-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Seal K50 – Pneumatic Piston Seal cho xi lanh khí nén tiêu chuẩn
Piston Seal K50, còn gọi là K50 Pneumatic Piston Seal, là dòng phốt piston khí nén một chiều được thiết kế với biên dạng bất đối xứng. Đặc điểm nổi bật của K50 là môi động ngắn và mỏng hơn, giúp giảm ma sát khi piston chuyển động trong lòng xi lanh, đồng thời vẫn đảm bảo khả năng làm kín ổn định trong hệ thống khí nén.
Trong xi lanh khí nén, phốt piston có nhiệm vụ ngăn rò khí giữa hai khoang làm việc, giúp piston tạo lực đẩy ổn định và vận hành êm. Với thiết kế rãnh đơn giản, dải kích thước rộng và lựa chọn vật liệu NBR hoặc PU, phốt K50 phù hợp cho nhiều loại xi lanh khí nén tiêu chuẩn trong nhà máy, dây chuyền tự động hóa và thiết bị công nghiệp.
Mã sản phẩm: K50
Loại phốt: Pneumatic Piston Seal / Phốt piston khí nén một chiều
Biên dạng: Bất đối xứng, môi động ngắn và mỏng
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 80 Shore A – NB8001 hoặc PU 80 Shore A – PU8001
Ứng dụng chính: Xi lanh khí nén tiêu chuẩn
Môi chất: Khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu / khí nén khô
Áp suất làm việc: NBR ≤ 12 bar, PU ≤ 16 bar
Tốc độ: ≤ 1.0 m/s
Loại phốt: Pneumatic Piston Seal / Phốt piston khí nén một chiều
Biên dạng: Bất đối xứng, môi động ngắn và mỏng
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 80 Shore A – NB8001 hoặc PU 80 Shore A – PU8001
Ứng dụng chính: Xi lanh khí nén tiêu chuẩn
Môi chất: Khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu / khí nén khô
Áp suất làm việc: NBR ≤ 12 bar, PU ≤ 16 bar
Tốc độ: ≤ 1.0 m/s
Cấu tạo và nguyên lý làm việc của Piston Seal K50
K50 có thiết kế một chiều với biên dạng không đối xứng. Môi tĩnh của phốt dài và dày hơn, giúp giữ phốt chắc chắn trong rãnh piston. Môi động ngắn và mỏng hơn, tiếp xúc với bề mặt trong của xi lanh để tạo khả năng làm kín nhưng vẫn giữ ma sát ở mức thấp.
Khi piston chuyển động, môi làm kín của K50 tiếp xúc với lòng xi lanh, ngăn khí nén rò qua khe hở giữa piston và thành xi lanh. Hình học môi phốt giúp phốt vận hành êm, giảm lực cản và hạn chế hiện tượng ma sát cao trong các chu kỳ làm việc lặp lại.
Ưu điểm nổi bật của Pneumatic Piston Seal K50
- Lắp chắc trong rãnh: môi tĩnh dài và dày giúp phốt bám ổn định trong rãnh piston.
- Ma sát thấp: môi động ngắn và mỏng giúp piston chuyển động nhẹ, giảm tổn thất năng lượng.
- Hiệu quả làm kín tốt: hình học môi phốt hỗ trợ giữ áp và hạn chế rò khí trong xi lanh.
- Dải kích thước rộng: đáp ứng nhiều đường kính xi lanh khí nén tiêu chuẩn.
- Thiết kế rãnh đơn giản: thuận tiện cho gia công, lắp ráp và bảo trì.
- Có hai lựa chọn vật liệu: NBR cho ứng dụng thông dụng, PU cho yêu cầu chịu mài mòn và áp suất cao hơn.
- Có thể sản xuất bằng FKM: phù hợp ứng dụng đặc biệt cần chịu nhiệt cao.
Ứng dụng của Piston Seal K50
Piston Seal K50 được sử dụng cho các loại xi lanh khí nén tiêu chuẩn. Sản phẩm phù hợp với hệ thống khí nén trong dây chuyền sản xuất, thiết bị tự động hóa, máy đóng gói, máy lắp ráp, cơ cấu gá kẹp và các cụm chấp hành khí nén cần phốt piston ma sát thấp.
- Xi lanh khí nén tiêu chuẩn trong nhà máy sản xuất.
- Xi lanh khí nén trong máy đóng gói, máy lắp ráp và thiết bị tự động hóa.
- Cơ cấu chấp hành khí nén cần chuyển động êm, ma sát thấp.
- Cụm piston khí nén cần thiết kế rãnh đơn giản và dễ thay thế phốt.
- Ứng dụng cần lựa chọn giữa vật liệu NBR và PU theo điều kiện vận hành.
Thông số vật liệu Piston Seal K50
| Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|
| NBR 80 Shore A | NB8001 | Phù hợp khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu; chịu nhiệt đến +105°C, áp suất khuyến nghị đến 12 bar. |
| PU 80 Shore A | PU8001 | Chịu mài mòn tốt, phù hợp khí nén khô; áp suất khuyến nghị đến 16 bar, nhiệt độ đến +80°C. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Vật liệu | Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|---|
| NBR | Khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu | -30°C đến +105°C | ≤ 12 bar | ≤ 1.0 m/s |
| PU | Khí nén khô | -30°C đến +80°C | ≤ 16 bar | ≤ 1.0 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa theo từng điều kiện riêng lẻ. Không nên sử dụng đồng thời tất cả giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn phốt cho hệ thống thực tế, cần kiểm tra thêm chất lượng khí nén, độ khô, lượng dầu còn lại, nhiệt độ, tốc độ chuyển động, bề mặt xy lanh và thiết kế rãnh piston.
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K50
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Rmax |
|---|---|---|
| Bề mặt trượt trong lòng xi lanh | ØD | ≤ 4 µm |
| Đáy rãnh lắp | Ød | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 15 µm |
Hướng dẫn lắp đặt Piston Seal K50
K50 có thể được lắp bằng tay vào rãnh housing/piston đã chuẩn bị sẵn. Nếu sử dụng dụng cụ lắp, cần đảm bảo dụng cụ làm bằng vật liệu mềm và không có cạnh sắc. Trước khi lắp, phốt cần được bôi một lớp dầu hệ thống mỏng. Trường hợp môi chất khô, nên sử dụng bôi trơn đặc biệt trên bề mặt trượt để giảm ma sát ban đầu.
- Làm sạch rãnh piston, lòng xi lanh và toàn bộ khu vực lắp trước khi lắp phốt.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Bôi dầu hệ thống lên phốt trước khi lắp đặt.
- Với khí nén khô, nên bổ sung bôi trơn đặc biệt trên bề mặt trượt.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt nằm đúng chiều, không bị xoắn, vênh hoặc kẹt mép.
- Nên sử dụng vòng dẫn hướng hoặc các vòng dẫn hướng phù hợp cùng với K50 để piston làm việc ổn định hơn.
Bảng kích thước Piston Seal K50
Bảng dưới đây là kích thước tham khảo cho dòng K50 Pneumatic Piston Seal. Khi đặt hàng, nên cung cấp mã K50 hoặc các thông số chính gồm đường kính xi lanh D, đường kính rãnh/piston d, chiều rộng rãnh B, chiều rộng phốt b và đường kính d1.
| Kastas No | NBR | PU | D H11 | d h9 | B -0/+0.2 | b | d1 -0/+0.2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K50-016 | NBR | PU | 16 | 10 | 3.5 | 3 | 15 |
| K50-024 | NBR | 24 | 16 | 6 | 5.5 | 23 | |
| K50-025/1 | NBR | 25 | 17 | 6 | 5.5 | 24 | |
| K50-032 | NBR | PU | 32 | 24 | 6 | 5.5 | 30.5 |
| K50-038 | PU | 38.1 | 30.16 | 7.64 | 7.14 | 36.6 | |
| K50-040 | NBR | PU | 40 | 30 | 7.5 | 7 | 38.5 |
| K50-042 | PU | 42 | 30 | 11 | 10 | 40.5 | |
| K50-050/1 | NBR | PU | 50 | 36 | 7.5 | 7 | 48.5 |
| K50-050/3 | PU | 50 | 39.29 | 10.52 | 9.52 | 48.5 | |
| K50-050 | NBR | PU | 50 | 40 | 7.5 | 7 | 48.5 |
| K50-050/4 | PU | 50.8 | 40.54 | 7.64 | 7.14 | 49.3 | |
| K50-053 | PU | 53.97 | 44.45 | 6.85 | 6.35 | 52.47 | |
| K50-057 | PU | 57.15 | 44.45 | 8.93 | 7.93 | 55.65 | |
| K50-060 | NBR | 60 | 47 | 9 | 9 | 58.5 | |
| K50-063 | NBR | PU | 63 | 53 | 7.5 | 7 | 61.5 |
| K50-063/1 | PU | 63.1 | 46.3 | 8.1 | 7.6 | 61.6 | |
| K50-063/4 | PU | 63.5 | 50 | 8.95 | 7.95 | 48.5 | |
| K50-063/3 | PU | 63.5 | 51.19 | 11.31 | 10.31 | 62 | |
| K50-066 | PU | 66.67 | 57.15 | 8.94 | 7.94 | 65.17 | |
| K50-069 | PU | 69.85 | 53.97 | 10.52 | 9.52 | 68.35 | |
| K50-076 | PU | 76.2 | 58.3 | 14.89 | 13.89 | 74.7 | |
| K50-080 | NBR | PU | 80 | 68 | 9.5 | 8.5 | 78.5 |
| K50-082 | PU | 82.55 | 70.64 | 9.73 | 8.73 | 81.05 | |
| K50-100 | NBR | PU | 100 | 88 | 9.5 | 8.5 | 98 |
| K50-101 | PU | 101.6 | 83.56 | 13.7 | 12.7 | 99.6 | |
| K50-115 | NBR | 115 | 100 | 11 | 10 | 113 | |
| K50-125/1 | PU | 125 | 105 | 9.25 | 8.25 | 123 | |
| K50-125 | NBR | PU | 125 | 110 | 11 | 10 | 123 |
| K50-127/1 | PU | 127 | 107.15 | 18.06 | 17.06 | 125 | |
| K50-127 | PU | 127 | 107.95 | 12.81 | 11.81 | 125 | |
| K50-152 | PU | 152.4 | 134.94 | 20.05 | 19.05 | 150.4 | |
| K50-158 | PU | 158 | 146 | 9.5 | 8.5 | 156 | |
| K50-160/1 | PU | 160 | 140 | 9.25 | 8.25 | 158 | |
| K50-160 | PU | 160 | 140 | 15 | 14 | 158 | |
| K50-180 | PU | 180 | 160 | 13 | 12 | 178 | |
| K50-200 | PU | 200 | 180 | 15 | 14 | 198 | |
| K50-203 | PU | 203.2 | 182.56 | 23.33 | 22.22 | 201.2 | |
| K50-250 | PU | 250 | 226 | 17 | 16 | 248 | |
| K50-254 | PU | 254 | 223.83 | 27.1 | 26.1 | 252 | |
| K50-320 | PU | 320 | 295 | 18 | 17 | 317 |
Cách chọn đúng Piston Seal K50
Để chọn đúng Piston Seal K50, cần xác định chính xác đường kính trong xi lanh D, đường kính rãnh/piston d, chiều rộng rãnh B, chiều rộng phốt b và đường kính d1. Với các mã có nhiều biến thể như K50-050, K50-050/1, K50-050/3 hoặc K50-063, K50-063/1, K50-063/3, cần kiểm tra kỹ bản vẽ rãnh để tránh chọn nhầm.
Ngoài kích thước, cần chọn vật liệu theo điều kiện vận hành. Phiên bản NBR phù hợp với khí nén đã xử lý, làm khô và tách dầu, có khả năng chịu nhiệt cao hơn. Phiên bản PU phù hợp hơn khi cần khả năng chịu mài mòn và áp suất cao hơn trong môi trường khí nén khô.
Khi nào nên thay Piston Seal K50?
- Xi lanh khí nén bị rò khí qua piston hoặc không giữ áp ổn định.
- Phốt bị mòn, nứt, rách, chai cứng hoặc biến dạng môi làm kín.
- Piston chuyển động không còn êm, ma sát tăng hoặc phát sinh tiếng kêu bất thường.
- Xi lanh chạy yếu, giảm lực đẩy hoặc mất ổn định trong hành trình.
- Lòng xi lanh bị xước, rỗ hoặc có tạp chất làm mòn nhanh môi phốt.
- Phốt bị lắp sai chiều, xoắn mép hoặc không còn nằm chắc trong rãnh piston.
Vì sao nên chọn Piston Seal K50 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng phốt khí nén, piston seal, rod seal, wiper seal, cushion seal, guide ring, pneumatic seal kit, O-ring và vật liệu làm kín công nghiệp. Với sản phẩm Piston Seal K50, khách hàng có thể gửi mã phốt, kích thước xi lanh, bản vẽ kỹ thuật hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ kiểm tra và tư vấn đúng chủng loại.
Đối với xi lanh khí nén, việc chọn đúng phốt piston giúp giảm rò khí nội bộ, duy trì lực đẩy, giảm tiêu hao khí nén và tăng tuổi thọ thiết bị. K50 là lựa chọn phù hợp cho các xi lanh khí nén tiêu chuẩn cần phốt piston một chiều, ma sát thấp, rãnh đơn giản và dải kích thước rộng.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Seal K50 / Pneumatic Piston Seal K50, kiểm tra kích thước xi lanh và báo giá theo nhu cầu thực tế.






