-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt gạt bụi LBHK type – Dust Seal lắp rãnh trong cho ty xy lanh thủy lực
Phớt LBHK type là dòng dust seal dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh, thiết kế theo kiểu installed with internal groove, tức lắp trong rãnh trong của nắp xy lanh. Sản phẩm có nhiệm vụ gạt bụi, nước, bùn đất và tạp chất khỏi bề mặt ty trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín.
Theo catalogue trong hình, LBHK sử dụng Nitrile rubber NBR với hai lựa chọn: Standard type A505 và Cold resistant type A567. Dòng này phù hợp cho các cụm xy lanh cần phớt gạt bụi có khả năng làm việc ổn định, đặc biệt khi cần lựa chọn thêm bản chịu lạnh.
Mô tả ngắn: Phớt gạt bụi LBHK type lắp rãnh trong, vật liệu NBR A505 hoặc A567 chịu lạnh, dùng cho ty xy lanh thủy lực, kích thước d14 đến d120 mm.
1. Giới thiệu chung về phớt gạt bụi LBHK type
Phớt gạt bụi là chi tiết nằm ngoài cùng tại miệng xy lanh. Khi ty xy lanh đi ra ngoài môi trường, bụi bẩn, nước, bùn hoặc mạt kim loại có thể bám vào bề mặt ty. Nếu các tạp chất này đi vào bên trong, chúng có thể làm xước ty, làm hỏng phớt ty và làm nhiễm bẩn dầu thủy lực.
LBHK type được thiết kế để lắp vào rãnh trong, có biên dạng môi gạt chắc chắn hơn so với một số dòng gạt bụi đơn giản. Sản phẩm có bản tiêu chuẩn A505 và bản chịu lạnh A567, giúp người dùng chọn đúng vật liệu theo điều kiện môi trường làm việc.
2. Giải thích mã sản phẩm LBHK type
LBHK
Kiểu phớt gạt bụi lắp rãnh trong, dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh.
CL05xxC0 / CL05xxC1
Mã NOK part number của phớt LBHK theo catalogue.
d
Đường kính trong của phớt, tương ứng với đường kính ty xy lanh.
D
Đường kính ngoài của phớt, dùng để đối chiếu với đường kính rãnh lắp.
t
Chiều dày thân phớt.
h
Chiều cao tổng thể của phớt.
H
Chiều cao rãnh lắp theo catalogue.
ØS / B
Kích thước tham chiếu theo bản vẽ lắp của LBHK type.
A505 / A567
A505 là vật liệu NBR tiêu chuẩn; A567 là NBR chịu lạnh.
Ví dụ: CL0533C0 – LBHK – d14 x D24 x t4.8 x h6.7 mm. Nếu cần bản chịu lạnh, chọn mã tương ứng cột Cold resistant A567, ví dụ CL0533C1.
3. Cấu tạo phớt gạt bụi LBHK type
Môi gạt bụi chính
Môi gạt tiếp xúc với bề mặt ty, giúp loại bỏ bụi, nước và tạp chất khi ty chuyển động ra vào.
Thân phớt NBR
Thân phớt bằng NBR giúp phớt giữ ổn định trong rãnh và hỗ trợ độ đàn hồi khi làm việc.
Lắp rãnh trong
LBHK được thiết kế để lắp trong rãnh trong của nắp xy lanh, phù hợp với kết cấu xy lanh gọn.
Có bản chịu lạnh
Dòng A567 dùng cho điều kiện cần khả năng chịu lạnh tốt hơn so với bản tiêu chuẩn A505.
4. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại phớt | LBHK type | Dust Seals installed with internal groove |
| Kiểu lắp | Internal groove | Lắp rãnh trong |
| Chức năng | Gạt bụi cho ty xy lanh | Ngăn bụi, nước, bùn và tạp chất đi vào cụm phớt |
| Vật liệu tiêu chuẩn | Nitrile rubber NBR | NOK sign: A505 |
| Vật liệu chịu lạnh | Nitrile rubber NBR | NOK sign: A567 |
| Dải kích thước trong hình | d14 đến d120 mm | Theo bảng catalogue LBHK |
| Đơn vị kích thước | mm | d, D, t, h, H, ØS, B |
5. Bảng kiểm tra kích thước phớt LBHK type
Bảng dưới đây được biên soạn lại từ catalogue LBHK type trong hình. Khi chọn phớt, cần kiểm tra đúng đường kính ty, đường kính rãnh, chiều dày, chiều cao và mã vật liệu A505 hoặc A567.
| d Inner diameter |
D Outer diameter |
t Thickness |
h Height |
H | ØS | B | Standard A505 NOK part number |
Cold resistant A567 NOK part number |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 24 | 4.8 | 6.7 | 5 | 19 | 3 | CL0533C0 | CL0533C1 |
| 18 | 30 | 5.8 | 7.8 | 6 | 24 | 3 | CL0534C0 | CL0534C1 |
| 20 | 32 | 5.8 | 7.8 | 6 | 26 | 3 | CL0535C0 | CL0535C1 |
| 25 | 37 | 5.8 | 7.8 | 6 | 31 | 3 | CL0536C0 | CL0536C1 |
| 28 | 40 | 5.8 | 7.8 | 6 | 34 | 3 | CL0537C0 | CL0537C1 |
| 30 | 42 | 5.8 | 7.8 | 6 | 36 | 3 | CL0531C1 | CL0531C0 |
| 31.5 | 44 | 6.8 | 8.8 | 7 | 38 | 3 | CL0538C0 | CL0538C1 |
| 35 | 47 | 6.8 | 8.8 | 7 | 41 | 3 | CL0527C0 | CL0527C1 |
| 35.5 | 47.5 | 6.8 | 8.8 | 7 | 41.5 | 3 | CL0539C0 | CL0539C1 |
| 40 | 52 | 6.8 | 8.8 | 7 | 46 | 3 | CL0540C0 | CL0540C1 |
| 45 | 57 | 6.8 | 8.8 | 7 | 51 | 3 | CL0541C0 | CL0541C1 |
| 50 | 62 | 6.8 | 8.8 | 7 | 56 | 3 | CL0542C0 | CL0542C1 |
| 55 | 69 | 7.7 | 10 | 8 | 62 | 3 | CL0543C0 | CL0543C1 |
| 56 | 70 | 7.7 | 10 | 8 | 63 | 3 | CL0544C0 | CL0544C1 |
| 60 | 74 | 7.7 | 10 | 8 | 67 | 3 | CL0518C1 | CL0518C2 |
| 63 | 77 | 7.7 | 10 | 8 | 70 | 3 | CL0545C0 | CL0545C1 |
| 65 | 79 | 7.7 | 10 | 8 | 72 | 3 | CL0546C0 | CL0546C1 |
| 70 | 84 | 7.7 | 10 | 8 | 77 | 3 | CL0547C0 | CL0547C1 |
| 71 | 85 | 7.7 | 10 | 8 | 78 | 3 | CL0548C0 | CL0548C1 |
| 75 | 89 | 7.7 | 10 | 8 | 82 | 3 | CL0549C0 | CL0549C1 |
| 80 | 94 | 7.7 | 10 | 8 | 87 | 3 | CL0519C1 | CL0519C2 |
| 85 | 99 | 7.7 | 10 | 8 | 92 | 3 | CL0550C0 | CL0550C1 |
| 90 | 104 | 7.7 | 10 | 8 | 97 | 3 | CL0551C0 | CL0551C1 |
| 95 | 109 | 7.7 | 10 | 8 | 102 | 3 | CL0552C0 | CL0552C1 |
| 100 | 114 | 7.7 | 10 | 8 | 107 | 3 | CL0553C0 | CL0553C1 |
| 105 | 121 | 8.7 | 11.4 | 9 | 113 | 4 | CL0554C0 | CL0554C1 |
| 106 | 120 | 7.7 | 10 | 8 | 113 | 3 | CL0555C0 | CL0555C1 |
| 110 | 126 | 8.7 | 11.4 | 9 | 118 | 4 | CL0556C0 | CL0556C1 |
| 112 | 128 | 8.7 | 11.4 | 9 | 120 | 4 | CL0557C0 | CL0557C1 |
| 115 | 131 | 8.7 | 11.4 | 9 | 123 | 4 | CL0558C0 | CL0558C1 |
| 118 | 134 | 8.7 | 11.4 | 9 | 126 | 4 | CL0559C0 | CL0559C1 |
| 120 | 136 | 8.7 | 11.4 | 9 | 128 | 4 | CL0560C0 | CL0560C1 |
Ghi chú: Một số sản phẩm có thể có mã in trên sản phẩm khác với mã trong bảng catalogue. Khi thay thế thực tế, nên đối chiếu kích thước đo được, mã cũ và điều kiện làm việc.
6. Vật liệu phớt phù hợp
LBHK type sử dụng Nitrile rubber NBR, có hai phiên bản vật liệu là A505 tiêu chuẩn và A567 chịu lạnh. Việc chọn đúng vật liệu giúp phớt gạt bụi giữ độ đàn hồi ổn định, hạn chế chai cứng hoặc nứt trong điều kiện môi trường không phù hợp.
| Phiên bản | Vật liệu | Ký hiệu NOK | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|---|
| Standard | Nitrile rubber NBR | A505 | Xy lanh thủy lực thông dụng, môi trường dầu thủy lực phổ biến |
| Cold resistant | Nitrile rubber NBR | A567 | Môi trường nhiệt độ thấp, cần phớt gạt bụi chịu lạnh tốt hơn |
7. Dấu hiệu cần thay phớt gạt bụi LBHK
- Bụi, nước hoặc bùn bám nhiều quanh miệng xy lanh.
- Ty xy lanh có vết xước, vệt bẩn kéo vào trong hoặc bề mặt bị rỗ.
- Môi phớt bị mòn, rách, chai cứng hoặc không còn ôm sát ty.
- Phớt bị lỏng trong rãnh, lệch vị trí hoặc bị kẹt khi ty chuyển động.
- Phớt ty bên trong nhanh hỏng, dầu thủy lực nhanh bẩn.
- Thiết bị làm việc trong môi trường lạnh nhưng đang dùng sai vật liệu tiêu chuẩn.
8. Ưu điểm khi thay đúng phớt LBHK type
Gạt bụi ổn định
Giúp loại bỏ bụi, nước và tạp chất trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín.
Có bản chịu lạnh
Phiên bản A567 phù hợp cho môi trường nhiệt độ thấp hơn bản tiêu chuẩn.
Lắp rãnh trong
Thiết kế phù hợp cho nắp xy lanh có rãnh trong, thuận tiện khi bảo trì.
Bảo vệ phớt ty
Giảm nguy cơ bụi bẩn đi vào làm hỏng rod seal, O-ring và bề mặt ty.
9. Hướng dẫn lắp đặt phớt LBHK type
- Xác định đường kính ty xy lanh để chọn đúng kích thước d.
- Đo đường kính rãnh lắp để kiểm tra D.
- Kiểm tra chiều dày t, chiều cao h, chiều cao rãnh H, ØS và B.
- Xác định điều kiện làm việc để chọn bản A505 tiêu chuẩn hoặc A567 chịu lạnh.
- Vệ sinh sạch rãnh lắp, loại bỏ phớt cũ, gỉ sét, ba via và cặn bẩn.
- Kiểm tra bề mặt ty; nếu ty xước sâu cần xử lý trước khi lắp phớt mới.
- Thoa một lớp dầu mỏng tương thích để hỗ trợ lắp đặt, tránh làm xoắn hoặc mẻ môi phớt.
- Lắp phớt đúng chiều môi gạt và chạy thử hành trình ty sau khi lắp.
Với LBHK type, cần chú ý đúng mã vật liệu. Nếu môi trường lạnh mà dùng nhầm bản tiêu chuẩn, phớt có thể bị cứng, giảm khả năng ôm ty và giảm hiệu quả gạt bụi.
10. Ứng dụng
- Xy lanh thủy lực công nghiệp.
- Máy ép, máy dập, máy nâng hạ.
- Thiết bị công trình, xe cơ giới, xe nâng.
- Xy lanh cần phớt gạt bụi lắp rãnh trong.
- Thiết bị làm việc ngoài trời hoặc môi trường có bụi, nước, bùn.
- Cụm ty xy lanh cần lựa chọn giữa NBR tiêu chuẩn và NBR chịu lạnh.
11. Sản phẩm liên quan
Các liên kết dưới đây là nhóm sản phẩm nội bộ có thông tin kỹ thuật liên quan đến phớt gạt bụi LBHK, giúp người đọc tra thêm phớt làm kín, vòng dẫn hướng và phụ kiện thường dùng khi sửa chữa xy lanh.
12. Khi nào nên dùng LBHK type?
- Khi cần phớt gạt bụi cho ty xy lanh thủy lực.
- Khi rãnh lắp là dạng rãnh trong.
- Khi phớt cũ có mã LBHK hoặc mã CL tương ứng trong bảng.
- Khi cần lựa chọn giữa bản A505 tiêu chuẩn và bản A567 chịu lạnh.
- Khi muốn cụm nắp xy lanh gọn, dễ bảo trì và dễ thay thế.
- Khi cần bảo vệ phớt ty, giảm xước ty và hạn chế nhiễm bẩn dầu thủy lực.
Không nên chọn LBHK type chỉ dựa trên đường kính ty. Cần kiểm tra đủ d, D, t, h, H, ØS, B, mã NOK, vật liệu A505/A567 và tình trạng rãnh thực tế.
13. Câu hỏi thường gặp
LBHK type là phớt gì?
LBHK type là phớt gạt bụi lắp rãnh trong, dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh thủy lực.
LBHK có những vật liệu nào?
LBHK có bản tiêu chuẩn NBR A505 và bản chịu lạnh NBR A567 theo catalogue.
Khi nào dùng LBHK A567?
Dùng LBHK A567 khi xy lanh làm việc trong môi trường nhiệt độ thấp hoặc cần vật liệu chịu lạnh tốt hơn bản tiêu chuẩn.
Chọn LBHK theo thông số nào?
Cần kiểm tra d, D, t, h, H, ØS, B, mã NOK part number và vật liệu A505 hoặc A567.
LBHK khác LBH như thế nào?
LBH có bản NBR A505 và FKM F357 chịu nhiệt, còn LBHK có bản NBR A505 và NBR A567 chịu lạnh. Vì vậy cần chọn đúng theo nhiệt độ làm việc.
14. Kết luận và liên hệ
Phớt gạt bụi LBHK type là lựa chọn phù hợp cho xy lanh thủy lực cần phớt gạt bụi lắp rãnh trong, có tùy chọn NBR A505 tiêu chuẩn và NBR A567 chịu lạnh. Chọn đúng mã LBHK giúp bảo vệ phớt ty, giảm xước bề mặt ty, hạn chế bụi bẩn đi vào hệ thống và kéo dài tuổi thọ xy lanh.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, phớt gạt bụi, O-ring, backup ring, wear ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn






