-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal SE-G – Phốt ty áp cao NBR Cotton có vòng chống đùn POM cho xy lanh thủy lực
Rod Seal SE-G là dòng phốt ty chịu áp lực cao dùng trong xy lanh thủy lực. Cấu tạo của SE-G gồm phần làm kín bằng NBR Cotton kết hợp thêm vòng hỗ trợ POM. Vòng POM này có nhiệm vụ chống đùn phốt, hạn chế tình trạng môi phốt bị ép chui qua khe hở khi xy lanh làm việc ở áp suất cao.
Trong thực tế bảo trì, nhiều xy lanh bị xì dầu đầu ty, tụt áp, phốt bị mẻ mép, phốt bị phun ra khỏi rãnh, phốt bị lật môi hoặc nhanh rách do áp suất cao và khe hở dẫn hướng lớn. Với các trường hợp đó, phốt ty SE-G là lựa chọn phù hợp hơn so với các dòng phốt ty tải nhẹ thông thường, đặc biệt khi cần tăng khả năng chống đùn và giữ ổn định ở môi trường làm việc nặng.
Rod Seal SE-G là gì?
SE-G là phốt ty thủy lực áp cao. Phần NBR Cotton đảm nhiệm chức năng làm kín dầu, còn vòng hỗ trợ POM đặt phía sau giúp đỡ môi phốt khi áp suất tăng. Khi dầu thủy lực tạo áp, môi phốt ép sát vào bề mặt ty, đồng thời vòng POM ngăn thân phốt bị đùn qua khe hở giữa ty và nắp xy lanh.
Điểm mạnh của SE-G nằm ở khả năng làm việc trong các xy lanh có áp cao hơn, nơi phốt thường bị hư do đùn mép. Tuy nhiên, SE-G vẫn cần rãnh đúng, khe hở đúng, ty không xước và bạc dẫn hướng còn tốt. Nếu lắp vào xy lanh đã mòn nặng mà không sửa phần cơ khí, phốt mới vẫn có thể rò dầu sau thời gian ngắn.
Công dụng chính của Rod Seal SE-G
- Chống xì dầu tại đầu ty: ngăn dầu thủy lực rò ra ngoài khi ty chuyển động ra vào.
- Chịu áp cao tốt hơn: phù hợp xy lanh có áp suất làm việc lớn hơn so với dòng phốt tải nhẹ.
- Chống đùn phốt: vòng POM hỗ trợ hạn chế phốt bị ép chui qua khe hở khi áp tăng.
- Giữ áp cho xy lanh: giúp xy lanh không bị tụt tải, yếu lực hoặc mất áp.
- Bảo vệ cụm ty: hạn chế dầu kéo bụi bẩn bám quanh đầu xy lanh.
- Phù hợp sửa chữa xy lanh công nghiệp: dùng cho máy ép, máy nâng hạ, máy công trình, thiết bị thủy lực tải nặng.
Thông số kỹ thuật Rod Seal SE-G
| Tên sản phẩm | Rod Seal SE-G / Phốt ty SE-G |
| Kiểu phốt | High pressure rod seal / Phốt ty áp cao |
| Cấu tạo | NBR Cotton kết hợp vòng hỗ trợ POM chống đùn |
| Vật liệu | NBR Cotton + POM |
| Môi chất phù hợp | Dầu khoáng, HFA 5/95 Water Base Fluid, nước |
| Dải nhiệt độ | Dầu khoáng: -30 đến +120°C; HFA/nước: +5 đến +60°C |
| Tốc độ làm việc | ≤ 0.5 m/s |
| Áp suất làm việc | 220 bar với dầu khoáng; 450 bar với HFA/nước |
| Khe hở tối đa F | F ≤ 0.4 mm với dầu khoáng; F ≤ 0.2 mm với HFA/nước |
| Ký hiệu đặt hàng | SE-G - Part No. Ød1 x ØD1 x L hoặc P-EI - Part No. Ød1 x ØD1 x L |
Bảng điều kiện làm việc của Rod Seal SE-G
| Vật liệu | Môi chất truyền động | Nhiệt độ | Tốc độ | Áp suất | Khe hở tối đa F |
|---|---|---|---|---|---|
| NBR Cotton + POM | Mineral Oil / Dầu khoáng | -30 đến +120°C | ≤ 0.5 m/s | 220 bar | F ≤ 0.4 mm |
| HFA 5/95 Water Base Fluid, Water / Nước | +5 đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | 450 bar | F ≤ 0.2 mm |
Thông số rãnh lắp, vát mép và bề mặt hoàn thiện
| Ød1 ≤ | 60 | 120 | 180 | 250 | 600 |
|---|---|---|---|---|---|
| C ≥ | 4 | 5 | 6.5 | 7.5 | 10 |
| r1 ≤ | 0.2 | 0.3 | 0.4 | 0.6 | 0.8 |
| Thông số | Giá trị khuyến nghị |
|---|---|
| Vát mép lắp phốt | 20° theo bản vẽ lắp |
| Bán kính r | r ≤ 0.2 mm |
| Dung sai Ød1 | E8/h9 |
| Dung sai ØD1 | H10 |
| Dung sai L | +0.25 / 0 |
| Độ nhám bề mặt ty | Ra 0.4 – 0.8 µm, Rt ≤ 4 µm |
Vì sao Rod Seal SE-G bị xì dầu hoặc bị đùn phốt?
Với phốt ty áp cao, lỗi thường gặp không chỉ là xì dầu mà còn là đùn phốt, mẻ mép phốt, lật môi, rách vòng POM hoặc phốt bị phun ra khỏi rãnh. Đây là các lỗi liên quan trực tiếp đến áp suất, khe hở, độ rơ ty và tình trạng bạc dẫn hướng.
1. Khe hở F quá lớn làm phốt bị đùn
SE-G có vòng POM chống đùn, nhưng nếu khe hở giữa ty và nắp xy lanh quá lớn, áp suất vẫn có thể ép phốt vào khe. Lỗi này thường gặp ở xy lanh cũ, bạc dẫn hướng đã mòn hoặc ty bị rơ.
Cách xử lý: kiểm tra khe hở F, bạc dẫn hướng và độ rơ ty. Nếu bạc mòn, cần thay bạc hoặc sửa lại cụm dẫn hướng trước khi lắp phốt mới.
2. Áp suất làm việc vượt thiết kế
Nếu hệ thống có xung áp cao, van an toàn chỉnh sai hoặc áp làm việc vượt khả năng của phốt, môi phốt có thể bị lật, vòng POM bị mẻ hoặc phốt bị phá hủy nhanh.
Cách xử lý: kiểm tra áp suất thực tế, xung áp, van an toàn và chọn đúng loại phốt cho áp suất làm việc.
3. Ty xy lanh bị xước làm cắt môi phốt
Bề mặt ty xước dọc, rỗ, tróc crom hoặc có ba via sẽ làm môi phốt bị cắt khi ty chạy qua lại. Dù phốt có vòng chống đùn, môi làm kín vẫn sẽ hỏng nếu ty không đạt bề mặt.
Cách xử lý: đánh bóng hoặc phục hồi ty. Nếu lớp mạ crom hư nặng, nên sửa ty trước khi thay phốt.
4. Lắp sai chiều phốt SE-G
SE-G là phốt ty một chiều. Nếu lắp sai hướng áp suất, môi phốt không làm kín đúng, vòng POM không đỡ đúng phía chịu áp, dẫn đến rò dầu hoặc phá phốt.
Cách xử lý: xác định rõ phía áp suất dầu trước khi lắp. Khi tháo phốt cũ nên chụp ảnh lại chiều lắp để tránh nhầm.
5. Chọn sai kích thước Ød1, ØD1 hoặc L
Nếu Ød1 không khớp ty, ØD1 không khớp rãnh hoặc L sai chiều rộng rãnh, phốt có thể bị lỏng, kẹt, xoắn hoặc không đủ lực ép. Đây là nguyên nhân rất thường gặp khi thay phốt theo cảm tính.
Cách xử lý: đặt hàng theo đúng ký hiệu SE-G - Part No. Ød1 x ØD1 x L hoặc P-EI - Part No. Ød1 x ØD1 x L. Nên đo lại rãnh trên xy lanh thay vì chỉ đo phốt cũ đã biến dạng.
6. Dầu thủy lực bẩn làm mòn phốt nhanh
Dầu lẫn mạt kim loại, bụi, nước hoặc cặn bẩn sẽ mài mòn môi phốt và bề mặt ty. Khi môi phốt mòn, dầu bắt đầu rò ra ngoài, xy lanh yếu lực và phốt nhanh hư.
Cách xử lý: kiểm tra lọc dầu, vệ sinh thùng dầu, thay dầu bẩn và làm sạch rãnh phốt trước khi lắp phốt mới.
7. Rãnh lắp có cạnh sắc làm xước phốt khi lắp
Phốt SE-G có thêm vòng POM nên khi lắp cần cẩn thận hơn. Nếu rãnh có ba via hoặc dùng dụng cụ sắc cạy mạnh, môi phốt hoặc vòng POM có thể bị mẻ ngay từ lúc lắp.
Cách xử lý: bo cạnh, làm sạch rãnh, bôi trơn nhẹ bằng dầu sạch và dùng dụng cụ lắp phốt phù hợp.
Dấu hiệu cần thay Rod Seal SE-G
- Dầu rò tại đầu ty xy lanh, đặc biệt khi tăng áp.
- Ty bị ướt dầu sau mỗi chu kỳ làm việc.
- Xy lanh yếu lực, tụt tải hoặc không giữ áp.
- Phốt bị đùn ra khe hở, mẻ mép hoặc rách vòng POM.
- Phốt bị lật môi, biến dạng hoặc chai cứng.
- Phốt mới thay nhanh hư do bạc dẫn hướng mòn hoặc ty xước.
- Máy có xung áp mạnh làm đầu ty rò dầu bất thường.
Bảng kích thước Rod Seal SE-G thường dùng
Rod Seal SE-G có nhiều mã hệ mét và hệ inch. Bảng dưới đây là nhóm kích thước thông dụng để tham khảo nhanh theo Part No., Ød1, ØD1 và L. Với mã lớn hoặc mã đặc biệt, khách hàng nên gửi hình ảnh catalog/mẫu cũ để Sealtech Vietnam đối chiếu chính xác trước khi đặt hàng.
| Part No. | Ød1 | ØD1 | L |
|---|---|---|---|
| TSE047019/A/G | 5 | 12 | 6.5 |
| TSE051023/A/G | 6 | 13 | 6.5 |
| TSE059031/A/G | 8 | 15 | 6.5 |
| TSE070039/1/G | 10 | 18 | 6 |
| TSE074047/A/G | 12 | 19 | 6.5 |
| TSE090047/G | 12 | 23 | 7.5 |
| TSE086055/G | 14 | 22 | 6.5 |
| TSE090055/G | 14 | 23 | 7 |
| TSE090059/G | 15 | 23 | 6.3 |
| TSE106059/G | 15 | 27 | 7 |
| P100062/G | 15.87 | 25.4 | 7.14 |
| TSE090063/G | 16 | 23 | 7 |
| TSE094063/1/G | 16 | 24 | 6.4 |
| TSE094063/G | 16 | 24 | 7 |
| TSD110062/7/G | 16 | 28 | 7.5 |
| TSE102070/A/G | 18 | 26 | 6.5 |
| TSE102070/G | 18 | 26 | 7 |
| TSE110070/1/G | 18 | 28 | 6.3 |
| TSE110070/G | 18 | 28 | 7.5 |
| TSE118070/G | 18 | 30 | 6.3 |
| TSE106078/G | 20 | 27 | 6.5 |
| TSE110078/1/G | 20 | 28 | 6.3 |
| TSE110078/G | 20 | 28 | 7 |
| TSE118078/G | 20 | 30 | 8.5 |
| TSD125078/9/G | 20 | 32 | 9.5 |
| TSD125078/10/G | 20 | 32 | 10.5 |
| TSE118086/A/G | 22 | 30 | 6.5 |
| TSE118086/G | 22 | 30 | 7 |
| TSE133086/G | 22 | 34 | 9.5 |
| TSE137086/G | 22 | 35 | 10 |
| P137087/1/G | 22.22 | 34.92 | 6.35 |
| P143093/G | 23.8 | 36.5 | 9.52 |
| TSE129098/G | 25 | 33 | 6.4 |
| TSC129098/G | 25 | 33 | 7 |
| TSC137098/G | 25 | 35 | 8 |
| TSD137098/8/G | 25 | 35 | 8.5 |
| TSE137098/G | 25 | 35 | 9 |
| TSD145098/10/G | 25 | 37 | 10.5 |
| TSE149098/G | 25 | 38 | 10 |
| P125100/G | 25.4 | 31.75 | 4.76 |
| P137100/G | 25.4 | 34.92 | 6.35 |
| P150100/1G | 25.4 | 38.1 | 6.35 |
| P150100/G | 25.4 | 38.1 | 9.52 |
| P150100/2G | 25.4 | 38.1 | 11.11 |
| TSE137106/G | 27 | 35 | 6.5 |
| TSE141110/G | 28 | 36 | 6.4 |
| TSE149110/1/G | 28 | 38 | 8 |
| TSC149110/G | 28 | 38 | 8.5 |
| TSE157110/G | 28 | 40 | 9.5 |
| TSE161110/G | 28 | 41 | 10 |
| P156112/G | 28.57 | 39.68 | 8.68 |
| TSE147118/G | 30 | 37.5 | 6.5 |
| TSE149118/G | 30 | 38 | 6.4 |
| TSE157118/G | 30 | 40 | 7.5 |
| TSD157118/8.5/G | 30 | 40 | 9 |
| TSD157118/10.5/G | 30 | 40 | 11 |
| TSD165118/10/G | 30 | 42 | 10.5 |
| TSE177118/1/G | 30 | 45 | 9 |
| TSC177118/G | 30 | 45 | 9.5 |
| TSD177118/10.5/G | 30 | 45 | 11 |
| TSE196118/G | 30 | 50 | 14.5 |
| P162125/1G | 31.75 | 41.27 | 6.35 |
| P162125/G | 31.75 | 41.27 | 7.14 |
| TSE157125/A/G | 32 | 40 | 6.4 |
| TSE157125/G | 32 | 40 | 9 |
| TSC165125/G | 32 | 42 | 8 |
| TSD165125/8/G | 32 | 42 | 8.5 |
| TSE177125/G | 32 | 45 | 10 |
| TSE200137/2/G | 34.92 | 50.8 | 11.6 |
| TSE169137/G | 35 | 43 | 6.5 |
| TSC177137/G | 35 | 45 | 7 |
| TSE177137/5/G | 35 | 45 | 8 |
| TSE177137/3/G | 35 | 45 | 11 |
| TSE177137/2/G | 35 | 45 | 13.5 |
| TSC196137/2/G | 35 | 50 | 11 |
| TSE196137/G | 35 | 50 | 11.5 |
| TSE169141/G | 36 | 43 | 6.5 |
| TSE181141/G | 36 | 46 | 8.5 |
| TSE188141/G | 36 | 48 | 9.5 |
| TSE188141/2/G | 36 | 48 | 10 |
| TSE188141/1/G | 36 | 48 | 11 |
| P187150/1G | 38.1 | 47.62 | 6.35 |
| P187150/2G | 38.1 | 47.62 | 7.14 |
| P200150/G | 38.1 | 50.8 | 9.52 |
| P200150/1G | 38.1 | 50.8 | 11.88 |
| P212150/1G | 38.1 | 53.97 | 11.11 |
| TSE188157/G | 40 | 48 | 6.5 |
| TSE188157/1/G | 40 | 48 | 9 |
| TSE196157/3/G | 40 | 50 | 7 |
| TSE196157/4/G | 40 | 50 | 8 |
| TSE196157/1/G | 40 | 50 | 9 |
| TSE196157/G | 40 | 50 | 10 |
| TSC196157/1/G | 40 | 50 | 10.5 |
| TSE196157/2/G | 40 | 50 | 12.5 |
| TSE204157/G | 40 | 52 | 10.5 |
| TSE216157/G | 40 | 55 | 7.5 |
| TSE216157/1/G | 40 | 55 | 11 |
| TSD236157/10/G | 40 | 60 | 10.5 |
| TSE236157/G | 40 | 60 | 14.5 |
| P200162/1G | 41.27 | 50.8 | 7.62 |
| P212175/2G | 44.45 | 53.97 | 7.14 |
| P225175/1G | 44.45 | 57.15 | 9.52 |
| P237175/G | 44.45 | 60.32 | 11.11 |
| TSE208177/G | 45 | 53 | 6.5 |
| TSE208177/1/G | 45 | 53 | 11 |
| TSE216177/G | 45 | 55 | 8 |
| TSE216177/1/G | 45 | 55 | 11 |
| TSE236177/G | 45 | 60 | 10.5 |
| TSC236177/1/G | 45 | 60 | 11.5 |
| TSE248177/G | 45 | 63 | 11 |
| TSE255177/G | 45 | 65 | 14.5 |
| TSD236188/G | 48 | 60 | 11 |
| TSE236196/G | 50 | 60 | 8 |
| TSE236196/1/G | 50 | 60 | 10 |
| TSE236196/2/G | 50 | 60 | 10.5 |
| TSC236196/3/G | 50 | 60 | 14.5 |
| TSE244196/1/G | 50 | 62 | 9.5 |
| TSE244196/G | 50 | 62 | 10 |
| TSE255196/G | 50 | 65 | 11 |
| TSE275196/G | 50 | 70 | 14.5 |
| P250198/G | 50.29 | 63.5 | 9.14 |
| P237200/G | 50.8 | 58.73 | 6.35 |
| P250200/1G | 50.8 | 63.5 | 9.52 |
| P262200/G | 50.8 | 66.67 | 11.11 |
| P275200/1G | 50.8 | 69.85 | 15.87 |
| TSE250212/G | 53.97 | 63.5 | 7 |
| P250212/G | 53.97 | 63.5 | 7.97 |
| TSE255216/1G | 55 | 65 | 8 |
| TSE255216/G | 55 | 65 | 11 |
| TSE275216/G | 55 | 70 | 10.5 |
| TSE295216/G | 55 | 75 | 14.5 |
| TSE279220/G | 56 | 71 | 10.5 |
| TSE299220/G | 56 | 76 | 14.5 |
| P262225/DG | 57.15 | 66.67 | 9.52 |
| P275225/G | 57.15 | 69.85 | 9.52 |
| P325225/G | 57.15 | 82.55 | 22.22 |
| TSE275236/G | 60 | 70 | 8 |
| TSD275236/9.5G | 60 | 70 | 10 |
| TSE275236/3/G | 60 | 70 | 11 |
| TSE275236/2/G | 60 | 70 | 13 |
| TSE283236/G | 60 | 72 | 10 |
| TSE295236/G | 60 | 75 | 13 |
| TSE314236/G | 60 | 80 | 14 |
| TSE295248/G | 63 | 75 | 10.5 |
| TSE326248/G | 63 | 83 | 14.5 |
| P306250/G | 63.5 | 77.77 | 11.11 |
| P325250/1G | 63.5 | 82.55 | 14.28 |
| TSE295255/1G | 65 | 75 | 8.5 |
| TSE295255/G | 65 | 75 | 13.5 |
| TSE314255/G | 65 | 80 | 11.5 |
| TSE314255/2/G | 65 | 80 | 12.5 |
| TSE334255/G | 65 | 85 | 14.5 |
| TSE314275/1/G | 70 | 80 | 8 |
| TSE314275/G | 70 | 80 | 13 |
| TSE322275/1/G | 70 | 82 | 9.6 |
| TSP322275/G | 70 | 82 | 10.5 |
| TSE330275/G | 70 | 84 | 12.5 |
| TSE334275/1/G | 70 | 85 | 12 |
| TSE334275/G | 70 | 85 | 12.5 |
| TSE354275/G | 70 | 90 | 14.5 |
| TSE334295/2/G | 75 | 85 | 11 |
| TSD334295/12/G | 75 | 85 | 12.5 |
| TSE354295/G | 75 | 90 | 11.5 |
| TSP354295/G | 75 | 90 | 13 |
| TSE374295/G | 75 | 95 | 14.5 |
| TSE354307/G | 78 | 90 | 12 |
| TSE354314/G | 80 | 90 | 8 |
| TSE354314/1/G | 80 | 90 | 11 |
| TSE354314/2/G | 80 | 90 | 13 |
| TSE358314/G | 80 | 91 | 10.5 |
| TSD374314/10/G | 80 | 95 | 10.5 |
| TSC374314/1G | 80 | 95 | 12.5 |
| TSC374314/G | 80 | 95 | 13 |
| TSE377314/G | 80 | 96 | 10.5 |
| TSE393314/1/G | 80 | 100 | 12 |
| TSE393314/G | 80 | 100 | 14.5 |
| TSE374334/G | 85 | 95 | 8 |
| TSD393334/G | 85 | 100 | 12 |
| TSE393334/G | 85 | 100 | 13 |
| TSE413334/G | 85 | 105 | 14.8 |
| P425350/1G | 88.9 | 107.95 | 14.28 |
| TSE450350/2/G | 88.9 | 114.3 | 19.5 |
| TSE393354/G | 90 | 100 | 10.5 |
| TSE401354/G | 90 | 102 | 9.6 |
| TSE413354/G | 90 | 105 | 9.5 |
| TSE413354/1/G | 90 | 105 | 12.5 |
| TSE418354/G | 90 | 106.2 | 10.8 |
| TSE433354/G | 90 | 110 | 12.5 |
| TSE433354/1/G | 90 | 110 | 14.5 |
| TSE413374/G | 95 | 105 | 11 |
| TSC452374/G | 95 | 115 | 14.5 |
| TSE413377/G | 96 | 105 | 8.5 |
| TSE444393/G | 100 | 113 | 13.5 |
| TSE452393/1/G | 100 | 115 | 11.5 |
| TSE452393/G | 100 | 115 | 12.5 |
| TSE472393/1/G | 100 | 120 | 12 |
| TSE472393/G | 100 | 120 | 14.5 |
| TSE492393/G | 100 | 125 | 13.3 |
| TSE452413/G | 105 | 115 | 11 |
| TSD472413/13/G | 105 | 120 | 13.5 |
| TSE492413/G | 105 | 125 | 12.5 |
| TSD511433/10.5/G | 110 | 130 | 10.5 |
| TSE511433/G | 110 | 130 | 12.5 |
| TSE531433/G | 110 | 135 | 15.5 |
| TSD531433/15/G | 110 | 135 | 16 |
| TSD511452/10/G | 115 | 130 | 10.5 |
| TSE511452/G | 115 | 130 | 12.5 |
| TSE531452/G | 115 | 135 | 14.5 |
| TSD531452/15/G | 115 | 135 | 16 |
| TSE511464/G | 118 | 130 | 12.5 |
| TSE522472/G | 120 | 132.7 | 10 |
| TSE531472/G | 120 | 135 | 12.5 |
| TSE551472/G | 120 | 140 | 12.5 |
| TSD551472/15/G | 120 | 140 | 16 |
| TSE570472/G | 120 | 145 | 18.8 |
| TSE551492/G | 125 | 140 | 12.5 |
| TSE570492/G | 125 | 145 | 16 |
| TSE590492/G | 125 | 150 | 14.5 |
| TSD590492/15/G | 125 | 150 | 16 |
| TSD570511/9/G | 130 | 145 | 9.5 |
| TSE570511/1/G | 130 | 145 | 12.5 |
| TSD570511/11.5/G | 130 | 145 | 13 |
| TSE570511/G | 130 | 145 | 15 |
| TSE590511/1/G | 130 | 150 | 14.5 |
| TSE590511/G | 130 | 150 | 16 |
| TSE610511/G | 130 | 155 | 18.8 |
| TSD590531/9/G | 135 | 150 | 9.5 |
| TSD590551/10.5/G | 140 | 150 | 11 |
| TSE610551/G | 140 | 155 | 13 |
| TSD629551/G | 140 | 160 | 12.5 |
| TSE629551/G | 140 | 160 | 13.5 |
| TSE629551/1/G | 140 | 160 | 14.5 |
| TSD649551/15/G | 140 | 165 | 16 |
| TSE649590/G | 150 | 165 | 13 |
| TSE669590/G | 150 | 170 | 14.5 |
| TSE688629/G | 160 | 175 | 16 |
| TSE708629/1/G | 160 | 180 | 13.5 |
| TSE708629/G | 160 | 180 | 14 |
| TSD708629/14/G | 160 | 180 | 14.5 |
| TSE708629/2/G | 160 | 180 | 16 |
| TSE728629/1G | 160 | 185 | 13.5 |
| TSD728629/15/G | 160 | 185 | 16 |
| TSE719669/G | 170 | 182.7 | 10 |
| TSE787708/G | 180 | 200 | 14.5 |
| TSE787708/1/G | 180 | 200 | 16 |
| TSE826708/1/G | 180 | 210 | 20.5 |
| TSE799740/G | 188 | 203 | 13 |
| TSE826748/G | 190 | 210 | 14.5 |
| TSE819779/G | 198 | 208 | 12.5 |
| TSE866787/G | 200 | 220 | 14.5 |
| TSE944826/G | 210 | 240 | 22.5 |
| TSE984866/G | 220 | 250 | 20.5 |
| TSE1141984/G | 250 | 290 | 25.5 |
| TSE11411024/G | 260 | 290 | 20 |
| TSE20081843/G | 470 | 510 | 25 |
| TSE21251968/G | 500 | 540 | 38 |
| TSE22432086/G | 530 | 570 | 25 |
| TSE22832125/G | 540 | 580 | 38.5 |
| TSE24012243/G | 570 | 610 | 25 |
| TSE24802322/G | 590 | 630 | 43 |
| TSE26762519/G | 640 | 680 | 25 |
| TSE27162558/G | 650 | 690 | 25 |
| TSE27312736/G | 695 | 745 | 30 |
| TSE29582762/G | 702 | 752 | 30 |
| TSE32282992/G | 760 | 820 | 35 |
| TSE33273090/G | 785 | 845 | 35 |
| TSE35633327/G | 845 | 905 | 35 |
| TSE38583626/G | 921 | 980 | 35 |
| TSE47444468/G | 1135 | 1205 | 47 |
Ghi chú ký hiệu: chữ thường trong catalog là hệ mét, chữ nghiêng là hệ inch. Ký hiệu đặt hàng có thể theo dạng SE-G - số hiệu Ød1 x ØD1 x L hoặc P-EI - số hiệu Ød1 x ØD1 x L. Nếu phốt cũ đã mòn, chai cứng hoặc biến dạng, nên đo lại trực tiếp trên ty và rãnh lắp.
Cách chọn Rod Seal SE-G đúng cho xy lanh áp cao
- Đo đúng đường kính ty: Ød1 phải khớp với đường kính ty thực tế.
- Đo đúng rãnh lắp: kiểm tra ØD1, L, chiều sâu rãnh và vị trí đặt vòng POM.
- Kiểm tra khe hở F: đây là điểm rất quan trọng vì SE-G dùng cho áp cao, nếu khe hở quá lớn vẫn có thể đùn phốt.
- Kiểm tra áp suất: dầu khoáng đến 220 bar, HFA/nước đến 450 bar trong điều kiện lắp đúng.
- Kiểm tra tốc độ: SE-G phù hợp tốc độ ≤ 0.5 m/s.
- Kiểm tra bề mặt ty: ty xước, rỗ, tróc crom hoặc cong sẽ làm phốt nhanh hư.
- Không tự thay mã: không nên thay SE/P, K39 sang SE-G nếu chưa kiểm tra rãnh và chiều rộng lắp.
Hướng dẫn lắp Rod Seal SE-G hạn chế xì dầu và đùn phốt
- Xả hết áp suất trong xy lanh trước khi tháo lắp.
- Tháo phốt cũ và kiểm tra rõ nguyên nhân hư hỏng.
- Vệ sinh sạch rãnh phốt, loại bỏ cặn dầu, bụi và mạt kim loại.
- Kiểm tra ty, bạc dẫn hướng, độ rơ và khe hở F.
- Bo cạnh sắc, xử lý ba via để tránh cắt môi phốt hoặc làm mẻ vòng POM.
- Bôi trơn nhẹ bằng dầu sạch trước khi lắp.
- Lắp đúng chiều môi phốt và đúng vị trí vòng chống đùn POM.
- Chạy thử ở áp thấp trước, sau đó tăng áp dần để kiểm tra rò rỉ.
Câu hỏi thường gặp về Rod Seal SE-G
Rod Seal SE-G dùng cho vị trí nào?
SE-G dùng làm phốt ty áp cao cho xy lanh thủy lực. Sản phẩm phù hợp các vị trí cần chống xì dầu và chống đùn phốt tốt hơn so với phốt ty tải nhẹ thông thường.
Rod Seal SE-G chịu áp bao nhiêu?
Theo bảng thông số, SE-G chịu 220 bar với dầu khoáng và 450 bar với HFA 5/95 hoặc nước, trong điều kiện khe hở lắp đúng tiêu chuẩn.
SE-G khác gì SE/P?
SE/P là phốt ty tải nhẹ đến trung bình, còn SE-G là phốt ty áp cao có thêm vòng POM chống đùn. SE-G phù hợp hơn với xy lanh có áp lớn hoặc có nguy cơ đùn phốt.
Vì sao thay phốt SE-G mới vẫn bị xì dầu?
Nguyên nhân thường do ty xước, bạc dẫn hướng mòn, khe hở F quá lớn, lắp sai chiều, chọn sai kích thước hoặc dầu thủy lực bẩn. Với áp cao, cần kiểm tra kỹ cả cụm cơ khí trước khi thay phốt.
Có nên dùng SE-G thay cho K39 hoặc SE/P không?
Chỉ nên thay khi rãnh lắp phù hợp. SE-G có thêm vòng POM nên chiều rộng và kết cấu rãnh có thể khác. Nếu lắp vào rãnh không đúng, phốt có thể bị kẹt, cấn hoặc không làm kín tốt.
Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal SE-G theo yêu cầu
Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal SE-G, phốt ty áp cao, phốt thủy lực NBR Cotton có vòng POM chống đùn, phốt piston và các bộ phớt làm kín cho xy lanh công nghiệp. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra kích thước, đối chiếu mã hàng, chọn vật liệu và tư vấn phương án thay thế theo điều kiện làm việc thực tế.
Với các lỗi thường gặp như xy lanh bị xì dầu, phốt bị đùn, ty bị xước, bạc dẫn hướng mòn, lắp sai chiều, không biết chọn SE-G hay SE/P, khách hàng có thể gửi hình ảnh phốt cũ, kích thước ty, kích thước rãnh, môi chất, áp suất và nhiệt độ để Sealtech Vietnam tư vấn đúng mã.
Mua Rod Seal SE-G tại Sealtech Vietnam
Nếu Quý khách cần Rod Seal SE-G, phốt ty áp cao, phốt chống đùn, phốt xy lanh thủy lực hoặc bộ phớt sửa chữa xy lanh, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về mã hàng, kích thước và thời gian giao hàng.
Thông tin liên hệ mua hàng
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Sản phẩm: Rod Seal SE-G / Phốt ty áp cao NBR Cotton + POM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: www.sealtech.vn
Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo
- Hydraulic Seal – các dòng phớt thủy lực cho xy lanh, piston, ty và thiết bị công nghiệp.
- Rod Seal SE/P – phốt ty NBR Cotton cho xy lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình.
- Rod Seal K39 – phốt ty NBR Cotton chịu lực nhẹ đến trung bình.
- Rod Seal H18 – phốt chữ U NBR Cotton cho xy lanh thủy lực tải trung bình đến nặng.
- Oil Seal – phớt chặn dầu cho trục quay, hộp số, bơm và thiết bị cơ khí.
- O-ring và O-ring Cord – vòng làm kín cao su cho xy lanh, van, bơm và cụm cơ khí.
- Rubber Gasket – gioăng cao su dùng cho nước, khí, dầu nhẹ và môi trường công nghiệp thông dụng.
- Gasket công nghiệp – tổng hợp các dòng gioăng làm kín cho mặt bích, van, bơm và thiết bị công nghiệp.






