-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt gạt bụi DKH type – Dust Seal NBR có vỏ kim loại cho ty xy lanh thủy lực
Phớt DKH type là dòng dust seal dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh. Sản phẩm có nhiệm vụ gạt bụi, nước, bùn đất và tạp chất khỏi bề mặt ty trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín. DKH sử dụng Nitrile rubber NBR kết hợp vỏ kim loại SPCC, phù hợp cho xy lanh thủy lực cần phớt gạt bụi có kết cấu chắc, dễ lắp và có nhiều kích thước lớn.
Mô tả ngắn: Phớt gạt bụi DKH type vật liệu NBR + vỏ kim loại SPCC, dùng cho ty xy lanh thủy lực, kích thước d10 đến d500 mm, mã NOK AR0258E5 đến AR6140B5.
1. Giới thiệu chung về phớt gạt bụi DKH type
Phớt gạt bụi là chi tiết bảo vệ đầu tiên tại miệng xy lanh. Khi ty xy lanh làm việc, bụi bẩn, nước, bùn, cát hoặc mạt kim loại có thể bám lên bề mặt ty. Nếu các tạp chất này đi vào trong, chúng có thể làm hỏng phớt ty, xước ty và làm bẩn dầu thủy lực.
DKH type là dòng phớt gạt bụi có vỏ kim loại, thiết kế cho chuyển động tịnh tiến. Theo catalogue, vật liệu cao su NBR có phân nhóm theo đường kính ngoài: D nhỏ hơn hoặc bằng 300 mm dùng A795, còn D lớn hơn 300 mm dùng A104.
2. Giải thích mã sản phẩm DKH type
DKH
Kiểu phớt gạt bụi dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh.
ARxxxxx
Mã NOK part number của phớt DKH theo catalogue.
d
Đường kính trong của phớt, tương ứng với đường kính ty xy lanh.
D
Đường kính ngoài của phớt, dùng để đối chiếu với rãnh lắp.
t
Chiều dày thân phớt.
h
Chiều cao tổng thể của phớt.
H
Chiều cao rãnh lắp theo catalogue.
NBR + SPCC
Môi gạt bằng Nitrile rubber NBR kết hợp vỏ kim loại SPCC.
Ví dụ: AR0258E5 – DKH – d10 x D20 x t5 x h7 mm. Khi chọn mã, cần kiểm tra đầy đủ d, D, t, h, H và mã NOK để tránh nhầm với DKB, DKBZ hoặc DKBI.
3. Cấu tạo phớt gạt bụi DKH type
Môi gạt bụi NBR
Môi gạt tiếp xúc với bề mặt ty, giúp loại bỏ bụi, nước và tạp chất trong quá trình ty chuyển động.
Vỏ kim loại SPCC
Vỏ kim loại giúp phớt giữ chắc trong rãnh, hạn chế bung phớt hoặc xoay phớt khi xy lanh làm việc.
Kết cấu gọn
DKH không có cột ØS và B như DKB, phù hợp với dạng rãnh lắp theo kích thước d, D, t, h và H.
Có kích thước lớn
Dải kích thước trong hình mở rộng đến d500 mm, phù hợp cho cả xy lanh công nghiệp cỡ lớn.
4. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại phớt | DKH type | Dust Seals for Reciprocal Movement |
| Chức năng | Gạt bụi cho ty xy lanh | Ngăn bụi, nước, bùn và tạp chất đi vào cụm phớt |
| Vật liệu gạt | Nitrile rubber NBR | D ≤ 300 mm: A795; D > 300 mm: A104 |
| Vỏ kim loại | Metal case | SPCC |
| Dải kích thước trong hình | d10 đến d500 mm | Theo bảng catalogue DKH |
| Đơn vị kích thước | mm | d, D, t, h, H |
| Ứng dụng | Xy lanh thủy lực, thiết bị công nghiệp | Dùng cho chuyển động tịnh tiến |
5. Bảng kiểm tra kích thước phớt DKH type
Bảng dưới đây được biên soạn lại từ catalogue DKH type trong hình. Khi chọn phớt, cần kiểm tra đúng đường kính trong d, đường kính ngoài D, chiều dày t, chiều cao h, chiều cao rãnh H và mã NOK part number.
| d Inner diameter |
D Outer diameter |
t Thickness |
h Height |
H | NOK part number |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 20 | 5 | 7 | 5 | AR0258E5 |
| 15 | 25 | 5 | 7 | 5 | AR0586E5 |
| 20 | 32 | 6 | 9 | 6 | AR0995F5 |
| 22.4 | 34.4 | 6 | 9 | 6 | AR1203G5 |
| 25 | 37 | 6 | 9 | 6 | AR1301F5 |
| 28 | 40 | 6 | 9 | 6 | AR1536G5 |
| 30 | 42 | 6 | 9 | 6 | AR1664G5 |
| 35 | 47 | 7 | 10 | 7 | AR2041F5 |
| 35.5 | 47.5 | 7 | 10 | 7 | AR2149J5 |
| 40 | 52 | 7 | 10 | 7 | AR2342F5 |
| 45 | 57 | 7 | 10 | 7 | AR2633I5 |
| 50 | 62 | 7 | 10 | 7 | AR2831H5 |
| 55 | 69 | 8 | 11 | 8 | AR3033G5 |
| 60 | 74 | 8 | 11 | 8 | AR3187J5 |
| 65 | 79 | 8 | 11 | 8 | AR3381G5 |
| 80 | 94 | 8 | 11 | 8 | AR3720H5 |
| 85 | 99 | 8 | 11 | 8 | AR3828G5 |
| 90 | 104 | 8 | 11 | 8 | AR3913F5 |
| 95 | 109 | 8 | 11 | 8 | AR3976H5 |
| 100 | 114 | 8 | 11 | 8 | AR4046E5 |
| 105 | 121 | 9 | 12 | 9 | AR4142E5 |
| 120 | 136 | 9 | 12 | 9 | AR4326H5 |
| 130 | 146 | 9 | 12 | 9 | AR4438E5 |
| 155 | 175 | 10 | 14 | 10 | AR4663F5 |
| 210 | 235 | 12 | 17 | 12 | AR5129E5 |
| 230 | 255 | 12 | 17 | 12 | AR5277E5 |
| 240 | 265 | 12 | 17 | 12 | AR5336E5 |
| 265 | 290 | 12 | 17 | 12 | AR5480E5 |
| 300 | 330 | 16 | 22 | 16 | AR5622B5 |
| 310 | 340 | 16 | 22 | 16 | AR5668B5 |
| 315 | 345 | 16 | 22 | 16 | AR5685B5 |
| 330 | 360 | 16 | 22 | 16 | AR5741B5 |
| 335 | 365 | 16 | 22 | 16 | AR5761B5 |
| 440 | 480 | 18 | 24 | 18 | AR6021B5 |
| 460 | 490 | 20 | 25 | 20 | AR6073B5 |
| 470 | 510 | 20 | 25 | 20 | AR6094B5 |
| 500 | 530 | 16 | 22 | 16 | AR6140B5 |
Ghi chú: Với kích thước lớn, cần kiểm tra kỹ rãnh lắp và điều kiện làm việc thực tế trước khi đặt hàng. Dòng DKH có phân nhóm vật liệu NBR theo đường kính ngoài D.
6. Vật liệu phớt phù hợp
DKH type sử dụng Nitrile rubber NBR kết hợp vỏ kim loại SPCC. Theo bảng vật liệu trong hình, khi đường kính ngoài D từ 300 mm trở xuống, ký hiệu NOK là A795. Khi D lớn hơn 300 mm, ký hiệu vật liệu là A104.
| Chi tiết | Vật liệu | Ký hiệu | Vai trò |
|---|---|---|---|
| Môi gạt bụi | Nitrile rubber NBR | A795 | Dùng cho D ≤ 300 mm |
| Môi gạt bụi kích thước lớn | Nitrile rubber NBR | A104 | Dùng cho D > 300 mm |
| Vỏ kim loại | Metal case | SPCC | Cố định phớt trong rãnh, tăng độ chắc khi làm việc |
7. Dấu hiệu cần thay phớt gạt bụi DKH
- Bụi, nước hoặc bùn bám nhiều quanh miệng xy lanh.
- Ty xy lanh có vết xước, vết rỗ hoặc vệt bẩn kéo vào trong.
- Môi gạt NBR bị chai cứng, nứt, mẻ hoặc rách.
- Vỏ kim loại SPCC bị móp, gỉ, lỏng hoặc bung khỏi rãnh lắp.
- Phớt ty bên trong nhanh hỏng, dầu thủy lực nhanh bẩn.
- Thiết bị làm việc ngoài trời hoặc môi trường có nhiều bụi, nước, bùn.
8. Ưu điểm khi thay đúng phớt DKH type
Gạt bụi hiệu quả
Giúp loại bỏ bụi, nước và tạp chất trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín.
Vỏ kim loại chắc chắn
SPCC giúp phớt ổn định trong rãnh, hạn chế lỏng hoặc bung phớt.
Có kích thước lớn
Dải kích thước trong hình mở rộng đến d500 mm, phù hợp nhiều loại xy lanh.
Bảo vệ hệ thống thủy lực
Giảm xước ty, giảm hỏng phớt ty và hạn chế nhiễm bẩn dầu thủy lực.
9. Hướng dẫn lắp đặt phớt DKH type
- Xác định đường kính ty xy lanh để chọn đúng kích thước d.
- Đo đường kính rãnh lắp để kiểm tra D.
- Kiểm tra chiều dày t, chiều cao h và chiều cao rãnh H.
- Đối với kích thước lớn, cần kiểm tra thêm độ đồng tâm, độ đảo và không gian lắp đặt.
- Vệ sinh sạch rãnh lắp, loại bỏ phớt cũ, gỉ sét, ba via và cặn bẩn.
- Kiểm tra bề mặt ty; nếu ty xước sâu nên xử lý trước khi lắp phớt mới.
- Ép phớt vào rãnh đều lực, tránh làm móp vỏ kim loại SPCC.
- Sau khi lắp, chạy thử hành trình ty để kiểm tra phớt có cạ, kẹt hoặc bung khỏi rãnh không.
Với DKH cỡ lớn, không nên chỉ dựa vào kích thước danh nghĩa. Cần kiểm tra thực tế đường kính ty, đường kính rãnh, độ mòn rãnh và tình trạng bề mặt ty trước khi thay.
10. Ứng dụng
- Xy lanh thủy lực công nghiệp.
- Máy ép, máy dập, máy nâng hạ.
- Thiết bị công trình, xe cơ giới, xy lanh cỡ lớn.
- Xy lanh làm việc trong môi trường bụi, nước, bùn hoặc tạp chất.
- Cụm ty xy lanh cần phớt gạt bụi có vỏ kim loại chắc chắn.
- Hệ thống cần phớt NBR thông dụng cho môi trường dầu thủy lực phổ biến.
11. Sản phẩm liên quan
Các liên kết dưới đây là nhóm sản phẩm nội bộ có thông tin kỹ thuật liên quan đến phớt gạt bụi DKH, giúp người đọc tra thêm phớt làm kín, vòng dẫn hướng và phụ kiện thường dùng khi sửa chữa xy lanh.
12. Khi nào nên dùng DKH type?
- Khi cần phớt gạt bụi cho ty xy lanh thủy lực.
- Khi rãnh lắp yêu cầu phớt có vỏ kim loại SPCC.
- Khi phớt cũ có mã DKH hoặc mã AR tương ứng trong bảng.
- Khi cần phớt NBR cho môi trường dầu thủy lực thông dụng.
- Khi cần kích thước lớn như d210, d300, d440, d500 mm.
- Khi cần bảo vệ phớt ty, giảm xước ty và kéo dài tuổi thọ xy lanh.
Không nên chọn DKH type chỉ dựa trên đường kính ty. Cần kiểm tra đủ d, D, t, h, H, mã NOK, vật liệu theo đường kính ngoài và tình trạng rãnh lắp thực tế.
13. Câu hỏi thường gặp
DKH type là phớt gì?
DKH type là phớt gạt bụi dùng cho chuyển động tịnh tiến, thường lắp ở miệng xy lanh để gạt bụi trên bề mặt ty.
DKH dùng vật liệu gì?
DKH dùng Nitrile rubber NBR kết hợp vỏ kim loại SPCC. Theo catalogue, D ≤ 300 mm dùng A795, D > 300 mm dùng A104.
DKH có phải phớt giữ dầu không?
DKH chủ yếu là phớt gạt bụi. Phớt giữ dầu chính thường là rod seal nằm phía trong cụm nắp xy lanh.
Chọn DKH theo thông số nào?
Cần kiểm tra d, D, t, h, H và mã NOK part number để chọn đúng kích thước.
DKH khác DKB như thế nào?
DKH và DKB đều là phớt gạt bụi NBR có vỏ kim loại, nhưng bảng kích thước, biên dạng và mã sản phẩm khác nhau. Khi thay thế cần đối chiếu đúng mã cũ và rãnh lắp.
14. Kết luận và liên hệ
Phớt gạt bụi DKH type là lựa chọn phù hợp cho xy lanh thủy lực cần phớt gạt bụi NBR có vỏ kim loại, đặc biệt khi cần dải kích thước lớn. Chọn đúng mã DKH giúp bảo vệ phớt ty, giảm xước bề mặt ty, hạn chế bụi bẩn đi vào hệ thống và kéo dài tuổi thọ xy lanh.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, phớt gạt bụi, O-ring, backup ring, wear ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn






