-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt gạt bụi DKBI type – Dust Seal có vỏ kim loại cho ty xy lanh thủy lực
Phớt DKBI type là dòng dust seal dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh, có nhiệm vụ gạt bụi, nước, bùn đất và tạp chất khỏi bề mặt ty trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín. Dòng DKBI sử dụng Iron Rubber PUR kết hợp vỏ kim loại SPCC, có phiên bản tiêu chuẩn U801 và phiên bản chịu nhiệt U641.
Mô tả ngắn: Phớt gạt bụi DKBI type vật liệu PUR U801/U641 + vỏ kim loại SPCC, dùng cho ty xy lanh thủy lực, kích thước d20 đến d140 mm, mã NOK FD0995F0 đến FD4533E3.
1. Giới thiệu chung về phớt gạt bụi DKBI type
Trong xy lanh thủy lực, phớt gạt bụi là chi tiết bảo vệ đầu tiên ở phía ngoài cụm ty. Khi ty xy lanh đi ra ngoài, bề mặt ty dễ bám bụi, nước, bùn đất, mạt kim loại hoặc dầu bẩn. Nếu những tạp chất này bị kéo ngược vào trong, chúng có thể làm xước ty, phá hỏng phớt ty và làm nhiễm bẩn dầu thủy lực.
DKBI type là dòng phớt gạt bụi có kết cấu chắc, sử dụng vỏ kim loại để cố định trong rãnh lắp. Trên catalogue, DKBI có hai nhóm mã: Standard U801 cho điều kiện thông dụng và Heat resistant U641 cho môi trường yêu cầu chịu nhiệt tốt hơn.
2. Giải thích mã sản phẩm DKBI type
DKBI
Kiểu phớt gạt bụi dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh.
FDxxxxF0 / FDxxxxE0
Mã NOK part number phiên bản tiêu chuẩn U801.
FDxxxxF4 / FDxxxxE3
Mã NOK part number phiên bản chịu nhiệt U641.
d
Đường kính trong của phớt, tương ứng đường kính ty xy lanh.
D
Đường kính ngoài của phớt, dùng đối chiếu với rãnh lắp.
t
Chiều dày thân phớt.
h
Chiều cao tổng thể của phớt.
H
Chiều cao rãnh lắp theo catalogue.
ØS / B
Kích thước tham chiếu cho kết cấu tấm chặn hoặc vòng chặn theo bản vẽ lắp.
Ví dụ: FD0995F0 – DKBI – d20 x D32 x t6 x h9 mm, phiên bản tiêu chuẩn U801. Nếu cần bản chịu nhiệt U641, mã tương ứng là FD0995F4.
3. Cấu tạo phớt gạt bụi DKBI type
Môi gạt bụi PUR
Phần môi gạt bằng PUR tiếp xúc với bề mặt ty, giúp gạt bụi, nước và tạp chất khi ty chuyển động ra vào.
Vỏ kim loại SPCC
Vỏ kim loại giúp phớt bám chắc trong rãnh, hạn chế bung phớt khi xy lanh rung động hoặc làm việc liên tục.
Phiên bản tiêu chuẩn và chịu nhiệt
DKBI có mã tiêu chuẩn U801 và mã chịu nhiệt U641, thuận tiện khi chọn theo điều kiện vận hành.
Kết cấu lắp có tấm chặn
Bản vẽ DKBI thể hiện kết cấu pressure plate system/circlip reference, cần kiểm tra ØS và B khi gia công rãnh.
4. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại phớt | DKBI type | Dust Seals for Reciprocal Movement |
| Chức năng | Gạt bụi cho ty xy lanh | Ngăn bụi, nước, bùn và tạp chất đi vào cụm phớt |
| Vật liệu tiêu chuẩn | Iron Rubber PUR | Ký hiệu U801 |
| Vật liệu chịu nhiệt | Iron Rubber PUR | Ký hiệu U641 |
| Vỏ kim loại | Metal case | SPCC |
| Dải kích thước trong hình | d20 đến d140 mm | Theo bảng catalogue DKBI |
| Đơn vị kích thước | mm | d, D, t, h, H, ØS, B |
| Ứng dụng | Xy lanh thủy lực, thiết bị công nghiệp | Dùng cho chuyển động tịnh tiến |
5. Bảng kiểm tra kích thước phớt DKBI type
Bảng dưới đây được biên soạn lại từ catalogue DKBI type trong hình. Khi chọn phớt, cần kiểm tra đủ d, D, t, h, H, ØS, B và mã NOK tương ứng với vật liệu tiêu chuẩn U801 hoặc chịu nhiệt U641.
| d Inner diameter |
D Outer diameter |
t Thickness |
h Height |
H | ØS | B | Standard U801 NOK part number |
Heat resistant U641 NOK part number |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 32 | 6 | 9 | 6 | 27 | 4 | FD0995F0 | FD0995F4 |
| 25 | 37 | 6 | 9 | 6 | 32 | 4 | FD1301E0 | FD1301E3 |
| 30 | 42 | 6 | 9 | 6 | 37 | 4 | FD1664E0 | FD1664E3 |
| 32 | 44 | 7 | 10 | 7 | 39 | 4 | FD1870E0 | FD1870E3 |
| 35 | 47 | 7 | 10 | 7 | 42 | 4 | FD2041E1 | FD2041E4 |
| 40 | 52 | 7 | 10 | 7 | 47 | 4 | FD2342F0 | FD2342F3 |
| 45 | 57 | 7 | 10 | 7 | 52 | 4 | FD2633G0 | FD2633G3 |
| 50 | 62 | 7 | 10 | 7 | 57 | 4 | FD2831E0 | FD2831E3 |
| 55 | 69 | 8 | 11 | 8 | 62 | 4 | FD3033E1 | FD3033E5 |
| 60 | 74 | 8 | 11 | 8 | 67 | 4 | FD3187E0 | FD3187E3 |
| 65 | 79 | 8 | 11 | 8 | 72 | 4 | FD3381E0 | FD3381E3 |
| 70 | 84 | 8 | 11 | 8 | 77 | 4 | FD3493E0 | FD3493E2 |
| 75 | 89 | 8 | 11 | 8 | 82 | 4 | FD3596E0 | FD3596E1 |
| 80 | 94 | 8 | 12 | 8 | 87 | 4 | FD3720E0 | FD3720N0 |
| 85 | 99 | 8 | 11 | 8 | 92 | 4 | FD3828G0 | FD3828G1 |
| 90 | 104 | 8 | 11 | 8 | 97 | 4 | FD3913E0 | FD3913E1 |
| 95 | 109 | 8 | 11 | 8 | 102 | 4 | FD3976E0 | FD3976E3 |
| 100 | 114 | 8 | 11 | 8 | 107 | 4 | FD4046E1 | FD4046E2 |
| 105 | 121 | 9 | 12 | 9 | 113 | 5 | FD6722E0 | FD6722E1 |
| 110 | 126 | 9 | 12 | 9 | 118 | 5 | FD4196E0 | FD4196E3 |
| 115 | 131 | 9 | 12 | 9 | 123 | 5 | FD4272I0 | FD4272I1 |
| 120 | 136 | 9 | 12 | 9 | 128 | 5 | FD4326E0 | FD4326E1 |
| 130 | 146 | 9 | 12 | 9 | 138 | 5 | FD4438F0 | FD4438F3 |
| 140 | 160 | 10 | 14 | 10 | 150 | 5 | FD4533E0 | FD4533E3 |
Ghi chú: Bảng kích thước dùng để đối chiếu nhanh theo catalogue. Khi thay thực tế cần kiểm tra thêm rãnh lắp, kiểu tấm chặn/vòng chặn, bề mặt ty và mã phớt cũ đang lắp trên thiết bị.
6. Vật liệu phớt phù hợp
DKBI type có hai lựa chọn vật liệu chính: U801 cho điều kiện tiêu chuẩn và U641 cho môi trường yêu cầu chịu nhiệt tốt hơn. Phần thân có vỏ kim loại SPCC, giúp phớt cố định chắc trong rãnh lắp.
| Chi tiết | Vật liệu | Ký hiệu | Vai trò |
|---|---|---|---|
| Môi gạt bụi tiêu chuẩn | Iron Rubber PUR | U801 | Gạt bụi, nước và tạp chất trong điều kiện thông dụng |
| Môi gạt bụi chịu nhiệt | Iron Rubber PUR | U641 | Dùng khi môi trường làm việc có nhiệt độ cao hơn |
| Vỏ kim loại | Metal case | SPCC | Cố định phớt trong rãnh, hỗ trợ lắp với tấm chặn hoặc vòng chặn |
7. Dấu hiệu cần thay phớt gạt bụi DKBI
- Bụi, nước hoặc bùn bám nhiều tại miệng xy lanh.
- Ty xy lanh có vết xước, vết rỗ hoặc vệt bẩn kéo vào trong.
- Môi gạt bị mẻ, rách, chai cứng hoặc không còn ôm sát bề mặt ty.
- Vỏ kim loại bị móp, gỉ, lỏng hoặc bung khỏi rãnh lắp.
- Phớt ty bên trong nhanh hỏng, dầu thủy lực nhanh bẩn.
- Thiết bị làm việc ở môi trường bụi nặng, ngoài trời hoặc có nước rửa thường xuyên.
8. Ưu điểm khi thay đúng phớt DKBI type
Bảo vệ phớt ty
Gạt bụi và tạp chất trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín.
Có phiên bản chịu nhiệt
U641 phù hợp hơn khi môi trường làm việc có nhiệt độ cao.
Giữ chắc trong rãnh
Vỏ SPCC giúp phớt ổn định, hạn chế bung hoặc xoay phớt.
Hạn chế hư hỏng lặp lại
Giảm xước ty, giảm bẩn dầu và kéo dài tuổi thọ phớt ty bên trong.
9. Hướng dẫn lắp đặt phớt DKBI type
- Xác định đường kính ty để chọn đúng kích thước d.
- Đo đường kính rãnh lắp để kiểm tra D.
- Kiểm tra chiều dày t, chiều cao h, chiều cao rãnh H, ØS và B.
- Xác định hệ lắp là pressure plate system hoặc circlip system theo bản vẽ cụm xy lanh.
- Vệ sinh sạch rãnh lắp, loại bỏ phớt cũ, gỉ sét, ba via và cặn bẩn.
- Kiểm tra bề mặt ty, nếu ty xước sâu nên xử lý trước khi lắp phớt mới.
- Ép phớt vào rãnh đều lực, tránh làm móp vỏ kim loại SPCC.
- Sau khi lắp, chạy thử hành trình ty để kiểm tra phớt có cạ, kẹt hoặc bung khỏi rãnh không.
Với DKBI, cần chú ý phần ØS và B vì bản vẽ có liên quan đến hệ tấm chặn hoặc vòng chặn. Nếu gia công rãnh sai, phớt có thể bị lỏng, cạ ty hoặc không giữ được vị trí khi vận hành.
10. Ứng dụng
- Xy lanh thủy lực công nghiệp.
- Máy ép, máy dập, máy nâng hạ.
- Xe nâng, xe cơ giới, thiết bị công trình.
- Xy lanh làm việc trong môi trường bụi, bùn, nước hoặc tạp chất nhiều.
- Cụm ty xy lanh cần phớt gạt bụi có vỏ kim loại chắc chắn.
- Hệ thống cần lựa chọn phiên bản tiêu chuẩn U801 hoặc chịu nhiệt U641.
11. Sản phẩm liên quan
Các liên kết dưới đây là nhóm sản phẩm nội bộ có thông tin kỹ thuật liên quan đến phớt gạt bụi DKBI, giúp người đọc tra thêm phớt làm kín, vòng dẫn hướng và phụ kiện thường dùng khi sửa chữa xy lanh.
12. Khi nào nên dùng DKBI type?
- Khi cần phớt gạt bụi cho ty xy lanh thủy lực.
- Khi rãnh lắp yêu cầu phớt có vỏ kim loại SPCC.
- Khi phớt cũ có mã DKBI hoặc mã FD tương ứng trong bảng.
- Khi cần lựa chọn phiên bản tiêu chuẩn U801 hoặc chịu nhiệt U641.
- Khi cụm lắp có liên quan đến tấm chặn hoặc vòng chặn.
- Khi thiết bị làm việc trong môi trường bụi, nước, bùn hoặc tạp chất nhiều.
Không nên chọn DKBI type chỉ dựa trên đường kính ty. Cần kiểm tra đủ d, D, t, h, H, ØS, B, vật liệu U801/U641, kiểu rãnh lắp và tình trạng bề mặt ty thực tế.
13. Câu hỏi thường gặp
DKBI type là phớt gì?
DKBI type là phớt gạt bụi cho chuyển động tịnh tiến, dùng tại miệng xy lanh để gạt bụi khỏi bề mặt ty.
DKBI dùng vật liệu gì?
DKBI dùng Iron Rubber PUR với hai lựa chọn U801 tiêu chuẩn và U641 chịu nhiệt, kết hợp vỏ kim loại SPCC.
DKBI có phải phớt giữ dầu không?
DKBI chủ yếu là phớt gạt bụi. Phớt giữ dầu chính thường là rod seal nằm phía trong cụm nắp xy lanh.
Chọn DKBI theo thông số nào?
Cần kiểm tra d, D, t, h, H, ØS, B và mã NOK part number tiêu chuẩn hoặc chịu nhiệt.
DKBI khác DKI, DWI, DWIR như thế nào?
DKBI có bảng kích thước và kết cấu lắp riêng, có thêm thông số ØS và B, đồng thời có lựa chọn U801 và U641. Khi thay thế cần đối chiếu đúng mã cũ và rãnh lắp.
14. Kết luận và liên hệ
Phớt gạt bụi DKBI type là lựa chọn phù hợp cho xy lanh thủy lực cần phớt gạt bụi có vỏ kim loại, có thể chọn phiên bản tiêu chuẩn U801 hoặc chịu nhiệt U641. Chọn đúng mã DKBI giúp bảo vệ phớt ty, giảm xước bề mặt ty, hạn chế bụi bẩn đi vào hệ thống và kéo dài tuổi thọ xy lanh.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, phớt gạt bụi, O-ring, backup ring, wear ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn






