Nhà sản xuất

Rod seal IUIS

Mã sản phẩm: Rod seal IUIS
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Phớt ty IUIS type vật liệu Iron Rubber PUR U801, bản chịu nhiệt U641, dùng cho xy lanh thủy lực lắp rãnh trong, có bảng kích thước từ d18 đến d180 mm.

ROD SEAL / IUIS TYPE / INTERNAL GROOVE / PUR U801 - U641

Phớt ty IUIS type – Phớt thủy lực lắp rãnh trong cho xy lanh công nghiệp

Phớt ty IUIS type là dòng phớt làm kín ty thuộc nhóm Special Packings for Rod Seals, được thiết kế cho kiểu lắp installed with internal groove. Dòng phớt này dùng cho xy lanh thủy lực cần làm kín dầu ổn định, phù hợp với vị trí ty và có thể kết hợp backup ring khi điều kiện áp suất hoặc khe hở làm việc yêu cầu.

Mô tả ngắn: Phớt ty IUIS type vật liệu Iron Rubber PUR U801, bản chịu nhiệt U641, dùng cho xy lanh thủy lực lắp rãnh trong, có bảng kích thước từ d18 đến d180 mm.

1. Giới thiệu chung về phớt ty IUIS type

Trong xy lanh thủy lực, phớt ty là chi tiết làm kín nằm tại khu vực nắp xy lanh, nơi trục ty đi ra và đi vào. Nếu phớt ty bị mòn hoặc lắp sai kích thước, dầu thủy lực có thể rò ra ngoài, làm giảm áp suất làm việc, gây bẩn thiết bị và làm tăng chi phí bảo trì.

IUIS type là dòng rod seal có biên dạng chuyên dùng cho rãnh trong. Theo catalogue, phớt sử dụng vật liệu Iron Rubber PUR, bản tiêu chuẩn U801 và bản chịu nhiệt U641. Khi cần tăng khả năng chống đùn, IUIS có thể kết hợp backup ring BRT2 hoặc BRN2.

2. Giải thích mã sản phẩm IUIS type

IUIS
Kiểu phớt ty thủy lực lắp rãnh trong, thuộc nhóm Special Packings for Rod Seals.
FUxxxxR0 / FUxxxxR1 / FUxxxxR2
Mã packing part number theo catalogue IUIS. R0 thường là bản tiêu chuẩn U801, R1/R2 thường là bản chịu nhiệt hoặc biến thể theo mã.
d
Đường kính trong, tương ứng với đường kính ty xy lanh.
D
Đường kính ngoài của phớt hoặc đường kính rãnh lắp trong nắp xy lanh.
h
Chiều cao danh nghĩa của packing.
Ha / Hb
Kích thước chiều cao rãnh lắp theo bảng catalogue.
C
Kích thước mép/rãnh hỗ trợ lắp đặt và tháo lắp.
t
Chiều dày backup ring khi dùng kèm.
BRT2 / BRN2
Mã backup ring kết hợp: BRT2 vật liệu 19YF, BRN2 vật liệu 80NP.
Ví dụ: FU0180R0 – IUIS – d18 x D26 x h5 mm là phớt ty IUIS tiêu chuẩn. Nếu dùng kèm backup ring, mã GN4778V0 là BRT2, d18 x D26 x t2 mm.

3. Cấu tạo phớt ty IUIS type

Thân phớt PUR

Vật liệu Iron Rubber PUR giúp phớt chịu dầu, đàn hồi tốt và chịu mài mòn khi tiếp xúc với bề mặt ty.

Môi làm kín ty

Môi phớt tiếp xúc trực tiếp với ty xy lanh, giúp giữ dầu trong hệ thống và hạn chế rò rỉ ra ngoài.

Kiểu lắp rãnh trong

IUIS được thiết kế cho rãnh lắp bên trong nắp xy lanh, cần kiểm tra đúng d, D, h, Ha, Hb và C.

Backup ring kết hợp

BRT2 hoặc BRN2 được dùng khi cần hạn chế hiện tượng phớt bị đùn qua khe hở ở áp suất cao.

4. Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số Ghi chú
Loại phớt IUIS type Phớt ty thủy lực / Rod Seal
Kiểu lắp Installed with internal groove Lắp rãnh trong
Nhóm sản phẩm Special Packings for Rod Seals Dùng cho vị trí ty xy lanh
Vật liệu tiêu chuẩn Iron Rubber PUR Ký hiệu U801
Vật liệu chịu nhiệt Iron Rubber PUR Ký hiệu U641
Backup ring 19YF BRT2 Dùng khi cần chống đùn bằng vật liệu 19YF
Backup ring 80NP BRN2 Dùng khi cần backup ring vật liệu 80NP
Môi trường làm việc Dầu thủy lực Phù hợp dầu khoáng thông dụng
Đơn vị kích thước mm d, D, h, Ha, Hb, C, t

5. Bảng kiểm tra kích thước phớt ty IUIS type

Bảng dưới đây được biên soạn lại theo catalogue IUIS type trong hình. Khi đặt hàng, cần kiểm tra đồng thời đường kính ty d, đường kính ngoài D, chiều cao h, kích thước rãnh Ha/Hb/C, chiều dày backup ring t, mã packing tiêu chuẩn U801, mã chịu nhiệt U641 và mã backup ring.

d
Inner diameter
D
Outer diameter
h
Height
Ha Hb C Backup ring
t
Packing Standard
U801
Packing Heat resistant
U641
BRT2 / 19YF BRN2 / 80NP
18 26 5 5.7 7.7 2 2 FU0180R0 FU0180R1 GN4778V0 GN9106O0
22.4 30 5 5.7 7.7 2 2 FU0260R0 FU0260R1 GN4784V0 GN9112O0
28 35.5 5 5.7 8.7 2.5 3 FU0320R0 FU0320R1 GN4791V0 GN9119O0
30 40 6 7 10 2.5 3 FU0357R0 FU0357R1 GN4794V0 GN9122O0
35 45 6 7 10 2.5 3 FU0424R1 FU0424R2 GN4799V0 GN9127O0
35.5 45 6 7 10 2.5 3 FU0451R0 FU0451R1 GN4801V0 GN9129O0
40 50 6 7 10 2.5 3 FU0497R0 FU0497R1 GN4050V0 GN9131O0
45 55 6 7 10 2.5 3 FU0567R1 FU0567R2 GN4804V0 GN9133O0
45 56 7 8 11 2.5 3 FU0572R0 FU0572R1 GN4805V0 GN9134O0
50 60 6 7 10 2.5 3 FU0619R0 FU0619R1 GN4335V0 GN9138O0
55 65 6 7 10 2.5 3 FU0694R1 FU0694R2 GN4810V0 GN9141O0
56 66 6 7 10 2.5 3 FU0722R0 FU0722R1 GN4766V0 GN9143O0
70 80 6 7 10 2.5 3 FU0849R1 FU0849R0 GN4651V0 GN9092O0
80 90 6 7 10 2.5 3 FU0939R0 FU0939R1 GN4820V0 GN9155O0
85 100 9 10 13 4 3 FU0984R0 FU0984R1 GN4687V0 GN9091O0
90 105 9 10 13 4 3 FU1024R0 FU1024R1 GN4698V0 GN9158O0
95 110 9 10 13 4 3 FU1051R0 FU1051R1 GN4822V0 GN9160O0
100 115 9 10 13 4 3 FU1082R0 FU1082R1 GN4512V0 GN9163O0
125 140 9 10 13 4 3 FU1252R0 FU1252R1 GN4481V0 GN9170O0
130 145 9 10 13 4 3 FU1280R1 FU1280R0 GN4628V1 GN9742O1
140 155 9 10 13 4 3 FU1323R0 FU1323R1 GN4526V0 GN9410O0
160 175 9 10 14 4 4 FU1406R0 FU1406R1 GN4835V0 GN9180O0
170 185 9 10 14 4 4 FU1443R2 FU1443R0 GN5464V0 GN9791O0
175 190 9 10 14 4 4 FU1459R1 FU1459R0 GN4839V0 GN9185O0
180 200 12 13 17 5 4 FU1483R0 FU1483R1 GN4470V0 GN9187O0

Ghi chú: Bảng trên là bảng tra nhanh theo hình catalogue đã cung cấp. Với các kích thước không nằm trong bảng, nên gửi mã cũ, kích thước ty, kích thước rãnh và điều kiện làm việc để kiểm tra lại trước khi đặt hàng.

6. Vật liệu phớt phù hợp

IUIS type sử dụng Iron Rubber PUR. Bản tiêu chuẩn dùng vật liệu U801, bản chịu nhiệt dùng vật liệu U641. Khi áp suất cao hoặc khe hở rãnh lớn, backup ring BRT2 hoặc BRN2 giúp chống đùn và tăng độ ổn định cho cụm phớt.

Chi tiết Vật liệu Ký hiệu Vai trò
Phớt IUIS tiêu chuẩn Iron Rubber PUR U801 Làm kín chính cho ty xy lanh
Phớt IUIS chịu nhiệt Iron Rubber PUR U641 Dùng khi điều kiện nhiệt độ cao hơn bản tiêu chuẩn
Backup ring BRT2 PTFE / vật liệu 19YF 19YF Chống đùn phớt khi áp suất cao
Backup ring BRN2 Polyamide / vật liệu 80NP 80NP Hỗ trợ chống đùn và ổn định rãnh lắp

7. Dấu hiệu cần thay phớt ty IUIS type

  • Dầu thủy lực rò rỉ ra ngoài tại khu vực ty xy lanh.
  • Ty xy lanh luôn ướt dầu sau khi vận hành.
  • Xy lanh yếu lực, tụt áp hoặc không giữ tải ổn định.
  • Phớt bị mòn môi, rách, nứt, chai cứng hoặc biến dạng.
  • Backup ring bị đùn, nứt hoặc mất hình dạng ban đầu.
  • Bề mặt ty bị xước, rỗ, gỉ hoặc có ba via làm hư phớt nhanh.

8. Ưu điểm khi thay đúng phớt IUIS type

Làm kín tốt cho ty

IUIS giúp giảm rò rỉ dầu tại vị trí ty xy lanh.

Phù hợp rãnh trong

Biên dạng được thiết kế cho kiểu lắp installed with internal groove.

Có bản chịu nhiệt

Ngoài bản U801 tiêu chuẩn, IUIS có bản U641 cho điều kiện nhiệt độ cao hơn.

Có thể dùng backup ring

BRT2 hoặc BRN2 giúp hạn chế đùn phớt trong điều kiện áp suất cao.

9. Hướng dẫn lắp đặt phớt ty IUIS type

  1. Đo lại đường kính ty d, đường kính rãnh D và chiều cao h của phớt cũ.
  2. Đối chiếu với bảng IUIS để chọn đúng mã packing FU tương ứng.
  3. Xác định dùng bản tiêu chuẩn U801 hay bản chịu nhiệt U641.
  4. Nếu dùng backup ring, kiểm tra đúng mã BRT2 hoặc BRN2.
  5. Vệ sinh sạch rãnh lắp trong nắp xy lanh, loại bỏ cặn dầu và phớt cũ.
  6. Kiểm tra bề mặt ty, không để xước sâu, gỉ, rỗ hoặc ba via.
  7. Bôi trơn nhẹ phớt bằng dầu thủy lực sạch trước khi lắp.
  8. Lắp đúng chiều môi phớt theo hướng áp suất dầu.
  9. Chạy thử áp thấp trước khi vận hành chính thức.
Không dùng tua vít nhọn hoặc vật sắc để cạy phớt vì có thể làm rách môi phớt, xước rãnh hoặc làm hỏng bề mặt ty.

10. Ứng dụng

  • Xy lanh thủy lực công nghiệp.
  • Máy ép, máy dập, máy nâng hạ.
  • Thiết bị thủy lực công trình và cơ khí nặng.
  • Cụm ty xy lanh cần làm kín dầu thủy lực.
  • Ứng dụng cần phớt ty lắp rãnh trong.
  • Hệ thống cần bản tiêu chuẩn hoặc bản chịu nhiệt của phớt PUR.

11. Sản phẩm liên quan

Các liên kết dưới đây là nhóm sản phẩm nội bộ có thông tin kỹ thuật liên quan đến phớt ty IUIS, giúp người đọc tra thêm vật liệu, kiểu phớt và phụ kiện thường dùng khi sửa chữa xy lanh.

12. Khi nào nên dùng IUIS type?

  • Khi xy lanh cần phớt ty lắp rãnh trong.
  • Khi phớt cũ có mã IUIS hoặc mã FU tương ứng trong bảng.
  • Khi cần dùng phớt PUR tiêu chuẩn U801 hoặc chịu nhiệt U641.
  • Khi hệ thống cần rod seal có thể kết hợp backup ring chống đùn.
  • Khi ty xy lanh rò dầu và cần thay phớt làm kín chính.
Không nên chọn IUIS type chỉ dựa trên đường kính ty. Cần kiểm tra đủ d, D, h, Ha, Hb, C, t, mã packing, mã backup ring, kiểu rãnh lắp, bề mặt ty, áp suất và điều kiện vận hành thực tế.

13. Câu hỏi thường gặp

IUIS type là phớt gì?

IUIS type là phớt ty thủy lực lắp rãnh trong, thuộc nhóm Special Packings for Rod Seals.

IUIS type dùng vật liệu gì?

IUIS type dùng Iron Rubber PUR, bản tiêu chuẩn U801 và bản chịu nhiệt U641.

IUIS có cần backup ring không?

Không phải trường hợp nào cũng cần. Backup ring thường dùng khi áp suất cao, khe hở lớn hoặc catalogue yêu cầu kết hợp BRT2/BRN2.

Chọn phớt IUIS theo thông số nào?

Cần kiểm tra d, D, h, Ha, Hb, C, t, mã FU của phớt và mã backup ring nếu có.

IUIS khác ISI như thế nào?

Cả hai đều là phớt ty lắp rãnh trong, nhưng IUIS có mã hàng, bảng kích thước và cấu hình packing riêng. Khi thay thế phải kiểm tra đúng mã cũ và rãnh lắp.

14. Kết luận và liên hệ

Phớt ty IUIS type là lựa chọn phù hợp cho xy lanh thủy lực cần phớt ty lắp rãnh trong, vật liệu PUR chịu mài mòn, có bản tiêu chuẩn U801 và bản chịu nhiệt U641. Khi chọn phớt, cần đối chiếu đầy đủ kích thước d, D, h, Ha, Hb, C, t, mã FU và mã backup ring để tránh lắp sai, gây rò rỉ dầu hoặc giảm tuổi thọ xy lanh.

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, phớt gạt bụi, O-ring, backup ring, wear ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.

Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS