-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt USI type – Packing dùng chung cho piston và ty, lắp rãnh trong
Phớt USI type là dòng packing dùng được cho cả piston seal và rod seal, thuộc nhóm Packings for Both Piston and Rod Seals. Dòng này được thiết kế cho kiểu installed with internal groove, sử dụng vật liệu Iron Rubber PUR U593, phù hợp cho xy lanh thủy lực cần độ bền mài mòn, độ kín ổn định và có thể kết hợp backup ring khi cần chống đùn phớt.
Mô tả ngắn: Phớt USI type vật liệu Iron Rubber PUR U593, dùng chung cho piston và rod, lắp rãnh trong, có bảng kích thước từ d10 đến d145 mm, mã NOK FU0064S0 đến FU1343S0.
1. Giới thiệu chung về phớt USI type
Trong hệ thống xy lanh thủy lực, phớt làm kín có nhiệm vụ giữ dầu, duy trì áp suất và hạn chế rò rỉ trong quá trình piston hoặc ty xy lanh chuyển động. Với các cụm xy lanh có rãnh lắp bên trong, việc chọn đúng biên dạng phớt, đúng kích thước rãnh và đúng vật liệu là yếu tố quyết định tuổi thọ của hệ thống.
USI type là dòng packing có thể dùng cho cả vị trí piston và rod. Theo catalogue, USI dùng vật liệu Iron Rubber PUR U593. Vật liệu PUR giúp phớt có độ đàn hồi, chịu dầu và chịu mài mòn tốt. Khi làm việc trong điều kiện áp suất cao hoặc khe hở lắp lớn, USI có thể kết hợp backup ring BRT2 vật liệu 19YF để hạn chế hiện tượng đùn phớt.
2. Giải thích mã sản phẩm USI type
USI
Kiểu packing dùng chung cho cả piston seal và rod seal, lắp rãnh trong.
FUxxxxS0
Mã packing part number theo catalogue USI.
d
Đường kính trong của packing, dùng để đối chiếu với ty hoặc piston tùy vị trí lắp.
D
Đường kính ngoài của packing hoặc đường kính rãnh lắp.
h
Chiều cao danh nghĩa của packing.
Ha / Hb
Kích thước chiều cao rãnh lắp theo catalogue.
ØD1
Kích thước tham chiếu rãnh hoặc đường kính phụ theo bảng thiết kế.
C
Kích thước mép/rãnh hỗ trợ lắp đặt và tháo lắp.
t
Chiều dày backup ring khi dùng kèm.
BRT2
Backup ring vật liệu 19YF dùng kèm USI khi cần chống đùn phớt.
Ví dụ: FU0064S0 – USI – d10 x D18 x h5 mm. Nếu dùng backup ring, mã BRT2 là GN5418V0, đường kính trong 10 mm, đường kính ngoài 18 mm, chiều dày 2 mm.
3. Cấu tạo phớt USI type
Thân phớt PUR U593
Vật liệu Iron Rubber PUR U593 giúp phớt chịu dầu, chịu mài mòn và duy trì đàn hồi trong quá trình vận hành.
Môi làm kín cho piston và rod
Biên dạng USI có thể dùng ở cả cụm piston hoặc cụm ty, giúp giảm tồn kho nhiều loại phớt khác nhau.
Lắp với rãnh trong
USI type được thiết kế cho kiểu rãnh trong, cần gia công đúng kích thước để tránh rò rỉ hoặc kẹt phớt.
Backup ring BRT2
Backup ring BRT2 vật liệu 19YF hỗ trợ chống đùn phớt khi áp suất làm việc cao hoặc khe hở lớn.
4. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại phớt | USI type | Packings for Both Piston and Rod Seals |
| Kiểu lắp | Installed with internal groove | Lắp với rãnh trong |
| Vị trí sử dụng | Piston seal và Rod seal | Dùng được cho cả piston và ty |
| Vật liệu | Iron Rubber PUR | Ký hiệu U593 |
| Backup ring | BRT2 | Vật liệu 19YF |
| Môi trường làm việc | Dầu thủy lực | Phù hợp hệ thống thủy lực công nghiệp |
| Dải kích thước trong hình | d10 đến d145 mm | Theo bảng catalogue USI |
| Đơn vị kích thước | mm | d, D, h, Ha, Hb, ØD1, C, t |
5. Bảng kiểm tra kích thước phớt USI type
Bảng dưới đây được biên soạn lại từ catalogue USI type trong hình. Khi đặt hàng cần kiểm tra đồng thời d, D, h, Ha, Hb, ØD1, C, chiều dày backup ring t, mã packing FU và mã backup ring BRT2 nếu có.
| d Inner |
D Outer |
h Height |
Ha | Hb | ØD1 | C | Backup ring t |
Packing part number |
BRT2 / 19YF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 18 | 5 | 5.7 | 7.7 | 17 | 2 | 2 | FU0064S0 | GN5418V0 |
| 12 | 20 | 5 | 5.7 | 7.7 | 19 | 2 | 2 | FU2464S0 | GN5723V0 |
| 12.5 | 20 | 5 | 5.7 | 7.7 | 19 | 2 | 2 | FU2465S0 | GN5724V0 |
| 14 | 22 | 5 | 5.7 | 7.7 | 21 | 2 | 2 | FU0116S0 | GN5719V0 |
| 16 | 24 | 5 | 5.7 | 7.7 | 23 | 2 | 2 | FU0150S0 | GN5720V0 |
| 17 | 25 | 5 | 5.7 | 7.7 | 24 | 2 | 2 | FU2466S0 | GN5725V0 |
| 18 | 26 | 5 | 5.7 | 7.7 | 25 | 2 | 2 | FU0180S0 | GN4778V0 |
| 20 | 28 | 5 | 5.7 | 7.7 | 27 | 2 | 2 | FU0212S0 | GN4780V0 |
| 20 | 30 | 6 | 7 | 9 | 29 | 2 | 2 | FU0214S0 | GN4781V0 |
| 22 | 30 | 5 | 5.7 | 7.7 | 29 | 2 | 2 | FU2467S0 | GN5726V0 |
| 22.4 | 30 | 5 | 5.7 | 7.7 | 29 | 2 | 2 | FU0260S0 | GN4784V0 |
| 23.5 | 31.5 | 5 | 5.7 | 7.7 | 30.5 | 2 | 2 | FU0267S0 | GN4786V0 |
| 24 | 32 | 5 | 5.7 | 7.7 | 31 | 2 | 2 | FU2468S0 | GN5727V0 |
| 25 | 33 | 5 | 5.7 | 7.7 | 32 | 2.5 | 2 | FU0276S0 | GN5019V1 |
| 25 | 35 | 6 | 7 | 9 | 34 | 2.5 | 3 | FU0279S0 | GN4787V0 |
| 26 | 34 | 5 | 5.7 | 8.7 | 33 | 2.5 | 3 | FU2469S0 | GN5728V0 |
| 27 | 35 | 5 | 5.7 | 8.7 | 34 | 2.5 | 3 | FU2470S0 | GN5707V0 |
| 28 | 35.5 | 5 | 5.7 | 8.7 | 34.5 | 2.5 | 3 | FU0320S0 | GN4791V0 |
| 28 | 36 | 5 | 5.7 | 8.7 | 35 | 2.5 | 3 | FU0321S0 | GN5715V0 |
| 30 | 38 | 5 | 5.7 | 8.7 | 37 | 2.5 | 3 | FU0355S0 | GN5729V0 |
| 30 | 40 | 6 | 7 | 10 | 39 | 2.5 | 3 | FU0357S0 | GN4794V0 |
| 31.5 | 41.5 | 6 | 7 | 10 | 40.5 | 2.5 | 3 | FU0382S0 | GN4796V0 |
| 32 | 42 | 6 | 7 | 10 | 41 | 2.5 | 3 | FU2055S0 | GN5730V0 |
| 33 | 43 | 6 | 7 | 10 | 42 | 2.5 | 3 | FU2471S0 | GN5731V0 |
| 34 | 44 | 6 | 7 | 10 | 43 | 2.5 | 3 | FU2263S0 | GN5732V0 |
| 35 | 45 | 6 | 7 | 10 | 44 | 2.5 | 3 | FU0424S0 | GN4799V0 |
| 35.5 | 45 | 6 | 7 | 10 | 44 | 2.5 | 3 | FU0451S0 | GN4801V0 |
| 35.5 | 45.5 | 6 | 7 | 10 | 44.5 | 2.5 | 3 | FU0452S0 | GN5716V0 |
| 36 | 46 | 6 | 7 | 10 | 45 | 2.5 | 3 | FU2472S0 | GN5733V0 |
| 38 | 48 | 6 | 7 | 10 | 47 | 2.5 | 3 | FU2240S0 | GN5365V0 |
| 40 | 50 | 6 | 7 | 10 | 49 | 2.5 | 3 | FU0497S0 | GN4050V0 |
| 45 | 55 | 6 | 7 | 10 | 54 | 2.5 | 3 | FU0567S0 | GN4804V0 |
| 45 | 56 | 7 | 8 | 11 | 55 | 2.5 | 3 | FU0572S0 | GN4805V0 |
| 46 | 56 | 6 | 7 | 10 | 55 | 2.5 | 3 | FU2662S0 | GN5709V0 |
| 50 | 60 | 6 | 7 | 10 | 59 | 2.5 | 3 | FU0619S0 | GN4335V0 |
| 53 | 63 | 6 | 7 | 10 | 62 | 2.5 | 3 | FU0679S0 | GN4693V0 |
| 55 | 65 | 6 | 7 | 10 | 64 | 2.5 | 3 | FU0694S0 | GN4810V0 |
| 56 | 66 | 6 | 7 | 10 | 65 | 2.5 | 3 | FU0722S0 | GN4766V0 |
| 58 | 68 | 6 | 7 | 10 | 67 | 2.5 | 3 | FU2473S0 | GN5641V0 |
| 60 | 70 | 6 | 7 | 10 | 69 | 2.5 | 3 | FU0746S0 | GN4676V0 |
| 60 | 71 | 7 | 8 | 11 | 70 | 2.5 | 3 | FU0750S0 | GN4812V0 |
| 61 | 71 | 6 | 7 | 10 | 70 | 2.5 | 3 | FU2474S0 | GN4629V0 |
| 63 | 73 | 6 | 7 | 10 | 72 | 2.5 | 3 | FU0786S0 | GN4814V0 |
| 65 | 75 | 6 | 7 | 10 | 74 | 2.5 | 3 | FU0809S0 | GN4816V0 |
| 67 | 77 | 6 | 7 | 10 | 76 | 2.5 | 3 | FU0828S0 | GN4697V0 |
| 70 | 80 | 6 | 7 | 10 | 79 | 2.5 | 3 | FU0849S0 | GN4651V0 |
| 71 | 80 | 6 | 7 | 10 | 79 | 2.5 | 3 | FU0879S0 | GN4818V0 |
| 75 | 85 | 6 | 7 | 10 | 84 | 2.5 | 3 | FU0901S0 | GN4692V0 |
| 80 | 90 | 6 | 7 | 10 | 89 | 2.5 | 3 | FU0939S0 | GN4820V0 |
| 80 | 95 | 9 | 10 | 13 | 94 | 4 | 3 | FU0942S0 | GN5023V0 |
| 85 | 95 | 6 | 7 | 10 | 94 | 4 | 3 | FU2475S0 | GN4757V0 |
| 85 | 100 | 9 | 10 | 13 | 99 | 4 | 3 | FU0984S0 | GN4687V0 |
| 86 | 100 | 8.5 | 9.5 | 12.5 | 99 | 4 | 3 | FU2476S0 | GN4982V1 |
| 89 | 104 | 9 | 10 | 13 | 103 | 4 | 3 | FU2372S0 | GN5734V0 |
| 90 | 100 | 6 | 7 | 10 | 99 | 4 | 3 | FU1021S0 | GN5735V0 |
| 90 | 105 | 9 | 10 | 13 | 104 | 4 | 3 | FU1024S0 | GN4698V0 |
| 95 | 110 | 9 | 10 | 13 | 109 | 4 | 3 | FU1051S0 | GN4822V0 |
| 96 | 111 | 9 | 10 | 13 | 110 | 4 | 3 | FU2477S0 | GN5736V0 |
| 98 | 112 | 8.5 | 9.5 | 12.5 | 111 | 4 | 3 | FU1067S0 | GN4824V0 |
| 100 | 115 | 9 | 10 | 13 | 113 | 4 | 3 | FU1082S0 | GN4512V0 |
| 105 | 120 | 9 | 10 | 13 | 118 | 4 | 3 | FU1125S0 | GN5198V0 |
| 106 | 120 | 8.5 | 9.5 | 12.5 | 118 | 4 | 3 | FU1135S0 | GN4826V0 |
| 110 | 125 | 9 | 10 | 13 | 123 | 4 | 3 | FU1157S0 | GN4480V0 |
| 112 | 125 | 9 | 10 | 13 | 123 | 4 | 3 | FU1179S0 | GN4827V0 |
| 115 | 130 | 9 | 10 | 13 | 128 | 4 | 3 | FU1195S0 | GN4593V0 |
| 118 | 132 | 8.5 | 9.5 | 12.5 | 130 | 4 | 3 | FU1204S0 | GN5414V0 |
| 125 | 140 | 9 | 10 | 13 | 138 | 4 | 3 | FU1252S0 | GN4481V0 |
| 132 | 145 | 8.5 | 9.5 | 12.5 | 143 | 4 | 3 | FU1291S0 | GN5737V0 |
| 136 | 150 | 8.5 | 9.5 | 12.5 | 148 | 4 | 3 | FU1306S0 | GN4830V0 |
| 145 | 160 | 9 | 10 | 13 | 158 | 4 | 3 | FU1343S0 | GN4551V0 |
Ghi chú: Khi sử dụng packing có ký hiệu chấm đen hoặc chấm trắng trong catalogue, cần bố trí rãnh riêng theo yêu cầu. Bảng trên dùng để tra cứu nhanh; khi thay thế thực tế nên đo lại rãnh lắp, ty, piston và phớt cũ trước khi đặt hàng.
6. Vật liệu phớt phù hợp
USI type sử dụng Iron Rubber PUR U593. Đây là vật liệu polyurethane có khả năng chịu dầu, chịu mài mòn và đàn hồi tốt. Với điều kiện làm việc có áp suất cao hoặc khe hở lớn, có thể dùng kèm backup ring BRT2 vật liệu 19YF để chống đùn phớt.
| Chi tiết | Vật liệu | Ký hiệu | Vai trò |
|---|---|---|---|
| Phớt USI | Iron Rubber PUR | U593 | Làm kín chính cho piston hoặc ty xy lanh |
| Backup ring BRT2 | Vật liệu 19YF | 19YF | Chống đùn phớt khi áp suất hoặc khe hở làm việc lớn |
7. Dấu hiệu cần thay phớt USI type
- Dầu thủy lực rò rỉ tại vị trí ty hoặc lọt dầu qua piston.
- Xy lanh yếu lực, tụt áp, không giữ tải hoặc hành trình không ổn định.
- Phớt bị mòn môi, rách, nứt, biến dạng hoặc chai cứng.
- Backup ring bị đùn, vỡ cạnh hoặc biến dạng.
- Bề mặt ty, piston hoặc lòng xy lanh có vết xước, rỗ, gỉ làm phớt nhanh hỏng.
- Máy có hiện tượng rung, nóng dầu hoặc phát sinh tiếng kêu bất thường khi xy lanh làm việc.
8. Ưu điểm khi thay đúng phớt USI type
Dùng được cho piston và rod
USI là dòng packing linh hoạt, có thể dùng ở cả vị trí piston và ty.
Vật liệu PUR chịu mài mòn
U593 có khả năng chịu dầu và chịu mài mòn tốt trong môi trường thủy lực.
Phù hợp rãnh trong
Thiết kế installed with internal groove phù hợp cho các cụm xy lanh có rãnh lắp bên trong.
Có thể kết hợp backup ring
BRT2 vật liệu 19YF giúp hạn chế đùn phớt khi điều kiện làm việc khắc nghiệt.
9. Hướng dẫn lắp đặt phớt USI type
- Xác định vị trí lắp là piston seal hay rod seal.
- Kiểm tra kiểu rãnh lắp có phải là rãnh trong hay không.
- Đo lại d, D, h và kiểm tra rãnh lắp thực tế trên xy lanh.
- Đối chiếu bảng USI để chọn đúng mã FU tương ứng.
- Kiểm tra có cần backup ring BRT2 hay không.
- Vệ sinh sạch rãnh lắp, loại bỏ phớt cũ, cặn dầu và ba via.
- Kiểm tra bề mặt ty, piston và lòng xy lanh, không để xước sâu hoặc gỉ.
- Bôi trơn nhẹ phớt bằng dầu thủy lực sạch trước khi lắp.
- Lắp đúng chiều môi phớt theo hướng áp suất dầu và chạy thử áp thấp trước khi vận hành chính thức.
Không dùng vật sắc nhọn để cạy hoặc ép phớt. Với rãnh trong, cần thao tác cẩn thận để tránh làm xoắn, xước hoặc biến dạng môi phớt trong quá trình lắp.
10. Ứng dụng
- Xy lanh thủy lực công nghiệp.
- Cụm piston cần làm kín hai buồng dầu.
- Cụm ty xy lanh cần giảm rò rỉ dầu ra ngoài.
- Thiết bị thủy lực có rãnh lắp trong.
- Máy ép, máy dập, máy nâng hạ, thiết bị cơ giới.
- Hệ thống cần packing PUR có thể kết hợp backup ring chống đùn.
11. Sản phẩm liên quan
Các liên kết dưới đây là nhóm sản phẩm nội bộ có thông tin kỹ thuật liên quan đến phớt USI, giúp người đọc tra thêm vật liệu, kiểu phớt và phụ kiện thường dùng khi sửa chữa xy lanh.
12. Khi nào nên dùng USI type?
- Khi cần một dòng packing có thể dùng cho cả piston và rod.
- Khi cụm xy lanh sử dụng kiểu rãnh trong.
- Khi phớt cũ có mã USI hoặc mã FU tương ứng trong bảng.
- Khi hệ thống thủy lực cần vật liệu PUR chịu dầu và chịu mài mòn.
- Khi cần dùng thêm backup ring BRT2 để chống đùn phớt.
Không nên chọn USI type chỉ dựa trên đường kính trong. Cần kiểm tra đủ d, D, h, Ha, Hb, ØD1, C, t, mã packing, mã backup ring, vị trí lắp piston/rod, áp suất, khe hở và điều kiện vận hành thực tế.
13. Câu hỏi thường gặp
USI type là phớt gì?
USI type là packing dùng được cho cả piston seal và rod seal, thiết kế cho kiểu lắp rãnh trong.
USI type dùng vật liệu gì?
USI type dùng Iron Rubber PUR, ký hiệu vật liệu U593.
USI có cần backup ring không?
Không phải trường hợp nào cũng cần. Backup ring BRT2 thường dùng khi áp suất cao, khe hở lớn hoặc catalogue yêu cầu.
Chọn USI theo thông số nào?
Cần kiểm tra d, D, h, Ha, Hb, ØD1, C, t, mã FU và mã backup ring BRT2 nếu có.
USI khác UPI như thế nào?
Cả USI và UPI đều dùng được cho piston và rod, nhưng USI là kiểu installed with internal groove và dùng vật liệu U593, còn UPI dùng vật liệu U801. Khi thay thế cần kiểm tra đúng biên dạng, mã phớt và rãnh lắp.
14. Kết luận và liên hệ
Phớt USI type là lựa chọn phù hợp cho xy lanh thủy lực cần packing dùng linh hoạt cho cả piston và ty, kiểu lắp rãnh trong, vật liệu PUR U593 chịu dầu và chịu mài mòn. Khi chọn phớt, cần đối chiếu đầy đủ kích thước d, D, h, Ha, Hb, ØD1, C, t và mã FU để tránh lắp sai, gây rò rỉ dầu hoặc giảm tuổi thọ xy lanh.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, phớt gạt bụi, O-ring, backup ring, wear ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn






