Nhà sản xuất

Piston & Rod seal V99F

Mã sản phẩm: Piston & Rod seal V99F
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn
Mô tả đang cập nhật

Phớt V99F Type – Packings For Both Piston And Rod Seals

Phớt V99F type là dòng V packing dùng được cho cả piston và ty ben thủy lực. Kết cấu làm từ vải bố cao su NBR gia cường giúp phớt chịu mài mòn tốt, ổn định trong môi trường dầu thủy lực và phù hợp cho các cụm xy lanh cần độ kín cao.

V99F Type Piston & Rod Seals Fabric Reinforced NBR Equivalent to JIS B 2403

1. Phớt V99F type là gì?

V99F type là dạng phớt V packing được lắp theo bộ, thường dùng kèm adapter đực/cái để ép chặt các vòng phớt trong rãnh làm kín. Loại phớt này có thể ứng dụng cho cả piston seal và rod seal, đặc biệt phù hợp với xy lanh thủy lực có yêu cầu kín dầu, chịu ma sát và làm việc ổn định trong thời gian dài.

Vật liệu chính là fabric reinforced nitrile rubber, tức cao su NBR gia cường vải bố. Kết cấu này giúp phớt có độ bền cơ học tốt hơn cao su thông thường, giảm nguy cơ biến dạng mép phớt khi chịu áp lực và chuyển động tịnh tiến liên tục.

2. Thông số vật liệu và cấu tạo

V packing only

Vật liệu: NOK 21AG – fabric reinforced nitrile rubber.

Ứng dụng: dùng làm vòng phớt chính trong bộ V packing.

Adapter

Type 1: NOK 21AG – fabric reinforced nitrile rubber.

Type 2: tương đương BC3 – bronze/kim loại đồng tương đương.

Khi đặt hàng cần xác định rõ mã phớt V99F, kích thước danh nghĩa, số lượng vòng V packing sử dụng và loại adapter đi kèm. Với các bộ làm kín áp suất cao, cần kiểm tra kỹ chiều dài lắp H và khe hở lắp đặt trước khi gia công rãnh.

3. Cách đọc mã phớt V99F

Trường hợp Ví dụ mã Ý nghĩa
Chỉ dùng V packing VP F 6.3 / CV0002C0 VP: V packing, F: type, 6.3: nominal number, CV0002C0: mã phớt
Dùng adapter VM1-6.3 / CP3673A0 VM/VF: adapter đực/cái, 6.3: nominal number, CP3673A0: mã adapter
Bộ V packing + adapter VPF 6.3 - 3 - 1 - 1 6.3: nominal number, 3: số vòng V packing, 1: adapter đực, 1: adapter cái

4. Lưu ý khi ứng dụng phớt V99F

  • Không siết ép phớt quá mức vì có thể làm tăng ma sát, sinh nhiệt và giảm tuổi thọ phớt.
  • Sau khi lắp vào rãnh, cần điều chỉnh lực ép bằng shim theo điều kiện làm việc thực tế.
  • Với áp suất làm việc vượt 8 MPa, nên dùng adapter vật liệu tương đương BC3 để tăng độ ổn định.
  • Bề mặt ty hoặc lòng xy lanh cần được hoàn thiện tốt, không có ba via, vết xước sâu hoặc cạnh sắc.
Nominal number 3 vòng packing 4 vòng packing 5 vòng packing
F6.3 – F250 0.45 0.60 0.75
F265 – F500 0.75 1.00 1.25
F530 – F650 1.20 1.60 2.00

5. Bảng kiểm tra kích thước phớt V99F type

Bảng dưới đây được thiết kế dạng tự co theo giao diện, không dùng thanh cuộn ngang. Khi đăng lên website, bảng sẽ tự thu nhỏ chữ và tự xuống dòng trong ô để vừa màn hình laptop, tablet và điện thoại.

V99F Type – Packing Size And Housing Dimensions
Nominal d D B NOK Part No. A C H-3 H-4 H-5 C1 φD1
F 6.3 6.3 16.3 3 CV0002C0 3 5 17 20 23 2 D-1
F 7.1 7.1 17.1 3 CV0006C0 3 5 17 20 23 2.5 D-1
F 8 8 18 3 CV0011C0 3 5 17 20 23 2.5 D-1
F 9 9 19 3 CV0019C0 3 5 17 20 23 2.5 D-1
F 10 10 20 3 CV0028C0 3 5 17 20 23 2.5 D-1
F 11.2 11.2 21.2 3 CV0038C0 3 5 17 20 23 2.5 D-1
F 12.5 12.5 22.5 3 CV0047C0 3 5 17 20 23 2.5 D-1
F 14 14 24 3 CV0057C0 3 5 17 20 23 2.5 D-1
F 16 16 26 3 CV0085C0 3 5 17 20 23 2.5 D-1
F 18 18 31 3 CV0109C0 3 6.5 18.5 21.5 24.5 3.5 D-1
F 20 20 33 3 CV0132C0 3 6.5 18.5 21.5 24.5 3.5 D-1
F 22.4 22.4 35.4 3 CV0163C0 3 6.5 18.5 21.5 24.5 3.5 D-1
F 25 25 38 3 CV0176C0 3 6.5 18.5 21.5 24.5 3.5 D-1
F 28 28 41 3 CV0231C0 3 6.5 18.5 21.5 24.5 3.5 D-1
F 31.5 31.5 44.5 3 CV0280C0 3 6.5 18.5 21.5 24.5 3.5 D-1
F 34 34 50 4 CV0309C0 3 8 23 27 31 4 D-1
F 40 40 56 4 CV0370C0 3 8 23 27 31 4 D-1
F 45 45 61 4 CV0418C0 3 8 23 27 31 4 D-1
F 50 50 66 4 CV0457C0 3 8 23 27 31 4 D-1
F 56 56 72 4 CV0539C0 3 8 23 27 31 4 D-1
F 63 63 79 4 CV0599C0 3 8 23 27 31 4 D-1
F 70 70 90 5 CV0674C0 3 10 28 33 38 5 D-2
F 80 80 100 5 CV0755C0 3 10 28 33 38 5 D-2
F 90 90 110 5 CV0827C0 3 10 28 33 38 5 D-2
F 100 100 120 5 CV0873Y0 3 10 28 33 38 5 D-2
F 112 112 132 5 CV0967C0 3 10 28 33 38 5 D-2
F 118 118 138 5 CV0990C0 3 10 28 33 38 5 D-2
F 125 125 150 6 CV1018C0 3 12.5 33.5 39.5 45.5 6.5 D-2
F 140 140 165 6 CV1088C0 3 12.5 33.5 39.5 45.5 6.5 D-2
F 160 160 185 6 CV1184C0 3 12.5 33.5 39.5 45.5 6.5 D-2
F 180 180 205 6 CV1261C0 3 12.5 33.5 39.5 45.5 6.5 D-2
F 200 200 225 6 CV1316C0 3 12.5 33.5 39.5 45.5 6.5 D-2
F 224 224 249 6 CV1385C0 3 12.5 33.5 39.5 45.5 6.5 D-2
F 250 250 275 6 CV1446C0 3 12.5 33.5 39.5 45.5 6.5 D-3
F 265 265 297 7 CV1487C0 3 16 40 47 54 7.5 D-3
F 300 300 332 7 CV1540C0 3 16 40 47 54 7.5 D-3
F 355 355 387 7 CV1608C0 3 16 40 47 54 7.5 D-3
F 400 400 432 7 CV1642C0 3 16 40 47 54 7.5 D-3
F 500 500 532 7 CV1692C0 3 16 40 47 54 7.5 D-3
F 530 530 570 8 CV1701C0 3 20 47 55 63 10 D-3
F 600 600 640 8 CV1827C0 3 20 47 55 63 10 D-3
F 630 630 670 8 CV1729C0 3 20 47 55 63 10 D-3

Ghi chú: Bảng trên dùng để tham khảo chọn kích thước và mã phớt V99F. Khi đặt hàng thực tế, nên kiểm tra lại bản vẽ rãnh, đường kính ty/lòng xy lanh, số vòng packing và điều kiện áp suất làm việc.

6. Bảng mã adapter tham khảo cho V99F

Adapter For V99F – Fabric Reinforced NBR & Metal Equivalent BC3
VM1 Male NOK Part VF1 Female NOK Part VM2 Male NOK Part VF2 Female NOK Part
VM1-6.3 CP3673A0 VF1-6.3 CP0839A0 VM2-6.3 CP3673B0 VF2-6.3 CP0840B0
VM1-10 CP3080A0 VF1-10 CP0777A0 VM2-10 CP3080B0 VF2-10 CP0778B0
VM1-14 CP3055A0 VF1-14 CP0063A0 VM2-14 CP3055B0 VF2-14 CP0779B0
VM1-20 CP3056A0 VF1-20 CP0064A0 VM2-20 CP3056B0 VF2-20 CP0094B0
VM1-25 CP3084A0 VF1-25 CP0097A0 VM2-25 CP3084B0 VF2-25 CP0096B0
VM1-31.5 CP3053A0 VF1-31.5 CP0787A0 VM2-31.5 CP3053B0 VF2-31.5 CP0061B0
VM1-40 CP3060A0 VF1-40 CP0101A0 VM2-40 CP3060B0 VF2-40 CP0791B0
VM1-50 CP3064A0 VF1-50 CP0072A0 VM2-50 CP3064B0 VF2-50 CP0072B0
VM1-63 CP3089A0 VF1-63 CP0105A0 VM2-63 CP3089B0 VF2-63 CP0105B0
VM1-80 CP3007A0 VF1-80 CP0055A0 VM2-80 CP3093B0 VF2-80 CP0009B1
VM1-100 CP3008A0 VF1-100 CP0114A0 VM2-100 CP3008B0 VF2-100 CP0001B1
VM1-112 CP3099A0 VF1-112 CP0118A0 VM2-112 CP3099B0 VF2-112 CP0796B0
VM1-150 CP3104A0 VF1-150 CP0124A0 VM2-150 CP3104B0 VF2-150 CP0438B0
VM1-200 CP3106A0 VF1-200 CP0127A0 VM2-200 CP3106B0 VF2-200 CP0128B0
VM1-250 CP3062A0 VF1-250 CP0069A0 VM2-250 CP3062B0 VF2-250 CP0563B1
VM1-300 CP3048A0 VF1-300 CP0056A0 VM2-300 CP3048B0 VF2-300 CP0612B1
VM1-400 CP3045A0 VF1-400 CP0815A0 VM2-400 CP3045B0 VF2-400 CP0052B0
VM1-500 CP3661A0 VF1-500 CP0817A0 VM2-500 CP3661B0 VF2-500 CP0818B0
VM1-630 CP3678A0 VF1-630 CP0854A0 VM2-630 CP3678B0 VF2-630 CP0855B0

7. Khi nào nên dùng phớt V99F?

Phớt V99F phù hợp khi xy lanh thủy lực cần khả năng làm kín ổn định, có hành trình tịnh tiến lặp lại và cần một bộ phớt có thể điều chỉnh lực ép bằng shim. Dòng này thường được cân nhắc cho xy lanh công nghiệp, máy ép, thiết bị nâng hạ, hệ thống thủy lực nặng và các cụm làm kín cần dùng dạng V packing nhiều lớp.

Với các ứng dụng yêu cầu áp suất cao, đường kính lớn hoặc điều kiện vận hành đặc biệt, nên gửi bản vẽ rãnh và thông số làm việc để Sealtech Vietnam kiểm tra trước khi chọn mã.

8. Sản phẩm liên quan

Thông tin liên hệ mua hàng

Sealtech Vietnam – Tư vấn và cung cấp gioăng phớt thủy lực, phớt piston, phớt ty ben, phớt chắn bụi, vòng dẫn hướng và vật liệu làm kín kỹ thuật.

Email: info@sealtech.com.vn

Hotline/Zalo: +84 946 265 720

Website: https://sealtech.vn

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS