU0418H0 GN0781V0 GN911501
35 25 8 9 11 34 3.5 2 ※FU0419H0 GN0781V0 GN911501
35.5 25.5 6 7 9 34.5 3.5 2 FU0448H0 GN6454V0 GN911701
35.5 25.5 8 9 11 34.5 3.5 2 FU0449H0 GN6454V0 GN911701
38 25 10 11 13 37 3.5 2 FU0466H0 GN6453V0 GN911601
40 25 9 10 12 39 3.5 2 FU0485H0 GN6591V0 GN980000
40 25 10 11 13 39 3.5 3 FU0486H0 GN6591V0 GN980000
40 27 8 9 12 39 3.5 3 FU0488H0 GN6455V0 GN911801
40 27 10 11 14 39 3.5 3 FU0489H0 GN6455V0 GN911801
40 30 8 9 12 39 3.5 3 FU0491H0 GN6361V0 GN912201
41 28 10 11 14 40 3.5 3 FU2158H0 GN6458V0 GN912101
43 30 10 11 14 42 3.5 3 FU2159H0 GN6459V0 GN912301
44.5 31.5 10 11 14 43.5 3.5 3 FU2160H0 GN6461V0 GN912501
45 30 9 10 13 44 3.5 3 FU0559H0 GN7061V0 GN980100
45 30 10 11 14 44 3.5 3 FU0560H0 GN7061V0 GN980100
45 32 8 9 12 44 3.5 3 FU0561H0 GN7242V0 GN980200
45 32 10 11 14 44 3.5 3 FU0562H0 GN7242V0 GN980200
45 35 8 9 12 44 3.5 3 FU0564H0 GN6463V0 GN912701
50 34 10 11 14 49 4 3 FU0608H0 GN6462V0 GN912601
50 34 12 13 16 49 4 3 FU0609H0 GN6462V0 GN912601
50 35 9 10 13 49 4 3 FU0610H0 GN0816V0 GN912801
50 35 10 11 14 49 4 3 FU0611H0 GN0816V0 GN912801
50 35 12 13 16 49 4 3 FU2161H0 GN0816V0 GN912801
50 40 8 9 12 49 4 3 FU0614H0 GN6465V0 GN913101
55 40 9 10 13 54 4 3 FU0689H0 GN6759V0 GN994800
55 40 10 11 14 54 4 3 FU0690H0 GN6759V0 GN994800
55 45 8 9 12 54 4 3 FU0693H0 GN6467V0 GN913301
56 40 10 11 14 55 4 3 FU0716H0 GN6466V0 GN913201
56 40 12 13 16 55 4 3 FU0717H0 GN6466V0 GN913201
56 41 9 10 13 55 4 3 FU0718H0 GN0835V0 GN994900
56 41 10 11 14 55 4 3 FU0719H0 GN0835V0 GN994900
56 46 8 9 12 55 4 3 FU0721H0 GN7243V0 GN978201
60 45 9 10 13 59 4 3 FU0740H0 GN0845V0 GN995000
60 45 10 11 14 59 4 3 FU0741H0 GN0845V0 GN995000
60 50 8 9 12 59 4 3 FU0743H0 GN6302V0 GN913801
61 45 12 13 16 60 4 3 FU2163H0 GN6469V0 GN913501
63 47 10 11 14 62 4 3 FU0779H0 GN6471V0 GN913701
63 47 12 13 16 62 4 3 FU0780H0 GN6471V0 GN913701
63 48 9 10 13 62 4 3 FU0781H0 GN0853V0 GN995100
63 48 10 11 14 62 4 3 FU0782H0 GN0853V0 GN995100
63 53 8 9 12 62 4 3 FU0785H0 GN6413V0 GN914001
65 50 9 10 13 64 4 3 FU0804H0 GN6439V0 GN995200
65 50 10 11 14 64 4 3 FU0805H0 GN6439V0 GN995200
65 55 8 9 12 64 4 3 FU0808H0 GN6472V0 GN914101
66 50 12 13 16 65 4 3 FU2164H0 GN6329V0 GN913901
69 53 12 13 16 68 4 3 FU0836H0 GN7008V0 GN980300
70 50 12 13 16 69 5 3 FU0842H0 GN6592V0 GN952900
70 55 9 10 13 69 5 3 FU0844H0 GN6408V0 GN980400
70 55 10 11 14 69 5 3 FU0845H0 GN6408V0 GN980400
70 60 8 9 12 69 5 3 FU0847H0 GN6444V0 GN914401
71 51 12 13 16 70 5 3 FU0872H0 GN0862V0 GN980500
71 55 10 11 14 70 5 3 FU0873H0 GN6473V0 GN914201
71 55 12 13 16 70 5 3 FU0874H0 GN6473V0 GN914201
71 56 9 10 13 70 5 3 FU0875H0 GN7247V0 GN980600
71 56 10 11 14 70 5 3 FU0876H0 GN7247V0 GN980600
71 61 8 9 12 70 5 3 FU0878H0 GN7248V0 GN978301
75 55 12 13 16 74 5 3 FU0894H0 GN7249V0 GN980700
75 60 9 10 13 74 5 3 FU0895H0 GN6363V0 GN980800
75 60 10 11 14 74 5 3 FU0896H0 GN6363V0 GN980800
75 65 8 9 12 74 5 3 FU0898H0 GN6479V0 GN914901
76 60 12 13 16 75 5 3 FU2165H0 GN6476V0 GN914601
80 60 12 13 16 79 5 3 FU0929H0 GN0886V1 GN995300
80 64 10 11 14 79 5 3 FU0931H0 GN6478V0 GN914801
80 64 12 13 16 79 5 3 FU0932H0 GN6478V0 GN914801
80 65 9 10 13 79 5 3 FU0933H0 GN6364V0 GN975401
80 65 10 11 14 79 5 3 FU0934H0 GN6364V0 GN975401
80 70 8 9 12 79 5 3 FU0937H0 GN6362V1 GN909201
90 70 12 13 16 89 5 3 FU1014H0 GN0910V0 GN915101
90 75 10 11 14 89 5 3 FU1018H0 GN6443V0 GN975701
95 75 15 16 19 94 5 3 FU1046H0 GN0920V0 GN915401
100 80 12 13 16 98 5 3 FU1072H0 GN0927V0 GN915601
110 90 15 16 19 108 5 3 FU1150H0 GN0939V0 GN915901
125 105 16 17 20 123 5 3 FU1245H0 GN0959V0 GN916501
140 120 16 17 20 138 5 3 FU1318H0 GN0982V0 GN916901
150 130 16 17 20 148 6.5 3 FU1354H0 GN6925V0 GN933501
150 135 10 11 14 148 6.5 3 FU1357H0 GN6666V0 GN953901
160 135 19 20 23 158 6.5 3 FU2170H0 GN6492V0 GN917201
160 140 16 17 20 158 6.5 3 FU1402H0 GN1002V0 GN966800
170 145 20 21 24 168 6.5 3 FU1437H0 GN6496V0 GN917601
180 155 20 21 25 178 6.5 4 FU1476H0 GN1016V0 GN917901
190 170 16 17 21 188 6.5 4 FU1510H0 GN6985V0 GN981600
200 175 20 21 25 198 6.5 4 FU1538H0 GN1031V0 GN918601
220 195 20 21 25 218 6.5 4 FU1593H0 GN7253V0 GN981900
240 215 20 21 25 238 6.5 4 FU1654H0 GN7256V0 GN957400
250 230 16 17 21 248 6.5 4 FU1676H0 GN6510V0 GN904701
260 235 16 17 21 258 6.5 4 FU1698H0 GN7257V0 GN982100
260 235 19 20 24 258 6.5 4 FU1699H0 GN7257V0 GN982100
260 240 16 17 21 258 6.5 4 FU1701H0 GN6511V0 GN919801
270 245 16 17 21 268 6.5 4 FU1715H0 GN7258V0 GN967500
270 245 19 20 24 268 6.5 4 FU1716H0 GN7258V0 GN967500
270 250 16 17 21 268 6.5 4 FU1718H0 GN6512V0 GN919901
275 250 19 20 24 273 6.5 4 FU2176H0 GN1078V0 GN920001
275 250 20 21 25 273 7.5 4 FU2189H0 GN1078V0 GN920001
280 250 19 20 24 278 7.5 4 FU1729H0 GN6197V0 GN943201
280 255 19 20 24 278 7.5 4 FU1731H0 GN6513V0 GN920101
290 260 19 20 24 288 7.5 4 FU1744H0 GN1083V0 GN943101
290 265 19 20 24 288 7.5 4 FU1746H0 GN6318V0 GN920301
297 265 24 25 29 295 7.5 4 FU2177H0 GN6515V0 GN920401
297 265 25 26 30 295 7.5 4 FU2190H0 GN6515V0 GN920401
300 270 19 20 24 298 7.5 4 FU1758H0 GN1089V0 GN920601
300 270 24 25 29 298 7.5 4 FU2178H0 GN1089V0 GN920601
300 270 25 26 30 298 7.5 4 FU1759H0 GN1089V0 GN920601
300 275 19 20 24 298 7.5 4 FU1761H0 GN6517V0 GN920701
312 280 24 25 29 310 7.5 4 FU2193H0 GN6519V0 GN920901
332 300 24 25 29 330 7.5 4 FU2194H0 GN6522V0 GN921201

Ghi chú: Dấu “※” thể hiện giới hạn áp suất chịu được áp dụng theo ghi chú catalogue. Khi đặt hàng thực tế nên đối chiếu thêm phớt cũ, bản vẽ xy lanh và điều kiện vận hành.

6. Vật liệu phớt phù hợp

Vật liệu tiêu chuẩn của ODI type là Iron Rubber PUR – U801. PUR phù hợp cho phớt piston vì có độ bền mài mòn tốt, khả năng chịu dầu thủy lực và giữ độ đàn hồi ổn định trong quá trình piston chuyển động lặp lại.

Vật liệu Đặc điểm Môi trường phù hợp Lưu ý
PUR / PU Chịu mài mòn, đàn hồi tốt Dầu thủy lực, xy lanh công nghiệp Vật liệu tiêu chuẩn của ODI type
NBR Chịu dầu, giá kinh tế Dầu khoáng thông thường Không phải vật liệu chuẩn của bảng ODI này
FKM Chịu nhiệt, chịu hóa chất tốt Nhiệt độ cao, dầu đặc biệt Cần kiểm tra lại thiết kế rãnh
PTFE Ma sát thấp, chịu hóa chất Ứng dụng đặc biệt Thường cần thiết kế riêng

7. Dấu hiệu cần thay phớt piston ODI type

  • Xy lanh yếu lực, tụt tải hoặc không giữ được áp.
  • Piston chuyển động giật, không đều hoặc phản hồi chậm.
  • Dầu thủy lực nóng nhanh do rò rỉ nội bộ.
  • Áp suất hệ thống tăng nhưng lực đầu ra không đạt.
  • Khi tháo ra thấy phớt mòn môi, nứt, rách hoặc bị đùn mép.
Nếu phớt mới nhanh hư lại, cần kiểm tra lòng xy lanh, piston, khe hở rãnh và độ nhám bề mặt trước khi lắp tiếp.

8. Ưu điểm khi thay đúng phớt ODI type

Khôi phục áp suất

Giảm rò rỉ nội bộ, giúp xy lanh đạt lại lực làm việc.

Giảm hao dầu

Hạn chế thất thoát dầu và giảm nhiệt phát sinh trong hệ thống.

Tăng tuổi thọ xy lanh

Giảm mài mòn bất thường giữa piston, phớt và thành xy lanh.

Giảm thời gian dừng máy

Chọn đúng mã giúp sửa chữa nhanh, tránh tháo lắp nhiều lần.

9. Hướng dẫn lắp đặt phớt piston ODI type

  1. Đo lại kích thước D, d, h và đối chiếu với mã phớt trong bảng.
  2. Vệ sinh sạch rãnh piston, loại bỏ phớt cũ, cặn dầu và ba via.
  3. Kiểm tra lòng xy lanh, không để vết xước sâu hoặc cạnh sắc.
  4. Bôi trơn nhẹ phớt bằng dầu thủy lực sạch trước khi lắp.
  5. Lắp đúng chiều môi phớt theo hướng áp suất làm việc.
  6. Lắp backup ring BRT3 hoặc BRN3 nếu hệ thống có áp cao.
  7. Chạy thử áp thấp trước, sau đó mới tăng áp theo điều kiện vận hành.

10. Ứng dụng

  • Xy lanh thủy lực công nghiệp.
  • Máy ép, máy dập, máy nâng hạ.
  • Máy công trình, xe nâng, cơ cấu ben thủy lực.
  • Thiết bị cơ khí tự động và dây chuyền sản xuất.
  • Các cụm piston cần làm kín dầu thủy lực ổn định.

11. Sản phẩm liên quan

12. Khi nào nên dùng phớt ODI type?

  • Khi xy lanh dùng dầu thủy lực và cần làm kín piston.
  • Khi phớt cũ có mã ODI hoặc biên dạng tương đương.
  • Khi cần vật liệu PUR chịu mài mòn tốt.
  • Khi hệ thống có nguy cơ đùn phớt và cần dùng backup ring.
  • Khi xy lanh yếu lực do rò rỉ nội bộ qua piston.

13. Câu hỏi thường gặp

ODI type là phớt gì?

ODI type là phớt piston thủy lực thuộc nhóm special packing, dùng để làm kín giữa piston và thành xy lanh.

Vật liệu tiêu chuẩn của ODI type là gì?

Vật liệu tiêu chuẩn là Iron Rubber PUR, ký hiệu U801.

Khi nào cần dùng backup ring?

Backup ring nên dùng khi áp suất cao hoặc khe hở lắp đặt có nguy cơ làm phớt bị đùn mép.

Chọn phớt ODI theo thông số nào?

Cần kiểm tra D, d, h, kích thước rãnh Ha, Hb, ØD1, C và mã backup ring nếu có.

14. Kết luận và liên hệ

Phớt piston ODI type là lựa chọn phù hợp cho xy lanh thủy lực cần khả năng làm kín ổn định, chống mài mòn và có thể kết hợp backup ring để tăng độ bền ở điều kiện áp suất cao. Khi thay thế, nên đối chiếu đầy đủ kích thước và mã phớt để tránh lắp sai, gây rò rỉ hoặc hư phớt sớm.

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt piston, phớt ty, phớt gạt bụi, O-ring, backup ring, wear ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.

Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS