Nhà sản xuất

V-ring VL | Bảng kích thước V-Ring Type L

 

Sealtech Vietnam - V-RING VL

V-ring VL – Vòng làm kín trục lớn, biên dạng mỏng Type L

V-ring VL là phớt hướng trục toàn cao su có lưng thẳng và tiết diện rất mỏng. Seal ôm trên trục, quay cùng trục; môi đàn hồi tỳ vào mặt đối tiếp để chắn bụi, nước bắn và tạp chất.

Type L được thiết kế cho không gian dọc trục hạn chế và đường kính lớn. Bảng chuẩn gồm VL-110 đến VL-2000, ID 99–1.810 mm, phù hợp trục 105–2.025 mm theo dữ liệu nguồn.

1. Hình ảnh V-ring VL

Bản vẽ kích thước V-ring VL Type LHướng dẫn lắp đặt V-ring VL trên trục lớnV-ring VL vòng làm kín biên dạng mỏng Type L

2. V-ring VL là gì?

VL Ring là seal chắn bẩn không áp theo phương trục. Thân seal được căng trên trục và truyền chuyển động quay; môi mềm tiếp xúc với counterface vuông góc trục để tạo hàng rào ngăn bụi, bùn và nước bắn.

Tiết diện hẹp giúp VL phù hợp trục lớn nhưng không gian lắp nhỏ. Nguồn mô tả thiết kế này giảm khoảng 50% yêu cầu không gian dọc trục so với kiểu tiêu chuẩn và có thể phối hợp với labyrinth seal.

Điểm khác biệt: tất cả mã trong bảng có H = 10,5 mm, A = 6 mm và W = 6,5 mm, giúp đơn giản hóa bố trí dọc trục trên nhiều đường kính lớn.

3. Đặc điểm nổi bật

Biên dạng siêu mỏng

Chiều dài lắp nhỏ cho thiết kế hạn chế không gian.

Dải trục lớn

Phù hợp d1 từ 105 đến 2.025 mm.

Lưng thẳng

Hình học gọn, thuận tiện phối hợp labyrinth seal.

Môi linh hoạt

Nguồn nêu khả năng chịu độ đảo hướng kính 0,5–1,5 mm.

Dễ lắp

Thân cao su tự giữ trên trục, không cần housing riêng.

Nhiều vật liệu

NBR, FKM; HNBR và EPDM cho trường hợp đặc biệt.

4. Bảng kích thước V-ring VL – Type L Size Chart

Đơn vị: mm. d = ID; d+2c = OD; H(B) = chiều cao; d1 = đường kính trục; A = size; W(c) = bề dày; d2/d3 = giới hạn; B1 = chiều rộng sau lắp.

VL Type ID d OD d+2c H (B) Trục d1 A W (c) Max d2 Min d3 B1
VL-110 99 112 10.5 105-115 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-120 108 121 10.5 115-125 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-130 117 130 10.5 125-135 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-140 126 139 10.5 135-145 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-150 135 148 10.5 145-155 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-160 144 157 10.5 155-165 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-170 153 166 10.5 165-175 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-180 162 175 10.5 175-185 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-190 171 184 10.5 185-195 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-200 182 195 10.5 195-210 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-220 198 211 10.5 210-233 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-250 225 238 10.5 233-260 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-275 247 260 10.5 260-285 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-300 270 283 10.5 285-310 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-325 292 305 10.5 310-335 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-350 315 328 10.5 335-365 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-375 337 350 10.5 365-385 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-400 360 373 10.5 385-410 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-425 382 395 10.5 410-440 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-450 405 418 10.5 440-475 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-500 450 463 10.5 475-510 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-525 472 485 10.5 510-540 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-550 495 508 10.5 540-575 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-600 540 553 10.5 575-625 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-650 600 613 10.5 625-675 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-700 630 643 10.5 675-710 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-725 670 683 10.5 710-740 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-750 705 718 10.5 740-775 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-800 745 758 10.5 775-825 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-850 785 798 10.5 825-875 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-900 825 838 10.5 875-925 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-950 865 878 10.5 925-975 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1000 910 923 10.5 975-1025 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1050 955 968 10.5 1025-1075 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1100 1000 1013 10.5 1075-1125 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1150 1045 1058 10.5 1125-1175 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1200 1090 1103 10.5 1175-1225 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1250 1135 1148 10.5 1225-1275 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1300 1180 1193 10.5 1275-1325 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1350 1225 1238 10.5 1325-1375 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1400 1270 1283 10.5 1375-1425 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1450 1315 1328 10.5 1425-1475 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1500 1360 1373 10.5 1475-1525 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1550 1405 1418 10.5 1525-1575 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1600 1450 1463 10.5 1575-1625 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1650 1495 1508 10.5 1625-1675 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1700 1540 1553 10.5 1675-1725 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1750 1585 1598 10.5 1725-1775 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1800 1630 1643 10.5 1775-1825 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1850 1675 1688 10.5 1825-1875 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1900 1720 1733 10.5 1875-1925 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-1950 1765 1778 10.5 1925-1975 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
VL-2000 1810 1823 10.5 1975-2025 6 6.5 d1+5 d1+20 8±1.5
Lưu ý: Xác nhận bản vẽ, dung sai, vật liệu và điều kiện làm việc trước khi đặt hàng.

5. Vật liệu V-ring VL

NBR & FKM

  • NBR 60 Shore A: chịu dầu, đàn hồi tốt; nguồn nêu -40 đến +100°C.
  • FKM 60 Shore A: chịu nhiệt tới khoảng +200°C và nhiều hóa chất.

HNBR & EPDM

  • HNBR: chịu dầu, oxy hóa và nhiệt tham khảo -40 đến +150°C.
  • EPDM: phù hợp nước, hơi và môi chất không dầu; tham khảo -40 đến +150°C.

6. Điều kiện làm việc tham khảo

Thông số Dữ liệu nguồn Cần xác nhận
Tốc độ ≤19 m/s Theo size, độ căng và phương án giữ
Áp suất ≤40 MPa VL là seal không áp; làm rõ điều kiện thử với nhà cung cấp
Nhiệt độ -40 đến +200°C Theo compound
Môi chất Dầu khoáng, khí, nước, nhũ tương, mỡ Kiểm tra tương thích hóa học
Quan trọng: Không áp dụng đồng thời mọi giá trị cực đại. Giới hạn thực tế phụ thuộc vật liệu, tốc độ, nhiệt độ, kích thước và thiết kế cụm.

7. Ứng dụng V-ring VL

Robot công nghiệp

Khớp robot cần interface làm kín mỏng.

Thiết bị y tế

Gantry máy CT và cụm quay đường kính lớn.

Motor lớn

Bảo vệ ổ lăn trước bụi và nước bắn.

Hộp số

Lớp chắn phụ ngoài oil seal hoặc labyrinth.

Băng tải

Trục, tang và con lăn công nghiệp cỡ lớn.

Máy công nghiệp

Cụm quay lớn có không gian dọc trục hạn chế.

8. Hướng dẫn lắp đặt

  1. Làm sạch trục và counterface; loại bỏ cạnh sắc, ba via và gỉ.
  2. Dùng dây hoặc dụng cụ nâng đều với seal đường kính lớn; không kéo cục bộ.
  3. Đặt môi seal hướng về phía cần bảo vệ.
  4. Chỉnh fitted width B1 = 8±1,5 mm theo bảng.
  5. Kiểm tra thân đồng tâm, không xoắn và môi tiếp xúc đều.
  6. Quay thử để kiểm tra độ đảo, ma sát và gập môi.

9. Cách chọn V-ring VL

  • Đo đường kính trục d1 và chọn đúng dải trong bảng.
  • Đối chiếu ID d, OD và khoảng trống d2/d3.
  • Kiểm tra không gian lắp H = 10,5 mm và B1 = 8±1,5 mm.
  • Chọn compound theo môi chất và nhiệt độ.
  • Cung cấp tốc độ quay, độ đảo và bề mặt đối tiếp.
  • Đánh giá đai giữ hoặc giải pháp cố định với trục lớn, tốc độ cao.

10. So sánh V-ring VL và VA

Tiêu chí VL VA
Biên dạng Rất mỏng, lưng thẳng Tiêu chuẩn, lưng thẳng
Dải trục nguồn 105–2.025 mm 2,7–2.020 mm
Không gian Ưu tiên khi cực hạn chế Gọn, dùng phổ thông
Ứng dụng Trục lớn, labyrinth, thiết bị chính xác Motor, hộp số, truyền động nhỏ đến lớn

11. Danh mục liên quan

12. Câu hỏi thường gặp

V-ring VL dùng để làm gì?

VL chắn bụi, bùn và nước bắn ở trục quay lớn khi không gian dọc trục hạn chế.

V-ring VL có những size nào?

Bảng gồm 53 mã từ VL-110 đến VL-2000, phù hợp trục 105–2.025 mm.

Chọn VL theo thông số nào?

Chọn trước theo d1, sau đó kiểm tra ID, OD, d2/d3 và B1.

Nên dùng NBR hay FKM?

NBR cho dầu mỡ và nhiệt độ thông dụng; FKM khi cần chịu nhiệt hoặc hóa chất cao hơn.

VL có thay thế oil seal giữ áp không?

Không mặc định. VL chủ yếu là seal chắn bẩn không áp; yêu cầu giữ áp cần giải pháp khác.

Cần tư vấn V-ring VL?

Gửi đường kính trục, không gian lắp, độ đảo, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, tốc độ và số lượng để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã.

 

V-ring VL-2000 – Phớt mỏng cho trục 1975-2025 mm
V-ring VL-1950 – Phớt mỏng cho trục 1925-1975 mm
V-ring VL-1900 – Phớt mỏng cho trục 1875-1925 mm
V-ring VL-1850 – Phớt mỏng cho trục 1825-1875 mm
V-ring VL-1800 – Phớt mỏng cho trục 1775-1825 mm
V-ring VL-1750 – Phớt mỏng cho trục 1725-1775 mm
V-ring VL-1700 – Phớt mỏng cho trục 1675-1725 mm
V-ring VL-1650 – Phớt mỏng cho trục 1625-1675 mm
V-ring VL-1600 – Phớt mỏng cho trục 1575-1625 mm
V-ring VL-1550 – Phớt mỏng cho trục 1525-1575 mm
V-ring VL-1500 – Phớt mỏng cho trục 1475-1525 mm
V-ring VL-1450 – Phớt mỏng cho trục 1425-1475 mm
V-ring VL-1400 – Phớt mỏng cho trục 1375-1425 mm
V-ring VL-1350 – Phớt mỏng cho trục 1325-1375 mm
V-ring VL-1300 – Phớt mỏng cho trục 1275-1325 mm
V-ring VL-1250 – Phớt mỏng cho trục 1225-1275 mm
V-ring VL-1200 – Phớt mỏng cho trục 1175-1225 mm
V-ring VL-1150 – Phớt mỏng cho trục 1125-1175 mm
V-ring VL-1100 – Phớt mỏng cho trục 1075-1125 mm
V-ring VL-1050 – Phớt mỏng cho trục 1025-1075 mm
V-ring VL-1000 – Phớt mỏng cho trục 975-1025 mm
V-ring VL-950 – Phớt mỏng cho trục 925-975 mm
V-ring VL-900 – Phớt mỏng cho trục 875-925 mm
V-ring VL-850 – Phớt mỏng cho trục 825-875 mm
V-ring VL-800 – Phớt mỏng cho trục 775-825 mm
V-ring VL-750 – Phớt mỏng cho trục 740-775 mm
V-ring VL-725 – Phớt mỏng cho trục 710-740 mm
V-ring VL-700 – Phớt mỏng cho trục 675-710 mm
V-ring VL-650 – Phớt mỏng cho trục 625-675 mm
V-ring VL-600 – Phớt mỏng cho trục 575-625 mm
V-ring VL-550 – Phớt mỏng cho trục 540-575 mm
V-ring VL-525 – Phớt mỏng cho trục 510-540 mm

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS