-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt gạt bụi DKBI3 type – Dust Seal có lỗ thoát áp nhỏ cho ty xy lanh thủy lực
Phớt DKBI3 type là dòng dust seal dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh, có cấu tạo tương tự DKBI nhưng được bổ sung small opening – lỗ mở nhỏ trên thân phớt. Thiết kế này giúp hạn chế hiện tượng áp suất bị giữ lại phía sau phớt gạt bụi, đặc biệt trong một số môi trường vận hành có khả năng phát sinh áp suất bất thường phía trong khoang lắp.
Mô tả ngắn: Phớt gạt bụi DKBI3 type có lỗ thoát áp nhỏ, vật liệu PUR U801/U641 + vỏ kim loại SPCC, dùng cho ty xy lanh thủy lực, kích thước d20 đến d140 mm, mã NOK FD0995F1 đến FD4533E2.
1. Giới thiệu chung về phớt gạt bụi DKBI3 type
Trong xy lanh thủy lực, phớt gạt bụi có nhiệm vụ bảo vệ cụm phớt ty khỏi bụi bẩn, nước, bùn đất và tạp chất từ môi trường ngoài. Nếu bụi bị kéo vào trong, bề mặt ty có thể bị xước, phớt ty nhanh hỏng và dầu thủy lực bị nhiễm bẩn.
DKBI3 type là biến thể đặc biệt của nhóm DKBI, có thêm một lỗ mở nhỏ giúp thoát áp. Theo ghi chú catalogue, lỗ mở này có thể giúp loại bỏ nhu cầu dùng thêm tấm chặn hoặc vòng chặn trong một số trường hợp. Tuy nhiên, tùy môi trường sử dụng, bụi bẩn bên ngoài và chất bẩn bên trong có thể làm tắc lỗ mở, khiến áp suất không thoát được. Vì vậy khi chọn DKBI3 cần đánh giá môi trường vận hành thực tế.
2. Giải thích mã sản phẩm DKBI3 type
DKBI3
Kiểu phớt gạt bụi có lỗ thoát áp nhỏ, dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh.
FDxxxxF1 / FDxxxxE1
Mã NOK part number phiên bản tiêu chuẩn U801.
FDxxxxF2 / FDxxxxE2
Mã NOK part number phiên bản chịu nhiệt U641.
d
Đường kính trong của phớt, tương ứng đường kính ty xy lanh.
D
Đường kính ngoài của phớt, dùng đối chiếu với rãnh lắp.
t
Chiều dày thân phớt.
h
Chiều cao tổng thể của phớt.
H
Chiều cao rãnh lắp theo catalogue.
ØS / B
Kích thước tham chiếu cho kết cấu tấm chặn hoặc vòng chặn theo bản vẽ lắp.
Ví dụ: FD0995F1 – DKBI3 – d20 x D32 x t6 x h9 mm, phiên bản tiêu chuẩn U801. Nếu cần bản chịu nhiệt U641, mã tương ứng là FD0995F2.
3. Cấu tạo phớt gạt bụi DKBI3 type
Môi gạt bụi PUR
Phần môi gạt tiếp xúc với ty, giúp loại bỏ bụi, nước, bùn và tạp chất khi ty chuyển động ra vào.
Vỏ kim loại SPCC
Vỏ kim loại giúp phớt giữ chắc trong rãnh, phù hợp với cụm xy lanh có yêu cầu lắp chặt và ổn định.
Lỗ mở nhỏ thoát áp
Small opening giúp hỗ trợ giải phóng áp suất bị giữ lại sau phớt trong một số điều kiện làm việc.
Phiên bản U801 và U641
U801 dùng cho điều kiện tiêu chuẩn, U641 dùng cho yêu cầu chịu nhiệt cao hơn.
4. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại phớt | DKBI3 type | Dust Seals for Reciprocal Movement |
| Chức năng | Gạt bụi cho ty xy lanh | Có lỗ mở nhỏ hỗ trợ thoát áp |
| Vật liệu tiêu chuẩn | Iron Rubber PUR | Ký hiệu U801 |
| Vật liệu chịu nhiệt | Iron Rubber PUR | Ký hiệu U641 |
| Vỏ kim loại | Metal case | SPCC |
| Dải kích thước trong hình | d20 đến d140 mm | Theo bảng catalogue DKBI3 |
| Đơn vị kích thước | mm | d, D, t, h, H, ØS, B |
| Ứng dụng | Xy lanh thủy lực, thiết bị công nghiệp | Dùng cho chuyển động tịnh tiến |
5. Bảng kiểm tra kích thước phớt DKBI3 type
Bảng dưới đây được biên soạn lại từ catalogue DKBI3 type trong hình. Khi chọn phớt, cần kiểm tra đủ d, D, t, h, H, ØS, B và mã NOK tương ứng với vật liệu tiêu chuẩn U801 hoặc chịu nhiệt U641.
| Nominal number |
d Inner diameter |
D Outer diameter |
t Thickness |
h Height |
H | ØS | B | Standard U801 NOK part number |
Heat resistant U641 NOK part number |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DKBI3 20 | 20 | 32 | 6 | 9 | 6 | 27 | 4 | FD0995F1 | FD0995F2 |
| 25 | 25 | 37 | 6 | 9 | 6 | 32 | 4 | FD1301E1 | FD1301E2 |
| 30 | 30 | 42 | 6 | 9 | 6 | 37 | 4 | FD1664E1 | FD1664E2 |
| 32 | 32 | 44 | 7 | 10 | 7 | 39 | 4 | FD1870E1 | FD1870E2 |
| 35 | 35 | 47 | 7 | 10 | 7 | 42 | 4 | FD2041E2 | FD2041E3 |
| 40 | 40 | 52 | 7 | 10 | 7 | 47 | 4 | FD2342F1 | FD2342F2 |
| 45 | 45 | 57 | 7 | 10 | 7 | 52 | 4 | FD2633G1 | FD2633G2 |
| 50 | 50 | 62 | 7 | 10 | 7 | 57 | 4 | FD2831E1 | FD2831E2 |
| DKBI3 55 | 55 | 69 | 8 | 11 | 8 | 62 | 4 | FD3033E4 | FD3033E3 |
| 60 | 60 | 74 | 8 | 11 | 8 | 67 | 4 | FD3187E1 | FD3187E2 |
| 65 | 65 | 79 | 8 | 11 | 8 | 72 | 4 | FD3381E2 | FD3381E1 |
| 70 | 70 | 84 | 8 | 11 | 8 | 77 | 4 | FD3493E5 | FD3493E3 |
| 75 | 75 | 89 | 8 | 11 | 8 | 82 | 4 | FD3596E3 | FD3596E2 |
| 80 | 80 | 94 | 8 | 12 | 8 | 87 | 4 | FD3720E2 | FD3720E1 |
| 85 | 85 | 99 | 8 | 11 | 8 | 92 | 4 | FD3828G2 | FD3828G3 |
| 90 | 90 | 104 | 8 | 11 | 8 | 97 | 4 | FD3913E2 | FD3913E3 |
| 95 | 95 | 109 | 8 | 11 | 8 | 102 | 4 | FD3976E1 | FD3976E2 |
| 100 | 100 | 114 | 8 | 11 | 8 | 107 | 4 | FD4046E4 | FD4046E3 |
| 105 | 105 | 121 | 9 | 12 | 9 | 113 | 5 | FD6722E2 | FD6722E3 |
| 110 | 110 | 126 | 9 | 12 | 9 | 118 | 5 | FD4196E1 | FD4196E2 |
| 115 | 115 | 131 | 9 | 12 | 9 | 123 | 5 | FD4272I3 | FD4272I2 |
| 120 | 120 | 136 | 9 | 12 | 9 | 128 | 5 | FD4326E2 | FD4326E3 |
| 130 | 130 | 146 | 9 | 12 | 9 | 138 | 5 | FD4438F1 | FD4438F2 |
| 140 | 140 | 160 | 10 | 14 | 10 | 150 | 5 | FD4533E1 | FD4533E2 |
Ghi chú: Bảng kích thước dùng để đối chiếu nhanh theo catalogue. Khi thay thực tế cần kiểm tra thêm rãnh lắp, hệ tấm chặn/vòng chặn, bề mặt ty và nguy cơ tắc lỗ thoát áp nhỏ do bụi bẩn hoặc cặn dầu.
6. Vật liệu phớt phù hợp
DKBI3 type có hai lựa chọn vật liệu: U801 cho điều kiện tiêu chuẩn và U641 cho môi trường yêu cầu chịu nhiệt tốt hơn. Phần vỏ kim loại SPCC giúp phớt bám chắc trong rãnh lắp.
| Chi tiết | Vật liệu | Ký hiệu | Vai trò |
|---|---|---|---|
| Môi gạt bụi tiêu chuẩn | Iron Rubber PUR | U801 | Gạt bụi, nước và tạp chất trong điều kiện thông dụng |
| Môi gạt bụi chịu nhiệt | Iron Rubber PUR | U641 | Dùng khi môi trường làm việc có nhiệt độ cao hơn |
| Vỏ kim loại | Metal case | SPCC | Cố định phớt trong rãnh, hỗ trợ lắp chắc chắn |
| Lỗ mở nhỏ | Thiết kế trên thân phớt | Small opening | Hỗ trợ thoát áp, hạn chế áp suất bị giữ lại phía sau phớt |
7. Dấu hiệu cần thay phớt gạt bụi DKBI3
- Bụi, nước hoặc bùn bám nhiều tại miệng xy lanh.
- Ty xy lanh có vết xước, vết rỗ hoặc vệt bẩn kéo vào trong.
- Môi gạt bị rách, mẻ, chai cứng hoặc không còn ôm sát bề mặt ty.
- Vỏ kim loại bị móp, gỉ, lỏng hoặc bung khỏi rãnh lắp.
- Lỗ thoát áp nhỏ bị bít bởi cặn dầu, bùn hoặc bụi mịn.
- Phớt ty bên trong nhanh hỏng, dầu thủy lực nhanh bẩn hoặc phát sinh áp sau phớt gạt bụi.
8. Ưu điểm khi thay đúng phớt DKBI3 type
Hỗ trợ thoát áp
Lỗ mở nhỏ giúp giảm nguy cơ áp suất bị giữ lại phía sau phớt gạt bụi.
Bảo vệ phớt ty
Gạt bụi và tạp chất trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín.
Có phiên bản chịu nhiệt
U641 phù hợp hơn khi môi trường làm việc có nhiệt độ cao.
Giữ chắc trong rãnh
Vỏ SPCC giúp phớt ổn định, hạn chế bung hoặc xoay phớt.
9. Hướng dẫn lắp đặt phớt DKBI3 type
- Xác định đường kính ty để chọn đúng kích thước d.
- Đo đường kính rãnh lắp để kiểm tra D.
- Kiểm tra chiều dày t, chiều cao h, chiều cao rãnh H, ØS và B.
- Kiểm tra hướng lắp để lỗ mở nhỏ không bị che kín hoàn toàn.
- Vệ sinh sạch rãnh lắp, loại bỏ phớt cũ, gỉ sét, ba via và cặn bẩn.
- Kiểm tra bề mặt ty; nếu ty xước sâu nên xử lý trước khi lắp phớt mới.
- Ép phớt vào rãnh đều lực, tránh làm móp vỏ kim loại SPCC.
- Sau khi lắp, chạy thử hành trình ty để kiểm tra phớt có cạ, kẹt hoặc bung khỏi rãnh không.
Với DKBI3, cần đặc biệt chú ý lỗ mở nhỏ. Trong môi trường quá nhiều bùn, cặn hoặc bụi mịn, lỗ này có thể bị tắc, làm giảm khả năng thoát áp.
10. Ứng dụng
- Xy lanh thủy lực công nghiệp.
- Máy ép, máy dập, máy nâng hạ.
- Xe nâng, xe cơ giới, thiết bị công trình.
- Xy lanh làm việc trong môi trường có bụi, nước, bùn hoặc tạp chất.
- Cụm ty xy lanh cần phớt gạt bụi có vỏ kim loại và khả năng hỗ trợ thoát áp.
- Hệ thống cần lựa chọn phiên bản tiêu chuẩn U801 hoặc chịu nhiệt U641.
11. Sản phẩm liên quan
12. Khi nào nên dùng DKBI3 type?
- Khi cần phớt gạt bụi cho ty xy lanh thủy lực.
- Khi rãnh lắp yêu cầu phớt có vỏ kim loại SPCC.
- Khi cần biến thể có lỗ mở nhỏ để hỗ trợ thoát áp.
- Khi phớt cũ có mã DKBI3 hoặc mã FD tương ứng trong bảng.
- Khi cần lựa chọn phiên bản tiêu chuẩn U801 hoặc chịu nhiệt U641.
Không nên dùng DKBI3 nếu môi trường có quá nhiều bùn đặc, cặn dầu hoặc bụi mịn dễ làm tắc lỗ mở nhỏ. Cần kiểm tra đủ d, D, t, h, H, ØS, B và điều kiện vận hành thực tế trước khi chọn.
13. Câu hỏi thường gặp
DKBI3 type là phớt gì?
DKBI3 type là phớt gạt bụi cho chuyển động tịnh tiến, có vỏ kim loại và lỗ mở nhỏ hỗ trợ thoát áp.
DKBI3 dùng vật liệu gì?
DKBI3 dùng Iron Rubber PUR với hai lựa chọn U801 tiêu chuẩn và U641 chịu nhiệt, kết hợp vỏ kim loại SPCC.
DKBI3 khác DKBI ở điểm nào?
DKBI3 có thêm small opening – lỗ mở nhỏ giúp hỗ trợ thoát áp, trong khi DKBI thông thường không nhấn mạnh chi tiết này.
Chọn DKBI3 theo thông số nào?
Cần kiểm tra d, D, t, h, H, ØS, B và mã NOK part number tiêu chuẩn hoặc chịu nhiệt.
Lỗ mở nhỏ của DKBI3 có thể bị tắc không?
Có. Trong môi trường nhiều bùn, cặn dầu hoặc bụi mịn, lỗ mở nhỏ có thể bị tắc, làm giảm khả năng thoát áp.
14. Kết luận và liên hệ
Phớt gạt bụi DKBI3 type là lựa chọn phù hợp cho xy lanh thủy lực cần phớt gạt bụi có vỏ kim loại, đồng thời cần hỗ trợ thoát áp nhờ lỗ mở nhỏ. Khi chọn DKBI3 cần kiểm tra đúng kích thước, vật liệu U801 hoặc U641, mã NOK và điều kiện môi trường để tránh hiện tượng tắc lỗ thoát áp.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, phớt gạt bụi, O-ring, backup ring, wear ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn






