-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal K56 – Pneumatic Rod Seal 2 chi tiết cho xi lanh khí nén
Rod Seal K56, còn gọi là K56 Pneumatic Rod Seal, là dòng phốt ty khí nén một chiều gồm 2 chi tiết: một vòng làm kín bằng cao su nitrile NBR và một vòng scraper profile bằng polyester elastomer TPE. Thiết kế này giúp phốt vừa đảm nhiệm chức năng làm kín khí nén, vừa hỗ trợ gạt bụi và ổn định chuyển động của ty xi lanh.
Trong xi lanh khí nén, khu vực ty xi lanh là vị trí thường xuyên tiếp xúc với bụi, hơi ẩm và tạp chất từ môi trường bên ngoài. Nếu phốt ty không làm kín tốt, hệ thống có thể bị rò khí, giảm lực đẩy, tăng tiêu hao khí nén và làm xi lanh hoạt động không ổn định. Với thiết kế 2 vật liệu NBR + TPE, phốt K56 là lựa chọn phù hợp cho các xi lanh khí nén cần khả năng làm kín tốt, ma sát thấp và khả năng gạt bụi hiệu quả.
Mã sản phẩm: K56
Loại phốt: Pneumatic Rod Seal / Phốt ty khí nén một chiều 2 chi tiết
Cấu tạo: Vòng làm kín NBR + vòng scraper profile TPE
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 80 Shore A NB8001 + TPE 55 Shore D TP5501
Ứng dụng chính: Xi lanh khí nén
Môi chất: Khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu
Áp suất làm việc: ≤ 16 bar
Tốc độ: ≤ 1.0 m/s
Loại phốt: Pneumatic Rod Seal / Phốt ty khí nén một chiều 2 chi tiết
Cấu tạo: Vòng làm kín NBR + vòng scraper profile TPE
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 80 Shore A NB8001 + TPE 55 Shore D TP5501
Ứng dụng chính: Xi lanh khí nén
Môi chất: Khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu
Áp suất làm việc: ≤ 16 bar
Tốc độ: ≤ 1.0 m/s
Cấu tạo và nguyên lý làm việc của Rod Seal K56
K56 có cấu tạo gồm hai thành phần chính. Phần NBR 80 Shore A đóng vai trò là vòng làm kín, giúp hạn chế rò rỉ khí nén tại khu vực ty xi lanh. Phần TPE 55 Shore D là vòng scraper profile, có hình học đặc biệt để hỗ trợ gạt bụi, ổn định môi tiếp xúc và tăng khả năng làm việc trong điều kiện nhiệt độ thay đổi.
Khi xi lanh hoạt động, ty xi lanh chuyển động qua cụm phốt. Vòng NBR tạo vùng làm kín với bề mặt ty, trong khi vòng TPE hỗ trợ gạt tạp chất và duy trì hình dạng làm việc ổn định. Nhờ đó, K56 giúp giảm ma sát tĩnh và động, hạn chế hiện tượng chuyển động bị giật, đồng thời tăng tuổi thọ cho cụm làm kín khí nén.
Ưu điểm nổi bật của Pneumatic Rod Seal K56
- Gạt bụi tốt: vòng scraper TPE có hình học và vật liệu đặc biệt giúp loại bỏ tạp chất trên bề mặt ty.
- Chịu thay đổi nhiệt độ tốt: thiết kế kết hợp NBR và TPE giúp phốt ổn định hơn khi nhiệt độ vận hành thay đổi.
- Hiệu quả làm kín cao: vòng NBR giúp hạn chế rò khí và duy trì áp suất trong xi lanh.
- Ma sát tĩnh và động thấp: giúp xi lanh chuyển động nhẹ, ổn định và giảm tiêu hao năng lượng.
- Không cần circlip phụ: K56 không cần thêm chi tiết cố định theo phương trục trong housing.
- Lắp được vào rãnh kín: có thể lắp bằng lực tay chặt, phù hợp nhiều thiết kế xi lanh khí nén.
- Có thể dùng vật liệu đặc biệt: với ứng dụng nhiệt độ cao, K56 có thể sản xuất bằng tổ hợp FKM và PTFE.
Ứng dụng của Rod Seal K56
Rod Seal K56 được thiết kế chuyên dùng cho xi lanh khí nén. Sản phẩm phù hợp với các hệ thống khí nén công nghiệp cần phốt ty có khả năng làm kín ổn định, gạt bụi tốt và ma sát thấp.
- Xi lanh khí nén trong dây chuyền sản xuất tự động.
- Xi lanh khí nén trong máy đóng gói, máy lắp ráp và thiết bị gá kẹp.
- Cơ cấu chấp hành khí nén trong hệ thống điều khiển công nghiệp.
- Cụm ty xi lanh cần phốt 2 chi tiết có khả năng làm kín và gạt bụi cùng lúc.
- Ứng dụng khí nén yêu cầu giảm ma sát, giảm rò khí và tăng tuổi thọ phốt.
Thông số vật liệu Rod Seal K56
| Bộ phận | Vật liệu | Mã vật liệu | Chức năng |
|---|---|---|---|
| Vòng làm kín | NBR 80 Shore A | NB8001 | Tạo khả năng làm kín khí nén, phù hợp với khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu. |
| Vòng scraper profile | TPE 55 Shore D | TP5501 | Hỗ trợ gạt bụi, ổn định hình học và tăng khả năng làm việc khi nhiệt độ thay đổi. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu | -30°C đến +105°C | ≤ 16 bar | ≤ 1.0 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa theo điều kiện khuyến nghị. Không nên sử dụng đồng thời tất cả giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn phốt cho hệ thống thực tế, cần kiểm tra thêm chất lượng khí nén, độ khô, lượng dầu còn lại, nhiệt độ, tốc độ chuyển động, độ nhám bề mặt và kiểu rãnh lắp.
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K56
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Rmax |
|---|---|---|
| Bề mặt trượt của ty | Ød | ≤ 4 µm |
| Đáy rãnh lắp | ØD | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B1 | ≤ 15 µm |
Hướng dẫn lắp đặt Rod Seal K56
Rod Seal K56 có thể được lắp vào rãnh kín bằng lực tay chặt và không cần thêm chi tiết như circlip để cố định theo phương trục trong housing. Tuy nhiên, để tránh làm hư vòng làm kín hoặc vòng scraper, nên dùng dụng cụ lắp chuyên dụng bằng vật liệu mềm, đầu bo tròn và không có cạnh sắc.
- Làm sạch rãnh lắp, ty xi lanh và khu vực xung quanh trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Bôi một lớp dầu hệ thống mỏng lên phốt trước khi lắp.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm và không có cạnh bén.
- Không dùng tua vít sắc hoặc vật nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt nằm đều trong rãnh, không bị xoắn, vênh hoặc kẹt mép.
Bảng kích thước Rod Seal K56
Bảng dưới đây là kích thước tham khảo cho dòng K56 Pneumatic Rod Seal. Khi đặt hàng, nên cung cấp mã K56 hoặc các thông số chính gồm đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều rộng b, kích thước B, B1, đường kính D1, bán kính r và kích thước c.
| Kastas No | d f9 | D H10 | b | B -0/+0.5 | B1 -0/+0.2 | D1 -0.1/+0.2 | r | c |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K56-012 | 12 | 22 | 10.4 | 13 | 7.7 | 24 | 1.1 | 1.5 |
| K56-014 | 14 | 24 | 10.4 | 13 | 7.7 | 26 | 1.1 | 1.5 |
| K56-016 | 16 | 26 | 10.4 | 13 | 7.7 | 28 | 1.1 | 1.5 |
| K56-018 | 18 | 28 | 11 | 13 | 7.7 | 30 | 1.1 | 1.5 |
| K56-020 | 20 | 30 | 10.4 | 13 | 7.7 | 32 | 1.1 | 1.5 |
| K56-025 | 25 | 35 | 11 | 13 | 8 | 37.5 | 1.4 | 2 |
| K56-030 | 30 | 40 | 11.5 | 14 | 8 | 42.5 | 1.4 | 2 |
| K56-032 | 32 | 42 | 11 | 13 | 8 | 44.5 | 1.4 | 2 |
| K56-035 | 35 | 45 | 11.5 | 14 | 8 | 47.5 | 1.4 | 2 |
| K56-040 | 40 | 50 | 11 | 13 | 8 | 52.5 | 1.4 | 2 |
| K56-045 | 45 | 55 | 11.5 | 14 | 8.6 | 58.2 | 1.8 | 2 |
| K56-050 | 50 | 60 | 11.5 | 14 | 8.6 | 63.2 | 1.8 | 2 |
| K56-063 | 63 | 75 | 13 | 16 | 9.6 | 78.2 | 1.8 | 2 |
Cách chọn đúng Rod Seal K56
Để chọn đúng Rod Seal K56, cần xác định chính xác đường kính ty xi lanh d, đường kính rãnh D, chiều rộng phốt b, kích thước rãnh B, B1, đường kính D1, bán kính r và kích thước c. Với các mã có kích thước gần nhau, nên đo trực tiếp rãnh lắp thực tế để tránh chọn nhầm.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra điều kiện làm việc của xi lanh khí nén như áp suất, tốc độ, nhiệt độ và chất lượng khí nén. Khí nén có nhiều nước, dầu hoặc bụi bẩn sẽ làm giảm tuổi thọ phốt, gây mài mòn nhanh và có thể làm xi lanh hoạt động không ổn định.
Khi nào nên thay Rod Seal K56?
- Xi lanh khí nén bị rò khí tại khu vực ty.
- Vòng làm kín NBR bị mòn, nứt, rách, chai cứng hoặc biến dạng.
- Vòng scraper TPE bị mòn, sứt mép hoặc không còn gạt bụi tốt.
- Xi lanh hoạt động yếu, không giữ áp hoặc giảm lực đẩy.
- Ty xi lanh bị xước do tạp chất bám lâu ngày hoặc do phốt đã mòn.
- Xi lanh hoạt động không còn êm, có tiếng rít hoặc ma sát tăng bất thường.
Vì sao nên chọn Rod Seal K56 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng phốt khí nén, phốt thủy lực, rod seal, piston seal, wiper seal, pneumatic seal kit, O-ring và vật liệu làm kín công nghiệp. Với sản phẩm Rod Seal K56, khách hàng có thể gửi mã phốt, kích thước rãnh lắp, bản vẽ kỹ thuật hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ kiểm tra và tư vấn đúng chủng loại.
Đối với xi lanh khí nén, việc chọn đúng phốt giúp giảm rò khí, duy trì lực đẩy ổn định, bảo vệ ty xi lanh và giảm chi phí bảo trì. K56 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng phốt ty khí nén 2 chi tiết có khả năng vừa làm kín vừa gạt bụi, ma sát thấp và làm việc ổn định trong điều kiện công nghiệp.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Rod Seal K56 / Pneumatic Rod Seal K56, kiểm tra kích thước rãnh lắp và báo giá theo nhu cầu thực tế.






