Nhà sản xuất

Piston seal K18

Mã sản phẩm: Piston seal K18i
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Piston Seal K18 là dòng phốt piston compact tác động hai chiều, gồm 5 chi tiết: phần tử làm kín NBR, 2 vòng chống đùn TPE và 2 vòng dẫn hướng POM. Thiết kế này giúp K18 vừa làm kín, vừa chống đùn, vừa dẫn hướng piston trong cùng một cụm rãnh, phù hợp cho xy lanh thủy lực trong máy công trình, xe nâng, máy ép nhựa, cần cẩu, máy nông nghiệp và xy lanh tiêu chuẩn.

Piston Seal K18 – Phốt Piston Compact Tác Động Hai Chiều Cho Xy Lanh Thủy Lực

Mô tả ngắn: Piston Seal K18 là dòng phốt piston compact tác động hai chiều, gồm 5 chi tiết: phần tử làm kín NBR, 2 vòng chống đùn TPE và 2 vòng dẫn hướng POM. Thiết kế này giúp K18 vừa làm kín, vừa chống đùn, vừa dẫn hướng piston trong cùng một cụm rãnh, phù hợp cho xy lanh thủy lực trong máy công trình, xe nâng, máy ép nhựa, cần cẩu, máy nông nghiệp và xy lanh tiêu chuẩn.

1. Tổng quan sản phẩm Piston Seal K18

Piston Seal K18, còn gọi là phốt piston compact K18 hoặc K18 compact piston seal, là dòng phốt piston thủy lực dạng compact dùng cho piston tác động hai chiều. Khác với phốt piston đơn lẻ, K18 được thiết kế thành một cụm gồm chi tiết làm kín, vòng chống đùn và vòng dẫn hướng, giúp giảm số lượng chi tiết lắp riêng trong piston.

Nhờ cấu trúc 5 chi tiết, K18 có khả năng làm kín tốt ở cả hai chiều áp suất, chống đùn vào khe hở làm kín và hấp thụ lực ngang phát sinh trong quá trình piston chuyển động. Đây là lựa chọn kinh tế, chắc chắn và dễ lắp cho nhiều loại xy lanh thủy lực tiêu chuẩn.

2. Cấu tạo của Phốt piston K18

  • 1 phần tử làm kín NBR: nằm ở giữa, đảm nhiệm chức năng làm kín chính.
  • 2 vòng chống đùn TPE: lắp hai bên phần tử làm kín, giúp hạn chế vật liệu cao su bị đùn vào khe hở khi làm việc áp suất cao.
  • 2 vòng dẫn hướng POM: hấp thụ lực ngang, hỗ trợ dẫn hướng piston và giảm ma sát kim loại với kim loại.
  • Thiết kế compact: làm kín, chống đùn và dẫn hướng trong cùng một cụm, phù hợp piston một mảnh.

3. Ưu điểm của Piston Seal K18

Hiệu quả làm kín cao

K18 có phần tử làm kín đàn hồi bằng NBR giúp tạo áp lực làm kín tốt trong xy lanh tác động hai chiều.

Giải pháp compact kinh tế

Thiết kế tích hợp làm kín, chống đùn và dẫn hướng giúp giảm số lượng chi tiết, tiết kiệm không gian và dễ tiêu chuẩn hóa sản xuất piston.

Lắp đặt đơn giản

Vòng chống đùn và vòng dẫn hướng dạng cắt rời giúp K18 có thể lắp vào piston một mảnh thuận tiện hơn.

Tuổi thọ làm việc ổn định

Hai vòng dẫn hướng POM giúp hấp thụ lực ngang, giảm mài mòn lệch và hỗ trợ piston vận hành ổn định trong lòng xy lanh.

4. Ứng dụng của Phốt piston K18

  • Máy công trình, xe đào, xe xúc, xe nâng.
  • Máy ép nhựa, máy ép thủy lực.
  • Máy nông nghiệp, thiết bị cơ giới.
  • Cần cẩu, sàn nâng, bàn nâng thủy lực.
  • Xy lanh tiêu chuẩn, xy lanh công nghiệp.
  • Các hệ thống cần cụm phốt piston compact vừa làm kín vừa dẫn hướng.

5. Vật liệu tiêu chuẩn

Chi tiết Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm
Phần tử làm kín NBR 80 Shore A NB8001 Đàn hồi tốt, phù hợp dầu khoáng và hệ thống thủy lực phổ thông.
Vòng chống đùn TPE TP7301 Chống đùn vật liệu làm kín vào khe hở khi làm việc dưới áp suất cao.
Vòng dẫn hướng POM PM9901 Hấp thụ lực ngang, hỗ trợ dẫn hướng piston và giảm mài mòn.

6. Điều kiện làm việc tham khảo

Môi chất Nhiệt độ Áp suất Tốc độ
Dầu khoáng DIN 51524 -30°C đến +105°C ≤ 400 bar ≤ 0.5 m/s
HFA / HFC +5°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 0.5 m/s
HFB -30°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 0.5 m/s
Lưu ý: Các giá trị nhiệt độ, áp suất và tốc độ là thông số giới hạn tham khảo, không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị tối đa. Với ứng dụng nhiệt độ cao hoặc môi trường đặc biệt, K18 có thể được sản xuất bằng vật liệu FKM và PTFE theo yêu cầu.

7. Yêu cầu độ nhám bề mặt

Vị trí bề mặt Ra Rmax Ghi chú
Bề mặt trượt ØD ≤ 0.4 μm ≤ 4.0 μm Bề mặt lòng xy lanh cần đủ nhẵn để giảm mài mòn cụm phốt.
Đáy rãnh Ød ≤ 1.6 μm ≤ 6.3 μm Giúp phần tử làm kín và vòng dẫn hướng ngồi ổn định.
Mặt cạnh rãnh B ≤ 3.2 μm ≤ 16 μm Cạnh rãnh cần bo tròn, sạch ba via, không sắc cạnh.

8. Cấu trúc mã đặt hàng Piston Seal K18

Cấu trúc đặt hàng: Mã hàng + vật liệu

Ví dụ 1: K18 100-080 NBR/TPE/POM = Piston Seal K18, D = 100 mm, d = 80 mm.

Ví dụ 2: K18 200-175 NBR/TPE/POM = Piston Seal K18, D = 200 mm, d = 175 mm.

Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp mã K18 theo bảng hoặc gửi đầy đủ kích thước D, d, B, ds, d1, s, n. Với kích thước ngoài danh sách tiêu chuẩn, Sealtech Vietnam có thể kiểm tra khả năng gia công hoặc đề xuất dòng phốt piston thay thế phù hợp.

9. Bảng kích thước Piston Seal K18

Mã hàng Vật liệu D H8 d h9 B -0/+0.2 ds h8 d1 ±0.1 s -0/+0.2 n
K18 020-011 NBR/TPE/POM 20 11 13.5 17 19 2.1 4
K18 022-013 NBR/TPE/POM 22 13 13.5 19 21 2.1 4
K18 025-015/1 NBR/TPE/POM 25 15 12 21 23 4 4
K18 025-015/2 NBR/TPE/POM 25 15 12.5 22 24 4 4
K18 025-015 NBR/TPE/POM 25 15 16.4 21.45 23.5 6.35 4
K18 025-016 NBR/TPE/POM 25 16 13.5 22 24 2.1 4
K18 025-017/2 NBR/TPE/POM 25 17 10 22 24 4 4
K18 025-017/1 NBR/TPE/POM 25 17 13.5 21 24.4 3.2 4
K18 028-019 NBR/TPE/POM 28 19 13.5 25 27 2.1 4
K18 030-017 NBR/TPE/POM 30 17 15.4 26.5 28.5 6.35 4
K18 030-021 NBR/TPE/POM 30 21 13.5 27 29 2.1 4
K18 030-022 NBR/TPE/POM 30 22 13.5 26 29.4 3.2 4
K18 032-022 NBR/TPE/POM 32 22 16.4 28.5 30.5 6.35 4
K18 032-022/2 NBR/TPE/POM 32 22 15.5 29 31 4 4
K18 032-022/1 NBR/TPE/POM 32 22 15.5 28 31 2.6 4
K18 032-024 NBR/TPE/POM 32 24 15.5 28 31 3.1 4
K18 032-024/1 NBR/TPE/POM 32 24 10 29 31 4 4
K18 035-025 NBR/TPE/POM 35 25 16.4 31.4 33.5 6.35 4
K18 035-027 NBR/TPE/POM 35 27 15.5 31 34.4 3.2 4
K18 038.1-025.4 NBR/TPE/POM 38.1 25.4 15.87 34.54 37.08 6.35 4
K18 040-024 NBR/TPE/POM 40 24 18.4 35.4 38.5 6.35 5
K18 040-026 NBR/TPE/POM 40 26 15.5 36 39 2.6 4.5
K18 040-030 NBR/TPE/POM 40 30 16.4 35.4 38.5 6.35 4
K18 040-030/1 NBR/TPE/POM 40 30 12.5 37 39 4 4
K18 040-032/1 NBR/TPE/POM 40 32 10 37 39 4 4
K18 040-032 NBR/TPE/POM 40 32 15.5 36 39.4 3.2 4
K18 042-028 NBR/TPE/POM 42 28 15.5 38 41 2.6 4.5
K18 044.4-028.57 NBR/TPE/POM 44.45 28.57 19.05 39.85 43.12 6.35 5
K18 045-029 NBR/TPE/POM 45 29 18.4 40.4 43.5 6.35 5
K18 045-031 NBR/TPE/POM 45 31 15.5 41 44 2.6 4.5
K18 045-035 NBR/TPE/POM 45 35 16.4 40.4 43.5 6.35 4
K18 045-037 NBR/TPE/POM 45 37 15.5 41 44.4 3.2 4
K18 050-034 NBR/TPE/POM 50 34 20.5 46 49 3.1 5
K18 050-034/1 NBR/TPE/POM 50 34 18.4 45.41 48.66 6.35 5
K18 050-035 NBR/TPE/POM 50 35 20 46 48.5 5 5
K18 050-038 NBR/TPE/POM 50 38 20.5 46 49.4 4.2 4
K18 050-040 NBR/TPE/POM 50 40 12.5 47 49 4 4
K18 050.8-034.92 NBR/TPE/POM 50.8 34.92 19.05 46.23 49.48 6.35 5
K18 050.8-041.27 NBR/TPE/POM 50.8 41.27 11.1 46.27 49.19 3.81 4
K18 055-039 NBR/TPE/POM 55 39 20.5 51 54 3.1 5
K18 055-039/1 NBR/TPE/POM 55 39 18.4 50.37 53.65 6.35 5
K18 055-045 NBR/TPE/POM 55 45 12.5 52 54 4 4
K18 056-040 NBR/TPE/POM 56 40 20.5 52 55 3.1 5
K18 057.15-041.27 NBR/TPE/POM 57.15 41.27 19.45 52.55 55.8 6.35 5
K18 060-044 NBR/TPE/POM 60 44 20.5 56 59 3.1 5
K18 060-044/1 NBR/TPE/POM 60 44 18.4 55.39 58.65 6.35 5
K18 060-048 NBR/TPE/POM 60 48 20.5 56 59.4 4.2 4
K18 060.32-044.45 NBR/TPE/POM 60.32 44.45 19.05 55.72 58.98 6.35 5
K18 063-047 NBR/TPE/POM 63 47 20.5 59 62 3.1 5
K18 063-047/1 NBR/TPE/POM 63 47 18.4 58.39 61.63 6.35 5
K18 063-047/2 NBR/TPE/POM 63 47 19.4 58.4 61.5 6.35 5
K18 063-048 NBR/TPE/POM 63 48 20 59 61.5 5 5
K18 063-051 NBR/TPE/POM 63 51 20.5 59 62.4 4.2 4
K18 063-053 NBR/TPE/POM 63 53 12.5 60 62 4 4
K18 063.5-047.62 NBR/TPE/POM 63.5 47.62 19.05 58.9 62.12 6.35 5
K18 063.5-053.97 NBR/TPE/POM 63.5 53.97 11.1 59.12 62.12 3.81 4
K18 063.5-53.97/1 NBR/TPE/POM 63.5 53.97 11.1 58.92 61.9 3.81 4
K18 065-049 NBR/TPE/POM 65 49 20.5 61 64 3.1 5
K18 065-050 NBR/TPE/POM 65 50 18.4 60.41 63.64 6.35 5
K18 066.67-050.8 NBR/TPE/POM 66.67 50.8 19.05 62.1 65.27 6.35 5
K18 067-051 NBR/TPE/POM 67 51 18.4 62.4 65.6 6.35 5
K18 069.85-50.8 NBR/TPE/POM 69.85 50.8 23.79 64.07 68.85 6.35 5
K18 070-050 NBR/TPE/POM 70 50 22.4 64.18 68.34 6.35 6
K18 070-054 NBR/TPE/POM 70 54 20.5 66 69 3.1 5
K18 070-055 NBR/TPE/POM 70 55 20 66 68.5 5 5
K18 070-058 NBR/TPE/POM 70 58 20.5 66 69.4 4.2 4
K18 075-055 NBR/TPE/POM 75 55 22.4 69.2 73.3 6.35 6
K18 075-059 NBR/TPE/POM 75 59 20.5 71 74 3.1 5
K18 076.2-057.15 NBR/TPE/POM 76.2 57.15 23.8 70.38 74.5 6.35 5
K18 076.2-66.67 NBR/TPE/POM 76.2 66.67 11.1 71.62 74.6 3.81 4
K18 076.2-60.32 NBR/TPE/POM 76.2 60.32 19.05 70.96 74.16 6.35 5
K18 080-060 NBR/TPE/POM 80 60 22.4 74.15 78.3 6.35 6
K18 080-060/1 NBR/TPE/POM 80 60 35 72.62 77.54 9.52 6
K18 080-062 NBR/TPE/POM 80 62 22.5 76 79 3.6 5
K18 080-060/2 NBR/TPE/POM 80 60 25 75 78 6.35 6
K18 080-065 NBR/TPE/POM 80 65 20 76 78.5 5 5
K18 080-066 NBR/TPE/POM 80 66 22.4 76 79.4 5.2 4.5
K18 082.55-063.5 NBR/TPE/POM 82.55 63.5 24.21 76.73 80.9 6.35 5
K18 085-065 NBR/TPE/POM 85 65 22.4 79.15 83.3 6.35 6
K18 085-065/1 NBR/TPE/POM 85 65 21.4 79.15 83.3 6.35 6
K18 085-075 NBR/TPE/POM 85 75 20 81 83.35 4 4
K18 088.9-069.85 NBR/TPE/POM 88.9 69.85 24.21 83.08 87.22 6.35 5
K18 088.9-76.2 NBR/TPE/POM 88.9 76.2 14.27 82.93 87.3 5.33 4
K18 088.9-69.85/1 NBR/TPE/POM 88.9 69.85 30.15 82.16 87.29 6.35 5
K18 090-070 NBR/TPE/POM 90 70 22.4 84.15 88.3 6.35 6
K18 090-072 NBR/TPE/POM 90 72 22.5 86 89 3.2 5
K18 090-072/1 NBR/TPE/POM 90 72 22.5 86 89 3.6 5
K18 090-075 NBR/TPE/POM 90 75 20 86 88.5 5 5
K18 090-076 NBR/TPE/POM 90 76 22.4 86 89.4 5.2 4.5
K18 095-075 NBR/TPE/POM 95 75 22.4 89.15 93.31 6.35 6
K18 095-081 NBR/TPE/POM 95 81 22.4 91 94.4 5.2 4.5
K18 100-075 NBR/TPE/POM 100 75 22.4 93.13 98 6.35 6
K18 100-080 NBR/TPE/POM 100 80 25.4 95 98 6.35 6
K18 100-080/2 NBR/TPE/POM 100 80 25 95 98 6.35 6
K18 100-080/1 NBR/TPE/POM 100 80 35 92.61 97.51 9.52 6
K18 100-082 NBR/TPE/POM 100 82 22.5 96 99 3.6 5
K18 100-085 NBR/TPE/POM 100 85 20 96 98.5 5 5
K18 100-086 NBR/TPE/POM 100 86 22.4 96 99.4 5.2 4.5
K18 101.6-082.55 NBR/TPE/POM 101.6 82.55 23.8 95.76 100.07 6.35 5
K18 105-080 NBR/TPE/POM 105 80 22.4 98.1 103 6.5 6
K18 105-080/1 NBR/TPE/POM 105 80 22.4 98.1 103 6.35 6
K18 107.95-088.9 NBR/TPE/POM 107.95 88.9 23.8 102.08 106.23 6.35 5
K18 110-085 NBR/TPE/POM 110 85 22.4 103.1 108 6.35 6
K18 110-085/1 NBR/TPE/POM 110 85 25.4 103.1 108 6.35 6
K18 110-090 NBR/TPE/POM 110 90 35 102.6 107.51 9.52 6
K18 110-090/1 NBR/TPE/POM 110 90 25.3 104.1 108.3 6.4 6
K18 110-092 NBR/TPE/POM 110 92 22.5 106 109 3.6 5
K18 110-095 NBR/TPE/POM 110 95 20 105 108 5 5
K18 110-096 NBR/TPE/POM 110 96 22.4 106 109.4 5.2 4.5
K18 114.3-088.9 NBR/TPE/POM 114.3 88.9 31.75 107.42 112.33 6.35 6
K18 115-090 NBR/TPE/POM 115 90 22.4 108.1 113.02 6.35 6
K18 115-097 NBR/TPE/POM 115 97 22.4 111 114 4.2 5
K18 115-097/1 NBR/TPE/POM 115 97 22.5 111 114 3.6 5
K18 115-101 NBR/TPE/POM 115 101 22.4 111 114.4 5.2 4.5
K18 120-095 NBR/TPE/POM 120 95 22.4 113.1 118 6.35 6
K18 120-100 NBR/TPE/POM 120 100 35 112.8 117.5 9.5 6
K18 120-106 NBR/TPE/POM 120 106 22.4 116 119.4 5.2 4.5
K18 125-100 NBR/TPE/POM 125 100 25.4 118.1 123 6.35 6
K18 125-100/1 NBR/TPE/POM 125 100 45 116.82 122.33 12.7 6
K18 125-103 NBR/TPE/POM 125 103 26.5 121 124 5.1 6
K18 125-105/1 NBR/TPE/POM 125 105 25 120 123 6.35 6
K18 125-105 NBR/TPE/POM 125 105 25.4 120 123 6.35 6
K18 125-108 NBR/TPE/POM 125 108 26.5 121 124.4 7.2 5
K18 127-101.6 NBR/TPE/POM 127 101.6 32.15 120.09 124.98 9.52 6
K18 130-105 NBR/TPE/POM 130 105 25.4 123.1 128 6.35 6
K18 130-105/1 NBR/TPE/POM 130 105 25.4 123.1 128 9.52 6
K18 130-105/2 NBR/TPE/POM 130 105 25.4 122.6 127.5 9.52 6
K18 133.35-107.5 NBR/TPE/POM 133.35 107.95 31.75 126.42 131.3 6.35 6
K18 135-110 NBR/TPE/POM 135 110 25.4 127.6 132.5 9.52 6
K18 135-110/1 NBR/TPE/POM 135 110 25.4 128.1 133 6.35 6
K18 139.7-114.3 NBR/TPE/POM 139.7 114.3 31.75 132.4 137.2 9.5 6
K18 139.7-114.3/1 NBR/TPE/POM 139.7 114.3 31.75 132.4 137.2 6.5 6
K18 140-115 NBR/TPE/POM 140 115 25.4 132.6 137.5 6.35 6
K18 140-115/1 NBR/TPE/POM 140 115 25.4 132.6 137.5 9.52 6
K18 140-115/2 NBR/TPE/POM 140 115 25.4 133 138 6.35 6
K18 140-115/4 NBR/TPE/POM 140 115 45 131.7 137.36 12.7 6
K18 140-118 NBR/TPE/POM 140 118 26.5 136 139 5.1 6
K18 140-120 NBR/TPE/POM 140 120 25 135 138 6.35 6
K18 140-123 NBR/TPE/POM 140 123 26.5 136 139.4 7.2 5
K18 145-120 NBR/TPE/POM 145 120 25.4 137.6 142.5 9.52 6
K18 150-125 NBR/TPE/POM 150 125 25.4 142.6 147.5 9.5 6
K18 150-125/1 NBR/TPE/POM 150 125 25.4 143 148 6.35 6
K18 150-128 NBR/TPE/POM 150 128 26.5 146 149 5.1 6
K18 150-130 NBR/TPE/POM 150 130 25.4 144.1 148.3 6.35 6
K18 150-133 NBR/TPE/POM 150 133 26.5 146 149.4 7.2 5
K18 152.4-127 NBR/TPE/POM 152.4 127 31.75 145 149.91 9.52 6
K18 152.4-127/1 NBR/TPE/POM 152.4 127 38.1 145.69 150.79 9.52 6
K18 155-130 NBR/TPE/POM 155 130 25.4 148 153 6.35 6
K18 155-130/1 NBR/TPE/POM 155 130 25.4 147.6 152.5 9.52 6
K18 160-130 NBR/TPE/POM 160 130 25.4 153 157.5 6.35 6
K18 160-130/1 NBR/TPE/POM 160 130 25.4 152.6 157.5 9.52 6
K18 160-130/2 NBR/TPE/POM 160 130 25.4 153 157.5 9.52 6
K18 160-135 NBR/TPE/POM 160 135 25.4 152.6 157.5 9.52 6
K18 160-135/1 NBR/TPE/POM 160 135 45 151.72 157.1 12.7 6
K18 160-135/2 NBR/TPE/POM 160 135 32 154 158 10 6
K18 160-138 NBR/TPE/POM 160 138 26.5 156 159 5.1 6
K18 160-143 NBR/TPE/POM 160 143 26.5 156 159.4 7.2 5
K18 160-140 NBR/TPE/POM 160 140 25 155 158 6.35 6
K18 165-140 NBR/TPE/POM 165 140 25.4 157.6 162.5 9.52 6
K18 165.1-139.7 NBR/TPE/POM 165.1 139.7 31.9 157.82 162.6 6.45 6
K18 170-145 NBR/TPE/POM 170 145 25.4 161.72 167.1 12.7 6
K18 170-148 NBR/TPE/POM 170 148 26.5 166 169 5.1 6
K18 177.8-152.4 NBR/TPE/POM 177.8 152.4 31.75 170.51 175.52 9.52 6
K18 177.8-152.4/1 NBR/TPE/POM 177.8 152.4 31.75 170.52 175.52 6.45 6
K18 180-150 NBR/TPE/POM 180 150 35.4 172.95 177.87 6.35 6
K18 180-150/1 NBR/TPE/POM 180 150 36 172 177.87 12.5 6
K18 180-155 NBR/TPE/POM 180 155 25.4 171.72 177.1 12.7 6
K18 180-158 NBR/TPE/POM 180 158 26.5 176 179 5.1 6
K18 180-163 NBR/TPE/POM 180 163 26.5 176 179.4 7.2 5
K18 185-160 NBR/TPE/POM 185 160 25.4 176.72 182.1 12.7 6
K18 190-165 NBR/TPE/POM 190 165 25.4 181.72 187.05 12.7 6
K18 195-170 NBR/TPE/POM 195 170 25.4 187.1 192.05 12.7 6
K18 200-170 NBR/TPE/POM 200 170 35.4 193 198 6.35 6
K18 200-170/1 NBR/TPE/POM 200 170 36 192 197 12.5 6
K18 200-175 NBR/TPE/POM 200 175 31.5 196 199 6.6 6
K18 200-175/1 NBR/TPE/POM 200 175 25.4 191.62 197 12.7 6
K18 200-180 NBR/TPE/POM 200 180 31.5 196 199.4 9.2 6
K18 203.2-171.45 NBR/TPE/POM 203.2 171.45 38.1 195.09 201.17 8 6
K18 203.2-177.8 NBR/TPE/POM 203.2 177.8 31.75 196.16 201.18 9.52 6
K18 210-185 NBR/TPE/POM 210 185 25.4 201.62 207 12.7 6
K18 220-190 NBR/TPE/POM 220 190 35.4 212.7 217.9 6.35 6
K18 220-190/1 NBR/TPE/POM 220 190 35.4 213.5 217.9 6.35 6
K18 220-195 NBR/TPE/POM 220 195 25.4 211.62 217 12.7 6
K18 220-200 NBR/TPE/POM 220 200 31.5 216 219.4 9.2 6
K18 225-200 NBR/TPE/POM 225 200 31.5 221 224 6.6 6
K18 230-205 NBR/TPE/POM 230 205 25.4 221.62 227 12.7 6
K18 240-215 NBR/TPE/POM 240 215 25.4 231.62 237 12.7 6
K18 250-220 NBR/TPE/POM 250 220 35.4 242.9 247.85 6.35 6
K18 250-225 NBR/TPE/POM 250 225 25.4 241.62 247 12.7 6
K18 250-230 NBR/TPE/POM 250 230 31.5 246 249.4 9.2 6
K18 280-250 NBR/TPE/POM 280 250 36.4 273 278 10 6
K18 280-250/1 NBR/TPE/POM 280 250 35.4 272.9 277.85 9.52 6
Lưu ý lắp đặt: K18 có thể lắp vào piston một mảnh nhờ vòng chống đùn và vòng dẫn hướng được sản xuất dạng cắt rời. Dụng cụ lắp đặt cần làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc. Trước khi lắp, cần bôi dầu hệ thống lên toàn bộ cụm phốt. Các cạnh rãnh phải được bo tròn và làm sạch ba via để tránh cắt rách phốt khi lắp.

10. Hướng dẫn chọn đúng Piston Seal K18

Kiểm tra đường kính lòng xy lanh D

D là đường kính làm việc của piston trong lòng xy lanh. Đây là thông số đầu tiên cần kiểm tra khi chọn mã K18.

Kiểm tra đường kính rãnh d và chiều rộng B

Cần đối chiếu d và B để đảm bảo cụm phốt compact nằm đúng rãnh, không lỏng, không bó và không bị lệch trong quá trình làm việc.

Kiểm tra ds, d1 và s

Các thông số ds, d1 và s liên quan trực tiếp đến vị trí vòng dẫn hướng và vòng chống đùn, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực ngang và chống đùn.

Kiểm tra điều kiện vận hành

Với áp suất cao, nhiệt độ cao hoặc môi chất đặc biệt, cần xác nhận lại vật liệu NBR, TPE, POM hoặc chọn phương án FKM/PTFE theo yêu cầu.

11. Sản phẩm liên quan

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Hỗ trợ kỹ thuật: Gửi kích thước D, d, B, ds, d1, s, n hoặc ảnh mẫu phốt cũ để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng mã K18.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS