-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal K37 – Phốt ty thủy lực cotton fabric NBR có back-up ring chống đùn
Rod Seal K37 là dòng phốt ty thủy lực tác động đơn gồm hai chi tiết: một phần tử làm kín liền khối từ cotton fabric reinforced NBR và cao su nitrile lưu hóa cùng nhau, kết hợp với một back-up ring POM bằng nhựa nhiệt dẻo. Cấu trúc này giúp K37 có khả năng làm kín ổn định, chống đùn tốt hơn và phù hợp cho nhiều xi lanh thủy lực làm việc ở áp suất trung bình đến cao.
Điểm mạnh của K37 rod seal là nền vải cotton gia cường giúp phốt hoạt động tốt ngay cả khi bề mặt làm việc không hoàn hảo. Back-up ring chủ động giúp cải thiện khe hở làm kín, giảm nguy cơ đùn mép phốt khi hệ thống tăng áp. Đây là lựa chọn phù hợp cho thiết bị khai thác mỏ, mobile hydraulics, máy ép, thị trường thay thế và các xi lanh tiêu chuẩn.
Mã sản phẩm: K37
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Cấu tạo: Cotton fabric reinforced NBR + cao su NBR lưu hóa liền khối + back-up ring POM
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu cotton fabric NBR: NB8008
Vật liệu back-up ring: POM, mã PM9901
Ứng dụng: Ty xi lanh thủy lực, mobile hydraulics, presses, standard cylinders
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Cấu tạo: Cotton fabric reinforced NBR + cao su NBR lưu hóa liền khối + back-up ring POM
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu cotton fabric NBR: NB8008
Vật liệu back-up ring: POM, mã PM9901
Ứng dụng: Ty xi lanh thủy lực, mobile hydraulics, presses, standard cylinders
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Rod Seal K37
- Hoạt động tốt trên bề mặt chưa hoàn hảo: nền cotton fabric giúp K37 thích nghi tốt với xi lanh sửa chữa hoặc bề mặt làm việc không quá lý tưởng.
- Chống đùn tốt: cotton fabric reinforced base kết hợp back-up ring POM giúp hạn chế đùn mép phốt khi chịu áp.
- Làm kín tốt ở áp suất thấp: phốt vẫn tạo hiệu quả làm kín ổn định khi hệ thống chưa đạt áp suất cao.
- Cải thiện khe hở làm kín: back-up ring chủ động giúp tăng độ an toàn khi khe hở làm việc lớn hơn.
- Phù hợp nhiều thiết bị: dùng tốt cho mining equipment, mobile hydraulics, presses và xi lanh tiêu chuẩn.
- Kết cấu 2 mảnh chắc chắn: dễ kiểm tra, dễ thay thế và phù hợp cho bảo trì xi lanh thủy lực.
Ứng dụng của phốt ty K37
K37 Rod Seal được sử dụng tại vị trí ty xi lanh thủy lực, nơi cần phốt tác động đơn có khả năng làm kín ổn định, chống đùn và làm việc tốt trong điều kiện bề mặt không hoàn hảo.
- Thiết bị khai thác mỏ, máy công trình và mobile hydraulics.
- Máy ép thủy lực, máy ép công nghiệp và cụm xi lanh nhà máy.
- Thị trường sửa chữa, bảo trì, thay thế phốt xi lanh cũ.
- Xi lanh tiêu chuẩn cần phốt cotton fabric NBR có back-up ring.
- Các hệ thống cần làm kín tốt ở áp suất thấp nhưng vẫn chịu được áp suất đến 400 bar.
Thông số vật liệu Rod Seal K37
| Chi tiết | Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| Phần cao su làm kín | NBR 80 Shore A | NB8001 | Kháng dầu khoáng tốt, hỗ trợ làm kín ổn định trong hệ thống thủy lực. |
| Nền gia cường | Cotton Fabric NBR | NB8008 | Gia cường cơ học, hạn chế đùn mép và giúp phốt làm việc tốt hơn trên bề mặt không hoàn hảo. |
| Back-up ring | POM | PM9901 | Chống đùn, cải thiện khe hở làm kín và bảo vệ phần tử làm kín chính khi chịu áp. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +60°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFC | -30°C đến +60°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K37 cần kiểm tra áp suất, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, khe hở làm kín, độ nhám bề mặt và tình trạng ty xi lanh.
Khe hở làm kín cho phép của K37
Khe hở làm kín lớn nhất ở phía không chịu áp có vai trò rất quan trọng đối với chức năng của K37. Nên sử dụng giá trị S nhỏ hơn giới hạn khuyến nghị trong bảng dưới đây để tránh đùn mép và giảm tuổi thọ phốt.
| Áp suất | Smax khuyến nghị |
|---|---|
| 150 bar | 0.40 mm |
| 250 bar | 0.30 mm |
| 400 bar | 0.20 mm |
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K37
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt của ty | Ød | ≤ 0.4 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp | ØD | ≤ 1.8 µm | ≤ 6.3 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.
Hướng dẫn lắp đặt Rod Seal K37
K37 được khuyến nghị lắp vào rãnh mở. Khi lắp đặt, dụng cụ hỗ trợ phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc để tránh làm hư phần tử cotton fabric NBR hoặc back-up ring POM. Trước khi lắp, tất cả chi tiết của bộ phốt cần được bôi dầu hệ thống.
- Làm sạch ty, rãnh lắp, housing và toàn bộ khu vực cổ ty trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Bôi dầu hệ thống lên phần tử làm kín và back-up ring trước khi lắp.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
- Lắp phốt vào rãnh mở đúng chiều theo sơ đồ kỹ thuật.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, kẹt, gấp môi hoặc trồi khỏi rãnh.
- Kiểm tra khe hở làm kín S để tránh hiện tượng đùn mép khi hệ thống chịu áp.
Bảng kích thước Rod Seal K37
Bảng dưới đây là các kích thước tiêu chuẩn thông dụng của K37 Rod Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d, D, B, b, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | d f8 | D H9 | B -0/+0.2 | b | n |
|---|---|---|---|---|---|
| K37-006 | 6 | 14 | 6.5 | 6.2 | 5 |
| K37-012 | 12 | 23 | 7.5 | 7.2 | 5 |
| K37-015 | 15 | 27 | 7 | 6.7 | 5 |
| K37-016 | 16 | 28 | 7.5 | 7.2 | 5 |
| K37-018 | 18 | 26 | 6.3 | 6 | 5 |
| K37-018/1 | 18 | 28 | 6.3 | 6 | 5 |
| K37-018/2 | 18 | 30 | 7.5 | 7.2 | 5 |
| K37-020 | 20 | 30 | 8 | 7.7 | 5 |
| K37-020/1 | 20 | 27 | 6 | 5.7 | 5 |
| K37-020/2 | 20 | 28 | 6.3 | 6 | 5 |
| K37-020/3 | 20 | 28 | 7 | 6.7 | 5 |
| K37-020/4 | 20 | 30 | 8.5 | 8.2 | 5 |
| K37-022 | 22 | 32 | 7.5 | 7.2 | 5 |
| K37-022/1 | 22 | 29 | 5 | 4.7 | 5 |
| K37-022/2 | 22 | 30 | 7 | 6.7 | 5 |
| K37-022/3 | 22 | 32 | 10 | 9.7 | 5 |
| K37-022/4 | 22 | 34 | 9.5 | 9.2 | 5 |
| K37-022/5 | 22 | 35 | 10 | 9.7 | 5 |
| K37-025 | 25 | 38 | 9.5 | 9.2 | 5 |
| K37-025/1 | 25 | 33 | 6 | 5.7 | 5 |
| K37-025/2 | 25 | 35 | 8 | 7.7 | 5 |
| K37-025/3 | 25 | 33 | 6.4 | 6.1 | 5 |
| K37-025/4 | 25 | 35 | 9 | 8.7 | 5 |
| K37-025/5 | 25 | 38 | 10 | 9.7 | 5 |
| K37-025/6 | 25.4 | 38.1 | 10 | 9.7 | 5 |
| K37-028 | 28 | 38 | 8 | 7.7 | 5 |
| K37-028/1 | 28 | 41 | 9.5 | 9.2 | 5 |
| K37-028/2 | 28 | 36 | 6.5 | 6.2 | 5 |
| K37-028/3 | 28 | 40 | 9.5 | 9.2 | 5 |
| K37-028/4 | 28 | 41 | 10 | 9.7 | 5 |
| K37-030 | 30 | 40 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-030/1 | 30 | 38 | 6.5 | 6.2 | 5 |
| K37-030/2 | 30 | 40 | 7 | 6.7 | 5 |
| K37-030/3 | 30 | 40 | 7.5 | 7.2 | 5 |
| K37-030/4 | 30 | 45 | 9 | 8.7 | 5 |
| K37-030/5 | 30 | 50 | 14.5 | 14.2 | 5 |
| K37-032 | 32 | 40 | 9 | 8.7 | 5 |
| K37-032/1 | 32 | 42 | 11 | 10.7 | 5 |
| K37-032/2 | 32 | 45 | 10 | 9.7 | 5 |
| K37-035 | 35 | 45 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-035/1 | 35 | 50 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-035/2 | 35 | 45 | 10 | 9.7 | 5 |
| K37-035/3 | 35 | 50 | 11.5 | 11.2 | 5 |
| K37-035/4 | 35 | 43 | 6 | 5.7 | 5 |
| K37-040 | 40 | 50 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-040/1 | 40 | 55 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-040/2 | 40 | 50 | 11 | 10.7 | 5 |
| K37-040/3 | 40 | 48 | 6.5 | 6.2 | 5 |
| K37-040/4 | 40 | 55 | 11 | 10.7 | 5 |
| K37-040/5 | 40 | 50 | 10 | 9.7 | 5 |
| K37-040/6 | 40 | 50 | 8 | 7.7 | 5 |
| K37-040/7 | 40 | 55 | 8 | 7.7 | 5 |
| K37-040/8 | 40 | 60 | 14.5 | 14.2 | 5 |
| K37-045 | 45 | 55 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-045/1 | 45 | 60 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-045/2 | 45 | 55 | 11 | 10.7 | 5 |
| K37-045/3 | 45 | 55 | 8 | 7.7 | 5 |
| K37-045/4 | 45 | 55 | 7.5 | 7.2 | 5 |
| K37-045/5 | 45 | 57 | 10 | 9.7 | 5 |
| K37-045/6 | 45 | 65 | 14.5 | 14.2 | 5 |
| K37-050 | 50 | 65 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-050/1 | 50 | 62 | 10 | 9.7 | 5 |
| K37-050/2 | 50 | 60 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-050/3 | 50 | 60 | 10 | 9.7 | 5 |
| K37-050/4 | 50 | 65 | 11 | 10.7 | 5 |
| K37-050/5 | 50 | 62 | 8 | 7.7 | 5 |
| K37-050/7 | 50 | 60 | 7.5 | 7.2 | 5 |
| K37-050/8 | 50 | 60 | 8 | 7.7 | 5 |
| K37-050/9 | 50 | 70 | 14.5 | 14.2 | 5 |
| K37-055 | 55 | 65 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-055/1 | 55 | 65 | 12 | 11.7 | 5 |
| K37-055/2 | 55 | 65 | 11 | 10.7 | 5 |
| K37-055/3 | 55 | 75 | 14 | 13.7 | 5 |
| K37-055/4 | 55 | 65 | 8 | 7.7 | 5 |
| K37-055/5 | 55 | 70 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-055/6 | 55 | 75 | 14.5 | 14.2 | 5 |
| K37-060 | 60 | 70 | 10.5 | 10.2 | 5 |
| K37-060/1 | 60 | 70 | 12.5 | 12.2 | 5 |
| K37-060/2 | 60 | 80 | 14 | 13.7 | 5 |
| K37-060/3 | 60 | 75 | 13 | 12.7 | 5 |
| K37-060/4 | 60 | 75 | 12.5 | 12.2 | 5 |
| K37-063/1 | 63 | 75 | 11 | 10.7 | 5 |
| K37-065 | 65 | 80 | 12.5 | 12.2 | 5 |
| K37-070 | 70 | 80 | 12.5 | 12.2 | 5 |
| K37-070/1 | 70 | 85 | 12 | 11.7 | 5 |
| K37-070/2 | 70 | 85 | 12.5 | 12.2 | 5 |
| K37-070/3 | 70 | 90 | 14 | 13.7 | 5 |
| K37-075 | 75 | 85 | 12.5 | 12.2 | 5 |
| K37-080 | 80 | 90 | 12.5 | 12.2 | 5 |
| K37-080/1 | 80 | 100 | 12.5 | 12.2 | 5 |
| K37-085 | 85 | 100 | 12.5 | 12.2 | 5 |
| K37-090 | 90 | 105 | 12.5 | 12.2 | 5 |
| K37-090/1 | 90 | 110 | 12.5 | 12.2 | 5 |
| K37-095 | 95 | 106.2 | 11 | 10.7 | 5 |
| K37-095/1 | 95 | 112 | 12 | 11.7 | 5 |
| K37-100 | 100 | 115 | 12.5 | 12.2 | 7 |
| K37-100/1 | 100 | 120 | 14 | 13.7 | 7 |
| K37-110 | 110 | 130 | 12.5 | 12.2 | 7 |
| K37-120 | 120 | 130 | 10.5 | 10.2 | 7 |
| K37-120/3 | 120 | 140 | 12.5 | 12.2 | 7 |
| K37-125 | 125 | 150 | 14 | 13.7 | 7 |
| K37-130 | 130 | 145 | 13 | 12.7 | 7 |
| K37-140 | 140 | 160 | 12 | 11.7 | 7 |
| K37-150 | 150 | 170 | 14 | 13.7 | 7 |
| K37-160 | 160 | 175 | 16 | 15.7 | 7 |
| K37-180 | 180 | 200 | 14.5 | 14.2 | 7 |
| K37-200 | 200 | 220 | 14.5 | 14.2 | 10 |
| K37-210 | 210 | 240 | 22.5 | 22.2 | 10 |
| K37-220 | 220 | 250 | 20.5 | 20.2 | 10 |
| K37-230 | 230 | 260 | 20.5 | 20.2 | 10 |
Ghi chú: Bảng trên là danh sách kích thước thông dụng rút gọn từ tài liệu K37 để trang dễ đọc và tải nhanh trên website. Với các kích thước ngoài danh sách, rãnh lắp đặc biệt hoặc mã biến thể khác, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Rod Seal K37
Để chọn đúng K37 Rod Seal, cần xác định đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều rộng rãnh B, chiều rộng phốt b và kích thước n. Với các mã có nhiều biến thể như K37-020, K37-025, K37-040, K37-050, K37-060 hoặc K37-080, cần đối chiếu đủ D, B, b và n để tránh chọn nhầm mã có cùng đường kính ty nhưng khác rãnh lắp.
Ngoài kích thước, cần đánh giá áp suất làm việc, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, khe hở làm kín và độ nhám bề mặt. Nếu hệ thống có tải va đập lớn, tốc độ cao hoặc áp suất xung cao, nên cân nhắc các dòng phốt tải nặng hơn hoặc phốt PTFE tùy điều kiện thực tế.
Khi nào nên thay Rod Seal K37?
- Xi lanh bị rò dầu tại cổ ty hoặc dầu bám nhiều trên bề mặt ty.
- Phốt cotton fabric NBR bị mòn, xơ vải, rách mép, chai cứng hoặc biến dạng.
- Back-up ring POM bị gãy, mòn, nứt hoặc lệch khỏi vị trí.
- Phốt bị đùn do khe hở quá lớn hoặc áp suất vượt giới hạn.
- Ty chuyển động giật, ma sát tăng hoặc phát sinh tiếng kêu bất thường.
- Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ K37, wiper seal, guide ring và bề mặt ty.
Vì sao nên chọn Rod Seal K37 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng rod seal, piston rod seal, heavy duty rod seal, buffer seal, piston seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K37 Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã K37, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng phốt ty giúp giảm rò rỉ, duy trì lực làm việc, hạn chế đùn mép và kéo dài tuổi thọ xi lanh. K37 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng phốt cotton fabric NBR gia cường, có back-up ring POM chống đùn, làm kín tốt ở áp suất thấp và dùng được đến 400 bar.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Rod Seal K37 / Phốt ty K37, kiểm tra kích thước rãnh ty, back-up ring đi kèm và báo giá theo nhu cầu thực tế.






