-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sealtech Vietnam – Hydraulic Sealing
Rod Seal K01 – Bộ Rod Packing KASTAS cho xy lanh thủy lực tải nặng
Rod Seal K01 là dòng rod packing / phốt ty thủy lực nhiều chi tiết của KASTAS, dùng cho vị trí ty xy lanh chuyển động tịnh tiến. KASTAS xếp K01 trong nhóm hydraulic rod sealing elements; cấu hình vật liệu tiêu chuẩn kết hợp NBR, fabric NBR và POM, với điều kiện làm việc tham khảo tới 400 bar, -30 đến +105°C và tốc độ trượt tới 0,5 m/s.
Rod Packing K01Phốt ty thủy lựcKASTASNBR + Fabric NBR + POMTải nặng
Tóm tắt: K01 phù hợp khi cần bộ packing nhiều vòng cho ty xy lanh áp suất cao và điều kiện làm việc nặng. Việc chọn đúng không chỉ dựa vào đường kính ty mà phải đối chiếu đồng thời d, D, B, cấu hình vòng, môi chất, khe hở và tình trạng bề mặt.
K01 Rod Packing là gì?
K01 là kiểu phốt ty nhiều chi tiết dành cho chuyển động tịnh tiến. Khi thay thế, ba số d × D × B phải được đối chiếu đồng thời; cùng một đường kính ty có thể tồn tại nhiều biến thể K01 với rãnh khác nhau. Kết cấu nhiều phần tử cho phép từng vật liệu đảm nhiệm một vai trò khác nhau: phần tử đàn hồi duy trì tiếp xúc, vật liệu vải gia cường chịu tải/mài mòn và chi tiết nhựa kỹ thuật hỗ trợ định hình.
Ứng dụngRod sealing cho xy lanh thủy lực công nghiệp nặng.
Vật liệu tiêu chuẩnNBR, fabric NBR và POM theo chương trình sản phẩm KASTAS.
Giới hạn tham khảoÁp suất tới 400 bar; tốc độ tới 0,5 m/s; nhiệt độ -30…+105°C tùy môi chất.
Vì sao K01 khác phớt ty đơn mảnh?
K01 là một bộ packing nhiều vòng chứ không phải một U-cup đơn. Cơ chế làm kín dựa vào sự phối hợp của các chi tiết có độ cứng và tính đàn hồi khác nhau. Điều này làm K01 phù hợp cho duty nặng, nhưng đồng thời đòi hỏi rãnh, chiều cao bộ phốt và cách lắp được kiểm soát kỹ hơn.
Khi nên cân nhắc K01
Phù hợp cho xy lanh máy ép, thiết bị thép, khai khoáng, máy công trình, hệ nâng hạ và các cơ cấu thủy lực tải nặng cần rod packing nhiều vòng.
Phù hợp cho xy lanh máy ép, thiết bị thép, khai khoáng, máy công trình, hệ nâng hạ và các cơ cấu thủy lực tải nặng cần rod packing nhiều vòng.
Khi phải kiểm tra kỹ
Các giá trị áp suất, nhiệt độ và tốc độ là giới hạn tham khảo của hệ vật liệu tiêu chuẩn, không phải ba mức cực đại để áp dụng đồng thời. Duty cycle và môi chất thực tế vẫn phải được xét riêng.
Các giá trị áp suất, nhiệt độ và tốc độ là giới hạn tham khảo của hệ vật liệu tiêu chuẩn, không phải ba mức cực đại để áp dụng đồng thời. Duty cycle và môi chất thực tế vẫn phải được xét riêng.
Cách chọn mã K01 theo kích thước
Nếu chỉ biết đường kính ty, hãy tra các biến thể cùng d rồi xác nhận D và B. Đây là cách tránh nhầm giữa mã cơ bản và các hậu tố /1, /2, /3.
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| d | Đường kính ty | Đo trên bề mặt trượt thực tế. |
| D | Đường kính rãnh/housing | Đo tại đáy khoang lắp. |
| B | Chiều cao bộ packing | Đo theo phương trục của gland. |
| n | Số lượng/biến thể phần tử theo catalog | Đối chiếu mã KASTAS hoặc mẫu cũ. |
File PDF kỹ thuật K01 đang nhúng
Giữ nguyên file PDF đã có trong dữ liệu gốc để kỹ sư có thể mở catalog ngay trong phần mô tả sản phẩm.
Toàn bộ mã sản phẩm K01 trên Sealtech Vietnam
Bảng dưới chứa đầy đủ các sản phẩm trong file đầu vào. Mỗi mã mở ở tab mới để thuận tiện so sánh kích thước và tạo cụm internal link cho series K01.
| Mã hàng | Sản phẩm / kích thước |
|---|---|
| Rod seal K01 | Tổng quan series (đang xem) |
| K01-008 | 8×18×18,5 |
| K01-010 | 10×20×18,5 |
| K01-012 | 12×22×18,5 |
| K01-013 | 13,5×25×16,5 |
| K01-014 | 14×24×18,5 |
| K01-015 | 15×25×18,5 |
| K01-015/1 | 15×32×25 |
| K01-016 | 16×26×18,5 |
| K01-018 | 18×28×18,5 |
| K01-018/1 | 18×32×23,5 |
| K01-020 | 20×30×18,5 |
| K01-020/1 | 20×32×22,5 |
| K01-022 | 22×32×18,5 |
| K01-022/1 | 22×34×22,5 |
| K01-025 | 25×37×22,5 |
| K01-025/1 | 25×40×22,5 |
| K01-028 | 28×40×22,5 |
| K01-028/1 | 28×43×22,5 |
| K01-030 | 30×42×22,5 |
| K01-030/1 | 30×45×22,5 |
| K01-030/2 | 30×50×37 |
| K01-032 | 32×44×22,5 |
| K01-032/2 | 32×45×22,5 |
| K01-032/1 | 32×47×22,5 |
| K01-035 | 35×47×22,5 |
| K01-035/1 | 35×50×22,5 |
| K01-036 | 36×48×22,5 |
| K01-036/1 | 36×51×22,5 |
| K01-040 | 40×52×22,5 |
| K01-040/1 | 40×55×22,5 |
| K01-040/2 | 40×55×25 |
| K01-040/3 | 40×56×22,5 |
| K01-042 | 42×54×22,5 |
| K01-042/1 | 42×57×22,5 |
| K01-045/2 | 45×55×22 |
| K01-045 | 45×60×22,5 |
| K01-045/3 | 45×62×26 |
| K01-045/1 | 45×65×22,5 |
| K01-047 | 47×65×33 |
| K01-048 | 48×63×22,5 |
| K01-050 | 50×65×22,5 |
| K01-050/1 | 50×70×30 |
| K01-055/2 | 55×67×24 |
| K01-055 | 55×70×22,5 |
| K01-055/1 | 55×75×30 |
| K01-056 | 56×71×22,5 |
| K01-056/2 | 56×72×49 |
| K01-056/1 | 56×76×37 |
| K01-060 | 60×75×22,5 |
| K01-060/1 | 60×80×37 |
| K01-060/3 | 60×85×37 |
| K01-063 | 63×78×22,5 |
| K01-063/1 | 63×83×37 |
| K01-063/2 | 63,5×78×40 |
| K01-065 | 65×80×22,5 |
| K01-065/1 | 65×85×40 |
| K01-070 | 70×85×22,5 |
| K01-070/1 | 70×90×40 |
| K01-075/2 | 75×87×25 |
| K01-075 | 75×90×22,5 |
| K01-075/1 | 75×95×40 |
| K01-075/3 | 75×100×34 |
| K01-078 | 78×100×35 |
| K01-080 | 80×95×22,5 |
| K01-080/1 | 80×100×40 |
| K01-085/2 | 85×95×22,5 |
| K01-085 | 85×100×22,5 |
| K01-085/1 | 85×105×40 |
| K01-090 | 90×105×22,5 |
| K01-090/3 | 90×110×22,5 |
| K01-090/2 | 90×110×26 |
| K01-090/1 | 90×110×40 |
| K01-095 | 95×120×50 |
| K01-100 | 100×115×30 |
| K01-100/1 | 100×120×40 |
| K01-105 | 105×120×30 |
| K01-105/1 | 105×125×40 |
| K01-105/2 | 105×130×40 |
| K01-110 | 110×125×30 |
| K01-110/1 | 110×130×40 |
| K01-115 | 115×130×30 |
| K01-115/2 | 115×140×30 |
| K01-115/1 | 115×140×46 |
| K01-120 | 120×140×49 |
| K01-120/1 | 120×145×46 |
| K01-125 | 125×140×34 |
| K01-125/1 | 125×150×46 |
| K01-130 | 130×155×42,5 |
| K01-135/1 | 135×160×40 |
| K01-135 | 135×160×55 |
| K01-140 | 140×155×34 |
| K01-140/2 | 140×160×32 |
| K01-140/1 | 140×165×46 |
| K01-140/3 | 140×170×60 |
| K01-150 | 150×170×40 |
| K01-150/1 | 150×180×60 |
| K01-160/2 | 160×175×34 |
| K01-160 | 160×180×40 |
| K01-160/1 | 160×190×60 |
| K01-165 | 165×195×50,5 |
| K01-170 | 170×190×40 |
| K01-180 | 180×200×40 |
| K01-180/1 | 180×210×60 |
| K01-190 | 190×220×42 |
| K01-200 | 200×220×40 |
| K01-200/1 | 200×230×60 |
| K01-210 | 210×240×50 |
| K01-215 | 215×245×41 |
| K01-220 | 220×240×40 |
| K01-230 | 230×260×58 |
| K01-240/1 | 240×260×46 |
| K01-240 | 240×270×60 |
| K01-250 | 250×270×42 |
| K01-260 | 260×290×60 |
| K01-290 | 290×320×35 |
| K01-300 | 300×330×60 |
| K01-310 | 310×340×60 |
| K01-320 | 320×350×60 |
| K01-320/1 | 320×360×46 |
| K01-330 | 330×360×60 |
| K01-360 | 360×390×60 |
| K01-360/1 | 360×400×55 |
| K01-370 | 370×400×55 |
| K01-400/1 | 400×430×46 |
| K01-400 | 400×440×65 |
| K01-420 | 420×460×80 |
| K01-440 | 440×480×68 |
| K01-450 | 450×490×65 |
Sản phẩm và nhóm kỹ thuật liên quan
Rod Seal – Phốt ty thủy lựcHydraulic Seal – Phớt thủy lựcPiston Seal – Phớt pistonWiper Seal – Phớt chắn bụiWear Ring – Vòng dẫn hướngBack-up Ring – Vòng chống đùnSeal Kit – Bộ phớt xy lanhMake to Ordered PartsKASTASTài liệu kỹ thuật
FAQ về Rod Seal K01
K01 có phải Vee Packing không?
K01 thường được tìm bằng các từ khóa rod packing, packing seal hoặc vee packing. Khi thay thế cần ưu tiên mã và kích thước thực tế thay vì chỉ dựa vào tên gọi thương mại.
K01 có dùng ở 400 bar liên tục trong mọi điều kiện không?
400 bar là giá trị giới hạn tham khảo trong chương trình sản phẩm KASTAS. Không nên mặc định áp suất, nhiệt độ và tốc độ đều có thể đạt cực đại cùng lúc.
Có thể chọn K01 chỉ theo đường kính ty không?
Không. Cần đồng thời xác nhận d, D, B và cấu hình bộ packing; nhiều mã có cùng d nhưng D hoặc B khác nhau.
Cần kiểm tra Rod seal K01 trước khi đặt?
Gửi ảnh mẫu cũ, kích thước d × D × B, áp suất, loại dầu, nhiệt độ và tình trạng ty để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã K01, cấu hình làm kín và các phớt đi kèm.
Email: info@sealtech.com.vn Hotline/Zalo: 0946 265 720






