-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Seal K18 – Phốt Piston Compact Tác Động Hai Chiều Cho Xy Lanh Thủy Lực
Mô tả ngắn: Piston Seal K18 là dòng phốt piston compact tác động hai chiều, gồm 5 chi tiết: phần tử làm kín NBR, 2 vòng chống đùn TPE và 2 vòng dẫn hướng POM. Thiết kế này giúp K18 vừa làm kín, vừa chống đùn, vừa dẫn hướng piston trong cùng một cụm rãnh, phù hợp cho xy lanh thủy lực trong máy công trình, xe nâng, máy ép nhựa, cần cẩu, máy nông nghiệp và xy lanh tiêu chuẩn.
1. Tổng quan sản phẩm Piston Seal K18
Piston Seal K18, còn gọi là phốt piston compact K18 hoặc K18 compact piston seal, là dòng phốt piston thủy lực dạng compact dùng cho piston tác động hai chiều. Khác với phốt piston đơn lẻ, K18 được thiết kế thành một cụm gồm chi tiết làm kín, vòng chống đùn và vòng dẫn hướng, giúp giảm số lượng chi tiết lắp riêng trong piston.
Nhờ cấu trúc 5 chi tiết, K18 có khả năng làm kín tốt ở cả hai chiều áp suất, chống đùn vào khe hở làm kín và hấp thụ lực ngang phát sinh trong quá trình piston chuyển động. Đây là lựa chọn kinh tế, chắc chắn và dễ lắp cho nhiều loại xy lanh thủy lực tiêu chuẩn.
2. Cấu tạo của Phốt piston K18
- 1 phần tử làm kín NBR: nằm ở giữa, đảm nhiệm chức năng làm kín chính.
- 2 vòng chống đùn TPE: lắp hai bên phần tử làm kín, giúp hạn chế vật liệu cao su bị đùn vào khe hở khi làm việc áp suất cao.
- 2 vòng dẫn hướng POM: hấp thụ lực ngang, hỗ trợ dẫn hướng piston và giảm ma sát kim loại với kim loại.
- Thiết kế compact: làm kín, chống đùn và dẫn hướng trong cùng một cụm, phù hợp piston một mảnh.
3. Ưu điểm của Piston Seal K18
Hiệu quả làm kín cao
K18 có phần tử làm kín đàn hồi bằng NBR giúp tạo áp lực làm kín tốt trong xy lanh tác động hai chiều.
Giải pháp compact kinh tế
Thiết kế tích hợp làm kín, chống đùn và dẫn hướng giúp giảm số lượng chi tiết, tiết kiệm không gian và dễ tiêu chuẩn hóa sản xuất piston.
Lắp đặt đơn giản
Vòng chống đùn và vòng dẫn hướng dạng cắt rời giúp K18 có thể lắp vào piston một mảnh thuận tiện hơn.
Tuổi thọ làm việc ổn định
Hai vòng dẫn hướng POM giúp hấp thụ lực ngang, giảm mài mòn lệch và hỗ trợ piston vận hành ổn định trong lòng xy lanh.
4. Ứng dụng của Phốt piston K18
- Máy công trình, xe đào, xe xúc, xe nâng.
- Máy ép nhựa, máy ép thủy lực.
- Máy nông nghiệp, thiết bị cơ giới.
- Cần cẩu, sàn nâng, bàn nâng thủy lực.
- Xy lanh tiêu chuẩn, xy lanh công nghiệp.
- Các hệ thống cần cụm phốt piston compact vừa làm kín vừa dẫn hướng.
5. Vật liệu tiêu chuẩn
| Chi tiết | Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| Phần tử làm kín | NBR 80 Shore A | NB8001 | Đàn hồi tốt, phù hợp dầu khoáng và hệ thống thủy lực phổ thông. |
| Vòng chống đùn | TPE | TP7301 | Chống đùn vật liệu làm kín vào khe hở khi làm việc dưới áp suất cao. |
| Vòng dẫn hướng | POM | PM9901 | Hấp thụ lực ngang, hỗ trợ dẫn hướng piston và giảm mài mòn. |
6. Điều kiện làm việc tham khảo
| Môi chất | Nhiệt độ | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFA / HFC | +5°C đến +60°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFB | -30°C đến +60°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị nhiệt độ, áp suất và tốc độ là thông số giới hạn tham khảo, không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị tối đa. Với ứng dụng nhiệt độ cao hoặc môi trường đặc biệt, K18 có thể được sản xuất bằng vật liệu FKM và PTFE theo yêu cầu.
7. Yêu cầu độ nhám bề mặt
| Vị trí bề mặt | Ra | Rmax | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt ØD | ≤ 0.4 μm | ≤ 4.0 μm | Bề mặt lòng xy lanh cần đủ nhẵn để giảm mài mòn cụm phốt. |
| Đáy rãnh Ød | ≤ 1.6 μm | ≤ 6.3 μm | Giúp phần tử làm kín và vòng dẫn hướng ngồi ổn định. |
| Mặt cạnh rãnh B | ≤ 3.2 μm | ≤ 16 μm | Cạnh rãnh cần bo tròn, sạch ba via, không sắc cạnh. |
8. Cấu trúc mã đặt hàng Piston Seal K18
Cấu trúc đặt hàng: Mã hàng + vật liệu
Ví dụ 1: K18 100-080 NBR/TPE/POM = Piston Seal K18, D = 100 mm, d = 80 mm.
Ví dụ 2: K18 200-175 NBR/TPE/POM = Piston Seal K18, D = 200 mm, d = 175 mm.
Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp mã K18 theo bảng hoặc gửi đầy đủ kích thước D, d, B, ds, d1, s, n. Với kích thước ngoài danh sách tiêu chuẩn, Sealtech Vietnam có thể kiểm tra khả năng gia công hoặc đề xuất dòng phốt piston thay thế phù hợp.
9. Bảng kích thước Piston Seal K18
| Mã hàng | Vật liệu | D H8 | d h9 | B -0/+0.2 | ds h8 | d1 ±0.1 | s -0/+0.2 | n |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K18 020-011 | NBR/TPE/POM | 20 | 11 | 13.5 | 17 | 19 | 2.1 | 4 |
| K18 022-013 | NBR/TPE/POM | 22 | 13 | 13.5 | 19 | 21 | 2.1 | 4 |
| K18 025-015/1 | NBR/TPE/POM | 25 | 15 | 12 | 21 | 23 | 4 | 4 |
| K18 025-015/2 | NBR/TPE/POM | 25 | 15 | 12.5 | 22 | 24 | 4 | 4 |
| K18 025-015 | NBR/TPE/POM | 25 | 15 | 16.4 | 21.45 | 23.5 | 6.35 | 4 |
| K18 025-016 | NBR/TPE/POM | 25 | 16 | 13.5 | 22 | 24 | 2.1 | 4 |
| K18 025-017/2 | NBR/TPE/POM | 25 | 17 | 10 | 22 | 24 | 4 | 4 |
| K18 025-017/1 | NBR/TPE/POM | 25 | 17 | 13.5 | 21 | 24.4 | 3.2 | 4 |
| K18 028-019 | NBR/TPE/POM | 28 | 19 | 13.5 | 25 | 27 | 2.1 | 4 |
| K18 030-017 | NBR/TPE/POM | 30 | 17 | 15.4 | 26.5 | 28.5 | 6.35 | 4 |
| K18 030-021 | NBR/TPE/POM | 30 | 21 | 13.5 | 27 | 29 | 2.1 | 4 |
| K18 030-022 | NBR/TPE/POM | 30 | 22 | 13.5 | 26 | 29.4 | 3.2 | 4 |
| K18 032-022 | NBR/TPE/POM | 32 | 22 | 16.4 | 28.5 | 30.5 | 6.35 | 4 |
| K18 032-022/2 | NBR/TPE/POM | 32 | 22 | 15.5 | 29 | 31 | 4 | 4 |
| K18 032-022/1 | NBR/TPE/POM | 32 | 22 | 15.5 | 28 | 31 | 2.6 | 4 |
| K18 032-024 | NBR/TPE/POM | 32 | 24 | 15.5 | 28 | 31 | 3.1 | 4 |
| K18 032-024/1 | NBR/TPE/POM | 32 | 24 | 10 | 29 | 31 | 4 | 4 |
| K18 035-025 | NBR/TPE/POM | 35 | 25 | 16.4 | 31.4 | 33.5 | 6.35 | 4 |
| K18 035-027 | NBR/TPE/POM | 35 | 27 | 15.5 | 31 | 34.4 | 3.2 | 4 |
| K18 038.1-025.4 | NBR/TPE/POM | 38.1 | 25.4 | 15.87 | 34.54 | 37.08 | 6.35 | 4 |
| K18 040-024 | NBR/TPE/POM | 40 | 24 | 18.4 | 35.4 | 38.5 | 6.35 | 5 |
| K18 040-026 | NBR/TPE/POM | 40 | 26 | 15.5 | 36 | 39 | 2.6 | 4.5 |
| K18 040-030 | NBR/TPE/POM | 40 | 30 | 16.4 | 35.4 | 38.5 | 6.35 | 4 |
| K18 040-030/1 | NBR/TPE/POM | 40 | 30 | 12.5 | 37 | 39 | 4 | 4 |
| K18 040-032/1 | NBR/TPE/POM | 40 | 32 | 10 | 37 | 39 | 4 | 4 |
| K18 040-032 | NBR/TPE/POM | 40 | 32 | 15.5 | 36 | 39.4 | 3.2 | 4 |
| K18 042-028 | NBR/TPE/POM | 42 | 28 | 15.5 | 38 | 41 | 2.6 | 4.5 |
| K18 044.4-028.57 | NBR/TPE/POM | 44.45 | 28.57 | 19.05 | 39.85 | 43.12 | 6.35 | 5 |
| K18 045-029 | NBR/TPE/POM | 45 | 29 | 18.4 | 40.4 | 43.5 | 6.35 | 5 |
| K18 045-031 | NBR/TPE/POM | 45 | 31 | 15.5 | 41 | 44 | 2.6 | 4.5 |
| K18 045-035 | NBR/TPE/POM | 45 | 35 | 16.4 | 40.4 | 43.5 | 6.35 | 4 |
| K18 045-037 | NBR/TPE/POM | 45 | 37 | 15.5 | 41 | 44.4 | 3.2 | 4 |
| K18 050-034 | NBR/TPE/POM | 50 | 34 | 20.5 | 46 | 49 | 3.1 | 5 |
| K18 050-034/1 | NBR/TPE/POM | 50 | 34 | 18.4 | 45.41 | 48.66 | 6.35 | 5 |
| K18 050-035 | NBR/TPE/POM | 50 | 35 | 20 | 46 | 48.5 | 5 | 5 |
| K18 050-038 | NBR/TPE/POM | 50 | 38 | 20.5 | 46 | 49.4 | 4.2 | 4 |
| K18 050-040 | NBR/TPE/POM | 50 | 40 | 12.5 | 47 | 49 | 4 | 4 |
| K18 050.8-034.92 | NBR/TPE/POM | 50.8 | 34.92 | 19.05 | 46.23 | 49.48 | 6.35 | 5 |
| K18 050.8-041.27 | NBR/TPE/POM | 50.8 | 41.27 | 11.1 | 46.27 | 49.19 | 3.81 | 4 |
| K18 055-039 | NBR/TPE/POM | 55 | 39 | 20.5 | 51 | 54 | 3.1 | 5 |
| K18 055-039/1 | NBR/TPE/POM | 55 | 39 | 18.4 | 50.37 | 53.65 | 6.35 | 5 |
| K18 055-045 | NBR/TPE/POM | 55 | 45 | 12.5 | 52 | 54 | 4 | 4 |
| K18 056-040 | NBR/TPE/POM | 56 | 40 | 20.5 | 52 | 55 | 3.1 | 5 |
| K18 057.15-041.27 | NBR/TPE/POM | 57.15 | 41.27 | 19.45 | 52.55 | 55.8 | 6.35 | 5 |
| K18 060-044 | NBR/TPE/POM | 60 | 44 | 20.5 | 56 | 59 | 3.1 | 5 |
| K18 060-044/1 | NBR/TPE/POM | 60 | 44 | 18.4 | 55.39 | 58.65 | 6.35 | 5 |
| K18 060-048 | NBR/TPE/POM | 60 | 48 | 20.5 | 56 | 59.4 | 4.2 | 4 |
| K18 060.32-044.45 | NBR/TPE/POM | 60.32 | 44.45 | 19.05 | 55.72 | 58.98 | 6.35 | 5 |
| K18 063-047 | NBR/TPE/POM | 63 | 47 | 20.5 | 59 | 62 | 3.1 | 5 |
| K18 063-047/1 | NBR/TPE/POM | 63 | 47 | 18.4 | 58.39 | 61.63 | 6.35 | 5 |
| K18 063-047/2 | NBR/TPE/POM | 63 | 47 | 19.4 | 58.4 | 61.5 | 6.35 | 5 |
| K18 063-048 | NBR/TPE/POM | 63 | 48 | 20 | 59 | 61.5 | 5 | 5 |
| K18 063-051 | NBR/TPE/POM | 63 | 51 | 20.5 | 59 | 62.4 | 4.2 | 4 |
| K18 063-053 | NBR/TPE/POM | 63 | 53 | 12.5 | 60 | 62 | 4 | 4 |
| K18 063.5-047.62 | NBR/TPE/POM | 63.5 | 47.62 | 19.05 | 58.9 | 62.12 | 6.35 | 5 |
| K18 063.5-053.97 | NBR/TPE/POM | 63.5 | 53.97 | 11.1 | 59.12 | 62.12 | 3.81 | 4 |
| K18 063.5-53.97/1 | NBR/TPE/POM | 63.5 | 53.97 | 11.1 | 58.92 | 61.9 | 3.81 | 4 |
| K18 065-049 | NBR/TPE/POM | 65 | 49 | 20.5 | 61 | 64 | 3.1 | 5 |
| K18 065-050 | NBR/TPE/POM | 65 | 50 | 18.4 | 60.41 | 63.64 | 6.35 | 5 |
| K18 066.67-050.8 | NBR/TPE/POM | 66.67 | 50.8 | 19.05 | 62.1 | 65.27 | 6.35 | 5 |
| K18 067-051 | NBR/TPE/POM | 67 | 51 | 18.4 | 62.4 | 65.6 | 6.35 | 5 |
| K18 069.85-50.8 | NBR/TPE/POM | 69.85 | 50.8 | 23.79 | 64.07 | 68.85 | 6.35 | 5 |
| K18 070-050 | NBR/TPE/POM | 70 | 50 | 22.4 | 64.18 | 68.34 | 6.35 | 6 |
| K18 070-054 | NBR/TPE/POM | 70 | 54 | 20.5 | 66 | 69 | 3.1 | 5 |
| K18 070-055 | NBR/TPE/POM | 70 | 55 | 20 | 66 | 68.5 | 5 | 5 |
| K18 070-058 | NBR/TPE/POM | 70 | 58 | 20.5 | 66 | 69.4 | 4.2 | 4 |
| K18 075-055 | NBR/TPE/POM | 75 | 55 | 22.4 | 69.2 | 73.3 | 6.35 | 6 |
| K18 075-059 | NBR/TPE/POM | 75 | 59 | 20.5 | 71 | 74 | 3.1 | 5 |
| K18 076.2-057.15 | NBR/TPE/POM | 76.2 | 57.15 | 23.8 | 70.38 | 74.5 | 6.35 | 5 |
| K18 076.2-66.67 | NBR/TPE/POM | 76.2 | 66.67 | 11.1 | 71.62 | 74.6 | 3.81 | 4 |
| K18 076.2-60.32 | NBR/TPE/POM | 76.2 | 60.32 | 19.05 | 70.96 | 74.16 | 6.35 | 5 |
| K18 080-060 | NBR/TPE/POM | 80 | 60 | 22.4 | 74.15 | 78.3 | 6.35 | 6 |
| K18 080-060/1 | NBR/TPE/POM | 80 | 60 | 35 | 72.62 | 77.54 | 9.52 | 6 |
| K18 080-062 | NBR/TPE/POM | 80 | 62 | 22.5 | 76 | 79 | 3.6 | 5 |
| K18 080-060/2 | NBR/TPE/POM | 80 | 60 | 25 | 75 | 78 | 6.35 | 6 |
| K18 080-065 | NBR/TPE/POM | 80 | 65 | 20 | 76 | 78.5 | 5 | 5 |
| K18 080-066 | NBR/TPE/POM | 80 | 66 | 22.4 | 76 | 79.4 | 5.2 | 4.5 |
| K18 082.55-063.5 | NBR/TPE/POM | 82.55 | 63.5 | 24.21 | 76.73 | 80.9 | 6.35 | 5 |
| K18 085-065 | NBR/TPE/POM | 85 | 65 | 22.4 | 79.15 | 83.3 | 6.35 | 6 |
| K18 085-065/1 | NBR/TPE/POM | 85 | 65 | 21.4 | 79.15 | 83.3 | 6.35 | 6 |
| K18 085-075 | NBR/TPE/POM | 85 | 75 | 20 | 81 | 83.35 | 4 | 4 |
| K18 088.9-069.85 | NBR/TPE/POM | 88.9 | 69.85 | 24.21 | 83.08 | 87.22 | 6.35 | 5 |
| K18 088.9-76.2 | NBR/TPE/POM | 88.9 | 76.2 | 14.27 | 82.93 | 87.3 | 5.33 | 4 |
| K18 088.9-69.85/1 | NBR/TPE/POM | 88.9 | 69.85 | 30.15 | 82.16 | 87.29 | 6.35 | 5 |
| K18 090-070 | NBR/TPE/POM | 90 | 70 | 22.4 | 84.15 | 88.3 | 6.35 | 6 |
| K18 090-072 | NBR/TPE/POM | 90 | 72 | 22.5 | 86 | 89 | 3.2 | 5 |
| K18 090-072/1 | NBR/TPE/POM | 90 | 72 | 22.5 | 86 | 89 | 3.6 | 5 |
| K18 090-075 | NBR/TPE/POM | 90 | 75 | 20 | 86 | 88.5 | 5 | 5 |
| K18 090-076 | NBR/TPE/POM | 90 | 76 | 22.4 | 86 | 89.4 | 5.2 | 4.5 |
| K18 095-075 | NBR/TPE/POM | 95 | 75 | 22.4 | 89.15 | 93.31 | 6.35 | 6 |
| K18 095-081 | NBR/TPE/POM | 95 | 81 | 22.4 | 91 | 94.4 | 5.2 | 4.5 |
| K18 100-075 | NBR/TPE/POM | 100 | 75 | 22.4 | 93.13 | 98 | 6.35 | 6 |
| K18 100-080 | NBR/TPE/POM | 100 | 80 | 25.4 | 95 | 98 | 6.35 | 6 |
| K18 100-080/2 | NBR/TPE/POM | 100 | 80 | 25 | 95 | 98 | 6.35 | 6 |
| K18 100-080/1 | NBR/TPE/POM | 100 | 80 | 35 | 92.61 | 97.51 | 9.52 | 6 |
| K18 100-082 | NBR/TPE/POM | 100 | 82 | 22.5 | 96 | 99 | 3.6 | 5 |
| K18 100-085 | NBR/TPE/POM | 100 | 85 | 20 | 96 | 98.5 | 5 | 5 |
| K18 100-086 | NBR/TPE/POM | 100 | 86 | 22.4 | 96 | 99.4 | 5.2 | 4.5 |
| K18 101.6-082.55 | NBR/TPE/POM | 101.6 | 82.55 | 23.8 | 95.76 | 100.07 | 6.35 | 5 |
| K18 105-080 | NBR/TPE/POM | 105 | 80 | 22.4 | 98.1 | 103 | 6.5 | 6 |
| K18 105-080/1 | NBR/TPE/POM | 105 | 80 | 22.4 | 98.1 | 103 | 6.35 | 6 |
| K18 107.95-088.9 | NBR/TPE/POM | 107.95 | 88.9 | 23.8 | 102.08 | 106.23 | 6.35 | 5 |
| K18 110-085 | NBR/TPE/POM | 110 | 85 | 22.4 | 103.1 | 108 | 6.35 | 6 |
| K18 110-085/1 | NBR/TPE/POM | 110 | 85 | 25.4 | 103.1 | 108 | 6.35 | 6 |
| K18 110-090 | NBR/TPE/POM | 110 | 90 | 35 | 102.6 | 107.51 | 9.52 | 6 |
| K18 110-090/1 | NBR/TPE/POM | 110 | 90 | 25.3 | 104.1 | 108.3 | 6.4 | 6 |
| K18 110-092 | NBR/TPE/POM | 110 | 92 | 22.5 | 106 | 109 | 3.6 | 5 |
| K18 110-095 | NBR/TPE/POM | 110 | 95 | 20 | 105 | 108 | 5 | 5 |
| K18 110-096 | NBR/TPE/POM | 110 | 96 | 22.4 | 106 | 109.4 | 5.2 | 4.5 |
| K18 114.3-088.9 | NBR/TPE/POM | 114.3 | 88.9 | 31.75 | 107.42 | 112.33 | 6.35 | 6 |
| K18 115-090 | NBR/TPE/POM | 115 | 90 | 22.4 | 108.1 | 113.02 | 6.35 | 6 |
| K18 115-097 | NBR/TPE/POM | 115 | 97 | 22.4 | 111 | 114 | 4.2 | 5 |
| K18 115-097/1 | NBR/TPE/POM | 115 | 97 | 22.5 | 111 | 114 | 3.6 | 5 |
| K18 115-101 | NBR/TPE/POM | 115 | 101 | 22.4 | 111 | 114.4 | 5.2 | 4.5 |
| K18 120-095 | NBR/TPE/POM | 120 | 95 | 22.4 | 113.1 | 118 | 6.35 | 6 |
| K18 120-100 | NBR/TPE/POM | 120 | 100 | 35 | 112.8 | 117.5 | 9.5 | 6 |
| K18 120-106 | NBR/TPE/POM | 120 | 106 | 22.4 | 116 | 119.4 | 5.2 | 4.5 |
| K18 125-100 | NBR/TPE/POM | 125 | 100 | 25.4 | 118.1 | 123 | 6.35 | 6 |
| K18 125-100/1 | NBR/TPE/POM | 125 | 100 | 45 | 116.82 | 122.33 | 12.7 | 6 |
| K18 125-103 | NBR/TPE/POM | 125 | 103 | 26.5 | 121 | 124 | 5.1 | 6 |
| K18 125-105/1 | NBR/TPE/POM | 125 | 105 | 25 | 120 | 123 | 6.35 | 6 |
| K18 125-105 | NBR/TPE/POM | 125 | 105 | 25.4 | 120 | 123 | 6.35 | 6 |
| K18 125-108 | NBR/TPE/POM | 125 | 108 | 26.5 | 121 | 124.4 | 7.2 | 5 |
| K18 127-101.6 | NBR/TPE/POM | 127 | 101.6 | 32.15 | 120.09 | 124.98 | 9.52 | 6 |
| K18 130-105 | NBR/TPE/POM | 130 | 105 | 25.4 | 123.1 | 128 | 6.35 | 6 |
| K18 130-105/1 | NBR/TPE/POM | 130 | 105 | 25.4 | 123.1 | 128 | 9.52 | 6 |
| K18 130-105/2 | NBR/TPE/POM | 130 | 105 | 25.4 | 122.6 | 127.5 | 9.52 | 6 |
| K18 133.35-107.5 | NBR/TPE/POM | 133.35 | 107.95 | 31.75 | 126.42 | 131.3 | 6.35 | 6 |
| K18 135-110 | NBR/TPE/POM | 135 | 110 | 25.4 | 127.6 | 132.5 | 9.52 | 6 |
| K18 135-110/1 | NBR/TPE/POM | 135 | 110 | 25.4 | 128.1 | 133 | 6.35 | 6 |
| K18 139.7-114.3 | NBR/TPE/POM | 139.7 | 114.3 | 31.75 | 132.4 | 137.2 | 9.5 | 6 |
| K18 139.7-114.3/1 | NBR/TPE/POM | 139.7 | 114.3 | 31.75 | 132.4 | 137.2 | 6.5 | 6 |
| K18 140-115 | NBR/TPE/POM | 140 | 115 | 25.4 | 132.6 | 137.5 | 6.35 | 6 |
| K18 140-115/1 | NBR/TPE/POM | 140 | 115 | 25.4 | 132.6 | 137.5 | 9.52 | 6 |
| K18 140-115/2 | NBR/TPE/POM | 140 | 115 | 25.4 | 133 | 138 | 6.35 | 6 |
| K18 140-115/4 | NBR/TPE/POM | 140 | 115 | 45 | 131.7 | 137.36 | 12.7 | 6 |
| K18 140-118 | NBR/TPE/POM | 140 | 118 | 26.5 | 136 | 139 | 5.1 | 6 |
| K18 140-120 | NBR/TPE/POM | 140 | 120 | 25 | 135 | 138 | 6.35 | 6 |
| K18 140-123 | NBR/TPE/POM | 140 | 123 | 26.5 | 136 | 139.4 | 7.2 | 5 |
| K18 145-120 | NBR/TPE/POM | 145 | 120 | 25.4 | 137.6 | 142.5 | 9.52 | 6 |
| K18 150-125 | NBR/TPE/POM | 150 | 125 | 25.4 | 142.6 | 147.5 | 9.5 | 6 |
| K18 150-125/1 | NBR/TPE/POM | 150 | 125 | 25.4 | 143 | 148 | 6.35 | 6 |
| K18 150-128 | NBR/TPE/POM | 150 | 128 | 26.5 | 146 | 149 | 5.1 | 6 |
| K18 150-130 | NBR/TPE/POM | 150 | 130 | 25.4 | 144.1 | 148.3 | 6.35 | 6 |
| K18 150-133 | NBR/TPE/POM | 150 | 133 | 26.5 | 146 | 149.4 | 7.2 | 5 |
| K18 152.4-127 | NBR/TPE/POM | 152.4 | 127 | 31.75 | 145 | 149.91 | 9.52 | 6 |
| K18 152.4-127/1 | NBR/TPE/POM | 152.4 | 127 | 38.1 | 145.69 | 150.79 | 9.52 | 6 |
| K18 155-130 | NBR/TPE/POM | 155 | 130 | 25.4 | 148 | 153 | 6.35 | 6 |
| K18 155-130/1 | NBR/TPE/POM | 155 | 130 | 25.4 | 147.6 | 152.5 | 9.52 | 6 |
| K18 160-130 | NBR/TPE/POM | 160 | 130 | 25.4 | 153 | 157.5 | 6.35 | 6 |
| K18 160-130/1 | NBR/TPE/POM | 160 | 130 | 25.4 | 152.6 | 157.5 | 9.52 | 6 |
| K18 160-130/2 | NBR/TPE/POM | 160 | 130 | 25.4 | 153 | 157.5 | 9.52 | 6 |
| K18 160-135 | NBR/TPE/POM | 160 | 135 | 25.4 | 152.6 | 157.5 | 9.52 | 6 |
| K18 160-135/1 | NBR/TPE/POM | 160 | 135 | 45 | 151.72 | 157.1 | 12.7 | 6 |
| K18 160-135/2 | NBR/TPE/POM | 160 | 135 | 32 | 154 | 158 | 10 | 6 |
| K18 160-138 | NBR/TPE/POM | 160 | 138 | 26.5 | 156 | 159 | 5.1 | 6 |
| K18 160-143 | NBR/TPE/POM | 160 | 143 | 26.5 | 156 | 159.4 | 7.2 | 5 |
| K18 160-140 | NBR/TPE/POM | 160 | 140 | 25 | 155 | 158 | 6.35 | 6 |
| K18 165-140 | NBR/TPE/POM | 165 | 140 | 25.4 | 157.6 | 162.5 | 9.52 | 6 |
| K18 165.1-139.7 | NBR/TPE/POM | 165.1 | 139.7 | 31.9 | 157.82 | 162.6 | 6.45 | 6 |
| K18 170-145 | NBR/TPE/POM | 170 | 145 | 25.4 | 161.72 | 167.1 | 12.7 | 6 |
| K18 170-148 | NBR/TPE/POM | 170 | 148 | 26.5 | 166 | 169 | 5.1 | 6 |
| K18 177.8-152.4 | NBR/TPE/POM | 177.8 | 152.4 | 31.75 | 170.51 | 175.52 | 9.52 | 6 |
| K18 177.8-152.4/1 | NBR/TPE/POM | 177.8 | 152.4 | 31.75 | 170.52 | 175.52 | 6.45 | 6 |
| K18 180-150 | NBR/TPE/POM | 180 | 150 | 35.4 | 172.95 | 177.87 | 6.35 | 6 |
| K18 180-150/1 | NBR/TPE/POM | 180 | 150 | 36 | 172 | 177.87 | 12.5 | 6 |
| K18 180-155 | NBR/TPE/POM | 180 | 155 | 25.4 | 171.72 | 177.1 | 12.7 | 6 |
| K18 180-158 | NBR/TPE/POM | 180 | 158 | 26.5 | 176 | 179 | 5.1 | 6 |
| K18 180-163 | NBR/TPE/POM | 180 | 163 | 26.5 | 176 | 179.4 | 7.2 | 5 |
| K18 185-160 | NBR/TPE/POM | 185 | 160 | 25.4 | 176.72 | 182.1 | 12.7 | 6 |
| K18 190-165 | NBR/TPE/POM | 190 | 165 | 25.4 | 181.72 | 187.05 | 12.7 | 6 |
| K18 195-170 | NBR/TPE/POM | 195 | 170 | 25.4 | 187.1 | 192.05 | 12.7 | 6 |
| K18 200-170 | NBR/TPE/POM | 200 | 170 | 35.4 | 193 | 198 | 6.35 | 6 |
| K18 200-170/1 | NBR/TPE/POM | 200 | 170 | 36 | 192 | 197 | 12.5 | 6 |
| K18 200-175 | NBR/TPE/POM | 200 | 175 | 31.5 | 196 | 199 | 6.6 | 6 |
| K18 200-175/1 | NBR/TPE/POM | 200 | 175 | 25.4 | 191.62 | 197 | 12.7 | 6 |
| K18 200-180 | NBR/TPE/POM | 200 | 180 | 31.5 | 196 | 199.4 | 9.2 | 6 |
| K18 203.2-171.45 | NBR/TPE/POM | 203.2 | 171.45 | 38.1 | 195.09 | 201.17 | 8 | 6 |
| K18 203.2-177.8 | NBR/TPE/POM | 203.2 | 177.8 | 31.75 | 196.16 | 201.18 | 9.52 | 6 |
| K18 210-185 | NBR/TPE/POM | 210 | 185 | 25.4 | 201.62 | 207 | 12.7 | 6 |
| K18 220-190 | NBR/TPE/POM | 220 | 190 | 35.4 | 212.7 | 217.9 | 6.35 | 6 |
| K18 220-190/1 | NBR/TPE/POM | 220 | 190 | 35.4 | 213.5 | 217.9 | 6.35 | 6 |
| K18 220-195 | NBR/TPE/POM | 220 | 195 | 25.4 | 211.62 | 217 | 12.7 | 6 |
| K18 220-200 | NBR/TPE/POM | 220 | 200 | 31.5 | 216 | 219.4 | 9.2 | 6 |
| K18 225-200 | NBR/TPE/POM | 225 | 200 | 31.5 | 221 | 224 | 6.6 | 6 |
| K18 230-205 | NBR/TPE/POM | 230 | 205 | 25.4 | 221.62 | 227 | 12.7 | 6 |
| K18 240-215 | NBR/TPE/POM | 240 | 215 | 25.4 | 231.62 | 237 | 12.7 | 6 |
| K18 250-220 | NBR/TPE/POM | 250 | 220 | 35.4 | 242.9 | 247.85 | 6.35 | 6 |
| K18 250-225 | NBR/TPE/POM | 250 | 225 | 25.4 | 241.62 | 247 | 12.7 | 6 |
| K18 250-230 | NBR/TPE/POM | 250 | 230 | 31.5 | 246 | 249.4 | 9.2 | 6 |
| K18 280-250 | NBR/TPE/POM | 280 | 250 | 36.4 | 273 | 278 | 10 | 6 |
| K18 280-250/1 | NBR/TPE/POM | 280 | 250 | 35.4 | 272.9 | 277.85 | 9.52 | 6 |
Lưu ý lắp đặt: K18 có thể lắp vào piston một mảnh nhờ vòng chống đùn và vòng dẫn hướng được sản xuất dạng cắt rời. Dụng cụ lắp đặt cần làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc. Trước khi lắp, cần bôi dầu hệ thống lên toàn bộ cụm phốt. Các cạnh rãnh phải được bo tròn và làm sạch ba via để tránh cắt rách phốt khi lắp.
10. Hướng dẫn chọn đúng Piston Seal K18
Kiểm tra đường kính lòng xy lanh D
D là đường kính làm việc của piston trong lòng xy lanh. Đây là thông số đầu tiên cần kiểm tra khi chọn mã K18.
Kiểm tra đường kính rãnh d và chiều rộng B
Cần đối chiếu d và B để đảm bảo cụm phốt compact nằm đúng rãnh, không lỏng, không bó và không bị lệch trong quá trình làm việc.
Kiểm tra ds, d1 và s
Các thông số ds, d1 và s liên quan trực tiếp đến vị trí vòng dẫn hướng và vòng chống đùn, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực ngang và chống đùn.
Kiểm tra điều kiện vận hành
Với áp suất cao, nhiệt độ cao hoặc môi chất đặc biệt, cần xác nhận lại vật liệu NBR, TPE, POM hoặc chọn phương án FKM/PTFE theo yêu cầu.
11. Sản phẩm liên quan
- Piston Seal – Phốt piston thủy lực
- Rod Seal – Phốt ty xy lanh
- Wiper Seal – Phốt bụi thủy lực
- Wear Ring – Vòng dẫn hướng
- Back-up Ring – Vòng chống đùn
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Hỗ trợ kỹ thuật: Gửi kích thước D, d, B, ds, d1, s, n hoặc ảnh mẫu phốt cũ để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng mã K18.






