Nhà sản xuất

Phốt bụi K10

Mã sản phẩm: Wiper K10
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Phốt bụi K10 là dòng double wiper seal tác động đơn dùng cho ty xy lanh thủy lực. Thiết kế môi gạt kép giúp ngăn bụi bẩn, nước, đất cát và tạp chất đi vào xy lanh, đồng thời vẫn để lại một màng dầu mỏng trên ty khi ty hồi về. K10 phù hợp cho máy công trình, xe nâng, máy ép nhựa, máy nông nghiệp và các xy lanh tiêu chuẩn cần khả năng gạt bụi ổn định.

Phốt Bụi K10 – K10 Double Wiper Seal NBR Cho Xy Lanh Thủy Lực

Mô tả ngắn: Phốt bụi K10 là dòng double wiper seal tác động đơn dùng cho ty xy lanh thủy lực. Thiết kế môi gạt kép giúp ngăn bụi bẩn, nước, đất cát và tạp chất đi vào xy lanh, đồng thời vẫn để lại một màng dầu mỏng trên ty khi ty hồi về. K10 phù hợp cho máy công trình, xe nâng, máy ép nhựa, máy nông nghiệp và các xy lanh tiêu chuẩn cần khả năng gạt bụi ổn định.

1. Tổng quan sản phẩm Phốt bụi K10

Phốt bụi K10, còn gọi là K10 double wiper seal hoặc phốt gạt bụi kép K10, là chi tiết lắp tại đầu xy lanh thủy lực, nơi ty ra vào liên tục trong quá trình làm việc. Nhiệm vụ chính của phốt là ngăn bụi bẩn, đất cát, nước, mạt kim loại và tạp chất bên ngoài xâm nhập vào bên trong xy lanh.

Điểm khác biệt của K10 so với nhiều dòng phốt bụi thông thường là thiết kế môi gạt kép. Môi ngoài có nhiệm vụ gạt bụi bẩn khi ty đi vào, trong khi hình dạng môi trong hỗ trợ giữ lại một lớp dầu mỏng cần thiết trên bề mặt ty. Nhờ vậy, K10 vừa bảo vệ hệ thống khỏi tạp chất, vừa giúp hạn chế tình trạng ty quá khô khi vận hành.

2. Đặc điểm thiết kế của K10 Double Wiper

  • Phốt bụi tác động đơn, dạng double wiper dùng cho ty xy lanh thủy lực.
  • Môi gạt kép giúp tăng khả năng bảo vệ, hạn chế hạt bẩn đi vào xy lanh.
  • Gạt sạch bụi nhưng vẫn để lại màng dầu mỏng trên ty khi ty hồi về.
  • Không xoắn trong housing khi lắp đúng kích thước.
  • Dễ lắp đặt vào housing kín bằng cách bóp nhẹ theo dạng hình quả thận.
  • Dải kích thước rộng, từ ty nhỏ đến ty lớn.
  • Có thể sản xuất bằng FKM theo yêu cầu cho ứng dụng nhiệt độ cao.

3. Ưu điểm của phốt bụi K10

Hiệu quả gạt bụi tốt

K10 có khả năng gạt bụi ổn định, giúp ngăn tạp chất, nước và bụi bẩn đi vào bên trong xy lanh, bảo vệ phốt ty và dầu thủy lực.

Môi kép bảo vệ tốt hơn

Thiết kế double lip giúp tăng thêm lớp bảo vệ để hạn chế hạt bẩn đi vào xy lanh, đặc biệt trong môi trường làm việc ngoài trời.

Giữ màng dầu trên ty

Môi gạt được thiết kế để không làm khô hoàn toàn bề mặt ty, giúp giữ lại một lớp dầu mỏng cần thiết khi xy lanh hoạt động.

Dải kích thước rất rộng

Bảng kích thước K10 có nhiều mã từ K10-010 đến K10-460, phù hợp cho nhiều loại xy lanh thủy lực tiêu chuẩn và xy lanh kích thước lớn.

4. Ứng dụng của Phốt bụi K10

  • Máy công trình, xe đào, xe xúc, xe lu, xe nâng.
  • Xe nâng hàng và thiết bị nâng hạ thủy lực.
  • Máy ép nhựa, máy ép thủy lực, máy công nghiệp.
  • Máy nông nghiệp và thiết bị cơ giới làm việc ngoài trời.
  • Xy lanh tiêu chuẩn trong hệ thống thủy lực.
  • Các vị trí cần gạt bụi tốt nhưng vẫn duy trì màng dầu mỏng trên ty.

5. Vật liệu tiêu chuẩn

Vật liệu Mã vật liệu Độ cứng Đặc điểm
NBR NB9001 90 Shore A Phù hợp dầu khoáng, HFA, HFC, HFB trong giới hạn nhiệt độ cho phép; dùng tốt cho hệ thống thủy lực phổ thông.

6. Điều kiện làm việc tham khảo

Môi chất Nhiệt độ Tốc độ Ghi chú
Dầu khoáng DIN 51524 -30°C đến +105°C ≤ 1.0 m/s Ứng dụng thủy lực phổ thông.
HFA / HFC +5°C đến +60°C ≤ 1.0 m/s Cần kiểm tra tương thích môi chất trước khi dùng.
HFB -30°C đến +60°C ≤ 1.0 m/s Phù hợp trong giới hạn nhiệt độ cho phép.
Lưu ý: Các thông số nhiệt độ và tốc độ là giá trị giới hạn tham khảo, không nên sử dụng đồng thời ở toàn bộ giá trị tối đa. Với ứng dụng nhiệt độ cao hoặc môi trường đặc biệt, K10 có thể được sản xuất bằng FKM theo yêu cầu.

7. Yêu cầu độ nhám bề mặt

Vị trí bề mặt Ra Rmax Ghi chú
Bề mặt trượt Ød ≤ 0.3 μm ≤ 3.2 μm Bề mặt ty cần đủ nhẵn để giảm mài mòn môi gạt.
Đáy rãnh ØD ≤ 1.8 μm ≤ 10 μm Giúp phốt nằm ổn định trong rãnh.
Mặt cạnh rãnh S1 ≤ 3 μm ≤ 16 μm Cạnh rãnh cần bo tròn, sạch ba via, không có cạnh sắc.

8. Cấu trúc mã đặt hàng Phốt bụi K10

Cấu trúc đặt hàng: Mã hàng + vật liệu

Ví dụ 1: K10-050NBR = Phốt bụi K10 dùng cho ty d = 50 mm, vật liệu NBR.

Ví dụ 2: K10-100NBR = Phốt bụi K10 dùng cho ty d = 100 mm, vật liệu NBR.

Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã K10 theo bảng hoặc gửi kích thước d, D, D1, D2, S1, S2, F, b, r. Với kích thước ngoài danh sách tiêu chuẩn, Sealtech Vietnam có thể kiểm tra khả năng gia công hoặc đề xuất dòng phốt bụi thay thế phù hợp.

9. Bảng kích thước Phốt bụi K10

Mã hàng Vật liệu d f8 D H10 D1 H9 D2 H10 S1 -0/+0.2 S2 -0/+0.2 F ≥ b r
K10-010 NBR 10 18 16 13.5 4 6 2 8 0.5
K10-012 NBR 12 20 18 15.5 4 6 2 8 0.5
K10-014 NBR 14 22 20 17.5 4 6 2 8 0.5
K10-015 NBR 15 23 21 18.5 4 6 2 8 0.5
K10-016 NBR 16 24 22 19.5 4 6 2 8 0.5
K10-018 NBR 18 26 24 21.5 4 6 2 8 0.5
K10-020 NBR 20 28 26 23.5 4 6 2 8 0.5
K10-022 NBR 22 30 28 25.5 4 6 2 8 0.5
K10-024 NBR 24 32 30 27.5 4 6 2 8 0.5
K10-025 NBR 25 33 31 28.5 4 6 2 8 0.5
K10-026 NBR 26 34 32 29.5 4 6 2 8 0.5
K10-028 NBR 28 36 34 31.5 4 6 2 8 0.5
K10-030 NBR 30 38 36 33.5 4 6 2 8 0.5
K10-032 NBR 32 40 38 35.5 4 6 2 8 0.5
K10-035 NBR 35 43 41 38.5 4 6 2 8 0.5
K10-036 NBR 36 44 42 39.5 4 6 2 8 0.5
K10-037 NBR 37 45 43 40.5 4 6 2 8 0.5
K10-038 NBR 38 46 44 41.5 4 6 2 8 0.5
K10-040 NBR 40 48 46 43.5 4 6 2 8 0.5
K10-042 NBR 42 50 48 45.5 4 6 2 8 0.5
K10-045 NBR 45 53 51 48.5 4 6 2 8 0.5
K10-046 NBR 46 54 52 49.5 4 6 2 8 0.5
K10-048 NBR 48 56 54 51.5 4 6 2 8 0.5
K10-050 NBR 50 58 56 53.5 4 6 2 8 0.5
K10-052 NBR 52 60 58 55.5 4 6 2 8 0.5
K10-055 NBR 55 63 61 58.5 4 6 2 8 0.5
K10-056 NBR 56 64 62 59.5 4 6 2 8 0.5
K10-060 NBR 60 68 66 63.5 4 6 2 8 0.5
K10-063 NBR 63 71 69 66.5 4 6 2 8 0.5
K10-065 NBR 65 73 71 68.5 4 6 2 8 0.5
K10-068 NBR 68 76 74 71.5 4 6 2 8 0.5
K10-070 NBR 70 78 76 73.5 4 6 2 8 0.5
K10-075 NBR 75 83 81 78.5 4 6 2 8 0.5
K10-080 NBR 80 88 86 83.5 4 6 2 8 0.5
K10-085 NBR 85 93 91 88.5 4 6 2 8 0.5
K10-090 NBR 90 98 96 93.5 4 6 2 8 0.5
K10-095 NBR 95 103 101 98.5 4 6 2 8 0.5
K10-100 NBR 100 108 106 103.5 4 6 2 8 0.5
K10-105 NBR 105 117 114 110 5.5 8.2 3 11 1
K10-110 NBR 110 122 119 115 5.5 8.2 3 11 1
K10-113 NBR 113 125 122 118 5.5 8.2 3 11 1
K10-115 NBR 115 127 124 120 5.5 8.2 3 11 1
K10-120 NBR 120 132 129 125 5.5 8.2 3 11 1
K10-125 NBR 125 137 134 130 5.5 8.2 3 11 1
K10-130 NBR 130 142 139 135 5.5 8.2 3 11 1
K10-135 NBR 135 147 144 140 5.5 8.2 3 11 1
K10-140 NBR 140 152 149 145 5.5 8.2 3 11 1
K10-142 NBR 142 154 151 147 5.5 8.2 3 11 1
K10-145 NBR 145 157 154 150 5.5 8.2 3 11 1
K10-150 NBR 150 162 159 155 5.5 8.2 3 11 1
K10-155 NBR 155 167 164 160 5.5 8.2 3 11 1
K10-160 NBR 160 172 169 165 5.5 8.2 3 11 1
K10-165 NBR 165 177 174 170 5.5 8.2 3 11 1
K10-170 NBR 170 182 179 175 5.5 8.2 3 11 1
K10-172 NBR 172 184 181 177 5.5 8.2 3 11 1
K10-175 NBR 175 187 184 180 5.5 8.2 3 11 1
K10-180 NBR 180 192 189 185 5.5 8.2 3 11 1
K10-185 NBR 185 197 194 190 5.5 8.2 3 11 1
K10-190 NBR 190 202 199 195 5.5 8.2 3 11 1
K10-192 NBR 192 204 201 197 5.5 8.2 3 11 1
K10-195 NBR 195 207 204 200 5.5 8.2 3 11 1
K10-200 NBR 200 212 209 205 5.5 8.2 3 11 1
K10-205 NBR 205 220 216 212 6.4 9.5 3 13 1
K10-210 NBR 210 225 221 217 6.4 9.5 3 13 1
K10-215 NBR 215 230 227 222 6.4 9.5 3 13 1
K10-220 NBR 220 235 231 227 6.4 9.5 3 13 1
K10-225 NBR 225 240 236 232 6.4 9.5 3 13 1
K10-230 NBR 230 245 241 237 6.4 9.5 3 13 1
K10-235 NBR 235 250 247 242 6.4 9.5 3 13 1
K10-240 NBR 240 255 251 247 6.4 9.5 3 13 1
K10-245 NBR 245 260 257 252 6.4 9.5 3 13 1
K10-250 NBR 250 265 261 257 6.4 9.5 3 13 1
K10-258 NBR 258 273 270 265 6.4 9.5 3 13 1
K10-260 NBR 260 275 271 267 6.4 9.5 3 13 1
K10-270 NBR 270 285 282 277 6.4 9.5 3 13 1
K10-275 NBR 275 290 286 282 6.4 9.5 3 13 1
K10-280 NBR 280 295 291 287 6.4 9.5 3 13 1
K10-285 NBR 285 300 297 292 6.4 9.5 3 13 1
K10-290 NBR 290 305 301 297 6.4 9.5 3 13 1
K10-300 NBR 300 315 311 307 6.4 9.5 3 13 1
K10-310 NBR 310 325 321 317 6.4 9.5 3 13 1
K10-320 NBR 320 335 331 327 6.4 9.5 3 13 1
K10-340 NBR 340 355 352 347 6.4 9.5 3 13 1
K10-345 NBR 345 360 357 352 6.4 9.5 3 13 1
K10-350 NBR 350 365 361 357 6.4 9.5 3 13 1
K10-360 NBR 360 375 371 367 6.4 9.5 3 13 1
K10-370 NBR 370 385 381 377 6.4 9.5 3 13 1
K10-400 NBR 400 415 412 407 6.4 9.5 3 13 1
K10-450 NBR 450 465 462 457 6.4 9.5 3 13 1
K10-460 NBR 460 475 472 467 6.4 9.5 3 13 1
Lưu ý lắp đặt: Phốt bụi K10 thường có thể lắp vào housing kín bằng cách bóp nhẹ phốt theo dạng hình quả thận. Dụng cụ lắp đặt phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc. Trước khi lắp, cần bôi dầu hệ thống lên phốt. Với K10 double wiper, nên dùng kết hợp với phốt ty phù hợp hoặc thiết kế lỗ xả áp giữa phốt ty và phốt bụi để tránh tích áp thủy động.

10. Hướng dẫn chọn đúng Phốt bụi K10

Kiểm tra đường kính ty d

Đường kính ty là thông số chính để chọn mã K10. Ví dụ ty 50 mm chọn K10-050NBR, ty 100 mm chọn K10-100NBR.

Kiểm tra rãnh lắp

Cần đối chiếu D, D1, D2, S1, S2, F, b và r để đảm bảo phốt nằm đúng rãnh, không lỏng, không bó và không xoắn khi ty hoạt động.

11. Sản phẩm liên quan

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Hỗ trợ kỹ thuật: Gửi kích thước d, D, D1, D2, S1, S2, F, b, r hoặc ảnh mẫu phốt cũ để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng mã K10.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS