Nhà sản xuất

Rod seal K01

Mã sản phẩm: Rod seal K01
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Rod Seal K01 là bộ phốt ty thủy lực dạng packing 7 chi tiết, dùng cho xy lanh làm việc nặng, áp suất cao và điều kiện vận hành khó dự đoán. Cấu tạo gồm vòng chặn, vòng đầu, các vòng trung gian bằng vải bố tẩm cao su NBR và vòng đàn hồi NBR, giúp làm kín ổn định ở cả áp suất thấp và áp suất cao. K01 phù hợp cho xy lanh ngành thép, khai khoáng, hàng hải, máy cắt phế liệu và các hệ thống thủy lực công nghiệp nặng.

Rod Seal K01 – Phốt Ty K01 Cho Xy Lanh Thủy Lực Chịu Áp Cao

Mô tả ngắn: Rod Seal K01 là bộ phốt ty thủy lực dạng packing 7 chi tiết, dùng cho xy lanh làm việc nặng, áp suất cao và điều kiện vận hành khó dự đoán. Cấu tạo gồm vòng chặn, vòng đầu, các vòng trung gian bằng vải bố tẩm cao su NBR và vòng đàn hồi NBR, giúp làm kín ổn định ở cả áp suất thấp và áp suất cao. K01 phù hợp cho xy lanh ngành thép, khai khoáng, hàng hải, máy cắt phế liệu và các hệ thống thủy lực công nghiệp nặng.

1. Tổng quan sản phẩm Rod Seal K01

Rod Seal K01, còn gọi là phốt ty K01 hoặc K01 rod packing, là bộ làm kín tác động đơn chuyên dùng cho ty xy lanh thủy lực. Đây là dòng phốt dạng nhiều mảnh, thường được lắp trong rãnh hở hoặc cụm gland có khả năng điều chỉnh chiều cao ép phốt.

Theo cấu tạo tiêu chuẩn, K01 gồm 7 chi tiết: một vòng backup bằng vải bố gia cường, một vòng header bằng nhựa nhiệt dẻo, ba vòng trung gian bằng vải bố gia cường và hai vòng trung gian bằng cao su nitrile NBR. Thiết kế này giúp phốt có độ bền cao, khả năng chịu áp tốt và làm việc ổn định trong môi trường thủy lực nặng.

2. Ưu điểm của phốt ty K01

  • Phù hợp cho rãnh hở, dễ lắp đặt và dễ tháo ra khi bảo trì.
  • Có thể điều chỉnh chiều cao ép phốt trong quá trình sử dụng.
  • Làm việc tốt ngay cả khi bề mặt ty không thật sự lý tưởng.
  • Kết cấu chắc chắn, phù hợp môi trường tải nặng và áp suất cao.
  • Hiệu quả làm kín tốt ở cả áp suất thấp và áp suất cao.
  • Tuổi thọ cao khi lắp đúng rãnh và bôi trơn đúng cách.
  • Phù hợp cho các hệ thống cần duy trì vận hành lâu dài trước khi bảo trì.

3. Ứng dụng của Rod Seal K01

  • Ngành sắt thép, nhà máy cán thép, thiết bị luyện kim.
  • Thiết bị khai khoáng, máy đào, máy xúc, máy nghiền.
  • Hệ thống thủy lực hàng hải và thiết bị cảng biển.
  • Máy cắt phế liệu, máy ép phế liệu, máy ép thủy lực tải nặng.
  • Xy lanh đặc biệt trong môi trường làm việc khó kiểm soát.
  • Các vị trí cần bộ phốt ty có khả năng chịu áp và chống mài mòn tốt.

4. Vật liệu tiêu chuẩn của phốt K01

Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm Vai trò trong bộ K01
NBR 90 Shore A NB9001 Đàn hồi tốt, phù hợp dầu khoáng và môi chất thủy lực phổ thông. Vòng trung gian đàn hồi.
Cotton Fabric NBR NB8008 Vải bố gia cường tẩm NBR, chịu mài mòn và chịu tải tốt. Vòng backup và vòng trung gian chịu lực.
POM PM9903 Nhựa kỹ thuật có độ cứng và ổn định kích thước tốt. Vòng header / chi tiết hỗ trợ làm kín.

5. Điều kiện làm việc tham khảo

Dầu khoáng DIN 51524

  • Nhiệt độ: -30°C đến +105°C
  • Áp suất: ≤ 400 bar
  • Tốc độ: ≤ 0.5 m/s

Môi chất HFA, HFC, HFB

  • Nhiệt độ tham khảo: +5°C đến +60°C hoặc -30°C đến +60°C tùy môi chất.
  • Áp suất: ≤ 400 bar
  • Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Lưu ý: Các thông số nhiệt độ, áp suất và tốc độ là giá trị giới hạn tham khảo, không nên sử dụng đồng thời ở mức tối đa. Khi làm việc ở nhiệt độ cao, môi chất đặc biệt hoặc khe hở lớn, cần kiểm tra lại vật liệu và điều kiện lắp đặt.

6. Yêu cầu bề mặt lắp đặt

Vị trí bề mặt Ra Rmax Ghi chú
Bề mặt trượt Ød ≤ 0.4 μm ≤ 3.2 μm Bề mặt ty cần đủ nhẵn để giảm mài mòn phốt.
Đáy rãnh ØD ≤ 1.6 μm ≤ 6.3 μm Đảm bảo bộ phốt nằm ổn định trong rãnh.
Mặt cạnh rãnh B ≤ 3.2 μm ≤ 16 μm Cạnh rãnh cần bo tròn, không sắc bén.

7. Cấu trúc mã đặt hàng Rod Seal K01

Cấu trúc đặt hàng: Mã hàng + vật liệu

Ví dụ 1: K01-050NBR = Phốt ty K01 mã K01-050, vật liệu NBR / cotton fabric NBR tiêu chuẩn.

Ví dụ 2: K01-100NBR = Phốt ty K01 mã K01-100, dùng cho ty d = 100 mm.

Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã K01 theo bảng hoặc gửi kích thước d, D, B, n. Với các kích thước ngoài danh sách, Sealtech Vietnam có thể kiểm tra khả năng gia công hoặc đề xuất phương án thay thế phù hợp.

8. Bảng kích thước Rod Seal K01

Mã hàng Vật liệu d f8 D H9 B -0/+0.2 n
K01-008 NBR 8 18 18.5 4
K01-010 NBR 10 20 18.5 4
K01-012 NBR 12 22 18.5 4
K01-013 NBR 13.5 25 16.5 4
K01-014 NBR 14 24 18.5 4
K01-015 NBR 15 25 18.5 4
K01-015/1 NBR 15 32 25 6
K01-016 NBR 16 26 18.5 4
K01-018 NBR 18 28 18.5 4
K01-018/1 NBR 18 32 23.5 4
K01-020 NBR 20 30 18.5 4
K01-020/1 NBR 20 32 22.5 4
K01-022 NBR 22 32 18.5 4
K01-022/1 NBR 22 34 22.5 4
K01-025 NBR 25 37 22.5 4
K01-025/1 NBR 25 40 22.5 6
K01-028 NBR 28 40 22.5 4
K01-028/1 NBR 28 43 22.5 6
K01-030 NBR 30 42 22.5 4
K01-030/1 NBR 30 45 22.5 6
K01-030/2 NBR 30 50 37 6
K01-032 NBR 32 44 22.5 4
K01-032/1 NBR 32 47 22.5 6
K01-035 NBR 35 47 22.5 4
K01-035/1 NBR 35 50 22.5 6
K01-036 NBR 36 48 22.5 4
K01-036/1 NBR 36 51 22.5 6
K01-040 NBR 40 52 22.5 4
K01-040/1 NBR 40 55 22.5 6
K01-040/3 NBR 40 56 22.5 6
K01-042 NBR 42 54 22.5 4
K01-042/1 NBR 42 57 22.5 6
K01-045 NBR 45 60 22.5 6
K01-045/1 NBR 45 65 22.5 6
K01-045/3 NBR 45 62 26 6
K01-047 NBR 47 65 33 6
K01-048 NBR 48 63 22.5 6
K01-050 NBR 50 65 22.5 6
K01-050/1 NBR 50 70 30 6
K01-055 NBR 55 70 22.5 6
K01-055/1 NBR 55 75 30 6
K01-055/2 NBR 55 67 24 4
K01-056 NBR 56 71 22.5 6
K01-056/1 NBR 56 76 37 6
K01-056/2 NBR 56 72 49 6
K01-060 NBR 60 75 22.5 6
K01-060/1 NBR 60 80 37 6
K01-060/3 NBR 60 85 37 8
K01-063 NBR 63 78 22.5 6
K01-063/1 NBR 63 83 37 6
K01-063/2 NBR 63.5 78 40 4
K01-065 NBR 65 80 22.5 6
K01-065/1 NBR 65 85 40 6
K01-070 NBR 70 85 22.5 6
K01-070/1 NBR 70 90 40 6
K01-075 NBR 75 90 22.5 6
K01-075/1 NBR 75 95 40 6
K01-075/2 NBR 75 87 25 4
K01-075/3 NBR 75 100 34 8
K01-080 NBR 80 95 22.5 6
K01-080/1 NBR 80 100 40 6
K01-085 NBR 85 100 22.5 6
K01-085/1 NBR 85 105 40 6
K01-090 NBR 90 105 22.5 6
K01-090/1 NBR 90 110 40 6
K01-090/2 NBR 90 110 26 6
K01-095 NBR 95 120 50 8
K01-100 NBR 100 115 30 6
K01-100/1 NBR 100 120 40 6
K01-105 NBR 105 120 30 6
K01-105/1 NBR 105 125 40 6
K01-105/2 NBR 105 130 40 8
K01-110 NBR 110 125 30 6
K01-110/1 NBR 110 130 40 6
K01-115 NBR 115 130 30 6
K01-115/1 NBR 115 140 46 6
K01-115/2 NBR 115 140 30 8
K01-120 NBR 120 140 49 6
K01-120/1 NBR 120 145 46 8
K01-125 NBR 125 140 34 6
K01-125/1 NBR 125 150 46 8
K01-130 NBR 130 155 42.5 8
K01-135 NBR 135 160 55 8
K01-135/1 NBR 135 160 40 8
K01-140 NBR 140 155 34 6
K01-140/1 NBR 140 165 46 8
K01-150 NBR 150 170 40 6
K01-150/1 NBR 150 180 60 8
K01-160 NBR 160 180 40 6
K01-160/1 NBR 160 190 60 8
K01-165 NBR 165 195 50.5 8
K01-180 NBR 180 200 40 6
K01-180/1 NBR 180 210 60 8
K01-190 NBR 190 220 42 8
K01-200 NBR 200 220 40 6
K01-200/1 NBR 200 230 60 8
K01-210 NBR 210 240 50 8
K01-215 NBR 215 245 41 8
K01-240 NBR 240 270 60 8
K01-240/1 NBR 240 260 46 6
K01-250 NBR 250 270 42 6
K01-260 NBR 260 290 60 8
K01-290 NBR 290 320 35 8
K01-300 NBR 300 330 60 8
K01-310 NBR 310 340 60 8
K01-320 NBR 320 350 60 8
K01-320/1 NBR 320 360 46 12
K01-330 NBR 330 360 60 8
K01-360 NBR 360 390 60 8
K01-360/1 NBR 360 400 55 12
K01-370 NBR 370 400 55 8
K01-400 NBR 400 440 65 12
K01-400/1 NBR 400 430 46 8
K01-420 NBR 420 460 80 12
K01-440 NBR 440 480 68 12
K01-450 NBR 450 490 65 12
Lưu ý lắp đặt: K01 nên được lắp trong rãnh hở hoặc cụm housing có khả năng điều chỉnh. Trước khi lắp, từng chi tiết phốt cần được bôi dầu hệ thống. Dụng cụ lắp đặt phải mềm, không có cạnh sắc. Khi dùng trong rãnh kín, các chi tiết có thể cần cắt góc 45° và bố trí lệch góc khi lắp.

9. Hướng dẫn chọn đúng Rod Seal K01

Kiểm tra kích thước

Đo đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều cao rãnh B và kích thước n. Sau đó đối chiếu theo bảng K01.

Kiểm tra điều kiện làm việc

Cần xác định áp suất, tốc độ ty, loại dầu, nhiệt độ và khe hở lắp đặt để chọn đúng vật liệu và cấu hình bộ phốt.

10. Sản phẩm liên quan

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Hỗ trợ kỹ thuật: Gửi kích thước d, D, B, n hoặc ảnh mẫu phốt cũ để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng mã K01.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS