-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal K96 – Phốt ty thủy lực NBR môi trong ngắn hơn môi ngoài
Rod Seal K96 là dòng phốt ty thủy lực tác động đơn được thiết kế với biên dạng đặc biệt, trong đó môi trong ngắn hơn môi ngoài. Cấu trúc này giúp K96 tạo hiệu quả làm kín tốt ở cả trạng thái tĩnh và động, đồng thời hỗ trợ lắp đặt thuận tiện vào rãnh kín trong cụm cổ ty xi lanh.
Vật liệu tiêu chuẩn của K96 rod seal là NBR 90 Shore A, phù hợp với dầu thủy lực gốc khoáng và các hệ thống áp suất trung bình. Với khả năng làm kín tốt, thiết kế rãnh đơn giản và dễ lắp đặt, K96 thường được sử dụng trong fork-lift trucks, máy ép nhựa, máy nông nghiệp, thiết bị công nghiệp và các loại xi lanh tiêu chuẩn.
Mã sản phẩm: K96
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Biên dạng: Môi trong ngắn hơn môi ngoài, hình học đặc biệt
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 90 Shore A
Mã vật liệu: NB9001
Ứng dụng: Fork-lift trucks, injection moulding machines, agricultural machinery, standard cylinders
Áp suất làm việc: ≤ 150 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Biên dạng: Môi trong ngắn hơn môi ngoài, hình học đặc biệt
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 90 Shore A
Mã vật liệu: NB9001
Ứng dụng: Fork-lift trucks, injection moulding machines, agricultural machinery, standard cylinders
Áp suất làm việc: ≤ 150 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Rod Seal K96
- Hiệu quả làm kín tĩnh và động tốt: biên dạng môi đặc biệt giúp kiểm soát rò rỉ dầu tại cổ ty.
- Dễ lắp vào rãnh kín: phù hợp nhiều thiết kế housing phổ biến trong xi lanh tiêu chuẩn.
- Làm việc được trong điều kiện khắc nghiệt: vật liệu NBR 90 Shore A có độ cứng tốt, phù hợp nhiều hệ thống thủy lực.
- Độ kín tĩnh tốt: hình học phốt giúp tăng độ ổn định khi xi lanh dừng hoặc chịu tải giữ.
- Có thể tăng khả năng chịu áp: trong một số kết cấu máy công trình, K96 thường dùng kèm back-up ring PTFE 2 mm.
- Có thể sản xuất bằng FKM: phù hợp ứng dụng đặc biệt yêu cầu nhiệt độ cao hơn.
Ứng dụng của phốt ty K96
K96 Rod Seal được dùng tại vị trí ty xi lanh thủy lực, nơi cần một phốt tác động đơn có khả năng làm kín ổn định, dễ lắp và phù hợp với áp suất trung bình. Sản phẩm thích hợp cho các thiết bị công nghiệp và cơ giới phổ thông.
- Xe nâng, fork-lift trucks và thiết bị nâng hạ.
- Máy ép nhựa, injection moulding machines và cụm thủy lực nhà máy.
- Máy nông nghiệp, thiết bị cơ giới và xi lanh tiêu chuẩn.
- Xi lanh thủy lực áp suất trung bình đến 150 bar.
- Máy công trình có thể dùng kèm back-up ring PTFE để tăng khả năng chịu áp.
Thông số vật liệu Rod Seal K96
| Vật liệu | Độ cứng | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| NBR | 90 Shore A | NB9001 | Kháng dầu khoáng tốt, độ cứng cao, phù hợp phốt ty thủy lực áp suất đến 150 bar. |
| FKM | Theo yêu cầu | Theo yêu cầu | Dùng cho ứng dụng đặc biệt cần khả năng chịu nhiệt độ cao hơn NBR. |
| PTFE back-up ring | Theo yêu cầu | Theo yêu cầu | Có thể dùng kèm back-up ring PTFE 2 mm trong một số ứng dụng máy công trình. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +60°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFC | -30°C đến +60°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Với ứng dụng nhiệt độ cao, K96 có thể được sản xuất bằng FKM theo yêu cầu.
Khe hở làm kín cho phép của K96
Khe hở làm kín Smax ở phía không chịu áp có vai trò quan trọng đối với tuổi thọ và chức năng làm kín của K96. Khi áp suất tăng, khe hở cho phép cần nhỏ hơn để tránh đùn mép phốt.
| t = (D-d)/2 | Smax tại 50 bar | Smax tại 100 bar | Smax tại 150 bar |
|---|---|---|---|
| t ≤ 5 mm | 0.40 mm | 0.20 mm | 0.10 mm |
| t > 5 mm | 0.45 mm | 0.25 mm | 0.15 mm |
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K96
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt của ty | Ød | ≤ 0.4 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp | ØD | ≤ 1.8 µm | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.0 µm | ≤ 16 µm |
Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.
Hướng dẫn lắp đặt Rod Seal K96
K96 có thể lắp dễ dàng vào rãnh kín. Khi lắp đặt, dụng cụ hỗ trợ phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc để tránh làm hư môi phốt. Trước khi lắp, phốt cần được bôi dầu hệ thống để giảm ma sát ban đầu và tránh xoắn môi.
- Làm sạch ty, rãnh lắp, housing và toàn bộ khu vực cổ ty trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
- Bôi dầu hệ thống lên phốt trước khi lắp đặt.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
- Lắp đúng chiều theo sơ đồ kỹ thuật, đảm bảo môi làm kín hướng về phía áp suất.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, gấp môi, kẹt hoặc trồi khỏi rãnh.
Bảng kích thước Rod Seal K96
Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K96 Rod Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d, D, B, b, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | d f8 | D H11 | B -0/+0.2 | b | n |
|---|---|---|---|---|---|
| K96-040 | 40 | 50 | 8 | 7 | 4.5 |
| K96-045 | 45 | 55 | 8 | 7 | 4.5 |
| K96-050 | 50 | 63 | 11 | 10 | 5 |
| K96-055 | 55 | 68 | 11 | 10 | 5 |
| K96-065 | 65 | 78 | 11 | 10 | 5 |
| K96-070 | 70 | 83 | 11 | 10 | 5 |
| K96-075 | 75 | 88 | 11 | 10 | 5 |
| K96-080 | 80 | 93 | 11 | 10 | 5 |
| K96-085 | 85 | 100 | 11 | 10 | 5.5 |
| K96-090 | 90 | 105 | 11 | 10 | 5.5 |
| K96-095 | 95 | 110 | 11.5 | 10.5 | 5.5 |
| K96-100 | 100 | 115 | 11 | 10 | 5.5 |
| K96-110 | 110 | 130 | 11 | 10 | 6 |
| K96-120 | 120 | 140 | 11 | 10 | 6 |
| K96-140 | 140 | 160 | 13 | 12 | 6 |
| K96-140/1 | 140 | 160 | 11 | 10 | 6 |
| K96-180 | 180 | 200 | 13 | 12 | 6 |
Ghi chú: Kích thước trong bảng là các size tiêu chuẩn từ tài liệu K96. Với kích thước ngoài danh sách, rãnh lắp đặc biệt hoặc yêu cầu vật liệu FKM cho nhiệt độ cao, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Rod Seal K96
Để chọn đúng K96 Rod Seal, cần xác định đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều rộng rãnh B, chiều rộng phốt b và kích thước n. Với các ứng dụng có áp suất gần giới hạn, cần kiểm tra thêm khe hở làm kín Smax để tránh hiện tượng đùn mép phốt.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra môi chất, nhiệt độ, tốc độ, áp suất, độ nhám bề mặt ty và tình trạng vòng dẫn hướng. Nếu hệ thống có áp suất cao hơn 150 bar, tải va đập lớn hoặc điều kiện làm việc nặng, nên cân nhắc dùng thêm back-up ring PTFE hoặc chọn các dòng phốt tải nặng hơn theo tư vấn kỹ thuật.
Khi nào nên thay Rod Seal K96?
- Xi lanh bị rò dầu tại cổ ty hoặc dầu bám nhiều trên bề mặt ty.
- Phốt bị mòn, rách môi, chai cứng, nứt hoặc biến dạng.
- Phốt bị đùn mép do khe hở lớn hoặc áp suất vượt giới hạn.
- Ty chuyển động giật, ma sát tăng hoặc phát sinh tiếng kêu bất thường.
- Bề mặt ty bị xước, rỗ hoặc lớp mạ chrome kém làm phốt mòn nhanh.
- Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ K96, wiper seal, guide ring và bề mặt ty.
Vì sao nên chọn Rod Seal K96 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng rod seal, piston rod seal, piston seal, compact piston seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K96 Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã K96, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng phốt ty giúp giảm rò rỉ, duy trì lực làm việc, hạn chế đùn mép và kéo dài tuổi thọ xi lanh. K96 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng phốt ty NBR 90 Shore A, biên dạng đặc biệt, dễ lắp rãnh kín và dùng cho hệ thống thủy lực áp suất trung bình.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Rod Seal K96 / Phốt ty K96, kiểm tra kích thước rãnh ty và báo giá theo nhu cầu thực tế.






