-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt gạt bụi LBI type – Dust Seal lắp rãnh trong cho ty xy lanh thủy lực
Phớt LBI type là dòng dust seal dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh, thiết kế theo kiểu installed with internal groove – lắp trong rãnh trong của nắp xy lanh. Sản phẩm có nhiệm vụ gạt bụi, nước, bùn đất và tạp chất khỏi bề mặt ty trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín.
LBI sử dụng vật liệu Iron rubber PUR U593, phù hợp cho các cụm xy lanh thủy lực cần phớt gạt bụi dạng rãnh trong, kết cấu gọn, không dùng vỏ kim loại và có dải kích thước phổ biến từ d18 đến d250 mm.
Mô tả ngắn: Phớt gạt bụi LBI type vật liệu PUR U593, lắp rãnh trong, dùng cho ty xy lanh thủy lực, kích thước d18 đến d250 mm, mã NOK FQ0013C0 đến FQ0131C0.
1. Giới thiệu chung về phớt gạt bụi LBI type
Phớt gạt bụi là chi tiết bảo vệ nằm ở miệng xy lanh. Khi ty xy lanh đi ra ngoài môi trường, bụi bẩn, nước, bùn, cát hoặc mạt kim loại có thể bám lên bề mặt ty. Nếu tạp chất đi vào cụm làm kín, chúng có thể làm xước ty, làm hỏng phớt ty và khiến dầu thủy lực nhanh nhiễm bẩn.
LBI type được thiết kế cho dạng lắp rãnh trong, tương tự nhóm DSI nhưng sử dụng vật liệu U593. Dòng này phù hợp cho các ứng dụng cần phớt gạt bụi có độ đàn hồi tốt, lắp gọn trong nắp xy lanh và dễ thay thế khi bảo trì.
2. Giải thích mã sản phẩm LBI type
LBI
Kiểu phớt gạt bụi lắp rãnh trong, dùng cho chuyển động tịnh tiến của ty xy lanh.
FQxxxxC0 / FQxxxxC1
Mã NOK part number của phớt LBI theo catalogue.
d
Đường kính trong của phớt, tương ứng với đường kính ty xy lanh.
D
Đường kính ngoài của phớt, dùng để đối chiếu với đường kính rãnh lắp.
t
Chiều dày thân phớt.
h
Chiều cao tổng thể của phớt.
H
Chiều cao rãnh lắp theo catalogue.
ØS / B
Kích thước tham chiếu theo bản vẽ lắp của LBI type.
U593
Vật liệu Iron rubber PUR dùng cho môi gạt bụi.
Ví dụ: FQ0013C0 – LBI – d18 x D26 x t4.5 x h6 mm. Khi đặt hàng nên cung cấp mã NOK hoặc đủ kích thước d, D, t, h, H, ØS, B để tránh nhầm với DSI, DKI, DKB hoặc LBH.
3. Cấu tạo phớt gạt bụi LBI type
Môi gạt bụi PUR
Phần môi gạt tiếp xúc với bề mặt ty, giúp loại bỏ bụi, nước, bùn và tạp chất khi ty chuyển động.
Thân phớt đàn hồi
Thân phớt bằng PUR U593 giúp ôm rãnh, giữ vị trí lắp và hỗ trợ khả năng gạt bụi ổn định.
Lắp rãnh trong
LBI được thiết kế lắp vào rãnh trong của nắp xy lanh, phù hợp với cụm xy lanh yêu cầu kết cấu gọn.
Không có vỏ kim loại
Khác với DKB/DKH, LBI dùng kết cấu phớt đàn hồi PUR, thuận tiện cho các rãnh lắp phù hợp.
4. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số | Ghi chú |
|---|---|---|
| Loại phớt | LBI type | Dust Seals for Reciprocal Movement |
| Kiểu lắp | Installed with internal groove | Lắp rãnh trong |
| Chức năng | Gạt bụi cho ty xy lanh | Ngăn bụi, nước, bùn và tạp chất đi vào cụm phớt |
| Vật liệu | Iron rubber PUR | Ký hiệu U593 |
| Dải kích thước trong hình | d18 đến d250 mm | Theo bảng catalogue LBI |
| Đơn vị kích thước | mm | d, D, t, h, H, ØS, B |
| Ứng dụng | Xy lanh thủy lực, thiết bị công nghiệp | Dùng cho chuyển động tịnh tiến |
5. Bảng kiểm tra kích thước phớt LBI type
Bảng dưới đây được biên soạn lại từ catalogue LBI type trong hình. Khi chọn phớt, cần kiểm tra đúng đường kính trong d, đường kính ngoài D, chiều dày t, chiều cao h, chiều cao rãnh H, ØS, B và mã NOK part number.
| d Inner diameter |
D Outer diameter |
t Thickness |
h Height |
H | ØS | B | NOK part number |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 26 | 4.5 | 6 | 5 | 22.3 | 2 | FQ0013C0 |
| 20 | 28 | 4.5 | 6 | 5 | 24.3 | 2 | FQ0014C0 |
| 22 | 30 | 4.5 | 6 | 5 | 26.3 | 2 | FQ0651C0 |
| 22.4 | 30.4 | 4.5 | 6.5 | 5 | 26.7 | 2 | FQ0016C0 |
| 25 | 33 | 4.5 | 6 | 5 | 29.3 | 2 | FQ0018C0 |
| 26 | 34 | 4.5 | 6 | 5 | 30.3 | 2 | FQ0841C0 |
| 28 | 36 | 4.5 | 6 | 5 | 32.3 | 2 | FQ0023C0 |
| 30 | 38 | 5 | 6.5 | 6 | 34 | 2 | FQ0025C1 |
| 31.5 | 39.5 | 5 | 6.5 | 6 | 35.5 | 2 | FQ0027C0 |
| 32 | 40 | 5 | 6.5 | 6 | 36 | 2 | FQ0568C1 |
| 34 | 42 | 5 | 6.5 | 6 | 38 | 2 | FQ0285C0 |
| 35 | 43 | 5 | 6.5 | 6 | 39 | 2 | FQ0031C1 |
| 35.5 | 43.5 | 5 | 6.5 | 6 | 39.5 | 2 | FQ0034C0 |
| 38 | 46 | 5 | 6.5 | 6 | 42 | 2 | FQ0281C1 |
| 40 | 48 | 5 | 6.5 | 6 | 44 | 2 | FQ0035C1 |
| 45 | 53 | 5 | 6.5 | 6 | 49 | 2 | FQ0039C1 |
| 48 | 56 | 5 | 6.5 | 6 | 52 | 2 | FQ0272C0 |
| 50 | 58 | 5 | 6.5 | 6 | 54 | 2 | FQ0041C0 |
| 55 | 63 | 5 | 6.5 | 6 | 59 | 2 | FQ0045C1 |
| 56 | 64 | 5 | 6.5 | 6 | 60 | 2 | FQ0048C1 |
| 58 | 66 | 5 | 6.5 | 6 | 62 | 2 | FQ0286C0 |
| 60 | 68 | 5 | 6.5 | 6 | 64 | 2 | FQ0049C1 |
| 63 | 71 | 5 | 6.5 | 6 | 67 | 2 | FQ0054C0 |
| 65 | 73 | 5 | 6.5 | 6 | 69 | 2 | FQ0057C1 |
| 70 | 80 | 6 | 8 | 7 | 75 | 3 | FQ0059C0 |
| 71 | 81 | 6 | 8 | 7 | 76 | 3 | FQ0062C0 |
| 75 | 85 | 6 | 8 | 7 | 80 | 3 | FQ0063C0 |
| 80 | 90 | 6 | 8 | 7 | 85 | 3 | FQ0064C0 |
| 85 | 95 | 6 | 8 | 7 | 90 | 3 | FQ0066C0 |
| 90 | 100 | 6 | 8 | 7 | 95 | 3 | FQ0070C0 |
| 95 | 105 | 6 | 8 | 7 | 100 | 3 | FQ0071C0 |
| 100 | 110 | 6 | 8 | 7 | 105 | 3 | FQ0072C0 |
| 105 | 115 | 6 | 8 | 7 | 110 | 3 | FQ0075C0 |
| 110 | 120 | 6 | 8 | 7 | 115 | 3 | FQ0079C1 |
| 112 | 122 | 6 | 8 | 7 | 117 | 3 | FQ0082C0 |
| 125 | 138 | 7 | 9.5 | 8 | 132 | 3 | FQ0091C0 |
| 140 | 153 | 7 | 9.5 | 8 | 147 | 3 | FQ0097C0 |
| 150 | 163 | 7 | 9.5 | 8 | 157 | 3 | FQ0101C0 |
| 160 | 173 | 7 | 9.5 | 8 | 167 | 3 | FQ0105C2 |
| 180 | 193 | 7 | 9.5 | 8 | 187 | 3 | FQ0111C0 |
| 185 | 198 | 7 | 9.5 | 8 | 192 | 3 | FQ0114C0 |
| 200 | 213 | 7 | 9.5 | 8 | 207 | 3 | FQ0117C0 |
| 210 | 223 | 7 | 9.5 | 8 | 217 | 3 | FQ0120C0 |
| 250 | 265 | 9 | 11.5 | 10 | 258 | 3 | FQ0131C0 |
Ghi chú: Một số mã trong bảng có hậu tố C1/C2 thay vì C0. Khi thay thế thực tế, nên đối chiếu trực tiếp mã trên phớt cũ, kích thước rãnh lắp và tình trạng bề mặt ty.
6. Vật liệu phớt phù hợp
LBI type sử dụng Iron rubber PUR U593. Vật liệu này phù hợp cho phớt gạt bụi thủy lực, có độ đàn hồi và khả năng làm việc ổn định trong các cụm xy lanh chuyển động tịnh tiến.
| Chi tiết | Vật liệu | Ký hiệu | Vai trò |
|---|---|---|---|
| Môi gạt bụi | Iron rubber PUR | U593 | Gạt bụi, nước và tạp chất trên bề mặt ty |
| Thân phớt | PUR đàn hồi | U593 | Giữ phớt trong rãnh, hỗ trợ độ ổn định khi lắp |
| Kiểu lắp | Internal groove | LBI | Lắp vào rãnh trong của nắp xy lanh |
7. Dấu hiệu cần thay phớt gạt bụi LBI
- Bụi, nước hoặc bùn bám nhiều quanh miệng xy lanh.
- Ty xy lanh có vết xước, vết rỗ hoặc vệt bẩn kéo vào trong.
- Môi gạt PUR bị mòn, rách, chai cứng hoặc không còn ôm sát ty.
- Phớt bị lỏng trong rãnh, xoay phớt hoặc bị tuột khỏi vị trí lắp.
- Phớt ty bên trong nhanh hỏng, dầu thủy lực nhanh bẩn.
- Thiết bị làm việc trong môi trường có nhiều bụi, nước, bùn hoặc mạt kim loại.
8. Ưu điểm khi thay đúng phớt LBI type
Gạt bụi ổn định
Giúp loại bỏ bụi, nước và tạp chất trước khi ty đi vào cụm phớt làm kín.
Vật liệu PUR U593
Phù hợp cho các cụm xy lanh thủy lực cần phớt gạt bụi đàn hồi, dễ lắp.
Lắp rãnh trong gọn
Thiết kế phù hợp cho nắp xy lanh có rãnh trong, không cần vỏ kim loại ngoài.
Bảo vệ phớt ty
Giảm nguy cơ bụi bẩn đi vào làm hỏng rod seal và bề mặt ty.
9. Hướng dẫn lắp đặt phớt LBI type
- Xác định đường kính ty xy lanh để chọn đúng kích thước d.
- Đo đường kính rãnh lắp để kiểm tra D.
- Kiểm tra chiều dày t, chiều cao h, chiều cao rãnh H, ØS và B.
- Vệ sinh sạch rãnh lắp, loại bỏ phớt cũ, gỉ sét, ba via và cặn bẩn.
- Kiểm tra bề mặt ty; nếu ty xước sâu cần xử lý trước khi lắp phớt mới.
- Thoa một lớp dầu mỏng tương thích để hỗ trợ lắp đặt, tránh làm xoắn hoặc mẻ môi phớt.
- Lắp phớt đúng chiều môi gạt, bảo đảm phớt ngồi đều trong rãnh.
- Sau khi lắp, chạy thử hành trình ty để kiểm tra phớt có cạ, kẹt, lệch hoặc bung khỏi rãnh không.
Với LBI type, rãnh lắp cần đúng kích thước vì phớt không có vỏ kim loại giữ cứng. Nếu rãnh quá mòn hoặc sai kích thước, phớt có thể bị lỏng, xoay hoặc không gạt bụi hiệu quả.
10. Ứng dụng
- Xy lanh thủy lực công nghiệp.
- Máy ép, máy dập, máy nâng hạ.
- Thiết bị công trình, xe cơ giới, xe nâng.
- Xy lanh cần phớt gạt bụi lắp rãnh trong.
- Cụm ty xy lanh cần phớt gạt bụi bằng PUR U593.
- Hệ thống cần bảo vệ phớt ty khỏi bụi, nước, bùn và tạp chất bên ngoài.
11. Sản phẩm liên quan
Các liên kết dưới đây là nhóm sản phẩm nội bộ có thông tin kỹ thuật liên quan đến phớt gạt bụi LBI, giúp người đọc tra thêm phớt làm kín, vòng dẫn hướng và phụ kiện thường dùng khi sửa chữa xy lanh.
12. Khi nào nên dùng LBI type?
- Khi cần phớt gạt bụi cho ty xy lanh thủy lực.
- Khi rãnh lắp là dạng rãnh trong.
- Khi phớt cũ có mã LBI hoặc mã FQ tương ứng trong bảng.
- Khi cần phớt PUR U593, không dùng vỏ kim loại.
- Khi muốn cụm nắp xy lanh gọn, dễ bảo trì và dễ thay thế.
- Khi cần bảo vệ phớt ty, giảm xước ty và hạn chế nhiễm bẩn dầu thủy lực.
Không nên chọn LBI type chỉ dựa trên đường kính ty. Cần kiểm tra đủ d, D, t, h, H, ØS, B, mã NOK, kiểu rãnh lắp và tình trạng rãnh thực tế.
13. Câu hỏi thường gặp
LBI type là phớt gì?
LBI type là phớt gạt bụi dùng cho chuyển động tịnh tiến, lắp rãnh trong tại miệng xy lanh để gạt bụi trên bề mặt ty.
LBI dùng vật liệu gì?
LBI dùng Iron rubber PUR U593, phù hợp cho các ứng dụng thủy lực cần độ đàn hồi và khả năng gạt bụi ổn định.
LBI có vỏ kim loại không?
Không. LBI là phớt gạt bụi PUR lắp rãnh trong, khác với các dòng có vỏ kim loại như DKB hoặc DKH.
Chọn LBI theo thông số nào?
Cần kiểm tra d, D, t, h, H, ØS, B và mã NOK part number để chọn đúng kích thước.
LBI khác DSI như thế nào?
LBI và DSI đều là phớt gạt bụi lắp rãnh trong, nhưng vật liệu, mã NOK và bảng kích thước khác nhau. Cần đối chiếu đúng mã phớt cũ trước khi thay thế.
14. Kết luận và liên hệ
Phớt gạt bụi LBI type là lựa chọn phù hợp cho xy lanh thủy lực cần phớt gạt bụi lắp rãnh trong, vật liệu PUR U593, thiết kế gọn và không dùng vỏ kim loại. Chọn đúng mã LBI giúp bảo vệ phớt ty, giảm xước bề mặt ty, hạn chế bụi bẩn đi vào hệ thống và kéo dài tuổi thọ xy lanh.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, phớt gạt bụi, O-ring, backup ring, wear ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn






