Nhà sản xuất

Rod seal K53

Mã sản phẩm: Rod seal K53
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Rod Seal K53 là phốt giảm chấn khí nén có spacer lug và rãnh dẫn khí, giúp giảm va đập cuối hành trình xi lanh.

Rod Seal K53 – Pneumatic Cushioning Seal cho xi lanh khí nén

Rod Seal K53, còn gọi là K53 Pneumatic Cushioning Seal, là dòng phốt giảm chấn khí nén được thiết kế chuyên dụng cho xi lanh khí nén. Sản phẩm có cấu tạo đặc biệt với spacer lug và các flow passages, giúp tạo hiệu ứng giảm chấn ở cuối hành trình của piston hoặc ty xi lanh.

Trong các xi lanh khí nén có tốc độ làm việc cao hoặc hành trình lặp lại liên tục, va đập cuối hành trình có thể làm tăng tiếng ồn, gây rung, giảm tuổi thọ cụm phốt và ảnh hưởng đến độ ổn định của thiết bị. Phốt K53 được thiết kế để hỗ trợ quá trình giảm chấn, giúp xi lanh vận hành êm hơn, giảm va đập cơ khí và bảo vệ cụm làm kín bên trong.

Mã sản phẩm: K53
Loại phốt: Pneumatic Cushioning Seal / Phốt giảm chấn khí nén
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 90 Shore A NB9001 hoặc PU 92 Shore A PU9201
Ứng dụng chính: Xi lanh khí nén cần giảm chấn cuối hành trình
Môi chất: Khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu
Áp suất làm việc: NBR ≤ 12 bar, PU ≤ 16 bar
Tốc độ: ≤ 1.0 m/s

Cấu tạo và nguyên lý làm việc của Rod Seal K53

K53 là phốt giảm chấn khí nén có thiết kế spacer lug và các đường dẫn dòng khí. Khi xi lanh tiến gần đến cuối hành trình, cấu trúc này giúp kiểm soát dòng khí thoát ra, tạo hiệu ứng đệm khí và làm giảm tốc độ va chạm cơ học. Nhờ đó, xi lanh hoạt động êm hơn, hạn chế tiếng ồn và giảm tải cho cụm cơ khí.

Vật liệu của K53 có thể là NBR 90 Shore A hoặc PU 92 Shore A. Phiên bản NBR phù hợp với nhiều ứng dụng khí nén thông dụng, trong khi phiên bản PU có khả năng chịu mài mòn và áp suất tốt hơn. Với ứng dụng đặc biệt cần chịu nhiệt cao, K53 có thể được sản xuất bằng vật liệu FKM.

Ưu điểm nổi bật của Pneumatic Cushioning Seal K53

  • Dễ lắp đặt: có thể lắp thủ công vào rãnh kín, thao tác nhanh và thuận tiện khi bảo trì.
  • Giảm chấn đáng tin cậy: nhờ flow passages và khả năng tự định tâm trong quá trình làm việc.
  • Hạn chế va đập cuối hành trình: giúp xi lanh vận hành êm hơn, giảm tiếng ồn và rung động.
  • Làm việc được trong điều kiện khó: phù hợp môi trường khí nén công nghiệp có tần suất hoạt động cao.
  • Có lựa chọn vật liệu NBR và PU: giúp tối ưu theo áp suất, nhiệt độ và yêu cầu mài mòn.
  • Có thể sản xuất bằng FKM: phù hợp ứng dụng cần chịu nhiệt cao hoặc điều kiện đặc biệt.

Ứng dụng của Rod Seal K53

Rod Seal K53 được sử dụng trong các xi lanh khí nén cần chức năng giảm chấn ở cuối hành trình. Sản phẩm phù hợp với hệ thống khí nén trong máy tự động, thiết bị đóng gói, cơ cấu gá kẹp, máy lắp ráp và các cụm xi lanh làm việc liên tục.

  • Xi lanh khí nén có cơ cấu giảm chấn cuối hành trình.
  • Xi lanh trong dây chuyền tự động hóa và thiết bị sản xuất.
  • Máy đóng gói, máy lắp ráp, máy ép nhẹ và hệ thống gá kẹp khí nén.
  • Cơ cấu chấp hành khí nén cần giảm rung và giảm tiếng ồn.
  • Ứng dụng cần phốt giảm chấn có khả năng tự định tâm và dẫn dòng khí ổn định.

Thông số vật liệu Rod Seal K53

Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm sử dụng
NBR 90 Shore A NB9001 Phù hợp khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu; dùng cho nhiều ứng dụng khí nén thông dụng.
PU 92 Shore A PU9201 Chống mài mòn tốt, phù hợp ứng dụng khí nén cần áp suất cao hơn và tuổi thọ ổn định.

Điều kiện làm việc khuyến nghị

Vật liệu Môi chất Nhiệt độ làm việc Áp suất Tốc độ
NBR Khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu -30°C đến +105°C ≤ 12 bar ≤ 1.0 m/s
PU Khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu -30°C đến +80°C ≤ 16 bar ≤ 1.0 m/s

Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa theo điều kiện khuyến nghị. Không nên sử dụng đồng thời tất cả giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn phốt cho hệ thống thực tế, cần kiểm tra thêm chất lượng khí nén, độ khô, lượng dầu còn lại, nhiệt độ, tốc độ chuyển động và thiết kế rãnh lắp.

Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K53

Vị trí bề mặt Ký hiệu Rmax
Bề mặt trượt Ød ≤ 4 µm
Đáy rãnh lắp ØD ≤ 10 µm
Mặt bên rãnh Groove flanks ≤ 15 µm

Hướng dẫn lắp đặt Rod Seal K53

Rod Seal K53 có thể được lắp thủ công vào rãnh kín. Khi lắp đặt, cần dùng dụng cụ mềm, không có cạnh sắc và bôi dầu hệ thống lên phốt trước khi lắp. Việc này giúp giảm ma sát ban đầu, tránh làm rách mép phốt và đảm bảo phốt nằm đúng vị trí trong rãnh.

  • Làm sạch rãnh lắp, bề mặt trượt và khu vực xung quanh trước khi lắp.
  • Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
  • Bôi một lớp dầu hệ thống mỏng lên phốt trước khi lắp.
  • Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, đầu bo tròn và không có cạnh bén.
  • Không dùng tua vít sắc hoặc vật nhọn tác động trực tiếp vào mép phốt.
  • Sau khi lắp, kiểm tra phốt nằm đều, không bị xoắn, vênh hoặc kẹt mép.

Bảng kích thước Rod Seal K53

Bảng dưới đây là kích thước tham khảo cho dòng K53 Pneumatic Cushioning Seal. Khi đặt hàng, nên cung cấp mã K53 hoặc các thông số chính gồm d, D, D1 max, D2, d1, b1, b2, BB1.

Kastas No NBR PU d h10 D H11 D1 max H11 D2 H11 d1 f8 b1 b2 B ±0.1 B1 ±0.2
K53-008 NBR   8 11.6 8.5 10 4 3.5 2.8 3.3 5.3
K53-009.5 NBR   9.5 15 10 12 5.5 4.6 3.7 4.5 6.5
K53-012 NBR PU 12 18 13 15.5 8 5 4.1 4.8 6.8
K53-012/1 NBR PU 12 20 13 17 8 7.8 6.2 7 9
K53-014 NBR PU 14 22 15 19 10 7.8 6.2 7 9
K53-016 NBR PU 16 24 17 21 12 7.8 6.2 7 9
K53-016/1 NBR PU 16 22 17 19.5 12 5.5 4.7 5.2 7.2
K53-020 NBR PU 20 28 21 24 16 7.8 6.2 7 9
K53-022 NBR   22 30 23 26 18 7.8 6.2 7 9
K53-024 NBR PU 24 32 25 28 20 7.8 6.2 7 9
K53-025 NBR PU 25 33 26 29 21 7.8 6.2 7 9
K53-025/1   PU 25 35 26 30 21 7.8 6.2 7 9
K53-030 NBR PU 30 40 31.5 35 26 7.8 6.2 7 9
K53-032   PU 32 40 33.5 37 28 7.8 6.2 7 9
K53-036 NBR PU 36 46 37.5 41 32 7.8 6.2 7 9
K53-040 NBR PU 40 50 41.5 45 36 7.8 6.2 7 9
K53-050   PU 50 67 53 58 46 11 11 12.5 14.5
K53-050/1   PU 50 60 51.5 55 46 7.8 6.2 7 9
K53-057   PU 57 74 60 65 53 11 10 12.5 14.5
K53-070   PU 70 87 73 78 66 11 10 12.5 14.5

Cách chọn đúng Rod Seal K53

Để chọn đúng Rod Seal K53, cần xác định chính xác đường kính d, đường kính rãnh D, D1 max, D2, đường kính d1 và các kích thước chiều rộng b1, b2, B, B1. Với các mã có cùng đường kính nhưng khác phiên bản như K53-012 và K53-012/1 hoặc K53-050 và K53-050/1, cần kiểm tra bản vẽ rãnh lắp để tránh chọn nhầm.

Ngoài kích thước, cần chọn vật liệu theo điều kiện vận hành. Phiên bản NBR phù hợp với nhiều ứng dụng khí nén thông dụng và chịu nhiệt đến +105°C. Phiên bản PU có khả năng chịu áp suất cao hơn, phù hợp khi cần độ bền và chống mài mòn tốt hơn trong xi lanh khí nén.

Khi nào nên thay Rod Seal K53?

  • Xi lanh khí nén va đập mạnh ở cuối hành trình.
  • Hiệu quả giảm chấn kém, xi lanh tăng tiếng ồn hoặc rung bất thường.
  • Phốt bị mòn, nứt, rách, chai cứng hoặc biến dạng.
  • Rãnh dẫn khí hoặc spacer lug bị mòn, không còn hỗ trợ giảm chấn tốt.
  • Xi lanh bị rò khí, yếu lực hoặc hoạt động không còn ổn định.
  • Bề mặt làm việc bị xước, rỗ hoặc có dấu hiệu mài mòn do phốt hư hỏng.

Vì sao nên chọn Rod Seal K53 tại Sealtech Vietnam?

Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng phốt khí nén, cushioning seal, rod seal, piston seal, wiper seal, pneumatic seal kit, O-ring và vật liệu làm kín công nghiệp. Với sản phẩm Rod Seal K53, khách hàng có thể gửi mã phốt, kích thước rãnh lắp, bản vẽ kỹ thuật hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ kiểm tra và tư vấn đúng chủng loại.

Đối với xi lanh khí nén có giảm chấn cuối hành trình, việc chọn đúng phốt giúp giảm tiếng ồn, giảm va đập, bảo vệ cụm xi lanh và duy trì độ ổn định của thiết bị. K53 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng phốt giảm chấn có flow passages, tự định tâm và làm việc ổn định trong điều kiện khí nén công nghiệp.

Thông tin liên hệ mua hàng

SEALTECH VIETNAM

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Rod Seal K53 / Pneumatic Cushioning Seal K53, kiểm tra kích thước rãnh lắp và báo giá theo nhu cầu thực tế.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS