-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
KZT type – Contami Seal PTFE cho xy lanh thủy lực
KZT type là dòng Contami Seal dùng trong xy lanh thủy lực, có chức năng hỗ trợ ngăn tạp chất, hạn chế bụi bẩn và cặn bẩn xâm nhập vào khu vực làm việc của phớt chính. Dòng KZT thường được lắp kèm với wear ring và cụm phớt piston/rod để tăng độ ổn định khi vận hành.
Theo bảng catalogue, KZT type sử dụng vật liệu Rafeflon / PTFE, ký hiệu NOK 05ZF. Đây là nhóm vật liệu có hệ số ma sát thấp, ổn định kích thước tốt và phù hợp cho môi trường yêu cầu độ trượt ổn định.
Mô tả ngắn: KZT type là Contami Seal PTFE dùng trong xy lanh thủy lực, giúp hạn chế bụi bẩn, cặn bẩn và hỗ trợ bảo vệ cụm phớt làm kín.
1. KZT type là gì?
KZT type là một dạng phớt chắn tạp chất trong hệ thống thủy lực. Trong quá trình xy lanh hoạt động, dầu thủy lực có thể mang theo mạt kim loại, bụi mịn, cặn bẩn hoặc các hạt lẫn trong môi trường làm việc. Nếu các tạp chất này đi vào khu vực phớt, chúng có thể làm xước bề mặt, tăng ma sát và rút ngắn tuổi thọ của cụm làm kín.
KZT được thiết kế để hỗ trợ kiểm soát tạp chất trong cụm xy lanh, đặc biệt ở các vị trí có chuyển động qua lại, tải làm việc thay đổi hoặc môi trường có nguy cơ nhiễm bẩn cao.
2. Giải thích mã và thông số KZT type
KZT
Dòng Contami Seal dùng cho xy lanh thủy lực.
Material
Rafeflon / PTFE.
NOK sign
05ZF.
GZ3000V0
Ví dụ mã NOK part number cho KZT 20, d=14 mm, D=20 mm, h=5 mm.
d
Đường kính trong của contami seal.
D
Đường kính ngoài của contami seal.
h
Chiều cao phớt.
H
Kích thước rãnh lắp tương ứng.
øb
Kích thước đường kính phụ theo thiết kế rãnh lắp trong catalogue.
3. Đặc điểm cấu tạo của KZT Contami Seal
Vật liệu PTFE
KZT dùng vật liệu Rafeflon/PTFE, có khả năng trượt tốt, ma sát thấp và ổn định trong môi trường dầu thủy lực.
Thiết kế dạng vòng mỏng
Thiết kế tối ưu cho rãnh lắp trong cụm xy lanh, không chiếm quá nhiều không gian nhưng vẫn hỗ trợ chắn tạp chất hiệu quả.
Kết hợp với wear ring
Catalogue thể hiện KZT thường làm việc cùng wear ring để ổn định chuyển động và bảo vệ bề mặt tiếp xúc.
Hỗ trợ bảo vệ phớt chính
Khi giảm lượng cặn bẩn đi vào vùng làm kín, tuổi thọ của phớt piston, phớt ty và các vòng dẫn hướng được cải thiện.
4. Thông số kỹ thuật KZT type
| Hạng mục | Thông tin | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại sản phẩm | KZT type | Contami Seal |
| Nhóm ứng dụng | Hydraulic cylinder seal system | Dùng trong cụm xy lanh thủy lực |
| Vật liệu | Rafeflon / PTFE | Ma sát thấp, trượt tốt |
| Ký hiệu NOK | 05ZF | Theo bảng catalogue |
| Dải nominal number | KZT 20 đến KZT 360 | Theo bảng kích thước bên dưới |
| Đơn vị kích thước | mm | d, D, h, H, øb |
5. Bảng kích thước KZT type
| Nominal number | d Inner diameter |
D Outer diameter |
h Height |
H | øb | NOK part number |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KZT 20 | 14 | 20 | 5 | 5.2 | 18 | GZ3000V0 |
| 25 | 19 | 25 | 5 | 5.2 | 23 | GZ3001V0 |
| 30 | 24 | 30 | 5 | 5.2 | 28 | GZ3002V0 |
| 31.5 | 25.5 | 31.5 | 5 | 5.2 | 29.5 | GZ3003V0 |
| 32 | 26 | 32 | 5 | 5.2 | 30 | GZ3004V0 |
| 35 | 29 | 35 | 5 | 5.2 | 33 | GZ3005V0 |
| 35.5 | 29.5 | 35.5 | 5 | 5.2 | 33.5 | GZ3006V0 |
| 40 | 34 | 40 | 5 | 5.2 | 38 | GZ3007V0 |
| 45 | 39 | 45 | 5 | 5.2 | 43 | GZ3008V0 |
| 50 | 44 | 50 | 5 | 5.2 | 48 | GZ3009V0 |
| 53 | 47 | 53 | 5 | 5.2 | 51 | GZ3010V0 |
| 55 | 49 | 55 | 5 | 5.2 | 53 | GZ3011V0 |
| 56 | 50 | 56 | 5 | 5.2 | 54 | GZ3012V0 |
| 60 | 54 | 60 | 5 | 5.2 | 58 | GZ3013V0 |
| 63 | 55 | 63 | 6 | 6.2 | 61 | GZ3014V0 |
| 65 | 57 | 65 | 6 | 6.2 | 63 | GZ3015V0 |
| 70 | 62 | 70 | 6 | 6.2 | 68 | GZ3016V0 |
| 71 | 63 | 71 | 6 | 6.2 | 69 | GZ3017V0 |
| 75 | 67 | 75 | 6 | 6.2 | 73 | GZ3018V0 |
| 80 | 72 | 80 | 6 | 6.2 | 78 | GZ3019V0 |
| 85 | 77 | 85 | 6 | 6.2 | 83 | GZ3020V0 |
| 90 | 82 | 90 | 6 | 6.2 | 88 | GZ3021V0 |
| 95 | 87 | 95 | 6 | 6.2 | 93 | GZ3022V0 |
| 100 | 92 | 100 | 6 | 6.2 | 98 | GZ3023V0 |
| 105 | 97 | 105 | 6 | 6.2 | 103 | GZ3024V0 |
| 110 | 102 | 110 | 6 | 6.2 | 108 | GZ3025V0 |
| 112 | 104 | 112 | 6 | 6.2 | 110 | GZ3026V0 |
| 115 | 107 | 115 | 6 | 6.2 | 113 | GZ3027V0 |
| 120 | 112 | 120 | 6 | 6.2 | 118 | GZ3028V0 |
| 125 | 117 | 125 | 6 | 6.2 | 123 | GZ3029V0 |
| 130 | 122 | 130 | 6 | 6.2 | 128 | GZ3030V0 |
| 135 | 127 | 135 | 6 | 6.2 | 133 | GZ3031V0 |
| 140 | 132 | 140 | 6 | 6.2 | 138 | GZ3032V0 |
| 150 | 142 | 150 | 6 | 6.2 | 148 | GZ3033V0 |
| 160 | 152 | 160 | 6 | 6.2 | 158 | GZ3034V0 |
| 170 | 162 | 170 | 8 | 8.2 | 168 | GZ3035V0 |
| 180 | 172 | 180 | 8 | 8.2 | 178 | GZ3036V0 |
| 190 | 182 | 190 | 8 | 8.2 | 188 | GZ3037V0 |
| 200 | 192 | 200 | 8 | 8.2 | 198 | GZ3038V0 |
| 210 | 202 | 210 | 8 | 8.2 | 208 | GZ3039V0 |
| 220 | 212 | 220 | 8 | 8.2 | 218 | GZ3040V0 |
| KZT 224 | 216 | 224 | 8 | 8.2 | 222 | GZ3041V0 |
| 230 | 222 | 230 | 8 | 8.2 | 228 | GZ3042V0 |
| 240 | 232 | 240 | 8 | 8.2 | 238 | GZ3043V0 |
| 250 | 242 | 250 | 8 | 8.2 | 248 | GZ3044V0 |
| 260 | 252 | 260 | 8 | 8.2 | 258 | GZ3045V0 |
| 270 | 262 | 270 | 8 | 8.2 | 268 | GZ3046V0 |
| 280 | 272 | 280 | 8 | 8.2 | 278 | GZ3047V0 |
| 290 | 282 | 290 | 8 | 8.2 | 288 | GZ3048V0 |
| 300 | 292 | 300 | 8 | 8.2 | 298 | GZ3049V0 |
| 310 | 302 | 310 | 8 | 8.2 | 308 | GZ3050V0 |
| 320 | 312 | 320 | 8 | 8.2 | 318 | GZ3051V0 |
| 340 | 332 | 340 | 8 | 8.2 | 338 | GZ3052V0 |
| 350 | 342 | 350 | 8 | 8.2 | 348 | GZ3053V0 |
| 360 | 352 | 360 | 8 | 8.2 | 358 | GZ3054V0 |
6. Ưu điểm của KZT type
- Hỗ trợ ngăn cặn bẩn, bụi mịn và tạp chất đi vào khu vực phớt.
- Vật liệu PTFE có hệ số ma sát thấp, giúp chuyển động trượt ổn định.
- Giúp bảo vệ phớt chính, wear ring và bề mặt xy lanh.
- Phù hợp cho các cụm xy lanh yêu cầu kiểm soát nhiễm bẩn tốt.
- Có bảng kích thước rõ ràng từ KZT 20 đến KZT 360.
7. Ứng dụng của KZT Contami Seal
Xy lanh thủy lực công nghiệp
Dùng trong các cụm xy lanh cần hạn chế tạp chất ảnh hưởng đến phớt và bề mặt trượt.
Máy ép, máy nâng hạ
Phù hợp cho hệ thống thủy lực có tải thay đổi, chuyển động lặp lại và áp lực làm việc ổn định.
Thiết bị cơ giới
Hỗ trợ bảo vệ cụm làm kín trong môi trường bụi, dầu bẩn hoặc có nguy cơ nhiễm tạp chất.
Cụm phớt có wear ring
Dùng phối hợp với wear ring, piston seal, rod seal hoặc các vòng phụ trợ trong xy lanh.
8. Hướng dẫn chọn KZT type đúng kích thước
- Xác định kích thước danh nghĩa của cụm xy lanh hoặc vị trí rãnh lắp.
- Đối chiếu d, D, h, H và øb theo bảng catalogue.
- Kiểm tra đúng mã NOK part number trước khi đặt hàng.
- Đánh giá điều kiện làm việc: dầu thủy lực, nhiệt độ, tốc độ trượt và mức độ nhiễm bẩn.
- Kiểm tra thêm các chi tiết dùng kèm như wear ring, phớt piston, phớt ty và buffer ring.
Không nên chọn KZT chỉ theo đường kính ngoài hoặc đường kính trong. Cần đối chiếu đủ thông số rãnh lắp để tránh kẹt, lỏng hoặc mòn bất thường.
9. Lưu ý khi lắp đặt
- Làm sạch rãnh lắp trước khi đưa KZT vào vị trí.
- Loại bỏ ba via, cạnh sắc và vết xước có thể làm hỏng PTFE.
- Không dùng dụng cụ kim loại sắc nhọn để cạy trực tiếp lên bề mặt phớt.
- Kiểm tra độ đồng tâm của piston, ty và cụm dẫn hướng.
- Bôi trơn nhẹ bằng dầu làm việc trước khi lắp ráp hoàn chỉnh.
KZT type là chi tiết hỗ trợ bảo vệ cụm làm kín. Khi xy lanh làm việc trong môi trường bẩn, nên kiểm tra đồng thời phớt chính, wear ring và bề mặt ty/piston để đảm bảo tuổi thọ toàn bộ cụm.
10. Sản phẩm liên quan
Các liên kết dưới đây là nhóm sản phẩm nội bộ có thông tin liên quan đến KZT type, giúp người dùng tra thêm vật tư dùng chung trong cụm xy lanh thủy lực.
11. Câu hỏi thường gặp
KZT type là phớt gì?
KZT type là Contami Seal, dùng để hỗ trợ ngăn tạp chất và bảo vệ cụm làm kín trong xy lanh thủy lực.
KZT type dùng vật liệu gì?
Theo catalogue, KZT type dùng vật liệu Rafeflon/PTFE, ký hiệu NOK 05ZF.
KZT có thay thế cho dust seal được không?
KZT là contami seal, có chức năng kiểm soát tạp chất trong cụm xy lanh. Dust seal thường dùng ở vị trí chắn bụi bên ngoài. Hai loại này cần chọn theo đúng thiết kế rãnh lắp.
Cần cung cấp thông tin gì khi đặt KZT?
Nên cung cấp mã KZT, kích thước d, D, h, H, øb hoặc mã NOK part number như GZ3000V0, GZ3041V0, GZ3054V0.
KZT có dùng chung với wear ring không?
Có. Trên catalogue, KZT được thể hiện trong cụm có wear ring để hỗ trợ dẫn hướng và bảo vệ hệ thống làm kín.
12. Kết luận
KZT type là dòng Contami Seal PTFE quan trọng trong cụm xy lanh thủy lực, giúp hạn chế tác động của cặn bẩn, bảo vệ cụm phớt và hỗ trợ hệ thống vận hành ổn định. Khi chọn KZT, cần đối chiếu đầy đủ kích thước d, D, h, H, øb và mã NOK part number để đảm bảo đúng rãnh lắp và đúng điều kiện làm việc.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, wear ring, buffer ring, dust seal, contami seal, O-ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn






