Nhà sản xuất

Rod seal C159

Mã sản phẩm: Rod seal C159
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Rod seal C159 được thiết kế cho việc lắp đặt trong rãnh O-ring tiêu chuẩn. Chủ yếu được dùng trong kích thủy lực.

C159 là phốt ty thủy lực lắp trong rãnh O-ring tiêu chuẩn, chuyên dùng cho kích thủy lực, vật liệu NBR/HPU95A.

Rod Seal C159 – Phốt ty lắp rãnh O-ring tiêu chuẩn cho kích thủy lực

Rod Seal C159 là dòng phốt ty thủy lực được thiết kế để lắp đặt trong rãnh O-ring tiêu chuẩn thương mại. Theo mô tả từ catalog, C159 được sử dụng chủ yếu cho kích thủy lực, nơi cần một giải pháp làm kín gọn, hiệu quả, dễ thay thế và tương thích với kích thước rãnh phổ biến.

C159 phù hợp với môi chất như dầu khoáng, HFA 5/95 water base fluidnước, sử dụng vật liệu NBRHPU95A. Thiết kế này giúp phốt làm kín tốt tại vị trí ty, giảm rò rỉ dầu, hỗ trợ duy trì áp suất trong các cụm kích, xy lanh thủy lực nhỏ và những cơ cấu làm việc theo nguyên lý ty chuyển động tịnh tiến.

Rod Seal C159 là gì?

C159 là một loại rod seal – phốt làm kín cho ty piston hoặc ty thủy lực. Điểm đặc biệt của dòng này là có thể lắp trong rãnh O-ring tiêu chuẩn, giúp thuận tiện hơn trong thiết kế, thay thế và bảo trì. Đây là lợi thế lớn đối với những hệ thống kích thủy lực và thiết bị sửa chữa cần thay phốt nhanh, đúng rãnh chuẩn.

Nếu bạn đang cần một loại phốt ty dùng cho kích thủy lực, có khả năng lắp đúng rãnh chuẩn, dễ tìm mã theo AS568 và làm kín tốt trong điều kiện áp lực cao, thì Rod Seal C159 là dòng rất phù hợp để tham khảo.

Ưu điểm của Rod Seal C159

  • Lắp trong rãnh O-ring tiêu chuẩn: dễ thay thế, dễ tra cứu kích thước.
  • Ứng dụng tốt cho kích thủy lực: phù hợp với cơ cấu ty làm việc áp lực cao.
  • Chịu áp đến 400 bar: đáp ứng đa số nhu cầu làm kín trong kích thủy lực thông dụng.
  • Tốc độ làm việc đến ≤ 1 m/s: phù hợp cho thiết bị thủy lực phổ biến.
  • Tương thích nhiều môi chất: dầu khoáng, nước và HFA 5/95 water base fluid.
  • Dễ gọi mã hàng: tra theo C159 – Số hiệu hoặc đối chiếu với AS568.

Thông số kỹ thuật Rod Seal C159

Tên sản phẩm Rod Seal C159 / Phốt ty C159
Dạng phốt Phốt ty lắp rãnh O-ring tiêu chuẩn
Ứng dụng chính Kích thủy lực, cơ cấu thủy lực dùng ty chuyển động tịnh tiến
Vật liệu NBR, HPU95A
Môi chất phù hợp Mineral Oil / Dầu khoáng; HFA 5/95 Water Base Fluid; Water / Nước
Nhiệt độ làm việc Dầu khoáng: -30 đến +110°C; HFA/nước: +5 đến +60°C
Tốc độ ≤ 1 m/s
Áp suất làm việc ≤ 400 bar
Khe hở F ≤ 0.127 mm
Ký hiệu đặt hàng C159 - Số hiệu

Bảng điều kiện làm việc của Rod Seal C159

Vật liệu Môi chất truyền động Nhiệt độ Tốc độ F Áp lực
NBR
HPU95A
Mineral Oil / Dầu -30 đến +110°C ≤ 1 m/s ≤ 0.127 mm ≤ 400 bar
HFA 5/95 Water Base Fluid, Water / Nước +5 đến +60°C

Ứng dụng của Rod Seal C159

Rod Seal C159 được dùng nhiều trong các thiết bị cần làm kín ty, đặc biệt là:

  • Kích thủy lực dân dụng và công nghiệp.
  • Ben đội, con đội, kích nâng dạng ty.
  • Cụm xy lanh thủy lực cỡ nhỏ và vừa.
  • Thiết bị sửa chữa, bảo trì, gara, xưởng cơ khí.
  • Hệ thống dùng rãnh O-ring tiêu chuẩn muốn nâng cấp khả năng làm kín.

Khi nào nên chọn Rod Seal C159?

Bạn nên chọn Rod Seal C159 khi:

  • Cụm làm kín ty đang dùng rãnh O-ring tiêu chuẩn.
  • Thiết bị là kích thủy lực hoặc xy lanh có áp lực tương đối cao.
  • Cần loại phốt dễ tra mã theo AS568.
  • Cần làm kín ổn định với dầu khoáng hoặc môi chất gốc nước.
  • Muốn thay phốt nhanh mà không phải gia công lại rãnh quá nhiều.

Bảng kích thước Rod Seal C159

Rod Seal C159

Số hiệu
Part No.
Đường kính Thanh Ty
Ød1
Đường kính ngoài rãnh
ØD1
Độ cao rãnh
L
Đường kính trong rãnh
Ød2
Đường kính trong
ØID
Inch
Đường kính ngoài
ØOD
Inch
S
Inch
AS568
Số hiệu
mm Inch mm Inch mm Inch mm Inch
001 4.72 0.186 9.4 0.37 3.81 0.15 4.8 0.189 0.188 0.375 0.094 106
002 6.3 0.248 11 0.433 3.81 0.15 6.38 0.251 0.25 0.438 0.094 108
003 7.87 0.31 12.57 0.495 3.81 0.15 7.95 0.313 0.313 0.5 0.094 109
004 9.47 0.373 15.7 0.618 4.7 0.185 9.55 0.376 0.375 0.625 0.125 204
005 11.05 0.435 17.27 0.68 4.7 0.185 11.13 0.438 0.438 0.688 0.125 205
006 12.65 0.498 18.87 0.743 4.7 0.185 12.73 0.501 0.5 0.75 0.125 206
007 14.22 0.56 20.45 0.805 4.7 0.185 14.3 0.563 0.563 0.813 0.125 207
008 15.82 0.623 22.05 0.868 4.7 0.185 15.9 0.626 0.625 0.875 0.125 208
009 17.4 0.685 23.62 0.93 4.7 0.185 17.48 0.688 0.688 0.938 0.125 209
010 18.97 0.747 25.2 0.992 4.7 0.185 19.05 0.75 0.75 1 0.125 210
011 20.55 0.809 26.77 1.054 4.7 0.185 20.62 0.812 0.813 1.063 0.125 211
012 22.15 0.872 28.37 1.117 4.7 0.185 22.23 0.875 0.875 1.125 0.125 212
013 23.72 0.934 29.95 1.179 4.7 0.185 23.8 0.937 0.938 1.188 0.125 213
014 25.32 0.997 31.55 1.242 4.7 0.185 25.4 1 1 1.25 0.125 214
015 26.9 1.059 33.12 1.304 4.7 0.185 26.97 1.062 1.063 1.313 0.125 215
016 28.5 1.122 34.72 1.367 4.7 0.185 28.58 1.125 1.125 1.375 0.125 216
017 30.07 1.184 36.3 1.429 4.7 0.185 30.15 1.187 1.188 1.438 0.125 217
018 31.67 1.247 37.9 1.492 4.7 0.185 31.75 1.25 1.25 1.5 0.125 218
019 33.25 1.309 39.47 1.554 4.7 0.185 33.32 1.312 1.313 1.563 0.125 219
020 34.85 1.372 41.07 1.617 4.7 0.185 34.93 1.375 1.375 1.625 0.125 220
021 36.42 1.434 42.65 1.679 4.7 0.185 36.5 1.437 1.438 1.688 0.125 221
022 38.02 1.497 44.25 1.742 4.7 0.185 38.1 1.5 1.5 1.75 0.125 222
023 38.02 1.497 47.52 1.871 7.11 0.28 38.1 1.5 1.5 1.875 0.188 325
024 41.2 1.622 50.7 1.996 7.11 0.28 41.28 1.625 1.625 2 0.188 326
025 44.37 1.747 53.87 2.121 7.11 0.28 44.45 1.75 1.75 2.125 0.188 327
026 47.55 1.872 57.05 2.246 7.11 0.28 47.63 1.875 1.875 2.25 0.188 328
027 50.72 1.997 60.22 2.371 7.11 0.28 50.8 2 2 2.375 0.188 329
028 53.9 2.122 63.4 2.496 7.11 0.28 53.98 2.125 2.125 2.5 0.188 330
029 57.07 2.247 66.37 2.613 7.11 0.28 57.15 2.25 2.25 2.625 0.188 331
030 60.25 2.372 69.75 2.746 7.11 0.28 60.38 2.377 2.375 2.75 0.188 332
031 63.42 2.497 72.92 2.871 7.11 0.28 63.55 2.502 2.5 2.875 0.188 333
032 66.6 2.622 76.1 2.996 7.11 0.28 66.73 2.627 2.625 3 0.188 334
033 69.77 2.747 79.27 3.121 7.11 0.28 69.9 2.752 2.75 3.125 0.188 335
034 72.95 2.872 82.45 3.246 7.11 0.28 73.08 2.877 2.875 3.25 0.188 336
035 76.1 2.996 85.6 3.37 7.11 0.28 76.23 3.001 3 3.375 0.188 337
036 79.27 3.121 88.77 3.495 7.11 0.28 79.4 3.126 3.125 3.5 0.188 338
037 82.45 3.246 91.95 3.62 7.11 0.28 82.58 3.251 3.25 3.625 0.188 339
038 85.62 3.371 95.12 3.745 7.11 0.28 85.75 3.376 3.375 3.75 0.188 340
039 88.8 3.496 98.3 3.87 7.11 0.28 88.93 3.501 3.5 3.875 0.188 341
040 91.97 3.621 101.47 3.995 7.11 0.28 92.1 3.626 3.625 4 0.188 342
041 95.15 3.746 104.65 4.12 7.11 0.28 95.28 3.751 3.75 4.125 0.188 343
042 98.32 3.871 107.82 4.245 7.11 0.28 98.45 3.876 3.875 4.25 0.188 344
043 101.5 3.996 111 4.37 7.11 0.28 101.63 4.001 4 4.375 0.188 345
044 104.67 4.121 114.17 4.495 7.11 0.28 104.8 4.126 4.125 4.5 0.188 346
045 107.85 4.246 117.35 4.62 7.11 0.28 107.98 4.251 4.25 4.625 0.188 347
046 111.02 4.371 120.52 4.745 7.11 0.28 111.15 4.376 4.375 4.75 0.188 348
047 114.2 4.496 123.7 4.87 7.11 0.28 114.33 4.501 4.5 4.875 0.188 349
048 126.9 4.996 139.07 5.475 9.3 0.366 127.03 5.001 5 5.5 0.25 429
049 133.25 5.246 145.42 5.725 9.3 0.366 133.38 5.251 5.25 5.75 0.25 431
050 139.6 5.496 151.77 5.975 9.3 0.366 139.73 5.501 5.5 6 0.25 433
051 142.77 5.621 154.94 6.1 9.3 0.366 142.9 5.626 5.625 6.125 0.25 434
052 152.3 5.996 164.47 6.475 9.3 0.366 152.48 6.003 6 6.5 0.25 437
053 158.65 6.246 170.82 6.725 9.3 0.366 158.83 6.253 6.25 6.75 0.25 438
054 165 6.496 177.17 6.975 9.3 0.366 165.18 6.503 6.5 7 0.25 439
055 171.35 6.746 183.52 7.225 9.3 0.366 171.53 6.753 6.75 7.25 0.25 440
056 177.7 6.996 189.87 7.475 9.3 0.366 177.88 7.003 7 7.5 0.25 441
057 184.05 7.246 196.22 7.725 9.3 0.366 184.23 7.253 7.25 7.75 0.25 442
058 190.5 7.5 202.79 7.984 9.3 0.366 190.68 7.507 7.5 8 0.25 443
059 203.1 7.996 215.27 8.475 9.3 0.366 203.28 8.003 8 8.5 0.25 445
060 228.5 8.996 240.67 9.475 9.3 0.366 228.68 9.003 9 9.5 0.25 447
061 241.2 9.496 253.37 9.975 9.3 0.366 241.38 9.503 9.5 10 0.25 448
062 253.9 9.996 266.07 10.475 9.3 0.366 254.08 10.003 10 10.5 0.25 449
063 279.3 10.996 291.47 11.475 9.3 0.366 279.48 11.003 11 11.5 0.25 451
064 292.1 11.5 304.27 11.979 9.3 0.366 292.28 11.507 11.5 12 0.25 452
065 304.7 11.996 316.87 12.475 9.3 0.366 304.88 12.003 12 12.5 0.25 453

Ký hiệu đặt hàng: C159 - Số hiệu

Hướng dẫn chọn Rod Seal C159 đúng kích thước

  1. Xác định đường kính ty (Ød1): đo đúng kích thước ty làm việc.
  2. Kiểm tra đường kính ngoài rãnh (ØD1): đối chiếu với kích thước rãnh hiện có.
  3. Kiểm tra độ cao rãnh (L): dòng C159 có nhiều cấp L như 3.81mm, 4.7mm, 7.11mm và 9.3mm.
  4. Đối chiếu đường kính trong rãnh (Ød2): giúp đảm bảo lắp vừa và làm kín đúng.
  5. Tra theo mã AS568: thuận tiện khi hệ thống đang dùng tiêu chuẩn O-ring phổ thông.
  6. Kiểm tra môi chất và nhiệt độ: dầu khoáng và HFA/nước có dải nhiệt độ khác nhau.

Vì sao Rod Seal C159 phù hợp cho kích thủy lực?

Kích thủy lực thường yêu cầu phốt ty có khả năng làm kín tốt, ổn định ở áp suất cao, đồng thời phải dễ thay khi bảo trì. C159 đáp ứng tốt các tiêu chí này nhờ:

  • Thiết kế gọn, dễ lắp trong rãnh O-ring chuẩn.
  • Khả năng chịu áp đến 400 bar.
  • Hoạt động ổn định trong hệ dầu thủy lực thông dụng.
  • Dễ chọn mã theo bảng số hiệu hoặc theo AS568.

Câu hỏi thường gặp về Rod Seal C159

Rod Seal C159 dùng cho thiết bị nào?

C159 chủ yếu dùng cho kích thủy lực, ben đội, con đội, các cơ cấu ty làm việc trong hệ thủy lực và các cụm cần lắp trong rãnh O-ring tiêu chuẩn.

C159 chịu áp bao nhiêu?

Theo catalog, dòng C159 có điều kiện làm việc với áp suất đến ≤ 400 bar.

C159 dùng vật liệu gì?

Vật liệu thể hiện trên catalog gồm NBRHPU95A.

C159 có dùng với nước được không?

Có. Dòng C159 có thể làm việc với HFA 5/95 water base fluidwater, trong dải nhiệt độ +5 đến +60°C.

Cách đặt hàng Rod Seal C159 thế nào?

Chỉ cần cung cấp mã C159 - Số hiệu hoặc gửi kích thước Ød1, ØD1, L để đối chiếu đúng mã hàng.

Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo

  • Hydraulic Seal – các dòng phớt thủy lực cho xy lanh, ty, piston và kích thủy lực.
  • O-ring và O-ring Cord – vòng làm kín tiêu chuẩn cho nhiều loại rãnh lắp.
  • Rod Seal – danh mục phốt ty cho hệ thủy lực và khí nén.
  • Oil Seal – phớt chặn dầu cho trục quay và thiết bị cơ khí.
  • PU Seal – phốt polyurethane cho điều kiện mài mòn và áp lực cao.

Thông tin liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Sản phẩm: Rod Seal C159 / Phốt ty lắp rãnh O-ring tiêu chuẩn

Hotline: +84 946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS