-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt V96H Type – Packings For Both Piston And Rod Seals
Phớt V96H type là dòng V packing vật liệu NBR dùng cho cả piston và ty ben thủy lực. Sản phẩm phù hợp cho cụm xy lanh cần khả năng làm kín ổn định, dễ lắp theo bộ packing và adapter, đặc biệt trong môi trường dầu thủy lực công nghiệp.
V96H Type Nitrile Rubber NBR Piston Seal Rod Seal Equivalent to JIS B 2403
1. Phớt V96H type là gì?
V96H type là dạng phớt V packing chuyên dùng trong hệ thống xy lanh thủy lực, có thể lắp cho cả vị trí piston và rod seal. Khác với các loại phớt đơn, V96H thường được lắp theo bộ gồm nhiều vòng V packing kết hợp adapter đực/cái để tạo lực ép và duy trì độ kín trong quá trình làm việc.
Vật liệu tiêu chuẩn của V packing là NOK A505 – Nitrile Rubber NBR. Adapter có thể dùng loại vải bố NBR gia cường hoặc vật liệu tương đương BC3 tùy áp suất, kết cấu rãnh và điều kiện vận hành thực tế.
2. Thông số vật liệu phớt V96H
V Packing Only
Vật liệu: NOK A505
Loại cao su: Nitrile Rubber NBR
Đặc điểm: chịu dầu, đàn hồi tốt, phù hợp chuyển động tịnh tiến.
Adapter
Type 1: NOK 21AG – fabric reinforced nitrile rubber.
Type 2: vật liệu tương đương BC3 – bronze.
Khuyến nghị: áp suất trên 8 MPa nên cân nhắc adapter vật liệu BC3.
Khi đặt hàng cần xác định rõ: mã V96H, nominal number, số lượng vòng V packing, loại adapter, kích thước rãnh và điều kiện áp suất làm việc.
3. Cách đọc mã phớt V96H
| Trường hợp | Ví dụ mã | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Chỉ dùng V packing | VP H 6.3 / CV0001F0 | VP: V packing, H: type, 6.3: nominal number, CV0001F0: mã phớt |
| Dùng adapter | VM1-6.3 / CP3673A0 | VM/VF: adapter đực/cái, 6.3: nominal number, CP3673A0: mã adapter |
| Bộ V packing + adapter | VPH 6.3 - 3 - 1 - 1 | 6.3: nominal number, 3: số vòng V packing, 1: adapter đực, 1: adapter cái |
4. Lưu ý khi ứng dụng phớt V96H
- Sau khi lắp vào rãnh, loại V96H thông thường không cần siết lực ban đầu quá lớn.
- Không để mép phớt đi qua cạnh sắc, ba via hoặc bề mặt ty/lòng xy lanh bị xước sâu.
- Với áp suất làm việc cao, nên kiểm tra vật liệu adapter và chiều dài lắp đặt H.
- Nếu kích thước không có trong bảng tiêu chuẩn, có thể cần đặt khuôn hoặc gia công theo bản vẽ riêng.
5. Bảng kiểm tra kích thước phớt V96H type
Bảng dưới đây được viết dạng tự co theo giao diện, không dùng thanh cuộn ngang. Khi đăng lên website, bảng tự thu nhỏ chữ và tự xuống dòng trong ô để vừa màn hình.
| V96H Type – Packing Size And Housing Dimensions | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nominal | d | D | B | NOK Part No. | A | C | H-3 | H-4 | H-5 | C1 | φD1 |
| H 6.3 | 6.3 | 16.3 | 2.5 | CV0001F0 | 3 | 5 | 15.5 | 18 | 20.5 | 2 | D-1 |
| H 7.1 | 7.1 | 17.1 | 2.5 | CV0005F0 | 3 | 5 | 15.5 | 18 | 20.5 | 2.5 | D-1 |
| H 8 | 8 | 18 | 2.5 | CV0010F0 | 3 | 5 | 15.5 | 18 | 20.5 | 2.5 | D-1 |
| H 9 | 9 | 19 | 2.5 | CV0018F0 | 3 | 5 | 15.5 | 18 | 20.5 | 2.5 | D-1 |
| H 10 | 10 | 20 | 2.5 | CV0027F0 | 3 | 5 | 15.5 | 18 | 20.5 | 2.5 | D-1 |
| H 11.2 | 11.2 | 21.2 | 2.5 | CV0037F0 | 3 | 5 | 15.5 | 18 | 20.5 | 2.5 | D-1 |
| H 12.5 | 12.5 | 22.5 | 2.5 | CV0046F0 | 3 | 5 | 15.5 | 18 | 20.5 | 2.5 | D-1 |
| H 14 | 14 | 24 | 2.5 | CV0056F0 | 3 | 5 | 15.5 | 18 | 20.5 | 2.5 | D-1 |
| H 16 | 16 | 26 | 2.5 | CV0084F0 | 3 | 5 | 15.5 | 18 | 20.5 | 2.5 | D-1 |
| H 18 | 18 | 31 | 3.0 | CV0109F0 | 3 | 6.5 | 18.5 | 21.5 | 24.5 | 3.5 | D-1 |
| H 18.5 | 18.5 | 31.5 | 3.0 | CV0114F0 | 3 | 6.5 | 18.5 | 21.5 | 24.5 | 3.5 | D-1 |
| H 20 | 20 | 33 | 3.0 | CV0132F0 | 3 | 6.5 | 18.5 | 21.5 | 24.5 | 3.5 | D-1 |
| H 22.4 | 22.4 | 35.4 | 3.0 | CV0163F0 | 3 | 6.5 | 18.5 | 21.5 | 24.5 | 3.5 | D-1 |
| H 25 | 25 | 38 | 3.0 | CV0176F0 | 3 | 6.5 | 18.5 | 21.5 | 24.5 | 3.5 | D-1 |
| H 27 | 27 | 40 | 3.0 | CV0220F0 | 3 | 6.5 | 18.5 | 21.5 | 24.5 | 3.5 | D-1 |
| H 28 | 28 | 41 | 3.0 | CV0231F0 | 3 | 6.5 | 18.5 | 21.5 | 24.5 | 3.5 | D-1 |
| H 31.5 | 31.5 | 44.5 | 3.0 | CV0280F0 | 3 | 6.5 | 18.5 | 21.5 | 24.5 | 3.5 | D-1 |
| H 32 | 32 | 45 | 3.0 | CV0293F0 | 3 | 6.5 | 18.5 | 21.5 | 24.5 | 3.5 | D-1 |
| H 34 | 34 | 50 | 3.5 | CV1893F0 | 3 | 8 | 21.5 | 25 | 28.5 | 4 | D-1 |
| H 35.5 | 35.5 | 51.5 | 3.5 | CV0338F0 | 3 | 8 | 21.5 | 25 | 28.5 | 4 | D-1 |
| H 40 | 40 | 56 | 3.5 | CV0369F0 | 3 | 8 | 21.5 | 25 | 28.5 | 4 | D-1 |
| H 45 | 45 | 61 | 3.5 | CV0417F0 | 3 | 8 | 21.5 | 25 | 28.5 | 4 | D-1 |
| H 50 | 50 | 66 | 3.5 | CV0456F0 | 3 | 8 | 21.5 | 25 | 28.5 | 4 | D-1 |
| H 56 | 56 | 72 | 3.5 | CV0538F0 | 3 | 8 | 21.5 | 25 | 28.5 | 4 | D-1 |
| H 63 | 63 | 79 | 3.5 | CV0598F0 | 3 | 8 | 21.5 | 25 | 28.5 | 4 | D-1 |
| H 70 | 70 | 90 | 4.0 | CV0673F0 | 3 | 10 | 25 | 29 | 33 | 5 | D-2 |
| H 75 | 75 | 95 | 4.0 | CV0710F0 | 3 | 10 | 25 | 29 | 33 | 5 | D-2 |
| H 80 | 80 | 100 | 4.0 | CV0754F0 | 3 | 10 | 25 | 29 | 33 | 5 | D-2 |
| H 90 | 90 | 110 | 4.0 | CV0826F0 | 3 | 10 | 25 | 29 | 33 | 5 | D-2 |
| H 95 | 95 | 115 | 4.0 | CV0854F0 | 3 | 10 | 25 | 29 | 33 | 5 | D-2 |
| H 100 | 100 | 120 | 4.0 | CV0872F0 | 3 | 10 | 25 | 29 | 33 | 5 | D-2 |
| H 105 | 105 | 125 | 4.0 | CV0927F0 | 3 | 10 | 25 | 29 | 33 | 5 | D-2 |
| H 112 | 112 | 132 | 4.0 | CV0966F0 | 3 | 10 | 25 | 29 | 33 | 5 | D-2 |
| H 120 | 120 | 140 | 4.0 | CV0993F0 | 3 | 10 | 25 | 29 | 33 | 5 | D-2 |
| H 125 | 125 | 150 | 5.0 | CV1017F0 | 3 | 12.5 | 30.5 | 35.5 | 40.5 | 6.5 | D-2 |
| H 140 | 140 | 165 | 5.0 | CV1087F0 | 3 | 12.5 | 30.5 | 35.5 | 40.5 | 6.5 | D-2 |
| H 160 | 160 | 185 | 5.0 | CV1183C0 | 3 | 12.5 | 30.5 | 35.5 | 40.5 | 6.5 | D-2 |
| H 180 | 180 | 205 | 5.0 | CV1260F0 | 3 | 12.5 | 30.5 | 35.5 | 40.5 | 6.5 | D-2 |
| H 200 | 200 | 225 | 5.0 | CV1315F0 | 3 | 12.5 | 30.5 | 35.5 | 40.5 | 6.5 | D-2 |
| H 224 | 224 | 249 | 5.0 | CV1384F0 | 3 | 12.5 | 30.5 | 35.5 | 40.5 | 6.5 | D-2 |
| H 250 | 250 | 275 | 5.0 | CV1445F0 | 3 | 12.5 | 30.5 | 35.5 | 40.5 | 6.5 | D-3 |
| H 265 | 265 | 297 | 6.0 | CV1486F0 | 3 | 16 | 37 | 43 | 49 | 7.5 | D-3 |
| H 280 | 280 | 312 | 6.0 | CV1512F0 | 3 | 16 | 37 | 43 | 49 | 7.5 | D-3 |
| H 300 | 300 | 332 | 6.0 | CV1539F0 | 3 | 16 | 37 | 43 | 49 | 7.5 | D-3 |
6. Bảng mã adapter tham khảo cho V96H
| Adapter For V96H – Fabric Reinforced NBR & Metal Equivalent BC3 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VM1 Male | NOK Part | VF1 Female | NOK Part | VM2 Male | NOK Part | VF2 Female | NOK Part |
| VM1-6.3 | CP3673A0 | VF1-6.3 | CP0839A0 | VM2-6.3 | CP3673B0 | VF2-6.3 | CP0840B0 |
| VM1-7.1 | CP3044A0 | VF1-7.1 | CP0051A0 | VM2-7.1 | CP3044B0 | VF2-7.1 | CP0841B0 |
| VM1-8 | CP3081A0 | VF1-8 | CP0775A0 | VM2-8 | CP3081B0 | VF2-8 | CP0091B0 |
| VM1-9 | CP3646A0 | VF1-9 | CP0842A0 | VM2-9 | CP3646B0 | VF2-9 | CP0776B0 |
| VM1-10 | CP3080A0 | VF1-10 | CP0777A0 | VM2-10 | CP3080B0 | VF2-10 | CP0778B0 |
| VM1-14 | CP3055A0 | VF1-14 | CP0063A0 | VM2-14 | CP3055B0 | VF2-14 | CP0779B0 |
| VM1-20 | CP3056A0 | VF1-20 | CP0064A0 | VM2-20 | CP3056B0 | VF2-20 | CP0094B0 |
| VM1-25 | CP3084A0 | VF1-25 | CP0097A0 | VM2-25 | CP3084B0 | VF2-25 | CP0096B0 |
| VM1-31.5 | CP3053A0 | VF1-31.5 | CP0787A0 | VM2-31.5 | CP3053B0 | VF2-31.5 | CP0061B0 |
| VM1-40 | CP3060A0 | VF1-40 | CP0101A0 | VM2-40 | CP3060B0 | VF2-40 | CP0791B0 |
| VM1-50 | CP3064A0 | VF1-50 | CP0072A0 | VM2-50 | CP3064B0 | VF2-50 | CP0072B0 |
| VM1-63 | CP3089A0 | VF1-63 | CP0105A0 | VM2-63 | CP3089B0 | VF2-63 | CP0105B0 |
| VM1-80 | CP3007A0 | VF1-80 | CP0055A0 | VM2-80 | CP3093B0 | VF2-80 | CP0009B1 |
| VM1-95 | CP3096A0 | VF1-95 | CP0113A0 | VM2-95 | CP3096B0 | VF2-95 | CP0112B0 |
| VM1-100 | CP3008A0 | VF1-100 | CP0114A0 | VM2-100 | CP3008B0 | VF2-100 | CP0001B1 |
| VM1-112 | CP3099A0 | VF1-112 | CP0118A0 | VM2-112 | CP3099B0 | VF2-112 | CP0796B0 |
| VM1-125 | CP3101A0 | VF1-125 | CP0121A0 | VM2-125 | CP3101B0 | VF2-125 | CP0011B1 |
| VM1-150 | CP3104A0 | VF1-150 | CP0124A0 | VM2-150 | CP3104B0 | VF2-150 | CP0438B0 |
| VM1-200 | CP3106A0 | VF1-200 | CP0127A0 | VM2-200 | CP3106B0 | VF2-200 | CP0128B0 |
| VM1-250 | CP3062A0 | VF1-250 | CP0069A0 | VM2-250 | CP3062B0 | VF2-250 | CP0563B1 |
| VM1-300 | CP3048A0 | VF1-300 | CP0056A0 | VM2-300 | CP3048B0 | VF2-300 | CP0612B1 |
7. Khi nào nên dùng phớt V96H?
Phớt V96H phù hợp cho xy lanh thủy lực cần dùng bộ V packing NBR có khả năng làm kín tốt, dễ thay thế và có thể kết hợp adapter. Dòng này thường gặp trong máy ép, xy lanh công nghiệp, thiết bị nâng hạ, máy cơ khí thủy lực và các cụm làm kín cần độ ổn định cao.
Với các kích thước lớn hoặc ứng dụng có áp suất cao, nên gửi bản vẽ rãnh, đường kính ty/lòng xy lanh và điều kiện vận hành để Sealtech Vietnam kiểm tra trước khi chọn mã phớt.
8. Sản phẩm liên quan
Thông tin liên hệ mua hàng
Sealtech Vietnam – Tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt piston, phớt ty ben, V packing, phớt chắn bụi, vòng dẫn hướng và vật liệu làm kín kỹ thuật.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn






