Nhà sản xuất

Piston seal K41

Mã sản phẩm: Piston seal K41
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Piston Seal K41 là phốt piston PTFE + O-ring, ma sát thấp, chống stick-slip, tốc độ cao đến 5.0 m/s.

Piston Seal K41 – Phốt piston PTFE 2 mảnh ma sát thấp cho xi lanh tốc độ cao

Piston Seal K41 là dòng phốt piston thủy lực tác động đơn gồm hai chi tiết: một vòng profile bằng hỗn hợp PTFE đặc biệt và một O-ring NBR làm phần tử tăng lực đàn hồi. Cấu trúc này giúp K41 có hệ số ma sát rất thấp, hạn chế hiện tượng stick-slip và phù hợp cho các xi lanh cần chuyển động ổn định ở tốc độ cao.

Khác với các dòng phốt piston PU thông thường, K41 piston seal sử dụng vòng PTFE làm phần tử trượt chính nên có khả năng giảm ma sát, giảm sinh nhiệt, tiết kiệm năng lượng và tăng tuổi thọ trong các ứng dụng có chuyển động lặp lại liên tục. K41 phù hợp cho máy ép nhựa, xe nâng, loading platform, cần cẩu, máy nông nghiệp, van thủy lực và cả một số hệ thống khí nén đặc biệt.

Mã sản phẩm: K41
Loại sản phẩm: Piston Seal / Phốt piston thủy lực PTFE
Kiểu tác động: Tác động đơn
Cấu tạo: Vòng profile PTFE + O-ring tăng lực
Vật liệu O-ring: NBR 70 Shore A, mã NB7001
Vật liệu vòng trượt: PTFE, mã PT6003
Ứng dụng: Piston xi lanh thủy lực, xi lanh tốc độ cao, van thủy lực và khí nén
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 5.0 m/s

Ưu điểm nổi bật của Piston Seal K41

  • Ma sát thấp, không stick-slip: vòng PTFE giúp piston chuyển động êm, giảm rung giật và giảm nhiệt phát sinh.
  • Tốc độ trượt cao: phù hợp các xi lanh cần tốc độ đến 5.0 m/s.
  • Tuổi thọ dài: vật liệu PTFE có khả năng chịu mài mòn tốt trong điều kiện bôi trơn phù hợp.
  • Thiết kế rãnh đơn giản: chiều cao rãnh thấp, dễ bố trí trên piston và thuận tiện khi gia công.
  • Dải nhiệt độ và hóa chất rộng: có thể thay đổi vật liệu O-ring theo môi chất và nhiệt độ làm việc.
  • Giảm tổn thất năng lượng: hệ số ma sát tĩnh và động thấp giúp giảm nhiệt độ vận hành.
  • Dải kích thước rộng: phù hợp nhiều đường kính piston từ nhỏ đến lớn.

Ứng dụng của phốt piston K41

K41 Piston Seal được sử dụng trong các xi lanh thủy lực hoặc khí nén cần chuyển động nhanh, ma sát thấp và độ ổn định cao. Đây là lựa chọn phù hợp khi phốt PU thông thường gây ma sát lớn, sinh nhiệt hoặc xuất hiện hiện tượng giật trượt ở tốc độ thấp.

  • Máy ép nhựa và các cụm xi lanh chuyển động nhanh.
  • Xe nâng, loading platform, cần cẩu và thiết bị nâng hạ.
  • Máy nông nghiệp, máy công trình và thiết bị thủy lực ngoài hiện trường.
  • Van thủy lực, van khí nén và các cụm chuyển động chính xác.
  • Xi lanh hành trình dài cần giảm ma sát và ổn định chuyển động piston.

Thông số vật liệu Piston Seal K41

Chi tiết Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm sử dụng
Vòng profile trượt PTFE PT6003 Ma sát thấp, chống stick-slip, phù hợp tốc độ cao và chuyển động chính xác.
O-ring tăng lực NBR 70 Shore A NB7001 Tạo lực ép ban đầu cho vòng PTFE, phù hợp dầu thủy lực gốc khoáng.
Vật liệu tùy chọn FKM / PTFE đặc biệt Theo yêu cầu Dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao hoặc môi chất hóa chất đặc biệt.

Điều kiện làm việc khuyến nghị

Môi chất Nhiệt độ làm việc Áp suất Tốc độ
Dầu khoáng DIN 51524 -30°C đến +105°C ≤ 400 bar ≤ 5.0 m/s
HFA và HFB +5°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 5.0 m/s
HFC -30°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 5.0 m/s

Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K41 cần kiểm tra áp suất, tốc độ, nhiệt độ, môi chất, khe hở làm kín và vật liệu O-ring.

Khe hở làm kín cho phép của K41

Khe hở làm kín lớn nhất ở phía không chịu áp có ảnh hưởng trực tiếp đến chức năng và tuổi thọ của phốt PTFE. Với K41, cần sử dụng giá trị S nhỏ hơn giới hạn khuyến nghị trong bảng dưới đây.

B Smax tại 150 bar Smax tại 250 bar Smax tại 400 bar
3.2 mm 0.40 mm 0.25 mm 0.15 mm
4.2 mm 0.40 mm 0.25 mm 0.20 mm
6.3 mm 0.50 mm 0.30 mm 0.20 mm
8.1 mm 0.60 mm 0.35 mm 0.25 mm
9.5 mm 0.70 mm 0.50 mm 0.30 mm

Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K41

Vị trí bề mặt Ký hiệu Ra Rmax
Bề mặt trượt lòng xi lanh ØD ≤ 0.2 µm ≤ 2.0 µm
Đáy rãnh lắp piston Ød ≤ 1.6 µm ≤ 6.3 µm
Mặt bên rãnh B ≤ 3.2 µm ≤ 15 µm

Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.

Hướng dẫn lắp đặt Piston Seal K41

K41 cần được lắp bằng dụng cụ chuyên dụng, đặc biệt với vòng PTFE để tránh biến dạng hoặc tạo vết xước trên bề mặt làm kín. Với các kích thước nhỏ hơn Ø40 mm, nên ưu tiên thiết kế rãnh mở để lắp đặt an toàn hơn.

  • Làm sạch piston, rãnh lắp, lòng xi lanh và toàn bộ khu vực lắp đặt.
  • Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
  • Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
  • Bôi dầu hệ thống lên O-ring và vòng PTFE trước khi lắp đặt.
  • Lắp O-ring vào rãnh trước, sau đó lắp vòng profile PTFE đúng vị trí.
  • Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào vòng PTFE.
  • Với xi lanh hành trình dài, nên dùng tối thiểu 2 vòng dẫn hướng piston; với hành trình ngắn và tải hướng kính thấp, nên dùng tối thiểu 1 vòng dẫn hướng.

Bảng kích thước Piston Seal K41

Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K41 Piston Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số D, d, B, r, n và kích thước O-ring để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.

Kastas No D H8 d h9 B -0/+0.2 r n O-ring
K41-018 18 10.7 3.2 0.6 4.5 9.92x2.62
K41-025 25 17.7 3.2 0.6 4.5 17.13x2.62
K41-030 30 19.3 4.2 1 6 18.66x3.53
K41-030/1 30 22.7 3.2 0.6 4.5 21.89x2.62
K41-032 32 21.3 4.2 1 6 20.22x3.53
K41-040 40 29.3 4.2 1 6 28.17x3.53
K41-050 50 39.3 4.2 1 6 37.69x3.53
K41-060 60 44.9 6.3 1.3 8 43.82x5.33
K41-060/1 60 49.3 4.2 1 6 49.21x3.53
K41-063 63 47.9 6.3 1.3 8 46.99x5.33
K41-065 65 49.9 6.3 1.3 8 46.99x5.33
K41-070 70 59.3 4.2 1 6 56.74x3.53
K41-070/1 70 54.9 6.3 1.3 8 53.34x5.33
K41-075 75 59.9 6.3 1.3 8 56.52x5.33
K41-080 80 64.9 6.3 1.3 8 62.87x5.33
K41-085 85 69.9 6.3 1.3 8 69.22x5.33
K41-090 90 74.9 6.3 1.3 8 72.39x5.33
K41-095 95 79.9 6.3 1.3 8 78.74x5.33
K41-100 100 84.9 6.3 1.3 8 81.92x5.33
K41-110 110 94.9 6.3 1.3 8 91.44x5.33
K41-115 115 99.9 6.3 1.3 8 97.79x5.33
K41-120 120 104.9 6.3 1.3 8 104.14x5.33
K41-130 130 109.5 8.1 1.8 10.25 108x7
K41-130/1 130 114.9 6.3 1.3 8 113.67x5.33
K41-140 140 124.9 6.3 1.3 8 123.8x5.33
K41-150 150 134.9 6.3 1.3 8 133.35x5.33
K41-160 160 144.9 6.3 1.3 8 142.24x5.33
K41-160/1 160 139.5 8.1 1.8 10.25 135.89x6.99
K41-170 170 154.9 6.3 1.3 8 151.77x5.33
K41-180 180 164.9 6.3 1.3 8 164.47x5.33
K41-180/1 180 159.5 8.1 1.8 10.25 158.12x6.99
K41-190 190 174.9 6.3 1.3 8 170.82x5.33
K41-200 200 179.5 8.1 1.8 10.25 177.17x6.99
K41-210 210 189.5 8.1 1.8 10.25 183.52x6.99
K41-215 215 194.5 8.1 1.8 10.25 193.70x6.99
K41-220 220 199.5 8.1 1.8 10.25 196.22x6.99
K41-225 225 204.5 8.1 1.8 10.25 202.57x6.99
K41-230 230 209.5 8.1 1.8 10.25 202.57x6.99
K41-240 240 219.5 8.1 1.8 10.25 215.27x6.99
K41-250 250 229.5 8.1 1.8 10.25 227.97x6.99
K41-260 260 236 8.1 1.8 12 227.97x6.99
K41-270 270 246 8.1 1.8 12 240.67x6.99
K41-280 280 256 8.1 1.8 12 253.37x6.99
K41-290 290 266 8.1 1.8 12 259.70x6.99
K41-300 300 276 8.1 1.8 12 266.07x6.99
K41-320 320 296 8.1 1.8 12 291.47x6.99
K41-340 340 316 8.1 1.8 12 316.87x6.99
K41-460 460 436 8.1 1.8 12 430.66x6.99

Ghi chú: Kích thước trong bảng là các size tiêu chuẩn từ tài liệu K41. Với kích thước ngoài danh sách hoặc rãnh piston đặc biệt, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.

Cách chọn đúng Piston Seal K41

Để chọn đúng K41 Piston Seal, cần xác định đường kính lòng xi lanh D, đường kính rãnh piston d, chiều rộng rãnh B, bán kính r, kích thước n và O-ring đi kèm. Vì K41 là phốt PTFE có O-ring tăng lực, cần chọn đồng bộ cả vòng PTFE và O-ring để đảm bảo lực ép làm kín đúng thiết kế.

Ngoài kích thước, cần đánh giá tốc độ, áp suất, nhiệt độ, môi chất, độ nhám lòng xi lanh và khe hở làm kín. Với ứng dụng nhiệt độ cao hoặc hóa chất, nên chọn O-ring FKM và hỗn hợp PTFE đặc biệt theo yêu cầu kỹ thuật.

Khi nào nên thay Piston Seal K41?

  • Xi lanh bị tụt áp, giảm lực hoặc rò dầu qua piston.
  • Vòng PTFE bị mòn, xước, nứt, méo hoặc mất biên dạng làm kín.
  • O-ring tăng lực bị chai cứng, xẹp, đứt hoặc mất đàn hồi.
  • Piston chuyển động giật, xuất hiện stick-slip hoặc ma sát tăng bất thường.
  • Hệ thống làm việc tốc độ cao, nhiệt tăng hoặc phốt cũ nhanh mòn.
  • Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ K41, guide ring và bề mặt lòng xi lanh.

Vì sao nên chọn Piston Seal K41 tại Sealtech Vietnam?

Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston seal, PTFE piston seal, rod seal, buffer seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K41 Piston Seal, khách hàng có thể gửi mã K41, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.

Việc chọn đúng phốt piston PTFE giúp giảm ma sát, hạn chế stick-slip, tăng độ ổn định chuyển động và kéo dài tuổi thọ xi lanh. K41 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng phốt piston 2 mảnh PTFE + O-ring, tốc độ cao, ma sát thấp và làm việc tốt trong nhiều điều kiện môi chất khác nhau.

Thông tin liên hệ mua hàng

SEALTECH VIETNAM

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Seal K41 / Phốt piston K41, kiểm tra kích thước rãnh piston, O-ring đi kèm và báo giá theo nhu cầu thực tế.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS