-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt bụi K703 – Wiper PTFE kết hợp O-ring cho xi lanh thủy lực
Phốt bụi K703, còn gọi là K703 wiper hoặc phốt gạt bụi K703, là dòng phốt bụi một chiều dạng hai chi tiết, gồm một vòng gạt bằng PTFE thiết kế đặc biệt và một O-ring cao su làm nhiệm vụ tạo lực ép đàn hồi. Thiết kế này giúp phốt tiếp xúc ổn định với bề mặt ty xi lanh, gạt sạch bụi bẩn, nước, tạp chất và hạn chế các hạt bẩn đi vào bên trong hệ thống thủy lực.
So với các dòng phốt bụi cao su hoặc PU thông thường, K703 có ưu điểm nổi bật là ma sát thấp, chống dính trượt tốt và phù hợp với các ứng dụng có tốc độ chuyển động cao. Nhờ vật liệu PTFE, phốt có thể làm việc ổn định trong nhiều điều kiện môi chất, nhiệt độ và hóa chất khác nhau, tùy theo vật liệu O-ring đi kèm.
Mã sản phẩm: K703
Loại phốt: Wiper / Phốt bụi thủy lực / PTFE wiper with O-ring
Cấu tạo: Vòng gạt PTFE + O-ring đàn hồi
Vật liệu tiêu chuẩn: PTFE mã PT6003 kết hợp O-ring NBR 70 Shore A mã NB7001
Ứng dụng chính: Thủy lực di động, máy ép nhôm, xi lanh công nghiệp, thiết bị thủy lực tốc độ cao
Loại phốt: Wiper / Phốt bụi thủy lực / PTFE wiper with O-ring
Cấu tạo: Vòng gạt PTFE + O-ring đàn hồi
Vật liệu tiêu chuẩn: PTFE mã PT6003 kết hợp O-ring NBR 70 Shore A mã NB7001
Ứng dụng chính: Thủy lực di động, máy ép nhôm, xi lanh công nghiệp, thiết bị thủy lực tốc độ cao
Cấu tạo và nguyên lý làm việc của phốt bụi K703
Phốt bụi K703 gồm hai thành phần chính: vòng gạt PTFE và O-ring. Vòng PTFE là chi tiết trực tiếp tiếp xúc với bề mặt ty xi lanh để thực hiện chức năng gạt bụi. O-ring nằm phía sau vòng PTFE, có nhiệm vụ tạo lực ép đàn hồi để môi gạt luôn tiếp xúc đều với bề mặt ty trong quá trình xi lanh làm việc.
Khi ty xi lanh chuyển động ra ngoài, môi gạt PTFE giúp loại bỏ bụi, nước, cát, mạt kim loại và các hạt tạp chất bám trên bề mặt ty. Khi ty hồi về, kết cấu ma sát thấp của PTFE giúp chuyển động êm, hạn chế hiện tượng stick-slip và giảm mài mòn cho cả phốt lẫn bề mặt ty.
Ưu điểm nổi bật của phốt bụi K703
- Ma sát thấp: vật liệu PTFE giúp chuyển động nhẹ, giảm lực cản khi ty xi lanh làm việc.
- Không bị dính trượt: hạn chế hiện tượng stick-slip, phù hợp với xi lanh cần chuyển động ổn định.
- Tuổi thọ cao: thiết kế hai chi tiết giúp duy trì lực ép đều và giảm mài mòn trong quá trình vận hành.
- Phù hợp tốc độ cao: tốc độ làm việc có thể đạt đến 5.0 m/s theo điều kiện khuyến nghị.
- Kết cấu tiết kiệm không gian: phù hợp với những cụm xi lanh cần thiết kế rãnh gọn.
- Dải kích thước rộng: đáp ứng nhiều đường kính ty xi lanh từ nhỏ đến lớn.
- Khả năng chịu nhiệt và hóa chất linh hoạt: có thể thay đổi vật liệu O-ring theo yêu cầu môi trường làm việc.
Ứng dụng của phốt bụi K703
K703 wiper thường được sử dụng trong các hệ thống thủy lực yêu cầu ma sát thấp, tốc độ cao và độ ổn định tốt. Sản phẩm phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp có xi lanh làm việc liên tục hoặc hoạt động trong môi trường có bụi bẩn và tạp chất.
- Xi lanh thủy lực di động trên máy công trình và thiết bị nâng hạ.
- Máy ép nhôm, máy đùn nhôm và hệ thống ép công nghiệp.
- Xi lanh trong dây chuyền sản xuất, máy móc tự động hóa và thiết bị cơ khí.
- Thiết bị thủy lực cần chuyển động êm, ít ma sát và tốc độ cao.
- Các ứng dụng cần phốt bụi có khả năng chống hóa chất hoặc chịu nhiệt tốt hơn so với vật liệu cao su thông thường.
Thông số vật liệu phốt bụi K703
| Bộ phận | Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| O-ring | NBR 70 Shore A | NB7001 | Tạo lực ép đàn hồi cho vòng PTFE, phù hợp với dầu khoáng và nhiều hệ thống thủy lực thông dụng. |
| Vòng gạt | PTFE | PT6003 | Ma sát thấp, chống dính trượt tốt, phù hợp với chuyển động tốc độ cao và yêu cầu tuổi thọ cao. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Tốc độ làm việc |
|---|---|---|
| Dầu khoáng theo DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 5.0 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +60°C | ≤ 5.0 m/s |
| HFC | -30°C đến +60°C | ≤ 5.0 m/s |
Lưu ý: Các thông số trên là giá trị tối đa theo từng điều kiện riêng lẻ, không nên sử dụng đồng thời tất cả giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn phốt cho hệ thống thực tế, cần kiểm tra thêm môi chất, nhiệt độ, tốc độ, hành trình, áp suất, độ nhám bề mặt và vật liệu O-ring phù hợp.
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp phốt bụi K703
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt của ty | Ød | ≤ 0.4 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp | ØD | ≤ 1.6 µm | ≤ 6.3 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Ghi chú kỹ thuật: Nên đảm bảo từ 50% đến 90% diện tích bề mặt làm việc tiếp xúc đạt giá trị độ nhám khuyến nghị để phốt hoạt động ổn định, giảm mài mòn và tăng tuổi thọ.
Hướng dẫn lắp đặt phốt bụi K703
Phốt bụi K703 là dòng phốt PTFE kết hợp O-ring nên cần lắp đặt cẩn thận để tránh làm xước vòng PTFE hoặc làm xoắn O-ring. Nên sử dụng dụng cụ lắp chuyên dụng, đặc biệt với các kích thước nhỏ hoặc rãnh lắp kín.
- Làm sạch rãnh lắp, bề mặt ty và khu vực xung quanh trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc vết móp trong rãnh lắp.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc và không làm trầy phốt.
- Bôi một lớp dầu hệ thống mỏng lên phốt trước khi lắp.
- Không kéo giãn O-ring quá mức, tránh làm xoắn O-ring khi lắp vào rãnh.
- Sau khi lắp, kiểm tra vòng PTFE nằm đúng vị trí và tiếp xúc đều với bề mặt ty.
Lưu ý khi sử dụng phốt bụi K703
Khi K703 được dùng cùng với phốt làm kín môi kép, nên sử dụng rãnh thông áp ở giữa phốt làm kín và phốt bụi. Việc này giúp tránh hiện tượng tích áp bất thường trong khoang giữa hai phốt, từ đó giảm nguy cơ làm hư phốt hoặc ảnh hưởng đến chuyển động của ty xi lanh.
Đối với các ứng dụng đặc biệt yêu cầu nhiệt độ cao, kháng hóa chất hoặc làm việc với môi chất không tương thích với NBR, có thể lựa chọn O-ring bằng vật liệu khác như FKM. Ngoài ra, vòng PTFE cũng có thể được sản xuất từ các hỗn hợp PTFE đặc biệt để phù hợp với từng điều kiện làm việc.
Bảng kích thước phốt bụi K703
Bảng dưới đây là kích thước tham khảo cho dòng K703 Wiper. Khi đặt hàng, nên cung cấp mã K703 hoặc thông số chính gồm đường kính ty d, đường kính rãnh D, đường kính D1, chiều rộng rãnh B, B1 và kích thước O-ring đi kèm.
| Kastas No | d f8 | D H9 | D1 H11 | B -0/+0.2 | B1 | r | O-ring |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K703-020 | 20 | 27.6 | 21.5 | 4.2 | 7.2 | 0.8 | 21.89x2.62 |
| K703-028 | 28 | 35.6 | 29.5 | 4.2 | 7.2 | 0.8 | 29.82x2.62 |
| K703-030 | 30 | 37.6 | 31.5 | 4.2 | 7.2 | 0.8 | 32.99x2.62 |
| K703-032 | 32 | 39.6 | 33.5 | 4.2 | 7.2 | 0.8 | 34.59x2.62 |
| K703-036/1 | 36 | 43.6 | 37.5 | 4.2 | 7.2 | 0.8 | 37.77x2.62 |
| K703-040 | 40 | 48.8 | 41.5 | 6.3 | 9.3 | 0.8 | 44.12x2.62 |
| K703-042 | 42 | 49.6 | 43.5 | 4.2 | 7.2 | 0.8 | 44.12x2.62 |
| K703-045 | 45 | 53.8 | 46.5 | 6.3 | 9.3 | 0.8 | 48.90x2.62 |
| K703-050 | 50 | 58.8 | 51.5 | 6.3 | 9.3 | 0.8 | 53.64x2.62 |
| K703-055 | 55 | 63.8 | 56.5 | 6.3 | 9.3 | 0.8 | 58.42x2.62 |
| K703-056 | 56 | 64.8 | 57.5 | 6.3 | 9.3 | 0.8 | 59.99x2.62 |
| K703-060 | 60 | 68.8 | 61.5 | 6.3 | 9.3 | 0.8 | 63.17x2.62 |
| K703-063 | 63 | 71.8 | 64.5 | 6.3 | 9.3 | 0.8 | 66.34x2.62 |
| K703-065 | 65 | 73.8 | 66.5 | 6.3 | 9.3 | 0.8 | 67.95x2.62 |
| K703-070 | 70 | 82.2 | 72 | 8.1 | 12.1 | 1 | 75.79x3.53 |
| K703-075 | 75 | 87.2 | 77 | 8.1 | 12.1 | 1 | 78.97x3.53 |
| K703-080 | 80 | 92.2 | 82 | 8.1 | 12.1 | 1 | 85.32x3.53 |
| K703-085 | 85 | 97.2 | 87 | 8.1 | 12.1 | 1 | 88.49x3.53 |
| K703-090 | 90 | 102.2 | 92 | 8.1 | 12.1 | 1 | 94.84x3.53 |
| K703-100 | 100 | 112.2 | 102 | 8.1 | 12.1 | 1 | 104.37x3.53 |
| K703-105 | 105 | 117.2 | 107 | 8.1 | 12.1 | 1 | 110.72x3.53 |
| K703-110 | 110 | 122.2 | 112 | 8.1 | 12.1 | 1 | 113.89x3.53 |
| K703-115 | 115 | 127.2 | 117 | 8.1 | 12.1 | 1 | 120.24x3.53 |
| K703-120 | 120 | 132.2 | 122 | 8.1 | 12.1 | 1 | 123.42x3.53 |
| K703-125 | 125 | 137.2 | 127 | 8.1 | 12.1 | 1 | 129.77x3.53 |
| K703-130 | 130 | 142.2 | 132 | 8.1 | 12.1 | 1 | 136.12x3.53 |
| K703-135 | 135 | 147.2 | 137 | 8.1 | 12.1 | 1 | 139.29x3.53 |
| K703-140 | 140 | 156 | 142.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 145.42x5.33 |
| K703-150 | 150 | 166 | 152.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 151.77x5.33 |
| K703-160 | 160 | 176 | 162.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 164.47x5.33 |
| K703-165 | 165 | 181 | 167.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 170.82x5.33 |
| K703-170 | 170 | 186 | 172.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 177.17x5.33 |
| K703-180 | 180 | 196 | 182.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 183.52x5.33 |
| K703-190 | 190 | 206 | 192.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 196.22x5.33 |
| K703-200 | 200 | 216 | 202.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 202.57x5.33 |
| K703-220 | 220 | 236 | 222.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 221.62x5.33 |
| K703-240 | 240 | 256 | 242.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 247.02x5.33 |
| K703-250 | 250 | 266 | 252.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 253.57x5.33 |
| K703-260 | 260 | 276 | 262.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 266.07x5.33 |
| K703-270 | 270 | 286 | 272.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 278.77x5.33 |
| K703-280 | 280 | 296 | 282.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 278.77x5.33 |
| K703-300 | 300 | 316 | 302.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 304.17x5.33 |
| K703-320 | 320 | 336 | 322.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 329.57x5.33 |
| K703-330 | 330 | 346 | 332.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 329.57x5.33 |
| K703-350 | 350 | 366 | 352.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 354.97x5.33 |
| K703-380 | 380 | 396 | 382.5 | 9.5 | 14.5 | 1.5 | 380.37x5.33 |
| K703-480 | 480 | 504 | 482.5 | 14 | 22 | 1.5 | 481.46x6.99 |
| K703-500 | 500 | 524 | 502.5 | 14 | 22 | 1.5 | 506.86x6.99 |
Cách chọn đúng phốt bụi K703
Để chọn đúng phốt bụi K703, cần xác định chính xác đường kính ty xi lanh d, đường kính rãnh D, đường kính phụ D1 và chiều rộng rãnh B. Ngoài ra, cần kiểm tra kích thước O-ring đi kèm vì O-ring là chi tiết quyết định lực ép đàn hồi của vòng PTFE lên bề mặt ty.
Nếu thay thế phốt cũ, nên đo cả kích thước phốt đã tháo ra và kích thước rãnh thực tế trên xi lanh. Với các hệ thống làm việc trong môi trường nhiệt độ cao hoặc có hóa chất, nên trao đổi trước điều kiện vận hành để lựa chọn đúng vật liệu O-ring và hỗn hợp PTFE phù hợp.
Dấu hiệu nên thay phốt bụi K703
- Vòng PTFE bị mòn, xước, biến dạng hoặc không còn tiếp xúc đều với ty.
- O-ring bị chai cứng, nứt, đứt hoặc mất độ đàn hồi.
- Bụi bẩn bắt đầu đi vào khu vực phốt ty hoặc bên trong xi lanh.
- Ty xi lanh có dấu hiệu xước do tạp chất bám lâu ngày.
- Xi lanh chuyển động không còn êm, có dấu hiệu tăng ma sát hoặc rung giật.
Vì sao nên chọn phốt bụi K703 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng phốt thủy lực, phốt bụi, phốt ty, phốt piston, vòng dẫn hướng, back-up ring và vật liệu làm kín cho xi lanh công nghiệp. Với dòng K703 PTFE wiper, khách hàng có thể gửi mã phốt, kích thước rãnh, bản vẽ kỹ thuật hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ kiểm tra và tư vấn phương án phù hợp.
Việc chọn đúng phốt bụi không chỉ giúp bảo vệ xi lanh khỏi bụi bẩn mà còn giúp giảm mài mòn, hạn chế nhiễm bẩn dầu thủy lực, tăng tuổi thọ phốt ty và giảm chi phí bảo trì trong quá trình vận hành.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã phốt bụi K703, kiểm tra kích thước rãnh lắp và báo giá theo nhu cầu thực tế.






