-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt gạt bụi DKBZ type – Dust Seal có vỏ kim loại cho ty xy lanh thủy lực
Phớt DKBZ type là dòng dust seal dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh. Sản phẩm có nhiệm vụ gạt bụi, nước, bùn đất, cát và tạp chất khỏi bề mặt ty trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín. DKBZ sử dụng Iron Rubber PUR U801 kết hợp vỏ kim loại SPCC, giúp phớt giữ chắc trong rãnh, hạn chế bung phớt và bảo vệ phớt ty bên trong.
Mô tả ngắn: Phớt gạt bụi DKBZ type vật liệu PUR U801 + vỏ kim loại SPCC, dùng cho ty xy lanh thủy lực, kích thước d20 đến d170 mm, mã NOK FD0995B0 đến FD4785B0.
1. Giới thiệu chung về phớt gạt bụi DKBZ type
Trong xy lanh thủy lực, phớt gạt bụi nằm ở vị trí ngoài cùng của cụm nắp xy lanh. Khi ty xy lanh đi ra ngoài môi trường, bề mặt ty có thể bám bụi, nước, bùn đất, mạt kim loại hoặc dầu bẩn. Nếu các tạp chất này bị kéo vào trong xy lanh, chúng có thể làm xước ty, phá hỏng phớt ty và làm nhiễm bẩn dầu thủy lực.
DKBZ type được thiết kế cho chuyển động tịnh tiến, có kết cấu vỏ kim loại giúp cố định phớt chắc trong rãnh. Dòng này thường dùng trong các cụm xy lanh cần phớt gạt bụi có độ giữ rãnh tốt, đặc biệt với thiết bị làm việc ngoài trời, môi trường bụi bẩn hoặc có rung động.
2. Giải thích mã sản phẩm DKBZ type
DKBZ
Kiểu phớt gạt bụi dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh.
FDxxxxB0
Mã NOK part number của phớt DKBZ theo catalogue.
d
Đường kính trong của phớt, tương ứng với đường kính ty xy lanh.
D
Đường kính ngoài của phớt, dùng đối chiếu với đường kính rãnh lắp.
t
Chiều dày thân phớt.
h
Chiều cao tổng thể của phớt.
H
Chiều cao rãnh lắp theo catalogue.
ØS / B
Kích thước tham chiếu cho kết cấu tấm chặn hoặc vòng chặn theo bản vẽ lắp.
U801 + SPCC
Môi gạt bằng Iron Rubber PUR U801 kết hợp vỏ kim loại SPCC.
Ví dụ: FD0995B0 – DKBZ – d20 x D32 x t6 x h9 mm. Khi đặt hàng nên cung cấp mã NOK hoặc đủ kích thước d, D, t, h, H, ØS, B để tránh nhầm với DKBI, DKBI3 hoặc các dòng dust seal khác.
3. Cấu tạo phớt gạt bụi DKBZ type
Môi gạt bụi PUR
Phần môi gạt bằng PUR U801 tiếp xúc với bề mặt ty, giúp loại bỏ bụi, nước, bùn và tạp chất khi ty chuyển động.
Vỏ kim loại SPCC
Vỏ kim loại giúp phớt bám chắc trong rãnh, hạn chế lỏng phớt, xoay phớt hoặc bung khỏi vị trí lắp.
Kết cấu lắp có tấm chặn
Bản vẽ DKBZ thể hiện dạng pressure plate system và tham chiếu circlip system, cần kiểm tra ØS và B khi gia công rãnh.
Thiết kế cho chuyển động tịnh tiến
Dùng cho ty xy lanh thủy lực, giúp bảo vệ rod seal và hạn chế tạp chất đi vào dầu thủy lực.
4. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại phớt | DKBZ type | Dust Seals for Reciprocal Movement |
| Chức năng | Gạt bụi cho ty xy lanh | Ngăn bụi, nước, bùn và tạp chất đi vào cụm phớt |
| Vật liệu gạt | Iron Rubber PUR | Ký hiệu U801 |
| Vỏ kim loại | Metal case | SPCC |
| Dải kích thước trong hình | d20 đến d170 mm | Theo bảng catalogue DKBZ |
| Đơn vị kích thước | mm | d, D, t, h, H, ØS, B |
| Ứng dụng | Xy lanh thủy lực, thiết bị công nghiệp | Dùng cho chuyển động tịnh tiến |
5. Bảng kiểm tra kích thước phớt DKBZ type
Bảng dưới đây được biên soạn lại từ catalogue DKBZ type trong hình. Khi chọn phớt, cần kiểm tra đúng đường kính trong d, đường kính ngoài D, chiều dày t, chiều cao h, chiều cao rãnh H, ØS, B và mã NOK part number.
| Nominal number |
d Inner diameter |
D Outer diameter |
t Thickness |
h Height |
H | ØS | B | NOK part number |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DKBZ 20 | 20 | 32 | 6 | 9 | 6 | 27 | 4 | FD0995B0 |
| 25 | 25 | 37 | 6 | 9 | 6 | 32 | 4 | FD1301B0 |
| 30 | 30 | 42 | 6 | 9 | 6 | 37 | 4 | FD1664B0 |
| 35 | 35 | 47 | 7 | 10 | 7 | 42 | 4 | FD2041B0 |
| 40 | 40 | 52 | 7 | 10 | 7 | 47 | 4 | FD2342B0 |
| 45 | 45 | 57 | 7 | 10 | 7 | 52 | 4 | FD2633B0 |
| 50 | 50 | 62 | 7 | 10 | 7 | 57 | 4 | FD2831B0 |
| DKBZ 55 | 55 | 69 | 8 | 11.5 | 8 | 62 | 4 | FD3033B0 |
| 60 | 60 | 74 | 8 | 11.5 | 8 | 67 | 4 | FD3187B0 |
| 65 | 65 | 79 | 8 | 11.5 | 8 | 72 | 4 | FD3381B0 |
| 70 | 70 | 84 | 8 | 11.5 | 8 | 77 | 4 | FD3493B0 |
| 75 | 75 | 89 | 8 | 11.5 | 8 | 82 | 4 | FD3596B0 |
| 80 | 80 | 94 | 8 | 11.5 | 8 | 87 | 4 | FD3720B0 |
| 85 | 85 | 99 | 8 | 11.5 | 8 | 92 | 4 | FD3828B0 |
| 90 | 90 | 104 | 8 | 11.5 | 8 | 97 | 4 | FD3913B0 |
| 95 | 95 | 109 | 8 | 11.5 | 8 | 102 | 4 | FD3976B0 |
| 100 | 100 | 114 | 8 | 11.5 | 8 | 107 | 4 | FD4046B0 |
| 105 | 105 | 121 | 9 | 13 | 9 | 113 | 5 | FD6722B0 |
| 110 | 110 | 126 | 9 | 13 | 9 | 118 | 5 | FD4196B0 |
| 115 | 115 | 131 | 9 | 13 | 9 | 123 | 5 | FD4272B0 |
| 120 | 120 | 136 | 9 | 13 | 9 | 128 | 5 | FD4326B0 |
| 130 | 130 | 146 | 9 | 13 | 9 | 138 | 5 | FD4438B0 |
| 140 | 140 | 160 | 10 | 15 | 10 | 150 | 5 | FD4533B0 |
| 160 | 160 | 180 | 10 | 15 | 10 | 170 | 5 | FD4704B0 |
| 170 | 170 | 190 | 10 | 15 | 10 | 180 | 5 | FD4785B0 |
Ghi chú: Bảng kích thước dùng để đối chiếu nhanh theo catalogue. Khi thay thực tế cần kiểm tra thêm rãnh lắp, hệ tấm chặn/vòng chặn, độ đồng tâm và tình trạng bề mặt ty.
6. Vật liệu phớt phù hợp
DKBZ type sử dụng phần môi gạt bằng Iron Rubber PUR U801 kết hợp vỏ kim loại SPCC. PUR U801 giúp môi gạt có độ đàn hồi và khả năng chịu mài mòn tốt, còn vỏ SPCC giúp phớt giữ chắc trong rãnh lắp.
| Chi tiết | Vật liệu | Ký hiệu | Vai trò |
|---|---|---|---|
| Môi gạt bụi | Iron Rubber PUR | U801 | Gạt bụi, nước, bùn và tạp chất trên bề mặt ty |
| Vỏ kim loại | Metal case | SPCC | Cố định phớt trong rãnh, tăng độ chắc khi làm việc |
| Kết cấu tham chiếu | Pressure plate / Circlip system | ØS, B | Hỗ trợ định vị và kiểm soát vị trí phớt trong cụm lắp |
7. Dấu hiệu cần thay phớt gạt bụi DKBZ
- Bụi, nước hoặc bùn bám nhiều ở miệng xy lanh.
- Ty xy lanh có vết xước, vết rỗ hoặc vệt bẩn kéo vào trong.
- Môi gạt bị rách, mẻ, chai cứng hoặc không còn ôm sát bề mặt ty.
- Vỏ kim loại SPCC bị móp, gỉ, lỏng hoặc bung khỏi rãnh lắp.
- Phớt ty bên trong nhanh hỏng, dầu thủy lực nhanh bẩn.
- Thiết bị làm việc ngoài trời, môi trường có bụi, nước rửa, bùn hoặc mạt kim loại.
8. Ưu điểm khi thay đúng phớt DKBZ type
Bảo vệ phớt ty
Gạt sạch bụi và tạp chất trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín.
Giữ chắc trong rãnh
Vỏ kim loại SPCC giúp phớt ổn định, hạn chế bung hoặc xoay phớt.
Giảm xước ty
Hạn chế bụi cứng, cát và mạt kim loại kéo vào gây xước bề mặt ty.
Tăng tuổi thọ xy lanh
Giảm hỏng phớt ty, giảm nhiễm bẩn dầu và hạn chế sửa chữa lặp lại.
9. Hướng dẫn lắp đặt phớt DKBZ type
- Xác định đường kính ty xy lanh để chọn đúng kích thước d.
- Đo đường kính rãnh lắp để kiểm tra D.
- Kiểm tra chiều dày t, chiều cao h, chiều cao rãnh H, ØS và B.
- Xác định hệ lắp là pressure plate system hoặc circlip system theo bản vẽ cụm xy lanh.
- Vệ sinh sạch rãnh lắp, loại bỏ phớt cũ, gỉ sét, ba via và cặn bẩn.
- Kiểm tra bề mặt ty; nếu ty xước sâu nên xử lý trước khi lắp phớt mới.
- Ép phớt vào rãnh đều lực, tránh làm móp vỏ kim loại SPCC.
- Sau khi lắp, chạy thử hành trình ty để kiểm tra phớt có cạ, kẹt hoặc bung khỏi rãnh không.
Với DKBZ, cần chú ý thông số ØS và B vì bản vẽ có liên quan đến hệ tấm chặn hoặc vòng chặn. Nếu gia công rãnh sai, phớt có thể bị lỏng, cạ ty hoặc không giữ được vị trí trong quá trình vận hành.
10. Ứng dụng
- Xy lanh thủy lực công nghiệp.
- Máy ép, máy dập, máy nâng hạ.
- Xe nâng, xe cơ giới, thiết bị công trình.
- Xy lanh làm việc trong môi trường bụi, bùn, nước hoặc tạp chất nhiều.
- Cụm ty xy lanh cần phớt gạt bụi có vỏ kim loại chắc chắn.
- Hệ thống cần phớt gạt bụi có kết cấu tham chiếu tấm chặn hoặc vòng chặn.
11. Sản phẩm liên quan
Các liên kết dưới đây là nhóm sản phẩm nội bộ có thông tin kỹ thuật liên quan đến phớt gạt bụi DKBZ, giúp người đọc tra thêm phớt làm kín, vòng dẫn hướng và phụ kiện thường dùng khi sửa chữa xy lanh.
12. Khi nào nên dùng DKBZ type?
- Khi cần phớt gạt bụi cho ty xy lanh thủy lực.
- Khi rãnh lắp yêu cầu phớt có vỏ kim loại SPCC.
- Khi phớt cũ có mã DKBZ hoặc mã FD tương ứng trong bảng.
- Khi cụm lắp có liên quan đến tấm chặn hoặc vòng chặn.
- Khi thiết bị làm việc trong môi trường bụi, nước, bùn hoặc mạt kim loại.
- Khi cần bảo vệ phớt ty, giảm xước ty và kéo dài tuổi thọ dầu thủy lực.
Không nên chọn DKBZ type chỉ dựa trên đường kính ty. Cần kiểm tra đủ d, D, t, h, H, ØS, B, kiểu rãnh lắp, tình trạng bề mặt ty và môi trường làm việc thực tế.
13. Câu hỏi thường gặp
DKBZ type là phớt gì?
DKBZ type là phớt gạt bụi cho chuyển động tịnh tiến, dùng tại miệng xy lanh để gạt bụi khỏi bề mặt ty.
DKBZ dùng vật liệu gì?
DKBZ dùng Iron Rubber PUR U801 cho phần môi gạt và vỏ kim loại SPCC để cố định trong rãnh lắp.
DKBZ có phải phớt giữ dầu không?
DKBZ chủ yếu là phớt gạt bụi. Phớt giữ dầu chính thường là rod seal nằm phía trong cụm nắp xy lanh.
Chọn DKBZ theo thông số nào?
Cần kiểm tra d, D, t, h, H, ØS, B và mã NOK part number để chọn đúng kích thước.
DKBZ khác DKBI như thế nào?
DKBZ và DKBI đều là phớt gạt bụi có vỏ kim loại, nhưng biên dạng và bảng kích thước khác nhau. Khi thay thế cần đối chiếu đúng mã cũ, kích thước và rãnh lắp.
14. Kết luận và liên hệ
Phớt gạt bụi DKBZ type là lựa chọn phù hợp cho xy lanh thủy lực cần phớt gạt bụi có vỏ kim loại, giúp ngăn bụi bẩn, nước và tạp chất đi vào cụm phớt ty. Chọn đúng mã DKBZ giúp giảm xước ty, bảo vệ phớt làm kín và kéo dài tuổi thọ hệ thống thủy lực.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, phớt gạt bụi, O-ring, backup ring, wear ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn






