Nhà sản xuất

Wiper seal DKB

Mã sản phẩm: Wiper seal DKB
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Phớt gạt bụi DKB type vật liệu NBR A795 + vỏ kim loại SPCC, dùng cho ty xy lanh thủy lực, kích thước d14 đến d250 mm, mã NOK AR0513F5 đến AR5396F5.

DKB TYPE / DUST SEAL / NBR A795 + METAL CASE SPCC

Phớt gạt bụi DKB type – Dust Seal NBR có vỏ kim loại cho ty xy lanh thủy lực

Phớt DKB type là dòng dust seal dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh. Sản phẩm có nhiệm vụ gạt bụi, nước, bùn đất, mạt kim loại và tạp chất bám trên bề mặt ty trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín. DKB sử dụng vật liệu Nitrile rubber NBR A795 kết hợp vỏ kim loại SPCC, phù hợp cho các cụm xy lanh cần phớt gạt bụi có độ giữ rãnh chắc và chi phí hợp lý.

Mô tả ngắn: Phớt gạt bụi DKB type vật liệu NBR A795 + vỏ kim loại SPCC, dùng cho ty xy lanh thủy lực, kích thước d14 đến d250 mm, mã NOK AR0513F5 đến AR5396F5.

1. Giới thiệu chung về phớt gạt bụi DKB type

Phớt gạt bụi là chi tiết nằm ở vị trí ngoài cùng của cụm nắp xy lanh. Khi ty xy lanh hoạt động, bề mặt ty thường tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài. Nếu không có phớt gạt bụi phù hợp, bụi, nước, bùn hoặc cặn bẩn có thể đi vào trong xy lanh, làm xước ty, hỏng phớt ty và làm nhiễm bẩn dầu thủy lực.

DKB type là dòng phớt gạt bụi có vỏ kim loại, thường dùng trong các cụm xy lanh thủy lực có kết cấu lắp dạng tấm chặn hoặc vòng chặn. Vật liệu NBR giúp phớt có độ đàn hồi tốt, còn vỏ SPCC giúp giữ phớt ổn định trong rãnh lắp.

2. Giải thích mã sản phẩm DKB type

DKB
Kiểu phớt gạt bụi cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh.
ARxxxxx
Mã NOK part number của phớt DKB theo catalogue.
d
Đường kính trong của phớt, tương ứng với đường kính ty xy lanh.
D
Đường kính ngoài của phớt, dùng để đối chiếu với đường kính rãnh lắp.
t
Chiều dày thân phớt.
h
Chiều cao tổng thể của phớt.
H
Chiều cao rãnh lắp theo catalogue.
ØS / B
Kích thước tham chiếu cho kết cấu tấm chặn hoặc vòng chặn theo bản vẽ lắp.
A795 + SPCC
Môi gạt bằng NBR A795 kết hợp vỏ kim loại SPCC.
Ví dụ: AR0513F5 – DKB – d14 x D24 x t5 x h7 mm. Khi đặt hàng nên cung cấp mã NOK hoặc đủ kích thước d, D, t, h, H, ØS, B để tránh nhầm với DKI, DKBZ, DKBI hoặc DKBI3.

3. Cấu tạo phớt gạt bụi DKB type

Môi gạt bụi NBR

Phần môi gạt bằng NBR A795 tiếp xúc với bề mặt ty, giúp loại bỏ bụi, nước và tạp chất khi ty chuyển động.

Vỏ kim loại SPCC

Vỏ kim loại giúp phớt bám chắc trong rãnh, hạn chế phớt bị lỏng, xoay hoặc bung khỏi vị trí lắp.

Kết cấu lắp có tấm chặn

Bản vẽ DKB thể hiện dạng pressure plate system và tham chiếu circlip system, cần kiểm tra ØS và B khi gia công rãnh.

Thiết kế cho chuyển động tịnh tiến

Dùng cho ty xy lanh thủy lực, giúp bảo vệ rod seal và hạn chế tạp chất đi vào hệ thống dầu.

4. Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số Ghi chú
Loại phớt DKB type Dust Seals for Reciprocal Movement
Chức năng Gạt bụi cho ty xy lanh Ngăn bụi, nước, bùn và tạp chất đi vào cụm phớt
Vật liệu gạt Nitrile rubber NBR A795
Vỏ kim loại Metal case SPCC
Dải kích thước trong hình d14 đến d250 mm Theo bảng catalogue DKB
Đơn vị kích thước mm d, D, t, h, H, ØS, B
Ứng dụng Xy lanh thủy lực, thiết bị công nghiệp Dùng cho chuyển động tịnh tiến

5. Bảng kiểm tra kích thước phớt DKB type

Bảng dưới đây được biên soạn lại từ catalogue DKB type trong hình. Khi chọn phớt, cần kiểm tra đúng đường kính trong d, đường kính ngoài D, chiều dày t, chiều cao h, chiều cao rãnh H, ØS, B và mã NOK part number.

d
Inner diameter
D
Outer diameter
t
Thickness
h
Height
H ØS B NOK
part number
14 24 5 7 5 19 4 AR0513F5
16 26 5 7 5 21 4 AR0677E5
18 30 6 9 6 25 4 AR0815F5
20 32 6 9 6 27 4 AR0995E1
22 34 6 9 6 29 4 AR1121F5
22.4 34.4 6 9 6 29 4 AR1203F5
25 37 6 9 6 32 4 AR1301H5
28 40 6 9 6 35 4 AR1536F5
30 42 6 9 6 37 4 AR1664F5
31.5 44 7 10 7 38.5 4 AR1803G5
32 44 7 10 7 39 4 AR1870F5
35 47 7 10 7 42 4 AR2041E5
35.5 47.5 7 10 7 42.5 4 AR2149F5
36 48 7 10 7 43 4 BR1418E5
40 52 7 10 7 47 4 AR2342E5
45 57 7 10 7 52 4 AR2633G5
50 62 7 10 7 57 4 AR2831F5
55 69 8 11 8 62 4 AR3033F5
56 70 8 11 8 63 4 AR3089G5
60 74 8 11 8 67 4 AR3187G5
63 77 8 11 8 70 4 AR3313F5
65 79 8 11 8 72 4 AR3381F5
70 84 8 11 8 77 4 AR3493F5
75 89 8 11 8 82 4 AR3596G5
80 94 8 11 8 87 4 AR3720I5
85 99 8 11 8 92 4 AR3828F5
90 104 8 11 8 97 4 AR3913E0
95 109 8 11 8 102 4 AR3976G5
100 114 8 11 8 107 4 AR4046G5
105 121 9 12 9 113 5 AR4142F5
110 126 9 12 9 118 5 AR4196F5
112 128 9 12 9 120 5 AR4232F5
120 136 9 12 9 128 5 AR4326E5
125 141 9 12 9 133 5 AR4393F5
140 160 10 14 10 150 5 AR4533G5
145 165 10 14 10 155 5 AR4578E5
150 170 10 14 10 160 5 AR4615E5
155 175 10 14 10 165 5 AR4663E5
160 180 10 14 10 170 5 AR4704G5
170 190 10 14 10 180 5 AR4785E5
175 195 10 14 10 185 5 AR4839F5
180 205 12 17 12 191 5 AR4890G5
200 225 12 17 12 212 6 AR5048G5
225 250 12 17 12 237 6 AR5245F5
250 275 12 17 12 262 6 AR5396F5

Ghi chú: Bảng kích thước dùng để đối chiếu nhanh theo catalogue. Khi thay thực tế cần kiểm tra thêm rãnh lắp, hệ tấm chặn/vòng chặn, độ đồng tâm và tình trạng bề mặt ty.

6. Vật liệu phớt phù hợp

DKB type sử dụng phần môi gạt bằng Nitrile rubber NBR A795 kết hợp vỏ kim loại SPCC. NBR phù hợp với môi trường dầu thủy lực thông dụng, có độ đàn hồi tốt, trong khi vỏ kim loại giúp phớt định vị chắc hơn trong rãnh lắp.

Chi tiết Vật liệu Ký hiệu Vai trò
Môi gạt bụi Nitrile rubber NBR A795 Gạt bụi, nước, bùn và tạp chất trên bề mặt ty
Vỏ kim loại Metal case SPCC Cố định phớt trong rãnh, tăng độ chắc khi làm việc
Kết cấu tham chiếu Pressure plate / Circlip system ØS, B Hỗ trợ định vị và kiểm soát vị trí phớt trong cụm lắp

7. Dấu hiệu cần thay phớt gạt bụi DKB

  • Bụi, nước hoặc bùn bám nhiều quanh miệng xy lanh.
  • Ty xy lanh có vết xước, vết rỗ hoặc vệt bẩn kéo vào trong.
  • Môi gạt NBR bị chai cứng, nứt, rách hoặc không còn ôm sát ty.
  • Vỏ kim loại SPCC bị móp, gỉ, lỏng hoặc bung khỏi rãnh lắp.
  • Phớt ty bên trong nhanh hỏng, dầu thủy lực nhanh bẩn.
  • Thiết bị làm việc ngoài trời, môi trường bụi bẩn hoặc có nước rửa thường xuyên.

8. Ưu điểm khi thay đúng phớt DKB type

Bảo vệ phớt ty

Gạt sạch bụi và tạp chất trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín phía trong.

Vật liệu NBR thông dụng

Phù hợp với dầu thủy lực phổ biến, dễ sử dụng trong nhiều loại xy lanh công nghiệp.

Giữ chắc trong rãnh

Vỏ kim loại SPCC giúp phớt ổn định, hạn chế bung hoặc xoay phớt khi vận hành.

Giảm chi phí sửa chữa

Hạn chế xước ty, giảm hỏng phớt ty và kéo dài chu kỳ bảo trì xy lanh.

9. Hướng dẫn lắp đặt phớt DKB type

  1. Xác định đường kính ty xy lanh để chọn đúng kích thước d.
  2. Đo đường kính rãnh lắp để kiểm tra D.
  3. Kiểm tra chiều dày t, chiều cao h, chiều cao rãnh H, ØS và B.
  4. Xác định hệ lắp là pressure plate system hoặc circlip system theo bản vẽ cụm xy lanh.
  5. Vệ sinh sạch rãnh lắp, loại bỏ phớt cũ, gỉ sét, ba via và cặn bẩn.
  6. Kiểm tra bề mặt ty; nếu ty xước sâu nên xử lý trước khi lắp phớt mới.
  7. Ép phớt vào rãnh đều lực, tránh làm móp vỏ kim loại SPCC.
  8. Sau khi lắp, chạy thử hành trình ty để kiểm tra phớt có cạ, kẹt hoặc bung khỏi rãnh không.
Với DKB, cần chú ý thông số ØS và B vì bản vẽ có liên quan đến hệ tấm chặn hoặc vòng chặn. Nếu gia công rãnh sai, phớt có thể bị lỏng, cạ ty hoặc không giữ được vị trí trong quá trình vận hành.

10. Ứng dụng

  • Xy lanh thủy lực công nghiệp.
  • Máy ép, máy dập, máy nâng hạ.
  • Xe nâng, xe cơ giới, thiết bị công trình.
  • Xy lanh làm việc trong môi trường bụi, nước, bùn hoặc tạp chất.
  • Cụm ty xy lanh cần phớt gạt bụi có vỏ kim loại chắc chắn.
  • Hệ thống cần phớt NBR thông dụng cho môi trường dầu thủy lực phổ biến.

11. Sản phẩm liên quan

Các liên kết dưới đây là nhóm sản phẩm nội bộ có thông tin kỹ thuật liên quan đến phớt gạt bụi DKB, giúp người đọc tra thêm phớt làm kín, vòng dẫn hướng và phụ kiện thường dùng khi sửa chữa xy lanh.

12. Khi nào nên dùng DKB type?

  • Khi cần phớt gạt bụi cho ty xy lanh thủy lực.
  • Khi rãnh lắp yêu cầu phớt có vỏ kim loại SPCC.
  • Khi phớt cũ có mã DKB hoặc mã AR tương ứng trong bảng.
  • Khi cụm lắp có liên quan đến tấm chặn hoặc vòng chặn.
  • Khi môi trường làm việc phù hợp với vật liệu NBR.
  • Khi cần giải pháp gạt bụi thông dụng, dễ thay thế và chi phí hợp lý.
Không nên chọn DKB type chỉ dựa trên đường kính ty. Cần kiểm tra đủ d, D, t, h, H, ØS, B, vật liệu NBR, kiểu rãnh lắp và tình trạng bề mặt ty thực tế.

13. Câu hỏi thường gặp

DKB type là phớt gì?

DKB type là phớt gạt bụi cho chuyển động tịnh tiến, dùng tại miệng xy lanh để gạt bụi khỏi bề mặt ty.

DKB dùng vật liệu gì?

DKB dùng Nitrile rubber NBR A795 cho phần môi gạt và vỏ kim loại SPCC để cố định trong rãnh lắp.

DKB có phải phớt giữ dầu không?

DKB chủ yếu là phớt gạt bụi. Phớt giữ dầu chính thường là rod seal nằm phía trong cụm nắp xy lanh.

Chọn DKB theo thông số nào?

Cần kiểm tra d, D, t, h, H, ØS, B và mã NOK part number để chọn đúng kích thước.

DKB khác DKBZ như thế nào?

DKB dùng vật liệu NBR A795, còn DKBZ thường dùng PUR U801. Hai dòng có hình dáng tương tự nhóm dust seal vỏ kim loại nhưng vật liệu và mã sản phẩm khác nhau.

14. Kết luận và liên hệ

Phớt gạt bụi DKB type là lựa chọn phù hợp cho xy lanh thủy lực cần phớt gạt bụi NBR có vỏ kim loại, giúp ngăn bụi bẩn, nước và tạp chất đi vào cụm phớt ty. Chọn đúng mã DKB giúp bảo vệ phớt làm kín, giảm xước ty và kéo dài tuổi thọ hệ thống thủy lực.

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, phớt gạt bụi, O-ring, backup ring, wear ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.

Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS