-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Seal K59 – Pneumatic Piston Seal cho xi lanh khí nén tiêu chuẩn
Piston Seal K59, còn gọi là K59 Pneumatic Piston Seal, là dòng phốt piston khí nén một chiều được thiết kế với biên dạng bất đối xứng, trong đó môi động ngắn và mỏng hơn để giảm ma sát khi piston chuyển động trong lòng xi lanh. Đây là dòng phốt phù hợp cho các xi lanh khí nén tiêu chuẩn, đặc biệt những cụm cần thiết kế rãnh đơn giản, chiều cao housing thấp và khả năng làm kín ổn định.
Điểm mạnh của phốt piston K59 nằm ở khả năng lắp đặt dễ, độ bám chắc trong rãnh nhờ môi tĩnh dài và dày hơn, đồng thời cho hiệu quả làm kín tốt trong các ứng dụng có giảm chấn. Sản phẩm có hai lựa chọn vật liệu phổ biến là NBR 80 Shore A và PU 80 Shore A, giúp người dùng chọn theo điều kiện áp suất, nhiệt độ, môi chất và mức độ mài mòn của hệ thống.
Mã sản phẩm: K59
Loại phốt: Pneumatic Piston Seal / Phốt piston khí nén một chiều
Biên dạng: Bất đối xứng, môi động ngắn và mỏng
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 80 Shore A NB8001 hoặc PU 80 Shore A PU8001
Ứng dụng chính: Xi lanh khí nén tiêu chuẩn
Môi chất: Khí nén đã xử lý, khí nén khô
Áp suất làm việc: NBR ≤ 12 bar, PU ≤ 16 bar
Tốc độ: ≤ 1.0 m/s
Loại phốt: Pneumatic Piston Seal / Phốt piston khí nén một chiều
Biên dạng: Bất đối xứng, môi động ngắn và mỏng
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 80 Shore A NB8001 hoặc PU 80 Shore A PU8001
Ứng dụng chính: Xi lanh khí nén tiêu chuẩn
Môi chất: Khí nén đã xử lý, khí nén khô
Áp suất làm việc: NBR ≤ 12 bar, PU ≤ 16 bar
Tốc độ: ≤ 1.0 m/s
Cấu tạo và nguyên lý làm việc của Piston Seal K59
K59 có thiết kế một chiều, dùng để làm kín giữa piston và lòng xi lanh khí nén. Biên dạng bất đối xứng giúp môi tĩnh dài và dày hơn bám chắc trong rãnh, còn môi động ngắn và mỏng tiếp xúc với lòng xi lanh để tạo vùng làm kín nhưng vẫn giảm lực ma sát khi piston di chuyển.
Khi xi lanh hoạt động, áp suất khí nén tác động lên piston và ép môi phốt tiếp xúc ổn định với bề mặt trượt. Nhờ đó, K59 giúp hạn chế rò khí giữa hai khoang làm việc, hỗ trợ piston tạo lực đẩy đều và vận hành êm. Thiết kế rãnh đơn giản và chiều cao housing thấp giúp sản phẩm phù hợp với nhiều kết cấu piston tiêu chuẩn trong thiết bị khí nén công nghiệp.
Ưu điểm nổi bật của Pneumatic Piston Seal K59
- Dễ lắp đặt: có thể lắp bằng tay vào rãnh housing/piston đã gia công sẵn.
- Bám chắc trong rãnh: môi tĩnh dài và dày giúp phốt ngồi ổn định, hạn chế xê dịch khi làm việc.
- Thiết kế rãnh đơn giản: thuận tiện cho gia công, bảo trì và thay thế.
- Chiều cao housing thấp: phù hợp cho cụm piston cần kết cấu gọn.
- Hiệu quả làm kín cao trong ứng dụng có giảm chấn: hỗ trợ xi lanh làm việc ổn định ở cuối hành trình.
- Có hai lựa chọn vật liệu: NBR cho khí nén đã xử lý, PU cho môi trường khí nén khô và yêu cầu chịu mài mòn tốt hơn.
- Có thể sản xuất bằng FKM: phù hợp cho ứng dụng đặc biệt cần chịu nhiệt độ cao hơn.
Ứng dụng của Piston Seal K59
Piston Seal K59 được sử dụng cho các loại xi lanh khí nén tiêu chuẩn. Nhờ thiết kế gọn, ma sát thấp và rãnh đơn giản, sản phẩm phù hợp với nhiều hệ thống khí nén trong nhà máy, dây chuyền tự động hóa, máy đóng gói, thiết bị gá kẹp, máy lắp ráp và các cơ cấu chấp hành khí nén.
- Xi lanh khí nén tiêu chuẩn trong dây chuyền sản xuất.
- Cụm piston khí nén cần phốt một chiều có ma sát thấp.
- Xi lanh có ứng dụng giảm chấn cuối hành trình.
- Máy đóng gói, máy lắp ráp, cơ cấu kẹp, cơ cấu đẩy và thiết bị tự động hóa.
- Ứng dụng cần phốt piston NBR hoặc PU có thiết kế rãnh đơn giản và dễ thay thế.
Thông số vật liệu Piston Seal K59
| Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|
| NBR 80 Shore A | NB8001 | Phù hợp khí nén đã xử lý, chịu nhiệt đến +105°C, áp suất khuyến nghị đến 12 bar. |
| PU 80 Shore A | PU8001 | Chịu mài mòn tốt, phù hợp khí nén khô, áp suất khuyến nghị đến 16 bar. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Vật liệu | Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|---|
| NBR | Khí nén đã xử lý, làm khô | -30°C đến +105°C | ≤ 12 bar | ≤ 1.0 m/s |
| PU | Khí nén khô | -30°C đến +80°C | ≤ 16 bar | ≤ 1.0 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa theo từng điều kiện riêng lẻ. Không nên sử dụng đồng thời tất cả giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn phốt cho hệ thống thực tế, cần kiểm tra thêm chất lượng khí nén, độ khô, lượng dầu còn lại, nhiệt độ, tốc độ chuyển động, bề mặt xy lanh và thiết kế rãnh piston.
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K59
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Rmax |
|---|---|---|
| Bề mặt trượt trong lòng xi lanh | ØD | ≤ 4 µm |
| Đáy rãnh lắp | Ød | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 15 µm |
Hướng dẫn lắp đặt Piston Seal K59
K59 có thể được lắp bằng tay vào rãnh housing/piston đã chuẩn bị sẵn. Nếu sử dụng dụng cụ lắp, cần đảm bảo dụng cụ được làm bằng vật liệu mềm và không có cạnh sắc. Trước khi lắp, phốt cần được bôi một lớp dầu hệ thống mỏng. Trường hợp môi chất khô, nên dùng thêm bôi trơn đặc biệt trên bề mặt trượt để giảm ma sát ban đầu.
- Làm sạch rãnh piston, lòng xi lanh và toàn bộ khu vực lắp trước khi lắp phốt.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Bôi dầu hệ thống lên phốt trước khi lắp đặt.
- Với khí nén khô, nên bổ sung bôi trơn đặc biệt trên bề mặt trượt.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt nằm đúng chiều, không bị xoắn, vênh hoặc kẹt mép.
- Nên sử dụng vòng dẫn hướng hoặc các vòng dẫn hướng phù hợp cùng với K59 để piston làm việc ổn định hơn.
Bảng kích thước Piston Seal K59
Bảng dưới đây là kích thước tham khảo và danh sách mã mở rộng cho dòng K59 Pneumatic Piston Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc kích thước theo dạng D x d x b để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng vật liệu NBR hoặc PU.
| Kastas Code | Mô tả kích thước | Vật liệu | D | d | b |
|---|---|---|---|---|---|
| K59-006 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-006: 6x3x2mm | NBR | 6 | 3 | 2 |
| K59-008 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-008: 8x4,80x2,3mm | NBR | 8 | 4.8 | 2.3 |
| K59-010 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-010: 10x6x2,55mm | NBR | 10 | 6 | 2.55 |
| K59-011 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-011: 11x6x2,55mm | NBR | 11 | 6 | 2.55 |
| K59-012 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-012: 12x7x2,55mm | NBR | 12 | 7 | 2.55 |
| K59-014 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-014: 14x8x2,55mm | NBR | 14 | 8 | 2.55 |
| K59-015 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-015: 15x9x2,55mm | NBR | 15 | 9 | 2.55 |
| K59-016 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-016: 16x10x2,55mm | NBR | 16 | 10 | 2.55 |
| K59-018 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-018: 18x12x2,55mm | NBR | 18 | 12 | 2.55 |
| K59-020 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-020: 20x14x2,55mm | NBR | 20 | 14 | 2.55 |
| K59-022 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-022: 22x16x2,55mm | NBR | 22 | 16 | 2.55 |
| K59-024 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-024: 24x18x3,25mm | NBR | 24 | 18 | 3.25 |
| K59-025 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-025: 25x19x3,25mm | NBR | 25 | 19 | 3.25 |
| K59-032 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-032: 32x24x3,25mm | NBR / PU | 32 | 24 | 3.25 |
| K59-035 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-035: 35x27x3,25mm | NBR | 35 | 27 | 3.25 |
| K59-038 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-038: 38x30x3,25mm | NBR | 38 | 30 | 3.25 |
| K59-040 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-040: 40x32x3,25mm | NBR / PU | 40 | 32 | 3.25 |
| K59-042 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-042: 42x34x3,25mm | NBR | 42 | 34 | 3.25 |
| K59-045 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-045: 45x37x3,25mm | NBR | 45 | 37 | 3.25 |
| K59-050 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-050: 50x42x3,25mm | NBR / PU | 50 | 42 | 3.25 |
| K59-052 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-052: 52x42x4,25mm | NBR | 52 | 42 | 4.25 |
| K59-063 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-063: 63x53x4,25mm | NBR / PU | 63 | 53 | 4.25 |
| K59-080 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-080: 80x70x4,25mm | NBR / PU | 80 | 70 | 4.25 |
| K59-100 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-100: 100x90x4,25mm | NBR / PU | 100 | 90 | 4.25 |
| K59-125 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-125: 125x105x8,25mm | PU | 125 | 105 | 8.25 |
| K59-125/1 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-125/1: 125x107,5x7,25mm | NBR | 125 | 107.5 | 7.25 |
| K59-160 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-160: 160x140x8,25mm | PU | 160 | 140 | 8.25 |
| K59-200 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-200: 200x182,5x7,25mm | NBR | 200 | 182.5 | 7.25 |
| K59-250 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-250: 250x230x8,25mm | NBR | 250 | 230 | 8.25 |
| K59-320 | PNEUMATIC PISTON U RING K59-320: 320x300x8,25mm | NBR | 320 | 300 | 8.25 |
| K59-008/1 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-008/1 PU: 8x4,8x2,45mm | PU | 8 | 4.8 | 2.45 |
| K59-010 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-010 PU: 10x6x2,55mm | PU | 10 | 6 | 2.55 |
| K59-012 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-012 PU: 12x7x2,55mm | PU | 12 | 7 | 2.55 |
| K59-015 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-015 PU: 15x9x2,55mm | PU | 15 | 9 | 2.55 |
| K59-016 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-016 PU: 16x10x2,55mm | PU | 16 | 10 | 2.55 |
| K59-020 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-020 PU: 20x14x2,55mm | PU | 20 | 14 | 2.55 |
| K59-025 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-025 PU: 25x19x3,25mm | PU | 25 | 19 | 3.25 |
| K59-030 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-030 PU: 30x22x3,25mm | PU | 30 | 22 | 3.25 |
| K59-032 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-032 PU: 32x24x3,25mm | PU | 32 | 24 | 3.25 |
| K59-040 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-040 PU: 40x32x3,25mm | PU | 40 | 32 | 3.25 |
| K59-050 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-050 PU: 50x42x3,25mm | PU | 50 | 42 | 3.25 |
| K59-063 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-063 PU: 63x53x4,25mm | PU | 63 | 53 | 4.25 |
| K59-080 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-080 PU: 80x70x4,25mm | PU | 80 | 70 | 4.25 |
| K59-100 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-100 PU: 100x90x4,25mm | PU | 100 | 90 | 4.25 |
| K59-125 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-125 PU: 125x105x8,25mm | PU | 125 | 105 | 8.25 |
| K59-160 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59-160 PU: 160x140x8,25mm | PU | 160 | 140 | 8.25 |
| K59F-008/1 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-008/1 PU: 8x4,8x2,45mm | PU | 8 | 4.8 | 2.45 |
| K59F-010 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-010 PU: 10x6x2,55mm | PU | 10 | 6 | 2.55 |
| K59F-012 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-012 PU: 12x7x2,55mm | PU | 12 | 7 | 2.55 |
| K59F-012/1 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-012/1 PU: 12x7x2,45mm | PU | 12 | 7 | 2.45 |
| K59F-016 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-016 PU: 16x10x2,55mm | PU | 16 | 10 | 2.55 |
| K59F-020 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-020 PU: 20x14x2,55mm | PU | 20 | 14 | 2.55 |
| K59F-025 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-025 PU: 25x19x3,25mm | PU | 25 | 19 | 3.25 |
| K59F-030 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-030 PU: 30x22x3,25mm | PU | 30 | 22 | 3.25 |
| K59F-032 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-032 PU: 32x24x3,25mm | PU | 32 | 24 | 3.25 |
| K59F-040 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-040 PU: 40x32x3,25mm | PU | 40 | 32 | 3.25 |
| K59F-050 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-050 PU: 50x42x3,25mm | PU | 50 | 42 | 3.25 |
| K59F-063 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-063 PU: 63x53x4,25mm | PU | 63 | 53 | 4.25 |
| K59F-080 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-080 PU: 80x70x4,25mm | PU | 80 | 70 | 4.25 |
| K59F-100 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-100 PU: 100x90x4,25mm | PU | 100 | 90 | 4.25 |
| K59F-125 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-125 PU: 125x105x8,25mm | PU | 125 | 105 | 8.25 |
| K59F-160 PU | PNEUMATIC PISTON U RING K59F-160 PU: 160x140x8,25mm | PU | 160 | 140 | 8.25 |
Ghi chú: Các kích thước bổ sung được trình bày theo dạng D x d x b. Với những mã cần đối chiếu rãnh lắp chi tiết, nên gửi thêm bản vẽ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Piston Seal K59
Để chọn đúng Piston Seal K59, cần xác định chính xác đường kính trong xi lanh D, đường kính rãnh/piston d, chiều rộng rãnh B, đường kính d1 và chiều rộng phốt b. Với các size nhỏ từ K59-008 đến K59-025, vật liệu trong bảng chủ yếu là NBR. Từ K59-032 đến K59-100 có thể có cả NBR và PU, còn các size lớn như K59-125 và K59-160 chủ yếu dùng PU.
Ngoài kích thước, cần chọn vật liệu theo điều kiện vận hành. Phiên bản NBR phù hợp với khí nén đã xử lý và chịu nhiệt đến +105°C. Phiên bản PU phù hợp hơn khi cần chịu áp suất cao hơn, chống mài mòn tốt hơn và làm việc với khí nén khô.
Khi nào nên thay Piston Seal K59?
- Xi lanh khí nén bị rò khí qua piston hoặc không giữ áp ổn định.
- Phốt bị mòn, nứt, rách, chai cứng hoặc biến dạng môi làm kín.
- Piston chuyển động không còn êm, ma sát tăng hoặc phát sinh tiếng kêu bất thường.
- Xi lanh chạy yếu, giảm lực đẩy hoặc mất ổn định ở cuối hành trình.
- Lòng xi lanh bị xước, rỗ hoặc có tạp chất làm mòn nhanh môi phốt.
- Phốt bị lắp sai chiều, xoắn mép hoặc không còn nằm chắc trong rãnh piston.
Vì sao nên chọn Piston Seal K59 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng phốt khí nén, piston seal, rod seal, wiper seal, cushion seal, guide ring, pneumatic seal kit, O-ring và vật liệu làm kín công nghiệp. Với sản phẩm Piston Seal K59, khách hàng có thể gửi mã phốt, kích thước xi lanh, bản vẽ kỹ thuật hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ kiểm tra và tư vấn đúng chủng loại.
Đối với xi lanh khí nén tiêu chuẩn, việc chọn đúng phốt piston giúp giảm rò khí nội bộ, duy trì lực đẩy, giảm tiêu hao khí nén và tăng tuổi thọ thiết bị. K59 là lựa chọn phù hợp khi cần phốt piston một chiều, biên dạng bất đối xứng, thiết kế rãnh đơn giản và làm kín tốt trong ứng dụng có giảm chấn.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Seal K59 / Pneumatic Piston Seal K59, kiểm tra kích thước xi lanh và báo giá theo nhu cầu thực tế.






