-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt Bụi K09 – K09 Wiper Seal NBR/PU Cho Xy Lanh Thủy Lực
Mô tả ngắn: Phốt bụi K09 là dòng wiper seal tác động đơn dùng cho ty xy lanh thủy lực, có nhiệm vụ gạt bụi, nước, bùn đất và tạp chất bám trên bề mặt ty trước khi ty đi vào trong xy lanh. K09 có thiết kế giúp ngồi chắc trong rãnh, hạn chế xoắn trong housing và đặc biệt phù hợp để ngăn các hạt bụi lớn xâm nhập vào hệ thống. Sản phẩm có thể dùng vật liệu NBR 90 Shore A hoặc PU 92 Shore A tùy điều kiện làm việc.
1. Tổng quan sản phẩm Phốt bụi K09
Phốt bụi K09, còn gọi là K09 wiper seal hoặc phốt gạt bụi K09, là chi tiết làm kín lắp tại đầu xy lanh thủy lực. Chức năng chính của sản phẩm là ngăn bụi bẩn, nước, đất cát, mạt kim loại và các hạt tạp chất bên ngoài đi vào hệ thống thủy lực.
Khi ty xy lanh làm việc trong môi trường nhiều bụi, bùn đất hoặc ngoài trời, tạp chất rất dễ bám lên bề mặt ty. Nếu không có phốt bụi phù hợp, các hạt bẩn này có thể đi vào bên trong, làm xước ty, mài mòn phốt ty, phá hỏng màng dầu và rút ngắn tuổi thọ xy lanh. Vì vậy, K09 là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần khả năng gạt bụi ổn định và dễ lắp đặt.
2. Đặc điểm thiết kế của K09 Wiper Seal
- Phốt bụi tác động đơn, chuyên dùng cho ty xy lanh thủy lực.
- Khả năng gạt bụi rất tốt, giúp bảo vệ phốt ty và các chi tiết bên trong.
- Thiết kế hạn chế xoắn trong housing khi xy lanh làm việc.
- Được thiết kế đặc biệt để ngăn các hạt bụi lớn đi vào hệ thống.
- Ngồi chắc trong rãnh, phù hợp với nhiều kiểu xy lanh tiêu chuẩn.
- Dải kích thước rộng, dễ chọn mã thay thế.
- Có thể dùng kết hợp với nhiều loại rod seal khác nhau.
3. Ưu điểm của phốt bụi K09
Hiệu quả gạt bụi cao
K09 giúp loại bỏ bụi, nước và tạp chất trên bề mặt ty, hạn chế nguy cơ xước ty, mòn phốt ty và nhiễm bẩn dầu thủy lực.
Không xoắn trong housing
Thiết kế rãnh và hình dạng phốt giúp sản phẩm nằm ổn định trong vị trí lắp, giảm tình trạng xoắn hoặc sai lệch khi vận hành.
Phù hợp điều kiện làm việc nặng
Với vật liệu PU, K09 có khả năng chịu mài mòn và đặc tính cơ học tốt, phù hợp cho môi trường công trình, xe nâng, máy nông nghiệp.
Dải kích thước rộng
Bảng kích thước có nhiều mã từ K09-004 đến K09-250, đáp ứng nhiều loại xy lanh thủy lực nhỏ, trung bình và lớn.
4. Ứng dụng của Phốt bụi K09
- Máy công trình, xe đào, xe xúc, xe nâng.
- Xe nâng hàng, thiết bị nâng hạ thủy lực.
- Máy ép nhựa, máy ép thủy lực.
- Máy nông nghiệp, thiết bị cơ giới làm việc ngoài trời.
- Xy lanh tiêu chuẩn trong hệ thống thủy lực công nghiệp.
- Các vị trí ty xy lanh thường xuyên tiếp xúc bụi, nước, đất cát hoặc tạp chất.
5. Vật liệu tiêu chuẩn
| Vật liệu | Mã vật liệu | Độ cứng | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| NBR | NB9001 | 90 Shore A | Phù hợp dầu khoáng, ứng dụng thủy lực phổ thông, chi phí hợp lý. |
| PU | PU9201 | 92 Shore A | Chống mài mòn tốt, phù hợp môi trường bụi bẩn và điều kiện làm việc nặng. |
6. Điều kiện làm việc tham khảo
| Vật liệu | Môi chất | Nhiệt độ | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| NBR | Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 1.0 m/s |
| NBR | HFA / HFC | +5°C đến +60°C | ≤ 1.0 m/s |
| NBR | HFB | -30°C đến +60°C | ≤ 1.0 m/s |
| PU | Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +100°C | ≤ 1.0 m/s |
| PU | HFA / HFC | +5°C đến +50°C | ≤ 1.0 m/s |
| PU | HFB | -30°C đến +40°C | ≤ 1.0 m/s |
Lưu ý: Các thông số nhiệt độ và tốc độ là giá trị giới hạn tham khảo, không nên sử dụng đồng thời ở toàn bộ giá trị tối đa. Với ứng dụng nhiệt độ cao hoặc môi chất đặc biệt, K09 có thể được sản xuất bằng vật liệu FKM theo yêu cầu.
7. Yêu cầu độ nhám bề mặt
| Vị trí bề mặt | Ra | Rmax | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt Ød | ≤ 0.4 μm | ≤ 3.2 μm | Bề mặt ty cần đủ nhẵn để giảm mài mòn môi gạt. |
| Đáy rãnh ØD | ≤ 1.6 μm | ≤ 10 μm | Giúp phốt nằm ổn định trong rãnh. |
| Mặt cạnh rãnh S1 | ≤ 3.2 μm | ≤ 16 μm | Cạnh rãnh cần được bo tròn, sạch ba via, không sắc cạnh. |
8. Cấu trúc mã đặt hàng Phốt bụi K09
Cấu trúc đặt hàng: Mã hàng + vật liệu
Ví dụ 1: K09-050NBR = Phốt bụi K09 dùng cho ty d = 50 mm, vật liệu NBR.
Ví dụ 2: K09-050PU = Phốt bụi K09 dùng cho ty d = 50 mm, vật liệu PU.
Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã K09 theo bảng hoặc gửi kích thước d, D, D1, S1, a, b. Cột NBR và PU trong bảng cho biết mã đó có sẵn theo vật liệu tương ứng. Với kích thước ngoài danh sách, Sealtech Vietnam có thể kiểm tra khả năng gia công hoặc đề xuất dòng phốt bụi thay thế phù hợp.
9. Bảng kích thước Phốt bụi K09
| Mã hàng | NBR | PU | d f8 | D H10 | D1 H11 | S1 -0/+0.2 | a ±0.2 | b |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K09-004 | NBR | - | 4 | 12 | 10 | 4 | 1 | 7 |
| K09-005 | NBR | - | 5 | 8 | 7 | 2.2 | 1 | 4 |
| K09-006 | NBR | - | 6 | 10 | 9 | 2.2 | 1 | 4 |
| K09-008 | NBR | - | 8 | 16 | 14 | 4 | 1 | 7 |
| K09-010 | NBR | PU | 10 | 18 | 16 | 4 | 1 | 7 |
| K09-012/2 | NBR | - | 12 | 18 | 16 | 2.6 | 1 | 5 |
| K09-012 | NBR | PU | 12 | 20 | 18 | 4 | 1 | 7 |
| K09-014 | NBR | - | 14 | 22 | 20 | 4 | 1 | 7 |
| K09-015 | NBR | PU | 15 | 23 | 21 | 4 | 1 | 7 |
| K09-016 | NBR | PU | 16 | 24 | 22 | 4 | 1 | 7 |
| K09-017 | NBR | - | 17 | 25 | 23 | 4 | 1 | 7 |
| K09-018 | NBR | PU | 18 | 26 | 24 | 4 | 1 | 7 |
| K09-020 | NBR | PU | 20 | 28 | 26 | 4 | 1 | 7 |
| K09-022 | NBR | PU | 22 | 30 | 28 | 4 | 1 | 7 |
| K09-022/1 | NBR | - | 22 | 32 | 30 | 4 | 1 | 7 |
| K09-023 | NBR | - | 23 | 31 | 29 | 4 | 1 | 7 |
| K09-024 | NBR | - | 24 | 32 | 30 | 4 | 1 | 7 |
| K09-025 | NBR | PU | 25 | 33 | 31 | 4 | 1 | 7 |
| K09-025/1 | NBR | PU | 25 | 35 | 33 | 4 | 1 | 7 |
| K09-025/2 | NBR | - | 25 | 34 | 32 | 5 | 1 | 8.5 |
| K09-026 | NBR | PU | 26 | 34 | 32 | 4 | 1 | 7 |
| K09-028 | NBR | PU | 28 | 36 | 34 | 4 | 1 | 7 |
| K09-030 | NBR | PU | 30 | 38 | 36 | 4 | 1 | 7 |
| K09-030/1 | NBR | - | 30 | 40 | 38 | 4 | 1 | 7 |
| K09-032 | NBR | PU | 32 | 40 | 38 | 4 | 1 | 7 |
| K09-033 | NBR | - | 33 | 41 | 39 | 4 | 1 | 7 |
| K09-034 | NBR | PU | 34 | 42 | 40 | 4 | 1 | 7 |
| K09-035 | NBR | PU | 35 | 43 | 41 | 4 | 1 | 7 |
| K09-035/1 | NBR | PU | 35 | 45 | 43 | 4 | 1 | 7 |
| K09-036 | NBR | PU | 36 | 44 | 42 | 4 | 1 | 7 |
| K09-038 | NBR | PU | 38 | 46 | 44 | 4 | 1 | 7 |
| K09-040 | NBR | PU | 40 | 48 | 46 | 4 | 1 | 7 |
| K09-040/1 | NBR | - | 40 | 50 | 48 | 4 | 1 | 7 |
| K09-042 | NBR | PU | 42 | 50 | 48 | 4 | 1 | 7 |
| K09-044 | NBR | PU | 44 | 52 | 50 | 4 | 1 | 7 |
| K09-045 | NBR | PU | 45 | 53 | 51 | 4 | 1 | 7 |
| K09-045/1 | NBR | - | 45 | 56 | 54 | 5 | 1 | 8 |
| K09-048 | NBR | - | 48 | 56 | 54 | 4 | 1 | 7 |
| K09-050 | NBR | PU | 50 | 58 | 56 | 4 | 1 | 7 |
| K09-050/1 | NBR | PU | 50 | 62 | 59 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-052 | NBR | PU | 52 | 60 | 58 | 4 | 1 | 7 |
| K09-054 | NBR | - | 54 | 62 | 60 | 4 | 1 | 7 |
| K09-055 | NBR | PU | 55 | 63 | 61 | 4 | 1 | 7 |
| K09-056 | NBR | PU | 56 | 64 | 62 | 4 | 1 | 7 |
| K09-057 | NBR | PU | 57 | 65 | 63 | 4 | 1 | 7 |
| K09-060 | NBR | PU | 60 | 68 | 66 | 4 | 1 | 7 |
| K09-062 | NBR | - | 62 | 70 | 68 | 4 | 1 | 7 |
| K09-063 | NBR | PU | 63 | 71 | 69 | 4 | 1 | 7 |
| K09-065 | NBR | PU | 65 | 73 | 71 | 4 | 1 | 7 |
| K09-068 | NBR | - | 68 | 76 | 74 | 4 | 1 | 7 |
| K09-070 | NBR | PU | 70 | 78 | 76 | 4 | 1 | 7 |
| K09-075 | NBR | PU | 75 | 83 | 81 | 4 | 1 | 7 |
| K09-078 | NBR | - | 78 | 86 | 84 | 4 | 1 | 7 |
| K09-080 | NBR | PU | 80 | 88 | 86 | 4 | 1 | 7 |
| K09-085 | NBR | PU | 85 | 93 | 91 | 4 | 1 | 7 |
| K09-088 | NBR | - | 88 | 96 | 94 | 4 | 1 | 7 |
| K09-090 | NBR | PU | 90 | 98 | 96 | 4 | 1 | 7 |
| K09-092 | NBR | - | 92 | 100 | 98 | 4 | 1 | 7 |
| K09-095 | NBR | - | 95 | 103 | 101 | 4 | 1 | 7 |
| K09-100 | NBR | PU | 100 | 108 | 106 | 4 | 1 | 7 |
| K09-102 | NBR | - | 102 | 114 | 111 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-110 | NBR | - | 110 | 118 | 116 | 4 | 1 | 7 |
| K09-106 | - | PU | 106 | 118 | 115 | 5 | 1.5 | 10 |
| K09-110/1 | NBR | PU | 110 | 122 | 119 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-115 | NBR | - | 115 | 127 | 124 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-117/1 | - | PU | 117 | 129 | 126 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-120 | NBR | PU | 120 | 132 | 129 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-125 | NBR | - | 125 | 137 | 134 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-128 | NBR | - | 128 | 140 | 137 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-130 | NBR | - | 130 | 142 | 139 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-135 | NBR | - | 135 | 147 | 144 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-140 | NBR | - | 140 | 152 | 149 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-150 | NBR | PU | 150 | 162 | 159 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-152 | NBR | - | 152 | 164 | 161 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-155 | NBR | - | 155 | 167 | 164 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-160 | NBR | - | 160 | 172 | 169 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-165 | NBR | - | 165 | 177 | 174 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-180 | NBR | PU | 180 | 192 | 189 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-190 | NBR | - | 190 | 202 | 199 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-200 | NBR | - | 200 | 212 | 209 | 5.5 | 1.5 | 10 |
| K09-210 | NBR | - | 210 | 225 | 222 | 6.5 | 1.5 | 13 |
| K09-210/1 | NBR | - | 210 | 218 | 216 | 4 | 1 | 7 |
| K09-220 | NBR | - | 220 | 235 | 232 | 6.5 | 1.5 | 13 |
| K09-250 | NBR | - | 250 | 265 | 262 | 6.5 | 1.5 | 13 |
Lưu ý lắp đặt: Phốt bụi K09 thường có thể lắp vào housing kín bằng cách bóp nhẹ phốt theo dạng hình quả thận. Dụng cụ lắp đặt phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc. Trước khi lắp, nên bôi dầu hệ thống lên phốt. Rãnh lắp cần được bo tròn, sạch ba via để tránh cắt rách môi gạt.
10. Hướng dẫn chọn đúng Phốt bụi K09
Kiểm tra đường kính ty d
Đường kính ty là thông số quan trọng nhất để chọn mã K09. Ví dụ ty 50 mm có thể chọn K09-050NBR hoặc K09-050PU tùy vật liệu cần dùng.
Kiểm tra vật liệu NBR hoặc PU
NBR phù hợp cho ứng dụng phổ thông với dầu khoáng. PU phù hợp hơn cho môi trường nhiều bụi bẩn, ma sát và yêu cầu chống mài mòn cao.
11. Sản phẩm liên quan
- Wiper Seal – Phốt bụi thủy lực
- Rod Seal – Phốt ty xy lanh
- Piston Seal – Phốt piston
- Hydraulic Seal – Phốt thủy lực
- Back-up Ring – Vòng chống đùn
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Hỗ trợ kỹ thuật: Gửi kích thước d, D, D1, S1, a, b hoặc ảnh mẫu phốt cũ để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng mã K09.






