Nhà sản xuất

Rod seal H18

Mã sản phẩm: Rod seal H18
Sản phẩm đã bán:
Phí vận chuyển: Tính phí khi thanh toán
Mô tả ngắn

Rod seal H18 bao gồm cao su cotton hình chữ U và cao su lưu hóa tạo thành, là loại phốt một chiều, chịu lực từ trung bình đến lớn. Phần cao su đảm bảo hiệu quả ở áp suất thấp, nó sẽ hỗ trợ một phần cho phốt chữ U nhằm mục đích tăng cường hiệu quả của phốt. Rod Seal H18 là phốt chữ U NBR Cotton chịu tải trung bình đến nặng, dùng làm kín ty và piston xy lanh thủy lực, chống xì dầu hiệu quả.

 Hỗ trợ trực tuyến

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Rod Seal H18 – Phốt chữ U NBR Cotton cho xy lanh thủy lực tải trung bình đến nặng

Rod Seal H18 là dòng phốt chữ U dùng cho ty xy lanhpiston xy lanh trong hệ thống thủy lực công nghiệp. H18 có cấu tạo gồm nền vải cao su NBR Cotton dạng chữ U kết hợp với cao su lưu hóa bên trong. Phần cao su này tạo lực đẩy cho môi phốt, giúp phốt bung môi tốt hơn và làm kín hiệu quả ngay cả khi hệ thống còn ở áp suất thấp.

Trong thực tế bảo trì, H18 thường được dùng cho các xy lanh làm việc nặng hơn, nơi cần phốt có độ cứng vững tốt, chịu lực ép ổn định và không dễ biến dạng. Nếu xy lanh bị xì dầu đầu ty, tụt áp, yếu lực, piston không giữ tải, phốt bị mòn mép, phốt bị lật môi hoặc rách do áp suất, Rod Seal H18 là lựa chọn đáng xem xét khi rãnh lắp và điều kiện làm việc phù hợp.

Rod Seal H18 là gì?

H18 là phốt chữ U một chiều, dùng cho các ứng dụng từ trung bình đến nặng. Phốt gồm phần thân bằng NBR Cotton có khả năng chịu lực tốt và phần cao su đàn hồi bên trong giúp tăng lực ép môi phốt. Khi áp suất dầu tác động, môi phốt ép sát vào bề mặt ty hoặc lòng xy lanh, tạo lớp làm kín để ngăn dầu rò qua khe hở.

Điểm mạnh của H18 là khả năng làm kín tốt ở áp suất thấp nhưng vẫn giữ được độ ổn định khi áp suất tăng. Cấu trúc vải cao su giúp phốt hạn chế bị mềm nhũn, lật môi hoặc biến dạng nhanh trong các xy lanh có tải nặng, hành trình dài hoặc môi trường làm việc khắc nghiệt hơn.

Công dụng chính của Rod Seal H18

  • Chống xì dầu tại ty xy lanh: ngăn dầu thủy lực rò ra ngoài khi ty chuyển động ra vào.
  • Làm kín piston: hạn chế dầu lọt qua hai khoang xy lanh, giúp xy lanh giữ lực và giữ tải tốt hơn.
  • Làm kín tốt ở áp suất thấp: cao su lưu hóa bên trong hỗ trợ bung môi phốt ngay cả khi áp chưa cao.
  • Chịu tải trung bình đến nặng: thân NBR Cotton có độ ổn định tốt hơn trong các vị trí chịu lực lớn.
  • Hạn chế lật môi phốt: cấu trúc chữ U có trợ lực giúp môi phốt làm việc ổn định hơn.
  • Phù hợp xy lanh thủy lực: dùng cho máy ép, máy công trình, máy nâng hạ, thiết bị cơ khí và cụm truyền động thủy lực.

Thông số kỹ thuật Rod Seal H18

Tên sản phẩm Rod Seal H18 / Phốt chữ U H18
Kiểu phốt U-form seal / Phốt chữ U một chiều dùng cho rod và piston
Vật liệu NBR Cotton + Rubber Energizer / Vải cao su NBR + cao su lưu hóa trợ lực
Môi chất phù hợp Dầu khoáng, HFC Water Glycol, HFA 5/95 Water Base Fluid, nước
Dải nhiệt độ Dầu khoáng: -30 đến +100°C; HFC Water Glycol: -30 đến +60°C; HFA/nước: +5 đến +60°C
Tốc độ làm việc ≤ 0.5 m/s
Áp suất làm việc 160 bar, 250 bar, 400 bar hoặc 500 bar tùy môi chất và khe hở lắp
Kích thước catalog Ød1 từ 4.75mm đến 965.2mm; ØD1 từ 11.1mm đến 1003.3mm; L từ 3.07mm đến 44.45mm
Ký hiệu đặt hàng H18 - Ød1 x ØD1 x L

Bảng điều kiện làm việc của Rod Seal H18

Vật liệu Môi chất truyền động Nhiệt độ Tốc độ Áp suất Khe hở tối đa F
NBR Cotton Mineral Oil / Dầu khoáng -30 đến +100°C ≤ 0.5 m/s 160 bar F ≤ 0.4 mm
HFC Water Glycol -30 đến +60°C ≤ 0.5 m/s 250 bar F ≤ 0.3 mm
HFA 5/95 Water Base Fluid +5 đến +60°C ≤ 0.5 m/s 400 bar F ≤ 0.2 mm
Water / Nước +5 đến +60°C ≤ 0.5 m/s 500 bar F ≤ 0.1 mm

Thông số rãnh lắp, vát mép và bề mặt hoàn thiện

S ≤ 4 5 7.5 10 12.5 15 20
C ≥ 2 2.5 4 5 6.5 7.5 10
Thông số Giá trị khuyến nghị
Vát mép lắp phốt 20° theo bản vẽ lắp
Bán kính r r ≤ 0.2 mm
Dung sai Ød1 Rod f9 / Piston js11
Dung sai ØD1 Js11 / H9 theo vị trí lắp
Dung sai L +0.25 / 0
Độ nhám bề mặt ty Ra 0.4 – 0.8 µm, Rt ≤ 4 µm

Vì sao Rod Seal H18 bị xì dầu?

Khi phốt H18 bị rò dầu, nguyên nhân không chỉ nằm ở phốt. Trong nhiều trường hợp, phốt mới thay vẫn nhanh hư vì xy lanh đã có lỗi cơ khí như ty xước, bạc dẫn hướng mòn, rãnh sai kích thước, dầu bẩn hoặc lắp sai chiều.

1. Ty xy lanh bị xước làm rách môi phốt H18

Nếu ty có vết xước dọc, rỗ, mẻ crom hoặc ba via, môi phốt sẽ bị cắt trong quá trình ty ra vào. Ban đầu dầu chỉ rịn nhẹ, sau đó chảy thành vệt tại đầu xy lanh.

Cách xử lý: kiểm tra bề mặt ty trước khi thay phốt. Nếu ty xước sâu hoặc tróc mạ, cần phục hồi ty, đánh bóng hoặc thay ty trước khi lắp H18 mới.

2. Lắp sai chiều phốt chữ U

H18 là phốt chữ U một chiều, môi phốt phải quay đúng hướng áp suất. Nếu lắp ngược, phần cao su trợ lực không phát huy tác dụng đúng cách, phốt dễ xì dầu hoặc không giữ áp.

Cách xử lý: xác định rõ phía áp suất trước khi lắp. Khi tháo phốt cũ, nên chụp lại chiều lắp để tránh nhầm.

3. Chọn sai kích thước Ød1, ØD1 hoặc L

Nếu Ød1 quá lớn, phốt không ôm sát ty. Nếu ØD1 sai, phốt có thể lỏng trong rãnh hoặc bị ép quá chặt. Nếu L không đúng, phốt dễ bị kẹt, xoắn, hở hoặc không đủ lực nén.

Cách xử lý: đặt hàng theo đúng cấu trúc H18 - Ød1 x ØD1 x L, đồng thời đo lại rãnh thực tế trên xy lanh.

4. Khe hở F quá lớn làm phốt bị đùn

Khi áp suất tăng, nếu khe hở giữa ty và nắp xy lanh quá lớn, môi phốt có thể bị ép chui vào khe hở. Lỗi này gây mẻ mép, rách môi, phốt bị đùn hoặc nhanh hỏng dù vật liệu phốt tốt.

Cách xử lý: kiểm tra khe hở F theo bảng điều kiện làm việc. Nếu bạc dẫn hướng mòn, cần thay bạc hoặc sửa lại cụm dẫn hướng.

5. Dầu thủy lực bẩn làm mòn phốt nhanh

Dầu lẫn mạt kim loại, bụi, nước hoặc cặn bẩn sẽ làm môi phốt và bề mặt ty bị mài mòn. Khi đó phốt H18 sẽ mất khả năng làm kín, xy lanh bị tụt áp hoặc chảy dầu.

Cách xử lý: kiểm tra lọc dầu, thay dầu bẩn, vệ sinh thùng dầu và đường ống trước khi lắp phốt mới.

6. Tốc độ làm việc vượt giới hạn

H18 có tốc độ làm việc khuyến nghị ≤ 0.5 m/s. Nếu dùng cho xy lanh chạy nhanh hơn, ma sát và nhiệt có thể tăng, làm phốt nóng, mòn nhanh hoặc cháy mép.

Cách xử lý: kiểm tra tốc độ ty thực tế. Với tốc độ cao hơn, cần chọn loại phốt phù hợp hơn hoặc điều chỉnh thiết kế làm kín.

7. Rãnh lắp có cạnh sắc làm cắt phốt khi lắp

Phốt vải cao su H18 có độ bền tốt nhưng vẫn có thể bị cắt nếu rãnh có ba via, cạnh sắc hoặc dùng tua vít nhọn để cạy phốt vào rãnh.

Cách xử lý: bo cạnh, làm sạch rãnh, bôi trơn bằng dầu sạch và dùng dụng cụ lắp phốt phù hợp.

Dấu hiệu cần thay Rod Seal H18

  • Dầu chảy tại đầu ty xy lanh.
  • Xy lanh yếu lực, tụt tải hoặc không giữ áp.
  • Phốt bị mòn mép, rách môi, lật môi hoặc bị đùn ra khe hở.
  • Dầu rò nhiều hơn khi áp suất tăng.
  • Phốt mới thay nhưng nhanh hư do ty xước hoặc bạc dẫn hướng mòn.
  • Rãnh phốt có ba via, cặn bẩn, mạt kim loại hoặc sai kích thước.
  • Máy chạy nóng bất thường tại cụm xy lanh.

Bảng kích thước Rod Seal H18

Các thông số gồm Part No., Ød1, ØD1 và L. Khi đặt hàng, nên đo lại rãnh thực tế trên xy lanh vì phốt cũ sau khi tháo ra có thể đã biến dạng.Rod seal H18

Part No. Ød1 ØD1 L
1417800 4.75 11.1 4.75
0202200 6 14 6
1023800 6.35 14.28 6.35
1417900 7.93 15.88 6.35
0202400 8 16 6
1379300 9.53 19.05 7.14
0202500 10 18 6
0907200 10 25 13
0202600 12 20 6
0615800 12 25 10
0406700 12.7 22.23 7.14
0780000 12.7 25.4 9.53
0202700 14 24 7.5
1465800 14.28 20.63 4.75
0202800 15 25 7.5
0615900 16 26 7.5
0202900 18 28 7.5
0200500 20 30 7.5
0472300 20 35 11
1377900 20 40 12.5
0817600 22 30 6
0203300 22 32 7.5
0203900 22 37 11
0472800 25 40 11
0474000 26 45 14
0204200 27 42 11
0204300 28 43 11
0850100 28 48 11.4
0204400 30 45 11
0282100 30 50 14
0615700 32 46 10
0204600 32 47 11
0332500 34.93 44.45 7.14
1426500 34.93 47.63 10.16
0282300 34.93 50.8 9.53
0778400 34.93 50.8 11.1
0052300 35 45 7.5
0474600 35 50 11
0978800 36 51 11
0202000 40 50 10.5
0475000 40 55 11
0282000 40 60 14
0205000 41 56 11
0979400 45 60 11
0281700 45 65 14
0205200 48 63 11
0179300 50 60 7.5
0208400 50 65 10
0383800 50 65 11
0294600 50 70 14
0070000 53 73 14
0242600 55 65 8
0184900 56 68 9
1436300 60 71 9
0294900 60 80 14
0814000 61 85 12
0646300 63 83 14
0900400 65 73 6
0740700 65 80 11
0388600 65 85 14
1129700 70 78 6
1438800 70 84 12
0296000 70 90 14
1057200 70 94 19
1437900 73.03 104.78 25.4
0740600 75 90 12
0412700 75 95 14
0732700 80 95 12
0178400 80 100 11.25
0413100 80 105 19
0529700 85 100 12
0070100 85 105 14
0185000 90 100 9
0306700 90 110 10
0808400 95 115 11
0740500 100 115 12
0039000 100 120 10
0418600 100 125 19
0558300 110 125 11
0555900 110 130 14
0304300 110 135 19
0639900 115 135 14
0250500 120 140 12
0070400 120 145 19
0640100 125 145 14
0634500 130 145 11.3
0080300 130 155 19
0302600 135 157 15
0391300 140 160 11.5
0304600 140 160 14
0080500 140 165 19
0303300 150 170 14
0080800 150 175 19
1283100 160 180 15
0838400 160 190 23
0478100 170 190 15
0087100 170 200 24
0838800 175 200 19
1173800 180 200 11.5
0582300 180 200 15
0087200 180 210 24
0499000 185 215 20
0087300 190 220 24
1284100 200 220 15
2010000 200 230 24
0094300 210 240 24
0958900 220 250 22
0094500 230 260 24
0157000 240 260 17
1055500 250 280 24
0094700 260 290 24
0094900 280 310 24
0136200 290 320 24
0095000 300 330 24
0157100 310 330 17
1054000 320 360 30
2176000 340 370 25
0785600 340 380 30
1054300 360 400 30
0095100 380 420 30
0095200 400 440 30
0095300 420 460 30
0095400 440 480 30
0134700 460 500 30
2007000 470 515 35
1344000 500 530 25
2018200 500 540 30
0093600 508 546.1 44.45
2109800 560 600 30
0158700 584.2 635 38.1
0151000 609.6 660.4 38.1
2107100 654.05 704.85 38.1
2110500 660.4 711.2 38.1
2003500 685.8 736.6 38.1
2109700 762 812.8 38.1
0150800 780 820 30
2110700 812.8 863.6 38.1
0159200 965.2 1003.3 28.58

Ghi chú: chữ thường trong catalog là hệ mét, chữ nghiêng là hệ inch. Khi đặt hàng nên dùng đúng ký hiệu H18 - Ød1 x ØD1 x L. Nếu rãnh cũ đã mòn hoặc phốt cũ biến dạng, cần đo lại trực tiếp trên xy lanh thay vì chỉ đo theo phốt đã tháo ra.

Cách chọn Rod Seal H18 đúng cho xy lanh

  • Đo đúng đường kính ty hoặc piston: Ød1 phải khớp với đường kính làm việc thực tế.
  • Đo đúng rãnh lắp: kiểm tra ØD1, L, chiều sâu rãnh và khe hở F.
  • Kiểm tra môi chất: dầu khoáng, HFC Water Glycol, HFA hoặc nước có giới hạn nhiệt độ và áp suất khác nhau.
  • Kiểm tra tốc độ: H18 phù hợp tốc độ làm việc ≤ 0.5 m/s.
  • Kiểm tra bề mặt ty: ty xước, rỗ, tróc crom hoặc cong sẽ làm phốt nhanh hư.
  • Kiểm tra tải làm việc: H18 phù hợp tải trung bình đến nặng, nhưng cần rãnh đúng và khe hở đúng.
  • Không chọn theo cảm tính: cùng đường kính ty nhưng L khác nhau vẫn có thể không lắp được.

Hướng dẫn lắp Rod Seal H18 hạn chế xì dầu

  1. Xả hết áp suất trong xy lanh trước khi tháo lắp.
  2. Vệ sinh sạch rãnh phốt, loại bỏ cặn dầu, mạt kim loại và phốt cũ.
  3. Kiểm tra ty, lòng xy lanh, bạc dẫn hướng và cạnh rãnh.
  4. Bo cạnh sắc, xử lý ba via để tránh cắt môi phốt.
  5. Bôi trơn phốt bằng dầu sạch phù hợp với hệ thống.
  6. Lắp đúng chiều môi phốt theo hướng áp suất.
  7. Không dùng tua vít nhọn cạy trực tiếp vào môi phốt.
  8. Chạy thử ở áp thấp trước, sau đó tăng áp dần và kiểm tra rò rỉ.

Câu hỏi thường gặp về Rod Seal H18

Rod Seal H18 dùng cho ty hay piston?

H18 có thể dùng cho cả ty và piston tùy thiết kế rãnh. Khi dùng cho piston cần kiểm tra đúng Ød1, ØD1, L, khe hở và hướng áp suất.

Rod Seal H18 chịu áp bao nhiêu?

Theo bảng thông số, H18 chịu 160 bar với dầu khoáng, 250 bar với HFC Water Glycol, 400 bar với HFA 5/95 và 500 bar với nước trong điều kiện khe hở phù hợp.

H18 khác gì phốt PU H601 hoặc C011?

H18 có cấu tạo NBR Cotton kết hợp cao su lưu hóa trợ lực, phù hợp ứng dụng tải trung bình đến nặng và tốc độ thấp hơn. H601/C011 thường là dòng phốt PU/HPU, có đặc tính chống mài mòn tốt và phù hợp nhiều rãnh tiêu chuẩn khác nhau.

Vì sao thay phốt H18 mới vẫn bị xì dầu?

Nguyên nhân thường do ty xước, bạc dẫn hướng mòn, khe hở F quá lớn, lắp sai chiều, chọn sai kích thước hoặc rãnh phốt còn cạnh sắc. Cần kiểm tra cả cụm xy lanh, không chỉ thay phốt.

Có nên dùng lại phốt H18 cũ không?

Không nên. Phốt sau khi làm việc đã bị nén, mòn môi hoặc hằn rãnh. Khi tháo xy lanh, nên thay phốt mới để tránh rò lại.

Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal H18 theo yêu cầu

Sealtech Vietnam cung cấp Rod Seal H18, phốt chữ U NBR Cotton, phốt ty xy lanh thủy lực, phốt piston và các bộ phớt làm kín cho xy lanh công nghiệp. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra kích thước, đối chiếu mã hàng, chọn vật liệu và tư vấn phương án thay thế theo điều kiện làm việc thực tế.

Với các lỗi thường gặp như xy lanh bị xì dầu, phốt bị rách, ty bị xước, phốt bị đùn, lắp sai chiều, không biết chọn H18 hay phốt PU, khách hàng có thể gửi hình ảnh phốt cũ, kích thước ty, kích thước rãnh, môi chất, áp suất và nhiệt độ để Sealtech Vietnam tư vấn đúng mã.

Mua Rod Seal H18 tại Sealtech Vietnam

Nếu Quý khách cần Rod Seal H18, phốt chữ U NBR Cotton, phốt ty, phốt piston, phốt xy lanh thủy lực hoặc bộ phớt sửa chữa xy lanh, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn nhanh về mã hàng, kích thước và thời gian giao hàng.

Thông tin liên hệ mua hàng

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Sản phẩm: Rod Seal H18 / Phốt chữ U NBR Cotton cho xy lanh thủy lực

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: www.sealtech.vn

Sản phẩm liên quan và internal link tham khảo

  • Hydraulic Seal – các dòng phớt thủy lực cho xy lanh, piston, ty và thiết bị công nghiệp.
  • Oil Seal – phớt chặn dầu cho trục quay, hộp số, bơm và thiết bị cơ khí.
  • O-ring và O-ring Cord – vòng làm kín cao su cho xy lanh, van, bơm và cụm cơ khí.
  • Polyurethane Gasket – vật liệu PU chống mài mòn, chịu xé và chịu lực tốt.
  • Viton Gasket / FKM – gioăng chịu dầu, chịu nhiệt và kháng hóa chất tốt.
  • Rubber Gasket – gioăng cao su dùng cho nước, khí, dầu nhẹ và môi trường công nghiệp thông dụng.
  • PTFE Gasket – gioăng PTFE kháng hóa chất, phù hợp axit, kiềm và dung môi.
  • Gasket công nghiệp – tổng hợp các dòng gioăng làm kín cho mặt bích, van, bơm và thiết bị công nghiệp.
GPY Packings
SKY Packings
Piston seal SKY-0010001N906
Piston seal SKY-0012001N906
Piston seal SKY-12.5
Piston seal SKY-14
Piston seal SKY-16
Piston seal SKY-0017001N906
Piston seal SKY-18
Piston seal SKY-20
Piston seal SKY-0020001N906
Piston seal SKY-22
Piston seal SKY-22.4
Piston seal SKY- 23.5
Piston seal SKY- 25
Piston seal SKY-0027001N906
Piston seal SKY-28
Piston seal SKY-28A
Piston seal SKY-0030001N906
Piston seal SKY-30
Piston seal SKY-31.5

SEALTECH VIETNAM

GIỎ HÀNG

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN


HOTLINE
ĐT: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn


ĐT:
Email:

Mr. Long
ĐT: 0918 834 615
Email:

LƯỢT TRUY CẬP

Đối tác