Nhà sản xuất

Rod seal SE-G/ Rod seal P-EI

Mã sản phẩm: Rod seal SE-G/ Rod seal P
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Rod seal SE-G là phốt ty chịu áp lực cao, vòng trợ lực POM chống cho phốt bị đùn khi áp lực cao.

Rod Seal SE-G là phốt ty áp cao có vòng POM chống đùn, dùng cho xy lanh thủy lực chịu áp, chống xì dầu và giữ áp ổn định.

Rod Seal SE-G – Phốt ty áp cao NBR Cotton có vòng chống đùn POM cho xy lanh thủy lực

Rod Seal SE-G là dòng phốt ty chịu áp lực cao dùng trong xy lanh thủy lực. Cấu tạo của SE-G gồm phần làm kín bằng NBR Cotton kết hợp thêm vòng hỗ trợ POM. Vòng POM này có nhiệm vụ chống đùn phốt, hạn chế tình trạng môi phốt bị ép chui qua khe hở khi xy lanh làm việc ở áp suất cao.

Trong thực tế bảo trì, nhiều xy lanh bị xì dầu đầu ty, tụt áp, phốt bị mẻ mép, phốt bị phun ra khỏi rãnh, phốt bị lật môi hoặc nhanh rách do áp suất cao và khe hở dẫn hướng lớn. Với các trường hợp đó, phốt ty SE-G là lựa chọn phù hợp hơn so với các dòng phốt ty tải nhẹ thông thường, đặc biệt khi cần tăng khả năng chống đùn và giữ ổn định ở môi trường làm việc nặng.

Rod Seal SE-G là gì?

SE-G là phốt ty thủy lực áp cao. Phần NBR Cotton đảm nhiệm chức năng làm kín dầu, còn vòng hỗ trợ POM đặt phía sau giúp đỡ môi phốt khi áp suất tăng. Khi dầu thủy lực tạo áp, môi phốt ép sát vào bề mặt ty, đồng thời vòng POM ngăn thân phốt bị đùn qua khe hở giữa ty và nắp xy lanh.

Điểm mạnh của SE-G nằm ở khả năng làm việc trong các xy lanh có áp cao hơn, nơi phốt thường bị hư do đùn mép. Tuy nhiên, SE-G vẫn cần rãnh đúng, khe hở đúng, ty không xước và bạc dẫn hướng còn tốt. Nếu lắp vào xy lanh đã mòn nặng mà không sửa phần cơ khí, phốt mới vẫn có thể rò dầu sau thời gian ngắn.

Công dụng chính của Rod Seal SE-G

  • Chống xì dầu tại đầu ty: ngăn dầu thủy lực rò ra ngoài khi ty chuyển động ra vào.
  • Chịu áp cao tốt hơn: phù hợp xy lanh có áp suất làm việc lớn hơn so với dòng phốt tải nhẹ.
  • Chống đùn phốt: vòng POM hỗ trợ hạn chế phốt bị ép chui qua khe hở khi áp tăng.
  • Giữ áp cho xy lanh: giúp xy lanh không bị tụt tải, yếu lực hoặc mất áp.
  • Bảo vệ cụm ty: hạn chế dầu kéo bụi bẩn bám quanh đầu xy lanh.
  • Phù hợp sửa chữa xy lanh công nghiệp: dùng cho máy ép, máy nâng hạ, máy công trình, thiết bị thủy lực tải nặng.

Thông số kỹ thuật Rod Seal SE-G

Tên sản phẩm Rod Seal SE-G / Phốt ty SE-G
Kiểu phốt High pressure rod seal / Phốt ty áp cao
Cấu tạo NBR Cotton kết hợp vòng hỗ trợ POM chống đùn
Vật liệu NBR Cotton + POM
Môi chất phù hợp Dầu khoáng, HFA 5/95 Water Base Fluid, nước
Dải nhiệt độ Dầu khoáng: -30 đến +120°C; HFA/nước: +5 đến +60°C
Tốc độ làm việc ≤ 0.5 m/s
Áp suất làm việc 220 bar với dầu khoáng; 450 bar với HFA/nước
Khe hở tối đa F F ≤ 0.4 mm với dầu khoáng; F ≤ 0.2 mm với HFA/nước
Ký hiệu đặt hàng SE-G - Part No. Ød1 x ØD1 x L hoặc P-EI - Part No. Ød1 x ØD1 x L

Bảng điều kiện làm việc của Rod Seal SE-G

Vật liệu Môi chất truyền động Nhiệt độ Tốc độ Áp suất Khe hở tối đa F
NBR Cotton + POM Mineral Oil / Dầu khoáng -30 đến +120°C ≤ 0.5 m/s 220 bar F ≤ 0.4 mm
HFA 5/95 Water Base Fluid, Water / Nước +5 đến +60°C ≤ 0.5 m/s 450 bar F ≤ 0.2 mm

Thông số rãnh lắp, vát mép và bề mặt hoàn thiện

Ød1 ≤ 60 120 180 250 600
C ≥ 4 5 6.5 7.5 10
r1 ≤ 0.2 0.3 0.4 0.6 0.8
Thông số Giá trị khuyến nghị
Vát mép lắp phốt 20° theo bản vẽ lắp
Bán kính r r ≤ 0.2 mm
Dung sai Ød1 E8/h9
Dung sai ØD1 H10
Dung sai L +0.25 / 0
Độ nhám bề mặt ty Ra 0.4 – 0.8 µm, Rt ≤ 4 µm

Vì sao Rod Seal SE-G bị xì dầu hoặc bị đùn phốt?

Với phốt ty áp cao, lỗi thường gặp không chỉ là xì dầu mà còn là đùn phốt, mẻ mép phốt, lật môi, rách vòng POM hoặc phốt bị phun ra khỏi rãnh. Đây là các lỗi liên quan trực tiếp đến áp suất, khe hở, độ rơ ty và tình trạng bạc dẫn hướng.

1. Khe hở F quá lớn làm phốt bị đùn

SE-G có vòng POM chống đùn, nhưng nếu khe hở giữa ty và nắp xy lanh quá lớn, áp suất vẫn có thể ép phốt vào khe. Lỗi này thường gặp ở xy lanh cũ, bạc dẫn hướng đã mòn hoặc ty bị rơ.

Cách xử lý: kiểm tra khe hở F, bạc dẫn hướng và độ rơ ty. Nếu bạc mòn, cần thay bạc hoặc sửa lại cụm dẫn hướng trước khi lắp phốt mới.

2. Áp suất làm việc vượt thiết kế

Nếu hệ thống có xung áp cao, van an toàn chỉnh sai hoặc áp làm việc vượt khả năng của phốt, môi phốt có thể bị lật, vòng POM bị mẻ hoặc phốt bị phá hủy nhanh.

Cách xử lý: kiểm tra áp suất thực tế, xung áp, van an toàn và chọn đúng loại phốt cho áp suất làm việc.

3. Ty xy lanh bị xước làm cắt môi phốt

Bề mặt ty xước dọc, rỗ, tróc crom hoặc có ba via sẽ làm môi phốt bị cắt khi ty chạy qua lại. Dù phốt có vòng chống đùn, môi làm kín vẫn sẽ hỏng nếu ty không đạt bề mặt.

Cách xử lý: đánh bóng hoặc phục hồi ty. Nếu lớp mạ crom hư nặng, nên sửa ty trước khi thay phốt.

4. Lắp sai chiều phốt SE-G

SE-G là phốt ty một chiều. Nếu lắp sai hướng áp suất, môi phốt không làm kín đúng, vòng POM không đỡ đúng phía chịu áp, dẫn đến rò dầu hoặc phá phốt.

Cách xử lý: xác định rõ phía áp suất dầu trước khi lắp. Khi tháo phốt cũ nên chụp ảnh lại chiều lắp để tránh nhầm.

5. Chọn sai kích thước Ød1, ØD1 hoặc L

Nếu Ød1 không khớp ty, ØD1 không khớp rãnh hoặc L sai chiều rộng rãnh, phốt có thể bị lỏng, kẹt, xoắn hoặc không đủ lực ép. Đây là nguyên nhân rất thường gặp khi thay phốt theo cảm tính.

Cách xử lý: đặt hàng theo đúng ký hiệu SE-G - Part No. Ød1 x ØD1 x L hoặc P-EI - Part No. Ød1 x ØD1 x L. Nên đo lại rãnh trên xy lanh thay vì chỉ đo phốt cũ đã biến dạng.

6. Dầu thủy lực bẩn làm mòn phốt nhanh

Dầu lẫn mạt kim loại, bụi, nước hoặc cặn bẩn sẽ mài mòn môi phốt và bề mặt ty. Khi môi phốt mòn, dầu bắt đầu rò ra ngoài, xy lanh yếu lực và phốt nhanh hư.

Cách xử lý: kiểm tra lọc dầu, vệ sinh thùng dầu, thay dầu bẩn và làm sạch rãnh phốt trước khi lắp phốt mới.

7. Rãnh lắp có cạnh sắc làm xước phốt khi lắp

Phốt SE-G có thêm vòng POM nên khi lắp cần cẩn thận hơn. Nếu rãnh có ba via hoặc dùng dụng cụ sắc cạy mạnh, môi phốt hoặc vòng POM có thể bị mẻ ngay từ lúc lắp.

Cách xử lý: bo cạnh, làm sạch rãnh, bôi trơn nhẹ bằng dầu sạch và dùng dụng cụ lắp phốt phù hợp.

Dấu hiệu cần thay Rod Seal SE-G

  • Dầu rò tại đầu ty xy lanh, đặc biệt khi tăng áp.
  • Ty bị ướt dầu sau mỗi chu kỳ làm việc.
  • Xy lanh yếu lực, tụt tải hoặc không giữ áp.
  • Phốt bị đùn ra khe hở, mẻ mép hoặc rách vòng POM.
  • Phốt bị lật môi, biến dạng hoặc chai cứng.
  • Phốt mới thay nhanh hư do bạc dẫn hướng mòn hoặc ty xước.
  • Máy có xung áp mạnh làm đầu ty rò dầu bất thường.

Bảng kích thước Rod Seal SE-G thường dùng

Rod Seal SE-G có nhiều mã hệ mét và hệ inch. Bảng dưới đây là nhóm kích thước thông dụng để tham khảo nhanh theo Part No., Ød1, ØD1 và L. Với mã lớn hoặc mã đặc biệt, khách hàng nên gửi hình ảnh catalog/mẫu cũ để Sealtech Vietnam đối chiếu chính xác trước khi đặt hàng.Rod seal SE-G/ Rod seal P-EI

Part No. Ød1 ØD1 L
TSE047019/A/G 5 12 6.5
TSE051023/A/G 6 13 6.5
TSE059031/A/G 8 15 6.5
TSE070039/1/G 10 18 6
TSE074047/A/G 12 19 6.5
TSE090047/G 12 23 7.5
TSE086055/G 14 22 6.5
TSE090055/G 14 23 7
TSE090059/G 15 23 6.3
TSE106059/G 15 27 7
P100062/G 15.87 25.4 7.14
TSE090063/G 16 23 7
TSE094063/1/G 16 24 6.4
TSE094063/G 16 24 7
TSD110062/7/G 16 28 7.5
TSE102070/A/G 18 26 6.5
TSE102070/G 18 26 7
TSE110070/1/G 18 28 6.3
TSE110070/G 18 28 7.5
TSE118070/G 18 30 6.3
TSE106078/G 20 27 6.5
TSE110078/1/G 20 28 6.3
TSE110078/G 20 28 7
TSE118078/G 20 30 8.5
TSD125078/9/G 20 32 9.5
TSD125078/10/G 20 32 10.5
TSE118086/A/G 22 30 6.5
TSE118086/G 22 30 7
TSE133086/G 22 34 9.5
TSE137086/G 22 35 10
P137087/1/G 22.22 34.92 6.35
P143093/G 23.8 36.5 9.52
TSE129098/G 25 33 6.4
TSC129098/G 25 33 7
TSC137098/G 25 35 8
TSD137098/8/G 25 35 8.5
TSE137098/G 25 35 9
TSD145098/10/G 25 37 10.5
TSE149098/G 25 38 10
P125100/G 25.4 31.75 4.76
P137100/G 25.4 34.92 6.35
P150100/1G 25.4 38.1 6.35
P150100/G 25.4 38.1 9.52
P150100/2G 25.4 38.1 11.11
TSE137106/G 27 35 6.5
TSE141110/G 28 36 6.4
TSE149110/1/G 28 38 8
TSC149110/G 28 38 8.5
TSE157110/G 28 40 9.5
TSE161110/G 28 41 10
P156112/G 28.57 39.68 8.68
TSE147118/G 30 37.5 6.5
TSE149118/G 30 38 6.4
TSE157118/G 30 40 7.5
TSD157118/8.5/G 30 40 9
TSD157118/10.5/G 30 40 11
TSD165118/10/G 30 42 10.5
TSE177118/1/G 30 45 9
TSC177118/G 30 45 9.5
TSD177118/10.5/G 30 45 11
TSE196118/G 30 50 14.5
P162125/1G 31.75 41.27 6.35
P162125/G 31.75 41.27 7.14
TSE157125/A/G 32 40 6.4
TSE157125/G 32 40 9
TSC165125/G 32 42 8
TSD165125/8/G 32 42 8.5
TSE177125/G 32 45 10
TSE200137/2/G 34.92 50.8 11.6
TSE169137/G 35 43 6.5
TSC177137/G 35 45 7
TSE177137/5/G 35 45 8
TSE177137/3/G 35 45 11
TSE177137/2/G 35 45 13.5
TSC196137/2/G 35 50 11
TSE196137/G 35 50 11.5
TSE169141/G 36 43 6.5
TSE181141/G 36 46 8.5
TSE188141/G 36 48 9.5
TSE188141/2/G 36 48 10
TSE188141/1/G 36 48 11
P187150/1G 38.1 47.62 6.35
P187150/2G 38.1 47.62 7.14
P200150/G 38.1 50.8 9.52
P200150/1G 38.1 50.8 11.88
P212150/1G 38.1 53.97 11.11
TSE188157/G 40 48 6.5
TSE188157/1/G 40 48 9
TSE196157/3/G 40 50 7
TSE196157/4/G 40 50 8
TSE196157/1/G 40 50 9
TSE196157/G 40 50 10
TSC196157/1/G 40 50 10.5
TSE196157/2/G 40 50 12.5
TSE204157/G 40 52 10.5
TSE216157/G 40 55 7.5
TSE216157/1/G 40 55 11
TSD236157/10/G 40 60 10.5
TSE236157/G 40 60 14.5
P200162/1G 41.27 50.8 7.62
P212175/2G 44.45 53.97 7.14
P225175/1G 44.45 57.15 9.52
P237175/G 44.45 60.32 11.11
TSE208177/G 45 53 6.5
TSE208177/1/G 45 53 11
TSE216177/G 45 55 8
TSE216177/1/G 45 55 11
TSE236177/G 45 60 10.5
TSC236177/1/G 45 60 11.5
TSE248177/G 45 63 11
TSE255177/G 45 65 14.5
TSD236188/G 48 60 11
TSE236196/G 50 60 8
TSE236196/1/G 50 60 10
TSE236196/2/G 50 60 10.5
TSC236196/3/G 50 60 14.5
TSE244196/1/G 50 62 9.5
TSE244196/G 50 62 10
TSE255196/G 50 65 11
TSE275196/G 50 70 14.5
P250198/G 50.29 63.5 9.14
P237200/G 50.8 58.73 6.35
P250200/1G 50.8 63.5 9.52
P262200/G 50.8 66.67 11.11
P275200/1G 50.8 69.85 15.87
TSE250212/G 53.97 63.5 7
P250212/G 53.97 63.5 7.97
TSE255216/1G 55 65 8
TSE255216/G 55 65 11
TSE275216/G 55 70 10.5
TSE295216/G 55 75 14.5
TSE279220/G 56 71 10.5
TSE299220/G 56 76 14.5
P262225/DG 57.15 66.67 9.52
P275225/G 57.15 69.85 9.52
P325225/G 57.15 82.55 22.22
TSE275236/G 60 70 8
TSD275236/9.5G 60 70 10
TSE275236/3/G 60 70 11
TSE275236/2/G 60 70 13
TSE283236/G 60 72 10
TSE295236/G 60 75 13
TSE314236/G 60 80 14
TSE295248/G 63 75 10.5
TSE326248/G 63 83 14.5
P306250/G 63.5 77.77 11.11
P325250/1G 63.5 82.55 14.28
TSE295255/1G 65 75 8.5
TSE295255/G 65 75 13.5
TSE314255/G 65 80 11.5
TSE314255/2/G 65 80 12.5
TSE334255/G 65 85 14.5
TSE314275/1/G 70 80 8
TSE314275/G 70 80 13
TSE322275/1/G 70 82 9.6
TSP322275/G 70 82 10.5
TSE330275/G 70 84 12.5
TSE334275/1/G 70 85 12
TSE334275/G 70 85 12.5
TSE354275/G 70 90 14.5
TSE334295/2/G 75 85 11
TSD334295/12/G 75 85 12.5
TSE354295/G 75 90 11.5
TSP354295/G 75 90 13
TSE374295/G 75 95 14.5
TSE354307/G 78 90 12
TSE354314/G 80 90 8
TSE354314/1/G 80 90 11
TSE354314/2/G 80 90 13
TSE358314/G 80 91 10.5
TSD374314/10/G 80 95 10.5
TSC374314/1G 80 95 12.5
TSC374314/G 80 95 13
TSE377314/G 80 96 10.5
TSE393314/1/G 80 100 12
TSE393314/G 80 100 14.5
TSE374334/G 85 95 8
TSD393334/G 85 100 12
TSE393334/G 85 100 13
TSE413334/G 85 105 14.8
P425350/1G 88.9 107.95 14.28
TSE450350/2/G 88.9 114.3 19.5
TSE393354/G 90 100 10.5
TSE401354/G 90 102 9.6
TSE413354/G 90 105 9.5
TSE413354/1/G 90 105 12.5
TSE418354/G 90 106.2 10.8
TSE433354/G 90 110 12.5
TSE433354/1/G 90 110 14.5
TSE413374/G 95 105 11
TSC452374/G 95 115 14.5
TSE413377/G 96 105 8.5
TSE444393/G 100 113 13.5
TSE452393/1/G 100 115 11.5
TSE452393/G 100 115 12.5
TSE472393/1/G 100 120 12
TSE472393/G 100 120 14.5
TSE492393/G 100 125 13.3
TSE452413/G 105 115 11
TSD472413/13/G 105 120 13.5
TSE492413/G 105 125 12.5
TSD511433/10.5/G 110 130 10.5
TSE511433/G 110 130 12.5
TSE531433/G 110 135 15.5
TSD531433/15/G 110 135 16
TSD511452/10/G 115 130 10.5
TSE511452/G 115 130 12.5
TSE531452/G 115 135 14.5
TSD531452/15/G 115 135 16
TSE511464/G 118 130 12.5
TSE522472/G 120 132.7 10
TSE531472/G 120 135 12.5
TSE551472/G 120 140 12.5
TSD551472/15/G 120 140 16
TSE570472/G 120 145 18.8
TSE551492/G 125 140 12.5
TSE570492/G 125 145 16
TSE590492/G 125 150 14.5
TSD590492/15/G 125 150 16
TSD570511/9/G 130 145 9.5
TSE570511/1/G 130 145 12.5
TSD570511/11.5/G 130 145 13
TSE570511/G 130 145 15
TSE590511/1/G 130 150 14.5
TSE590511/G 130 150 16
TSE610511/G 130 155 18.8
TSD590531/9/G 135 150 9.5
TSD590551/10.5/G 140 150 11
TSE610551/G 140 155 13
TSD629551/G 140 160 12.5
TSE629551/G 140 160 13.5
TSE629551/1/G 140 160 14.5
TSD649551/15/G 140 165 16
TSE649590/G 150 165 13
TSE669590/G 150 170 14.5
TSE688629/G 160 175 16
TSE708629/1/G 160 180 13.5
TSE708629/G 160 180 14
TSD708629/14/G 160 180 14.5
TSE708629/2/G 160 180 16
TSE728629/1G 160 185 13.5
TSD728629/15/G 160 185 16
TSE719669/G 170 182.7 10
TSE787708/G 180 200 14.5
TSE787708/1/G 180 200 16
TSE826708/1/G 180 210 20.5
TSE799740/G 188 203 13
TSE826748/G 190 210 14.5
TSE819779/G 198 208 12.5
TSE866787/G 200 220 14.5
TSE944826/G 210 240 22.5
TSE984866/G 220 250 20.5
TSE1141984/G 250 290 25.5
TSE11411024/G 260 290 20
TSE20081843/G 470 510 25
TSE21251968/G 500 540 38
TSE22432086/G 530 570 25
TSE22832125/G 540 580 38.5
TSE24012243/G 570 610 25
TSE24802322/G 590 630 43
TSE26762519/G 640 680 25
TSE27162558/G 650 690 25
TSE27312736/G 695 745 30
TSE29582762/G 702 752 30
TSE32282992/G 760 820 35
TSE33273090/G 785 845 35
TSE35633327/G 845 905 35
TSE38583626/G 921 980 35
TSE47444468/G 1135 1205 47

Ghi chú ký hiệu: chữ thường trong catalog là hệ mét, chữ nghiêng là hệ inch. Ký hiệu đặt hàng có thể theo dạng SE-G - số hiệu Ød1 x ØD1 x L hoặc P-EI - số hiệu Ød1 x ØD1 x L. Nếu phốt cũ đã mòn, chai cứng hoặc biến dạng, nên đo lại trực tiếp trên ty và rãnh lắp.

Cách chọn Rod Seal SE-G đúng cho xy lanh áp cao

  • Đo đúng đường kính ty: Ød1 phải khớp với đường kính ty thực tế.
  • Đo đúng rãnh lắp: kiểm tra ØD1, L, chiều sâu rãnh và vị trí đặt vòng POM.
  • Kiểm tra khe hở F: đây là điểm rất quan trọng vì SE-G dùng cho áp cao, nếu khe hở quá lớn vẫn có thể đùn phốt.
  • Kiểm tra áp suất: dầu khoáng đến 220 bar, HFA/nước đến 450 bar trong điều kiện lắp đúng.
  • Kiểm tra tốc độ: SE-G phù hợp tốc độ ≤ 0.5 m/s.
  • Kiểm tra bề mặt ty: ty xước, rỗ, tróc crom hoặc cong sẽ làm phốt nhanh hư.
  • Không tự thay mã: không nên thay SE/P, K39 sang SE-G nếu chưa kiểm tra rãnh và chiều rộng lắp.

Hướng dẫn lắp Rod Seal SE-G hạn chế xì dầu và đùn phốt

  1. Xả hết áp suất trong xy lanh trước khi tháo lắp.
  2. Tháo phốt cũ và kiểm tra rõ nguyên nhân hư hỏng.
  3. Vệ sinh sạch rãnh phốt, loại bỏ cặn dầu, bụi và mạt kim loại.
  4. Kiểm tra ty, bạc dẫn hướng, độ rơ và khe hở F.
  5. Bo cạnh sắc, xử lý ba via để tránh cắt môi phốt hoặc làm mẻ vòng POM.
  6. Bôi trơn nhẹ bằng dầu sạch trước khi lắp.
  7. Lắp đúng chiều môi phốt và đúng vị trí vòng chống đùn POM.
  8. Chạy thử ở áp thấp trước, sau đó tăng áp dần để kiểm tra rò rỉ.

Câu hỏi thường gặp về Rod Seal SE-G

Rod Seal SE-G dùng cho vị trí nào?

SE-G dùng làm phốt ty áp cao cho xy lanh thủy lực. Sản phẩm phù hợp các vị trí cần chống xì dầu và chống đùn phốt tốt hơn so với phốt ty tải nhẹ thông thường.

Rod Seal SE-G chịu áp bao nhiêu?

Theo bảng thông số, SE-G chịu 220 bar với dầu khoáng và 450 bar với HFA 5/95 hoặc nước, trong điều kiện khe hở lắp đúng tiêu chuẩn.

SE-G khác gì SE/P?

SE/P là phốt ty tải nhẹ đến trung bình, còn SE-G là phốt ty áp cao có thêm vòng POM chống đùn. SE-G phù hợp hơn với xy lanh có áp lớn hoặc có nguy cơ đùn phốt.

Vì sao thay phốt SE-G mới vẫn bị xì dầu?

Nguyên nhân thường do ty xước, bạc dẫn hướng mòn, khe hở F quá lớn, lắp sai chiều, chọn sai kích thước hoặc dầu thủy lực bẩn. Với áp cao, cần kiểm tra kỹ cả cụm cơ khí trước khi thay phốt.

Có nên dùng SE-G thay cho K39 hoặc SE/P không?

Chỉ nên thay khi rãnh lắp phù hợp. SE-G có thêm vòng POM nên chiều rộng và kết cấu rãnh có thể khác. Nếu lắp vào rãnh không đúng, phốt có thể bị kẹt, cấn hoặc không làm kín tốt.

Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal SE-G theo yêu cầu

Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal SE-G, phốt ty áp cao, phốt thủy lực NBR Cotton có vòng POM chống đùn, phốt piston và các bộ phớt làm kín cho xy lanh công nghiệp. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra kích thước, đối chiếu mã hàng, chọn vật liệu và tư vấn phương án thay thế theo điều kiện làm việc thực tế.

Với các lỗi thường gặp như xy lanh bị xì dầu, phốt bị đùn, ty bị xước, bạc dẫn hướng mòn, lắp sai chiều, không biết chọn SE-G hay SE/P, khách hàng có thể gửi hình ảnh phốt cũ, kích thước ty, kích thước rãnh, môi chất, áp suất và nhiệt độ để Sealtech Vietnam tư vấn đúng mã.

Mua Rod Seal SE-G tại Sealtech Vietnam

Nếu Quý khách cần Rod Seal SE-G, phốt ty áp cao, phốt chống đùn, phốt xy lanh thủy lực hoặc bộ phớt sửa chữa xy lanh, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về mã hàng, kích thước và thời gian giao hàng.

Thông tin liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Sản phẩm: Rod Seal SE-G / Phốt ty áp cao NBR Cotton + POM

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: www.sealtech.vn

Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo

  • Hydraulic Seal – các dòng phớt thủy lực cho xy lanh, piston, ty và thiết bị công nghiệp.
  • Rod Seal SE/P – phốt ty NBR Cotton cho xy lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình.
  • Rod Seal K39 – phốt ty NBR Cotton chịu lực nhẹ đến trung bình.
  • Rod Seal H18 – phốt chữ U NBR Cotton cho xy lanh thủy lực tải trung bình đến nặng.
  • Oil Seal – phớt chặn dầu cho trục quay, hộp số, bơm và thiết bị cơ khí.
  • O-ring và O-ring Cord – vòng làm kín cao su cho xy lanh, van, bơm và cụm cơ khí.
  • Rubber Gasket – gioăng cao su dùng cho nước, khí, dầu nhẹ và môi trường công nghiệp thông dụng.
  • Gasket công nghiệp – tổng hợp các dòng gioăng làm kín cho mặt bích, van, bơm và thiết bị công nghiệp.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS