-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khớp nối mềm NM, còn gọi là NM rubber coupling element, NM elastic spider hoặc đệm cao su khớp nối NM, là chi tiết đàn hồi dùng trong khớp nối trục dạng NM. Sản phẩm có nhiệm vụ truyền mô-men xoắn, giảm rung, giảm va đập khi khởi động và bảo vệ motor, bơm, hộp số, quạt, máy nén hoặc thiết bị truyền động.
Sealtech Vietnam cung cấp đầy đủ các mã NM-50, NM-67, NM-82, NM-97, NM-112, NM-128, NM-148, NM-168, NM-198, NM-214 theo mã P/N và SKU rõ ràng, thuận tiện cho bảo trì, thay thế và quản lý tồn kho.
Cập nhật lần cuối: 03/06/2026

Khớp nối mềm NM là phần tử đàn hồi nằm giữa hai nửa khớp nối trục kiểu NM. Khi motor quay, lực truyền qua phần cao su đàn hồi này sang trục của bơm, hộp số, quạt hoặc thiết bị công tác. Nhờ tính đàn hồi, chi tiết giúp hạn chế rung động, giảm tiếng ồn, giảm sốc tải và bảo vệ các bộ phận quay.
Trong bảo trì công nghiệp, NM rubber coupling element thường được thay khi có dấu hiệu nứt, chai cứng, biến dạng, mòn, vỡ hoặc khi cụm truyền động xuất hiện tiếng gõ bất thường. Chọn đúng kích thước và vật liệu giúp khớp nối vận hành êm hơn, giảm hư bạc đạn, trục, phớt chặn dầu và hộp số.
Bảng dưới đây tổng hợp đầy đủ mã Coupling element NM theo hình, gồm mô tả sản phẩm, mã P/N và SKU. Sealtech Vietnam hỗ trợ tra cứu, tư vấn và cung cấp đúng mã theo mẫu cũ, bản vẽ hoặc thông tin thiết bị thực tế.
| Description | P/N | SKU |
|---|---|---|
| Coupling element NM-50 | STCENM-50 | 50602948 |
| Coupling element NM-67 | STCENM-67 | 50602949 |
| Coupling element NM-82 | STCENM-82 | 50602950 |
| Coupling element NM-97 | STCENM-97 | 50602951 |
| Coupling element NM-112 | STCENM-112 | 50602952 |
| Coupling element NM-128 | STCENM-128 | 50602953 |
| Coupling element NM-148 | STCENM-148 | 50602954 |
| Coupling element NM-168 | STCENM-168 | 50602955 |
| Coupling element NM-198 | STCENM-198 | 50602956 |
| Coupling element NM-214 | STCENM-214 | 50602957 |
| Thông số | Ý nghĩa kỹ thuật | Ghi chú đặt hàng |
|---|---|---|
| Mã khớp nối NM | Xác định đúng series, kích thước và dạng chi tiết đàn hồi. | Gửi mã trên khớp nối hoặc hình ảnh cụm khớp nối nếu có. |
| Mã P/N | Giúp đặt đúng mã trong hệ thống quản lý kho. | Ví dụ STCENM-50, STCENM-97, STCENM-214. |
| Kích thước ngoài | Giúp đối chiếu đường kính tổng thể của coupling element. | Nên đo bằng thước kẹp để giảm sai số. |
| Đường kính trong | Liên quan đến không gian lắp giữa hai nửa khớp nối. | Đo trên chi tiết cũ còn nguyên dạng. |
| Chiều dày / chiều cao | Ảnh hưởng đến khe hở, độ ép và khả năng truyền mô-men. | Cần đo đúng vị trí làm việc của chi tiết. |
| Số vấu / số cánh | Quyết định khả năng lắp khớp với moay-ơ. | Gửi hình chụp mặt trước để nhận dạng nhanh. |
| Vật liệu | Ảnh hưởng đến độ đàn hồi, chịu mài mòn, chịu dầu và tuổi thọ. | Cao su kỹ thuật hoặc vật liệu đàn hồi theo yêu cầu. |
| Điều kiện làm việc | Tốc độ, tải, nhiệt, dầu mỡ và môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền. | Cung cấp thiết bị sử dụng để tư vấn vật liệu phù hợp. |
Chi tiết đàn hồi NM hấp thụ dao động giữa hai trục, giúp cụm truyền động vận hành êm hơn.
Cấu trúc cao su đàn hồi giúp truyền mô-men xoắn đều, hạn chế va đập khi khởi động hoặc thay đổi tải.
Giảm tải sốc lên bạc đạn, trục, phớt, hộp số, bơm và các chi tiết quay liên quan.
Khi chi tiết cũ bị mòn hoặc nứt, có thể thay phần cao su mà không cần thay toàn bộ khớp nối nếu moay-ơ còn tốt.
Dễ lưu kho theo mẫu, kích thước, P/N hoặc SKU, thuận tiện cho đội bảo trì nhà máy.
Dùng cho nhiều cụm truyền động như motor - bơm, motor - hộp số, quạt, máy nén và máy khuấy.
Khớp nối mềm NM thường được sản xuất từ cao su kỹ thuật có độ đàn hồi tốt. Tùy môi trường làm việc, vật liệu có thể cần thêm khả năng chịu dầu, chịu mài mòn, chịu nhiệt hoặc chống lão hóa để tăng tuổi thọ.
| Yếu tố vật liệu | Vai trò | Lưu ý khi chọn |
|---|---|---|
| Độ đàn hồi | Giúp giảm rung, giảm tiếng ồn và hấp thụ dao động. | Thiết bị rung nhiều nên ưu tiên vật liệu đàn hồi ổn định. |
| Độ cứng | Ảnh hưởng đến khả năng truyền mô-men và chịu tải. | Tải nặng cần vật liệu đủ cứng, không quá mềm. |
| Chịu dầu | Hạn chế trương nở, mềm nhũn hoặc chai cứng khi tiếp xúc dầu mỡ. | Quan trọng với hộp số, bơm dầu hoặc khu vực có dầu bôi trơn. |
| Chịu mài mòn | Giúp tăng tuổi thọ khi khớp nối làm việc liên tục. | Nếu mòn nhanh, cần kiểm tra thêm lệch trục và tình trạng moay-ơ. |
| Chịu nhiệt | Giữ ổn định vật liệu ở khu vực nhiệt cao. | Cần lưu ý khi lắp gần motor công suất lớn hoặc môi trường nóng. |
Dùng trong cụm truyền động bơm nước, bơm dầu, bơm hóa chất, bơm tuần hoàn và bơm công nghiệp.
Giảm sốc tải, bảo vệ bánh răng, bạc đạn, phớt chặn dầu và cụm trục hộp số.
Hạn chế rung động khi khởi động, phù hợp quạt hút, quạt thổi, quạt làm mát và hệ thống thông gió.
Giúp cụm truyền động chạy ổn định hơn, giảm rung nền và giảm va đập lên trục.
Phù hợp bồn khuấy hóa chất, xử lý nước, thực phẩm hoặc các ứng dụng có tải thay đổi.
Dùng trong băng tải, máy đóng gói, máy chế biến, máy công nghiệp và hệ tự động hóa.
| Hiện tượng | Nguyên nhân có thể | Hướng xử lý |
|---|---|---|
| Cao su NM bị mòn nhanh | Hai trục lệch tâm, sai khe hở lắp hoặc moay-ơ đã bị mòn. | Căn chỉnh lại đồng tâm trục, kiểm tra khớp nối và thay đúng kích thước. |
| Chi tiết bị nứt, vỡ | Quá tải, sốc tải, vật liệu lão hóa hoặc nhiệt độ làm việc quá cao. | Kiểm tra tải, môi trường, chọn vật liệu phù hợp và thay mới định kỳ. |
| Máy rung sau khi thay | Lắp sai mã, sai kích thước hoặc trục chưa đồng tâm. | Đo lại chi tiết cũ, kiểm tra moay-ơ và căn chỉnh trục trước khi chạy tải. |
| Có tiếng gõ ở khớp nối | Khe hở lớn, cao su bị lỏng hoặc vấu khớp nối bị mòn. | Thay đúng loại NM, kiểm tra khe hở và tình trạng hai nửa khớp nối. |
Danh mục các phần tử đàn hồi dùng cho khớp nối trục công nghiệp.
Coupling element GR dạng sao dùng cho các cụm khớp nối trục phổ biến.
Đệm cao su/PU N-EUPEX H và N-EUPEX A cho khớp nối trục.
Nhựa kỹ thuật POM, PA, PU, PTFE, PEEK dùng gia công chi tiết máy.
Gia công chi tiết theo mẫu, bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật riêng.
Phớt chặn dầu dùng cho trục quay, hộp số, motor và thiết bị công nghiệp.
Khớp nối mềm NM dùng để truyền mô-men giữa hai trục, giảm rung, giảm sốc tải và bảo vệ motor, bơm, hộp số hoặc thiết bị truyền động.
Sealtech Vietnam cung cấp các mã NM-50, NM-67, NM-82, NM-97, NM-112, NM-128, NM-148, NM-168, NM-198 và NM-214.
Nên thay khi chi tiết bị nứt, chai cứng, mòn, vỡ, biến dạng, máy rung bất thường hoặc có tiếng gõ ở cụm khớp nối.
Có thể dùng hình ảnh để nhận dạng ban đầu, nhưng nên đo thêm kích thước ngoài, trong, chiều dày, số vấu và kiểm tra tình trạng moay-ơ để tránh sai loại.
Nguyên nhân thường do lệch tâm trục, quá tải, sốc tải, moay-ơ mòn, nhiệt độ cao hoặc vật liệu không phù hợp với môi trường làm việc.
Nếu cần chọn khớp nối mềm NM theo mã P/N, SKU, mẫu cũ, kích thước thực tế, mã khớp nối hoặc điều kiện vận hành, vui lòng gửi hình ảnh và thông tin thiết bị cho Sealtech Vietnam để được tư vấn đúng loại và báo giá phù hợp.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn/