-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
V-ring VL là phớt hướng trục toàn cao su có lưng thẳng và tiết diện rất mỏng. Seal ôm trên trục, quay cùng trục; môi đàn hồi tỳ vào mặt đối tiếp để chắn bụi, nước bắn và tạp chất.
Type L được thiết kế cho không gian dọc trục hạn chế và đường kính lớn. Bảng chuẩn gồm VL-110 đến VL-2000, ID 99–1.810 mm, phù hợp trục 105–2.025 mm theo dữ liệu nguồn.



VL Ring là seal chắn bẩn không áp theo phương trục. Thân seal được căng trên trục và truyền chuyển động quay; môi mềm tiếp xúc với counterface vuông góc trục để tạo hàng rào ngăn bụi, bùn và nước bắn.
Tiết diện hẹp giúp VL phù hợp trục lớn nhưng không gian lắp nhỏ. Nguồn mô tả thiết kế này giảm khoảng 50% yêu cầu không gian dọc trục so với kiểu tiêu chuẩn và có thể phối hợp với labyrinth seal.
Chiều dài lắp nhỏ cho thiết kế hạn chế không gian.
Phù hợp d1 từ 105 đến 2.025 mm.
Hình học gọn, thuận tiện phối hợp labyrinth seal.
Nguồn nêu khả năng chịu độ đảo hướng kính 0,5–1,5 mm.
Thân cao su tự giữ trên trục, không cần housing riêng.
NBR, FKM; HNBR và EPDM cho trường hợp đặc biệt.
Đơn vị: mm. d = ID; d+2c = OD; H(B) = chiều cao; d1 = đường kính trục; A = size; W(c) = bề dày; d2/d3 = giới hạn; B1 = chiều rộng sau lắp.
| VL Type | ID d | OD d+2c | H (B) | Trục d1 | A | W (c) | Max d2 | Min d3 | B1 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VL-110 | 99 | 112 | 10.5 | 105-115 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-120 | 108 | 121 | 10.5 | 115-125 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-130 | 117 | 130 | 10.5 | 125-135 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-140 | 126 | 139 | 10.5 | 135-145 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-150 | 135 | 148 | 10.5 | 145-155 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-160 | 144 | 157 | 10.5 | 155-165 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-170 | 153 | 166 | 10.5 | 165-175 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-180 | 162 | 175 | 10.5 | 175-185 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-190 | 171 | 184 | 10.5 | 185-195 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-200 | 182 | 195 | 10.5 | 195-210 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-220 | 198 | 211 | 10.5 | 210-233 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-250 | 225 | 238 | 10.5 | 233-260 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-275 | 247 | 260 | 10.5 | 260-285 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-300 | 270 | 283 | 10.5 | 285-310 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-325 | 292 | 305 | 10.5 | 310-335 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-350 | 315 | 328 | 10.5 | 335-365 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-375 | 337 | 350 | 10.5 | 365-385 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-400 | 360 | 373 | 10.5 | 385-410 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-425 | 382 | 395 | 10.5 | 410-440 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-450 | 405 | 418 | 10.5 | 440-475 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-500 | 450 | 463 | 10.5 | 475-510 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-525 | 472 | 485 | 10.5 | 510-540 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-550 | 495 | 508 | 10.5 | 540-575 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-600 | 540 | 553 | 10.5 | 575-625 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-650 | 600 | 613 | 10.5 | 625-675 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-700 | 630 | 643 | 10.5 | 675-710 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-725 | 670 | 683 | 10.5 | 710-740 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-750 | 705 | 718 | 10.5 | 740-775 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-800 | 745 | 758 | 10.5 | 775-825 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-850 | 785 | 798 | 10.5 | 825-875 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-900 | 825 | 838 | 10.5 | 875-925 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-950 | 865 | 878 | 10.5 | 925-975 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1000 | 910 | 923 | 10.5 | 975-1025 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1050 | 955 | 968 | 10.5 | 1025-1075 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1100 | 1000 | 1013 | 10.5 | 1075-1125 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1150 | 1045 | 1058 | 10.5 | 1125-1175 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1200 | 1090 | 1103 | 10.5 | 1175-1225 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1250 | 1135 | 1148 | 10.5 | 1225-1275 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1300 | 1180 | 1193 | 10.5 | 1275-1325 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1350 | 1225 | 1238 | 10.5 | 1325-1375 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1400 | 1270 | 1283 | 10.5 | 1375-1425 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1450 | 1315 | 1328 | 10.5 | 1425-1475 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1500 | 1360 | 1373 | 10.5 | 1475-1525 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1550 | 1405 | 1418 | 10.5 | 1525-1575 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1600 | 1450 | 1463 | 10.5 | 1575-1625 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1650 | 1495 | 1508 | 10.5 | 1625-1675 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1700 | 1540 | 1553 | 10.5 | 1675-1725 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1750 | 1585 | 1598 | 10.5 | 1725-1775 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1800 | 1630 | 1643 | 10.5 | 1775-1825 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1850 | 1675 | 1688 | 10.5 | 1825-1875 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1900 | 1720 | 1733 | 10.5 | 1875-1925 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-1950 | 1765 | 1778 | 10.5 | 1925-1975 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| VL-2000 | 1810 | 1823 | 10.5 | 1975-2025 | 6 | 6.5 | d1+5 | d1+20 | 8±1.5 |
| Thông số | Dữ liệu nguồn | Cần xác nhận |
|---|---|---|
| Tốc độ | ≤19 m/s | Theo size, độ căng và phương án giữ |
| Áp suất | ≤40 MPa | VL là seal không áp; làm rõ điều kiện thử với nhà cung cấp |
| Nhiệt độ | -40 đến +200°C | Theo compound |
| Môi chất | Dầu khoáng, khí, nước, nhũ tương, mỡ | Kiểm tra tương thích hóa học |
Khớp robot cần interface làm kín mỏng.
Gantry máy CT và cụm quay đường kính lớn.
Bảo vệ ổ lăn trước bụi và nước bắn.
Lớp chắn phụ ngoài oil seal hoặc labyrinth.
Trục, tang và con lăn công nghiệp cỡ lớn.
Cụm quay lớn có không gian dọc trục hạn chế.
| Tiêu chí | VL | VA |
|---|---|---|
| Biên dạng | Rất mỏng, lưng thẳng | Tiêu chuẩn, lưng thẳng |
| Dải trục nguồn | 105–2.025 mm | 2,7–2.020 mm |
| Không gian | Ưu tiên khi cực hạn chế | Gọn, dùng phổ thông |
| Ứng dụng | Trục lớn, labyrinth, thiết bị chính xác | Motor, hộp số, truyền động nhỏ đến lớn |
VL chắn bụi, bùn và nước bắn ở trục quay lớn khi không gian dọc trục hạn chế.
Bảng gồm 53 mã từ VL-110 đến VL-2000, phù hợp trục 105–2.025 mm.
Chọn trước theo d1, sau đó kiểm tra ID, OD, d2/d3 và B1.
NBR cho dầu mỡ và nhiệt độ thông dụng; FKM khi cần chịu nhiệt hoặc hóa chất cao hơn.
Không mặc định. VL chủ yếu là seal chắn bẩn không áp; yêu cầu giữ áp cần giải pháp khác.
Gửi đường kính trục, không gian lắp, độ đảo, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, tốc độ và số lượng để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã.