-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal K37 – Phốt ty áp cao NBR Cotton có vòng chống đùn POM cho xy lanh thủy lực
Rod Seal K37 là dòng phốt ty chịu áp lực cao dùng trong xy lanh thủy lực. K37 có cấu tạo gồm NBR Cotton kết hợp với vòng hỗ trợ POM. Vòng POM đóng vai trò chống đùn, giúp phốt không bị ép chui qua khe hở khi xy lanh làm việc ở áp suất cao hoặc có xung áp.
Trong sửa chữa thực tế, K37 thường được chọn khi xy lanh gặp các lỗi như xì dầu đầu ty, tụt áp, phốt bị đùn, phốt bị phun ra ngoài, mẻ mép phốt, lật môi phốt hoặc nhanh hỏng sau khi thay. Dòng phốt này phù hợp cho các cụm xy lanh cần khả năng giữ áp tốt hơn phốt ty thông thường, đặc biệt ở hệ thống thủy lực có tải nặng, lực ép cao và khe hở cần được kiểm soát chặt.
Rod Seal K37 là gì?
K37 là phốt ty thủy lực áp cao. Phần thân phốt NBR Cotton đảm nhiệm chức năng làm kín dầu, còn vòng POM phía sau giúp đỡ phốt khi áp suất tăng. Khi dầu thủy lực tác động, môi phốt ép sát vào bề mặt ty để ngăn dầu rò ra ngoài. Đồng thời, vòng POM hạn chế hiện tượng phốt bị đùn vào khe hở giữa ty và nắp xy lanh.
Điểm quan trọng khi dùng K37 là phải kiểm tra đúng đường kính ty Ød1, đường kính ngoài ØD1, chiều rộng rãnh L, khe hở F, độ rơ bạc dẫn hướng và bề mặt ty. Nếu xy lanh đã mòn nặng, ty xước hoặc bạc dẫn hướng rơ, phốt mới vẫn có thể nhanh rò dầu dù chọn đúng dòng K37.
Công dụng chính của Rod Seal K37
- Chống xì dầu đầu ty: ngăn dầu thủy lực rò ra ngoài khi ty xy lanh chuyển động.
- Chịu áp cao: phù hợp các xy lanh có áp suất làm việc cao hơn phốt ty tải nhẹ.
- Chống đùn phốt: vòng POM hạn chế phốt bị ép chui qua khe hở dưới áp lực lớn.
- Giữ áp ổn định: giúp xy lanh không bị tụt tải, yếu lực hoặc mất áp.
- Giảm hư phốt do xung áp: phù hợp môi trường thủy lực có tải thay đổi hoặc áp tăng đột ngột.
- Ứng dụng bảo trì xy lanh: dùng cho máy ép, máy nâng, thiết bị công trình, máy cơ khí và hệ thống thủy lực công nghiệp.
Thông số kỹ thuật Rod Seal K37
| Tên sản phẩm | Rod Seal K37 / Phốt ty K37 |
| Kiểu phốt | High pressure rod seal / Phốt ty áp cao |
| Cấu tạo | NBR Cotton kết hợp vòng hỗ trợ POM chống đùn |
| Vật liệu | NBR Cotton + POM |
| Môi chất phù hợp | Dầu khoáng, HFA 5/95 Water Base Fluid, nước |
| Dải nhiệt độ | Dầu khoáng: -30 đến +105°C; HFA/nước: +5 đến +60°C |
| Tốc độ làm việc | ≤ 0.5 m/s |
| Áp suất làm việc | 150 bar với dầu khoáng; 250 bar hoặc 400 bar với HFA/nước tùy khe hở |
| Khe hở tối đa F | F ≤ 0.4 mm, F ≤ 0.3 mm hoặc F ≤ 0.2 mm tùy môi chất và áp suất |
| Ký hiệu đặt hàng | K37 - Ød1 x ØD1 x L |
Bảng điều kiện làm việc của Rod Seal K37
| Vật liệu | Môi chất truyền động | Nhiệt độ | Tốc độ | Áp suất | Khe hở tối đa F |
|---|---|---|---|---|---|
| NBR Cotton + POM | Mineral Oil / Dầu khoáng | -30 đến +105°C | ≤ 0.5 m/s | 150 bar | F ≤ 0.4 mm |
| HFA 5/95 Water Base Fluid, Water / Nước | +5 đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | 250 bar | F ≤ 0.3 mm | |
| HFA 5/95 Water Base Fluid, Water / Nước | +5 đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | 400 bar | F ≤ 0.2 mm |
Thông số rãnh lắp, vát mép và bề mặt hoàn thiện
| Ød1 ≤ | 60 | 120 | 180 | 250 | 600 |
|---|---|---|---|---|---|
| C ≥ | 4 | 5 | 6.5 | 7.5 | 10 |
| r1 ≤ | 0.2 | 0.3 | 0.4 | 0.6 | 0.8 |
| Thông số | Giá trị khuyến nghị |
|---|---|
| Vát mép lắp phốt | 20° theo bản vẽ lắp |
| Bán kính r | r ≤ 0.2 mm |
| Dung sai Ød1 | E8/h9 |
| Dung sai ØD1 | H10 |
| Dung sai L | +0.25 / 0 |
| Độ nhám bề mặt ty | Ra 0.4 – 0.8 µm, Rt ≤ 4 µm |
Vì sao Rod Seal K37 bị xì dầu hoặc bị đùn phốt?
Với phốt ty áp cao như K37, lỗi không chỉ là chảy dầu. Rất nhiều trường hợp phốt bị đùn mép, mẻ vòng chống đùn, lật môi, cháy mép hoặc phun ra khỏi rãnh. Nguyên nhân thường nằm ở khe hở, áp suất, bạc dẫn hướng, bề mặt ty hoặc cách lắp.
1. Khe hở F quá lớn làm phốt bị đùn
K37 có vòng POM chống đùn, nhưng nếu khe hở giữa ty và nắp xy lanh quá lớn, áp suất vẫn có thể ép phốt vào khe. Lỗi này thường gặp ở xy lanh cũ, bạc dẫn hướng mòn hoặc ty bị rơ.
Cách xử lý: kiểm tra khe hở F, bạc dẫn hướng và độ rơ ty. Nếu bạc mòn, cần thay bạc hoặc sửa lại cụm dẫn hướng trước khi thay phốt.
2. Áp suất làm việc vượt thiết kế
Nếu hệ thống có xung áp mạnh, van an toàn chỉnh sai hoặc áp làm việc vượt khả năng của phốt, môi phốt có thể bị lật, vòng POM bị mẻ hoặc thân phốt bị phá hủy nhanh.
Cách xử lý: kiểm tra áp suất thực tế, xung áp, van an toàn và chọn đúng phốt theo áp suất làm việc.
3. Ty xy lanh bị xước làm cắt môi phốt
Bề mặt ty xước dọc, rỗ, tróc crom hoặc có ba via sẽ cắt môi phốt khi ty chạy qua lại. Khi đó phốt K37 dù có vòng chống đùn vẫn bị rò dầu.
Cách xử lý: đánh bóng hoặc phục hồi ty. Nếu lớp mạ crom hư nặng, nên sửa ty trước khi thay phốt mới.
4. Lắp sai chiều phốt K37
K37 là phốt ty một chiều. Nếu lắp sai hướng áp suất, môi phốt không làm kín đúng, vòng chống đùn không nằm đúng phía chịu áp, dẫn đến rò dầu hoặc phá phốt.
Cách xử lý: xác định rõ phía áp suất dầu trước khi lắp. Khi tháo phốt cũ nên chụp ảnh lại chiều lắp để tránh nhầm.
5. Chọn sai kích thước Ød1, ØD1 hoặc L
Nếu Ød1 không khớp ty, ØD1 không khớp rãnh hoặc L sai chiều rộng rãnh, phốt có thể bị lỏng, kẹt, xoắn, lật môi hoặc không đủ lực ép để làm kín.
Cách xử lý: đặt hàng theo đúng ký hiệu K37 - Ød1 x ØD1 x L. Không nên chỉ đo phốt cũ đã biến dạng; cần đo lại rãnh thực tế trên xy lanh.
6. Dầu thủy lực bẩn làm mòn phốt nhanh
Dầu lẫn mạt kim loại, bụi, nước hoặc cặn bẩn sẽ mài mòn môi phốt và bề mặt ty. Khi môi phốt mòn, dầu bắt đầu rò ra ngoài, xy lanh yếu lực và tụt tải.
Cách xử lý: kiểm tra lọc dầu, vệ sinh thùng dầu, thay dầu bẩn và làm sạch rãnh phốt trước khi lắp phốt mới.
7. Rãnh lắp có cạnh sắc làm hỏng phốt khi lắp
Phốt K37 có vòng POM nên khi lắp cần cẩn thận. Nếu rãnh có ba via hoặc dùng tua vít nhọn cạy mạnh, môi phốt hoặc vòng POM có thể bị mẻ ngay từ lúc lắp.
Cách xử lý: bo cạnh, làm sạch rãnh, bôi trơn bằng dầu sạch và dùng dụng cụ lắp phốt phù hợp.
Dấu hiệu cần thay Rod Seal K37
- Dầu rò tại đầu ty xy lanh, đặc biệt khi tăng áp.
- Ty bị ướt dầu sau mỗi chu kỳ làm việc.
- Xy lanh yếu lực, tụt tải hoặc không giữ áp.
- Phốt bị đùn ra khe hở, mẻ mép hoặc rách vòng POM.
- Phốt bị lật môi, biến dạng, chai cứng hoặc cháy mép.
- Phốt mới thay nhanh hư do bạc dẫn hướng mòn hoặc ty xước.
- Máy có xung áp mạnh làm đầu ty rò dầu bất thường.
Bảng kích thước Rod Seal K37
Bảng dưới đây thể hiện các kích thước Rod Seal K37 theo Ød1, ØD1 và L. Trong đó Ød1 là đường kính trong theo ty, ØD1 là đường kính ngoài theo rãnh và L là chiều rộng rãnh. Khi đặt hàng cần đo lại trực tiếp trên xy lanh để tránh sai số do phốt cũ đã mòn hoặc biến dạng.
| Ød1 | ØD1 | L |
|---|---|---|
| 6 | 14 | 6.5 |
| 12 | 23 | 7.5 |
| 15 | 27 | 7 |
| 16 | 28 | 7.5 |
| 18 | 26 | 6.3 |
| 18 | 28 | 6.3 |
| 18 | 30 | 7.5 |
| 20 | 30 | 8 |
| 20 | 27 | 6 |
| 20 | 28 | 6.3 |
| 20 | 28 | 7 |
| 20 | 30 | 8.5 |
| 22 | 32 | 7.5 |
| 22 | 29 | 5 |
| 22 | 30 | 7 |
| 22 | 32 | 10 |
| 22 | 34 | 9.5 |
| 22 | 35 | 10 |
| 25 | 38 | 9.5 |
| 25 | 33 | 6 |
| 25 | 35 | 8 |
| 25 | 33 | 6.4 |
| 25 | 35 | 9 |
| 25 | 38 | 10 |
| 25.4 | 38.1 | 10 |
| 28 | 38 | 6 |
| 28 | 41 | 9.5 |
| 28 | 36 | 6.5 |
| 28 | 40 | 9.5 |
| 28 | 41 | 10 |
| 28.57 | 39.68 | 9.25 |
| 30 | 40 | 10.5 |
| 30 | 38 | 6.5 |
| 30 | 40 | 7 |
| 30 | 40 | 7.5 |
| 30 | 45 | 9 |
| 30 | 50 | 14.5 |
| 31.75 | 47.62 | 11.6 |
| 32 | 40 | 9 |
| 32 | 42 | 11 |
| 32 | 45 | 10 |
| 32.92 | 50.8 | 8.5 |
| 35 | 45 | 10.5 |
| 35 | 50 | 10.5 |
| 35 | 45 | 10 |
| 35 | 50 | 11.5 |
| 35 | 43 | 6 |
| 36 | 43 | 6.5 |
| 36 | 44 | 6.4 |
| 36 | 46 | 8.5 |
| 36 | 48 | 12 |
| 36 | 48 | 9.5 |
| 38 | 55 | 10.5 |
| 38.1 | 50.8 | 10 |
| 38.1 | 53.97 | 10.5 |
| 40 | 50 | 10.5 |
| 40 | 55 | 10.5 |
| 40 | 50 | 11 |
| 40 | 48 | 6.5 |
| 40 | 55 | 11 |
| 40 | 50 | 10 |
| 40 | 50 | 8 |
| 40 | 55 | 8 |
| 40 | 60 | 14.5 |
| 42 | 52 | 9 |
| 44.45 | 53.97 | 7.14 |
| 44.45 | 53.97 | 7.62 |
| 44.45 | 60.32 | 11.6 |
| 45 | 55 | 10.5 |
| 45 | 60 | 10.5 |
| 45 | 55 | 11 |
| 45 | 55 | 8 |
| 45 | 55 | 7.5 |
| 45 | 57 | 10 |
| 45 | 65 | 14.5 |
| 50 | 65 | 10.5 |
| 50 | 62 | 10 |
| 50 | 60 | 10.5 |
| 50 | 60 | 10 |
| 50 | 65 | 11 |
| 50 | 62 | 8 |
| 50 | 60 | 7.5 |
| 50 | 60 | 8 |
| 50 | 70 | 14.5 |
| 54 | 66 | 9.5 |
| 55 | 65 | 10.5 |
| 55 | 65 | 12 |
| 55 | 65 | 11 |
| 55 | 75 | 14 |
| 55 | 65 | 8 |
| 55 | 70 | 10.5 |
| 55 | 75 | 14.5 |
| 56 | 66 | 10.5 |
| 56 | 71 | 10.5 |
| 56 | 76 | 14.5 |
| 57.15 | 69.85 | 10 |
| 60 | 70 | 10.5 |
| 60 | 70 | 12.5 |
| 60 | 80 | 14 |
| 60 | 80 | 14.5 |
| 60 | 75 | 13 |
| 60 | 75 | 12.5 |
| 60 | 69.5 | 7 |
| 60 | 70 | 11 |
| 60 | 70 | 8 |
| 60 | 70 | 13 |
| 60 | 72 | 10 |
| 63 | 75 | 11 |
| 63 | 78 | 12.5 |
| 63.5 | 83 | 14.5 |
| 63.5 | 82.55 | 14.28 |
| 63.5 | 76.2 | 8.5 |
| 63.5 | 77.78 | 11.5 |
| 65 | 80 | 12.5 |
| 65 | 75 | 12.5 |
| 65 | 75 | 13.5 |
| 65 | 77 | 9.6 |
| 65 | 80 | 11.5 |
| 70 | 80 | 12.5 |
| 70 | 85 | 12 |
| 70 | 85 | 12.5 |
| 70 | 90 | 13 |
| 70 | 80 | 8 |
| 70 | 80 | 13 |
| 70 | 82 | 10.5 |
| 70 | 84 | 12.5 |
| 75 | 85 | 12.5 |
| 75 | 90 | 11 |
| 75 | 85 | 11 |
| 75 | 90 | 11.5 |
| 75 | 90 | 12.8 |
| 75 | 95 | 14.5 |
| 80 | 90 | 12.5 |
| 80 | 100 | 12.5 |
| 80 | 100 | 14 |
| 80 | 95 | 12 |
| 80 | 93 | 14.5 |
| 80 | 96 | 10.5 |
| 80 | 100 | 12 |
| 80 | 100 | 14.5 |
| 80 | 95 | 10 |
| 85 | 100 | 12.5 |
| 85 | 95 | 8 |
| 85 | 100 | 12 |
| 85 | 105 | 14.5 |
| 88.9 | 114.3 | 19.5 |
| 90 | 105 | 12.5 |
| 90 | 110 | 12.5 |
| 90 | 105 | 9.5 |
| 90 | 106.5 | 10.8 |
| 95 | 106.2 | 11 |
| 95 | 112 | 12 |
| 95 | 115 | 14.5 |
| 100 | 115 | 12.5 |
| 100 | 120 | 14 |
| 100 | 125 | 19 |
| 100 | 120 | 24.5 |
| 100 | 115 | 11.5 |
| 100 | 120 | 12 |
| 100 | 120 | 14.5 |
| 105 | 115 | 11 |
| 105 | 125 | 12.5 |
| 110 | 130 | 12.5 |
| 110 | 125 | 12 |
| 110 | 135 | 15.5 |
| 120 | 130 | 10.5 |
| 120 | 132.7 | 10 |
| 120 | 135 | 12.5 |
| 120 | 140 | 12.5 |
| 120 | 145 | 18.8 |
| 125 | 150 | 14 |
| 125 | 150 | 14.5 |
| 130 | 145 | 13 |
| 130 | 145 | 15 |
| 130 | 150 | 16 |
| 135 | 150 | 14 |
| 135 | 160 | 14 |
| 140 | 160 | 12 |
| 140 | 155 | 13 |
| 140 | 160 | 14.5 |
| 140 | 160 | 12.5 |
| 140 | 170 | 22.8 |
| 145 | 157.7 | 10 |
| 150 | 170 | 14 |
| 150 | 170 | 14.5 |
| 160 | 175 | 16 |
| 160 | 180 | 14.5 |
| 175 | 200 | 23 |
| 180 | 200 | 14.5 |
| 180 | 210 | 20.5 |
| 190 | 210 | 14.5 |
| 198 | 208 | 12 |
| 200 | 220 | 14.5 |
| 210 | 240 | 22.5 |
| 220 | 250 | 20.5 |
| 230 | 260 | 20.5 |
Ký hiệu đặt hàng: K37 - Ød1 x ØD1 x L. Ví dụ: K37 - 50 x 65 x 11 nghĩa là phốt K37 có đường kính trong 50mm, đường kính ngoài 65mm và chiều rộng rãnh 11mm.
Cách chọn Rod Seal K37 đúng cho xy lanh áp cao
- Đo đúng đường kính ty: Ød1 phải khớp với đường kính ty thực tế.
- Đo đúng rãnh lắp: kiểm tra ØD1, L, chiều sâu rãnh và vị trí đặt vòng POM.
- Kiểm tra khe hở F: đây là yếu tố rất quan trọng vì K37 làm việc ở áp cao, khe hở lớn sẽ gây đùn phốt.
- Kiểm tra áp suất: dầu khoáng 150 bar, HFA/nước 250–400 bar tùy khe hở và điều kiện lắp.
- Kiểm tra tốc độ: K37 phù hợp tốc độ ≤ 0.5 m/s.
- Kiểm tra bề mặt ty: ty xước, rỗ, tróc crom hoặc cong sẽ làm phốt nhanh hư.
- Không tự thay mã: không nên thay K37 bằng SE/P, K39 hoặc SE-G nếu chưa kiểm tra rãnh lắp.
Hướng dẫn lắp Rod Seal K37 hạn chế xì dầu và đùn phốt
- Xả hết áp suất trong xy lanh trước khi tháo lắp.
- Tháo phốt cũ và kiểm tra rõ nguyên nhân hư hỏng.
- Vệ sinh sạch rãnh phốt, loại bỏ cặn dầu, bụi và mạt kim loại.
- Kiểm tra ty, bạc dẫn hướng, độ rơ và khe hở F.
- Bo cạnh sắc, xử lý ba via để tránh cắt môi phốt hoặc làm mẻ vòng POM.
- Bôi trơn nhẹ bằng dầu sạch trước khi lắp.
- Lắp đúng chiều môi phốt và đúng vị trí vòng chống đùn POM.
- Chạy thử ở áp thấp trước, sau đó tăng áp dần để kiểm tra rò rỉ.
Câu hỏi thường gặp về Rod Seal K37
Rod Seal K37 dùng cho vị trí nào?
K37 dùng làm phốt ty áp cao cho xy lanh thủy lực. Sản phẩm phù hợp các vị trí cần chống xì dầu và chống đùn phốt tốt hơn so với phốt ty tải nhẹ thông thường.
Rod Seal K37 chịu áp bao nhiêu?
Theo bảng thông số, K37 chịu 150 bar với dầu khoáng. Với HFA 5/95 hoặc nước, áp suất có thể đạt 250 bar đến 400 bar tùy khe hở F và điều kiện lắp.
Rod Seal K37 chịu nhiệt bao nhiêu?
Với dầu khoáng, K37 làm việc trong khoảng -30 đến +105°C. Với HFA/nước, dải nhiệt độ phù hợp là +5 đến +60°C.
K37 khác gì SE-G?
K37 và SE-G đều là phốt ty áp cao có vòng chống đùn. Tuy nhiên, biên dạng phốt, dải kích thước, điều kiện áp suất và rãnh lắp có thể khác nhau. Khi thay thế không nên đổi mã theo cảm tính mà cần đối chiếu đúng kích thước rãnh.
Vì sao thay phốt K37 mới vẫn bị xì dầu?
Nguyên nhân thường do ty xước, bạc dẫn hướng mòn, khe hở F quá lớn, lắp sai chiều, chọn sai kích thước hoặc dầu thủy lực bẩn. Với phốt áp cao, cần kiểm tra kỹ cả cụm xy lanh trước khi thay.
Có nên dùng K37 thay cho K39 hoặc SE/P không?
Chỉ nên thay khi rãnh lắp phù hợp. K37 có vòng POM chống đùn nên kết cấu rãnh có thể khác phốt tải nhẹ. Nếu lắp vào rãnh không đúng, phốt có thể bị cấn, kẹt, lật môi hoặc không làm kín.
Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal K37 theo yêu cầu
Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal K37, phốt ty áp cao, phốt thủy lực NBR Cotton có vòng POM chống đùn, phốt piston và các bộ phớt làm kín cho xy lanh công nghiệp. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra kích thước, đối chiếu mã hàng, chọn vật liệu và tư vấn phương án thay thế theo điều kiện làm việc thực tế.
Với các lỗi thường gặp như xy lanh bị xì dầu, phốt bị đùn, ty bị xước, bạc dẫn hướng mòn, lắp sai chiều, không biết chọn K37 hay SE-G, khách hàng có thể gửi hình ảnh phốt cũ, kích thước ty, kích thước rãnh, môi chất, áp suất và nhiệt độ để Sealtech Vietnam tư vấn đúng mã.
Mua Rod Seal K37 tại Sealtech Vietnam
Nếu Quý khách cần Rod Seal K37, phốt ty áp cao, phốt chống đùn, phốt xy lanh thủy lực hoặc bộ phớt sửa chữa xy lanh, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về mã hàng, kích thước và thời gian giao hàng.
Thông tin liên hệ mua hàng
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Sản phẩm: Rod Seal K37 / Phốt ty áp cao NBR Cotton + POM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: www.sealtech.vn
Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo
- Hydraulic Seal – các dòng phớt thủy lực cho xy lanh, piston, ty và thiết bị công nghiệp.
- Rod Seal SE-G – phốt ty áp cao NBR Cotton có vòng POM chống đùn.
- Rod Seal SE/P – phốt ty NBR Cotton cho xy lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình.
- Rod Seal K39 – phốt ty NBR Cotton chịu lực nhẹ đến trung bình.
- Rod Seal H18 – phốt chữ U NBR Cotton cho xy lanh thủy lực tải trung bình đến nặng.
- Oil Seal – phớt chặn dầu cho trục quay, hộp số, bơm và thiết bị cơ khí.
- O-ring và O-ring Cord – vòng làm kín cao su cho xy lanh, van, bơm và cụm cơ khí.
- Gasket công nghiệp – tổng hợp các dòng gioăng làm kín cho mặt bích, van, bơm và thiết bị công nghiệp.









