-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal K04 – Phốt Ty K04 Cho Xy Lanh Thủy Lực Chịu Áp Cao
Mô tả ngắn: Rod Seal K04 là bộ phốt ty thủy lực dạng packing 7 chi tiết, dùng cho xy lanh làm việc nặng, áp suất cao và điều kiện vận hành khắc nghiệt. K04 gồm vòng chặn vải bố gia cường, vòng đầu bằng nhựa nhiệt dẻo, các vòng trung gian bằng cotton fabric NBR và vòng đàn hồi NBR. Sản phẩm phù hợp cho ngành thép, khai khoáng, thủy lực hàng hải, máy cắt phế liệu và các xy lanh đặc biệt cần khả năng làm kín ổn định ở cả áp suất thấp và áp suất cao.
1. Tổng quan sản phẩm Rod Seal K04
Rod Seal K04, còn gọi là phốt ty K04 hoặc K04 rod packing, là bộ làm kín tác động đơn chuyên dùng cho ty xy lanh thủy lực. Dòng phốt này được thiết kế cho các hệ thống cần độ bền cao, chịu áp lực lớn và làm việc trong môi trường có tải trọng nặng.
Theo cấu tạo tiêu chuẩn, K04 là bộ phốt gồm 7 chi tiết: một vòng backup bằng vải bố gia cường, một vòng header bằng vật liệu nhựa nhiệt dẻo, ba vòng trung gian bằng cotton fabric NBR và hai vòng trung gian bằng cao su nitrile NBR. Nhờ kết cấu nhiều lớp, phốt K04 có khả năng phân bố lực ép tốt, hạn chế rò rỉ và duy trì hiệu quả làm kín ổn định trong thời gian dài.
2. Ưu điểm của phốt ty K04
- Phù hợp cho rãnh hở, dễ lắp đặt và tháo ra khi bảo trì.
- Có thể điều chỉnh chiều cao ép phốt trong cụm housing.
- Hoạt động tốt ngay cả khi bề mặt ty không thật sự lý tưởng.
- Kết cấu robust seal, phù hợp môi trường tải nặng.
- Hiệu quả làm kín tốt ở cả áp suất thấp và áp suất cao.
- Tuổi thọ cao nếu lắp đúng rãnh và bôi trơn đúng cách.
- Có thể làm việc đến kỳ bảo trì nhờ khả năng điều chỉnh housing.
3. Ứng dụng của Rod Seal K04
- Ngành sắt thép, nhà máy cán thép, thiết bị luyện kim.
- Thiết bị khai khoáng, máy nghiền, máy xúc, máy đào.
- Hệ thống thủy lực hàng hải và thiết bị cảng biển.
- Máy cắt phế liệu, máy ép phế liệu, máy ép thủy lực tải nặng.
- Xy lanh đặc biệt có điều kiện làm việc khó dự đoán.
- Các vị trí cần phốt ty có khả năng chịu áp và chống mài mòn tốt.
4. Vật liệu tiêu chuẩn của phốt K04
| Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm | Vai trò trong bộ K04 |
|---|---|---|---|
| NBR 90 Shore A | NB9001 | Đàn hồi tốt, phù hợp dầu khoáng và môi chất thủy lực phổ thông. | Vòng trung gian đàn hồi. |
| Cotton Fabric NBR | NB8008 | Vải bố gia cường tẩm NBR, chịu mài mòn và chịu tải tốt. | Vòng backup và vòng trung gian chịu lực. |
| POM | PM9903 | Nhựa kỹ thuật có độ cứng và ổn định kích thước tốt. | Vòng header / chi tiết hỗ trợ làm kín. |
5. Điều kiện làm việc tham khảo
Dầu khoáng DIN 51524
- Nhiệt độ: -30°C đến +105°C
- Áp suất: ≤ 400 bar
- Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Môi chất HFA, HFC, HFB
- Nhiệt độ tham khảo: +5°C đến +60°C hoặc -30°C đến +60°C tùy môi chất.
- Áp suất: ≤ 400 bar
- Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Lưu ý: Các thông số nhiệt độ, áp suất và tốc độ là giá trị giới hạn tham khảo, không nên sử dụng đồng thời ở mức tối đa. Với môi trường nhiệt độ cao, có thể cần cấu hình vật liệu đặc biệt như cotton fabric FKM, FKM cho vòng header và middle ring, hoặc backup ring PTFE tùy ứng dụng.
6. Yêu cầu bề mặt lắp đặt
| Vị trí bề mặt | Ra | Rmax | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt Ød | ≤ 0.4 μm | ≤ 3.2 μm | Bề mặt ty cần đủ nhẵn để giảm mài mòn phốt. |
| Đáy rãnh ØD | ≤ 1.6 μm | ≤ 6.3 μm | Đảm bảo bộ phốt nằm ổn định trong rãnh. |
| Mặt cạnh rãnh B | ≤ 3.2 μm | ≤ 16 μm | Cạnh rãnh cần bo tròn, không sắc bén. |
7. Cấu trúc mã đặt hàng Rod Seal K04
Cấu trúc đặt hàng: Mã hàng + vật liệu
Ví dụ 1: K04-050NBR = Phốt ty K04 mã K04-050, vật liệu NBR / cotton fabric NBR tiêu chuẩn.
Ví dụ 2: K04-101NBR = Phốt ty K04 mã K04-101, dùng cho ty d = 101.6 mm.
Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã K04 theo bảng hoặc gửi kích thước d, D, B, n. Với các kích thước ngoài danh sách, Sealtech Vietnam có thể kiểm tra khả năng gia công hoặc đề xuất phương án thay thế phù hợp.
8. Bảng kích thước Rod Seal K04
| Mã hàng | Vật liệu | d f8 | D H9 | B -0/+0.2 | n |
|---|---|---|---|---|---|
| K04-012 | NBR | 12.75 | 25.4 | 19.05 | 4 |
| K04-019 | NBR | 19.05 | 28.5 | 17.46 | 4 |
| K04-020 | NBR | 20.62 | 33.32 | 33.32 | 4 |
| K04-022 | NBR | 22.22 | 34.92 | 19.05 | 4 |
| K04-031 | NBR | 31.75 | 44.45 | 25.4 | 4 |
| K04-038 | NBR | 38.1 | 50.8 | 25.4 | 4 |
| K04-038/1 | NBR | 38.1 | 53.98 | 25.4 | 4 |
| K04-044 | NBR | 44.45 | 57.15 | 25.4 | 4 |
| K04-044/1 | NBR | 44.45 | 63.5 | 38.1 | 6 |
| K04-044/2 | NBR | 44.45 | 69.85 | 50.8 | 8 |
| K04-050 | NBR | 50.8 | 63.5 | 25.4 | 4 |
| K04-050/1 | NBR | 50.8 | 65 | 25.4 | 4 |
| K04-050/2 | NBR | 50.8 | 66.67 | 25.4 | 6 |
| K04-050/3 | NBR | 50.8 | 69.85 | 25.4 | 6 |
| K04-053 | NBR | 53.98 | 69.85 | 28.5 | 6 |
| K04-057 | NBR | 57.16 | 76.2 | 25.4 | 6 |
| K04-063/1 | NBR | 63.5 | 78 | 41 | 4 |
| K04-063 | NBR | 63.5 | 76.2 | 28.5 | 4 |
| K04-063/2 | NBR | 63.5 | 79.37 | 28.5 | 6 |
| K04-063/3 | NBR | 63.5 | 82.55 | 28.5 | 6 |
| K04-069 | NBR | 69.85 | 88.9 | 31.75 | 6 |
| K04-076 | NBR | 76.2 | 88.9 | 25.4 | 4 |
| K04-076/1 | NBR | 76.2 | 95.25 | 31.75 | 6 |
| K04-076/2 | NBR | 76.2 | 101.6 | 38.1 | 8 |
| K04-082 | NBR | 82.55 | 101.6 | 31.75 | 6 |
| K04-088 | NBR | 88.9 | 104.8 | 28.5 | 6 |
| K04-088/1 | NBR | 88.9 | 107.95 | 30.16 | 6 |
| K04-088/2 | NBR | 88.9 | 114.3 | 38.1 | 8 |
| K04-095 | NBR | 95.25 | 114.3 | 30.16 | 6 |
| K04-101 | NBR | 101.6 | 127 | 38.1 | 8 |
| K04-107 | NBR | 107.95 | 127 | 31.75 | 6 |
| K04-107/1 | NBR | 107.95 | 130.18 | 38.1 | 6 |
| K04-114 | NBR | 114.3 | 133.36 | 31.75 | 6 |
| K04-114/1 | NBR | 114.3 | 139.7 | 38.1 | 8 |
| K04-127 | NBR | 127 | 158.75 | 60 | 8 |
| K04-209 | NBR | 209.55 | 228.6 | 38.1 | 6 |
Lưu ý lắp đặt: K04 nên được lắp trong rãnh hở hoặc housing có khả năng điều chỉnh. Housing nên có khả năng điều chỉnh khoảng 7.5% chiều cao phốt. Nếu phải dùng trong rãnh kín, từng chi tiết nên được cắt góc 45° và lắp lệch góc. Trước khi lắp, cần bôi dầu hệ thống cho từng chi tiết và tránh dùng dụng cụ sắc cạnh.
9. Hướng dẫn chọn đúng Rod Seal K04
Kiểm tra kích thước
Đo đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều cao rãnh B và kích thước n. Sau đó đối chiếu theo bảng K04.
Kiểm tra điều kiện vận hành
Cần xác định áp suất, tốc độ ty, loại dầu, nhiệt độ, khe hở lắp đặt và độ nhám bề mặt để chọn đúng vật liệu và cấu hình phốt.
10. Sản phẩm liên quan
- Hydraulic Seal – Phốt thủy lực
- Rod Seal – Phốt ty xy lanh
- Piston Seal – Phốt piston
- Wiper Seal – Phốt bụi thủy lực
- Back-up Ring – Vòng chống đùn
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Hỗ trợ kỹ thuật: Gửi kích thước d, D, B, n hoặc ảnh mẫu phốt cũ để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng mã K04.






