-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal K38 – Phốt ty thủy lực PU môi đối xứng có môi phụ chống bụi
Rod Seal K38 là dòng phốt ty thủy lực tác động đơn có thiết kế môi đối xứng và thêm một môi làm kín phụ. Môi phụ giúp cải thiện hành vi rò rỉ dầu trên bề mặt ty, đồng thời hỗ trợ ngăn bụi bẩn và hạt tạp chất nhỏ xâm nhập từ phía phốt gạt bụi vào vùng làm kín chính.
Với vật liệu tiêu chuẩn PU 94 Shore A, K38 rod seal có khả năng chống mài mòn tốt, làm kín ổn định và phù hợp cho nhiều xi lanh thủy lực làm việc trong dầu khoáng, HFA/HFB và HFC. Dòng phốt này được dùng rộng rãi trong máy công trình, xe nâng, máy ép nhựa, máy nông nghiệp, mobile hydraulics, xi lanh tiêu chuẩn, loading platform và telescopic cylinders.
Mã sản phẩm: K38
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Biên dạng: Môi đối xứng, có thêm môi làm kín phụ
Vật liệu tiêu chuẩn: PU 94 Shore A
Mã vật liệu: PU9401
Ứng dụng: Ty xi lanh thủy lực, mobile hydraulics, standard cylinders, telescopic cylinders
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Biên dạng: Môi đối xứng, có thêm môi làm kín phụ
Vật liệu tiêu chuẩn: PU 94 Shore A
Mã vật liệu: PU9401
Ứng dụng: Ty xi lanh thủy lực, mobile hydraulics, standard cylinders, telescopic cylinders
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Rod Seal K38
- Hiệu quả làm kín cao: môi phụ giúp cải thiện khả năng kiểm soát rò rỉ dầu khi ty chuyển động.
- Bảo vệ tốt hơn khỏi bụi bẩn: môi làm kín phụ hỗ trợ ngăn tạp chất nhỏ đi vào vùng làm kín.
- Chiều cao rãnh thấp: phù hợp nhiều thiết kế housing gọn trong cụm cổ ty.
- Làm kín tốt ở áp suất thấp: phù hợp cả khi hệ thống chưa đạt áp suất cao.
- Dải kích thước rộng: nhiều size tiêu chuẩn từ đường kính ty nhỏ đến lớn.
- Dễ lắp vào rãnh kín: nếu đường kính đạt giá trị tối thiểu theo catalogue.
- Vật liệu PU chống mài mòn: phù hợp xi lanh làm việc nhiều chu kỳ trong môi trường thủy lực.
Ứng dụng của phốt ty K38
K38 Rod Seal được dùng trong các xi lanh thủy lực cần phốt ty PU có khả năng làm kín ổn định, chống mài mòn và hỗ trợ chống bụi tốt hơn nhờ môi phụ. Đây là dòng phốt phổ biến cho các thiết bị công nghiệp và cơ giới.
- Máy công trình, máy xúc, máy đào và thiết bị cơ giới.
- Xe nâng, loading platform, bàn nâng và thiết bị nâng hạ.
- Máy ép nhựa, máy ép thủy lực và hệ thống thủy lực nhà máy.
- Máy nông nghiệp, mobile hydraulics và thiết bị ngoài hiện trường.
- Xi lanh tiêu chuẩn và telescopic cylinders cần phốt ty PU có môi phụ.
Thông số vật liệu Rod Seal K38
| Vật liệu | Độ cứng | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| PU | 94 Shore A | PU9401 | Chống mài mòn cao, làm kín ổn định, phù hợp phốt ty thủy lực áp suất đến 400 bar. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +100°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +50°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFC | -30°C đến +40°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K38 cần kiểm tra áp suất, nhiệt độ, tốc độ, khe hở làm kín, độ nhám bề mặt và tình trạng dẫn hướng của ty.
Khe hở làm kín cho phép của K38
Khe hở làm kín lớn nhất ở phía không chịu áp ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ và chức năng làm kín. Với K38, nên sử dụng giá trị S thấp hơn giới hạn khuyến nghị trong bảng dưới đây.
| t = (D-d)/2 | Smax tại 150 bar | Smax tại 250 bar | Smax tại 400 bar |
|---|---|---|---|
| t ≤ 5 mm | 0.30 mm | 0.20 mm | 0.15 mm |
| t > 5 mm | 0.35 mm | 0.25 mm | 0.20 mm |
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K38
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt của ty | Ød | ≤ 0.4 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp | ØD | ≤ 1.6 µm | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Đường kính tối thiểu khi lắp rãnh kín
| t = (D-d)/2 | 4 mm | 5 mm | 6 mm | 7.7 mm | 10 mm | 12.5 mm | 15 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d min | 25 mm | 30 mm | 40 mm | 50 mm | 80 mm | 100 mm | 105 mm |
Hướng dẫn lắp đặt Rod Seal K38
K38 có thể được lắp vào rãnh kín theo các giá trị đường kính tối thiểu trong bảng trên. Với các kích thước nằm ngoài giới hạn, nên sử dụng rãnh mở hoặc dụng cụ lắp chuyên dụng. Trước khi lắp, phần tử làm kín cần được bôi dầu hệ thống.
- Làm sạch ty, rãnh lắp, housing và toàn bộ khu vực cổ ty trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
- Bôi dầu hệ thống lên phốt trước khi lắp đặt.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
- Lắp đúng chiều theo sơ đồ kỹ thuật, đảm bảo môi chính và môi phụ nằm đúng hướng làm việc.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, kẹt, vênh hoặc trồi khỏi rãnh.
Bảng kích thước Rod Seal K38
Bảng dưới đây là các kích thước tiêu chuẩn thông dụng của K38 Rod Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d, D, B, b, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | d f8 | D H10 | B -0/+0.2 | b | n |
|---|---|---|---|---|---|
| K38-006 | 6 | 14 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-008 | 8 | 16 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-010 | 10 | 18 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-012 | 12 | 19 | 6.3 | 5.7 | 3.5 |
| K38-012/1 | 12 | 20 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-014 | 14 | 22 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-015 | 15 | 21.5 | 4.7 | 4.2 | 3 |
| K38-016 | 16 | 24 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-016/1 | 16 | 22 | 4.5 | 4 | 3 |
| K38-018 | 18 | 26 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-018/1 | 18 | 26 | 9 | 8 | 4 |
| K38-018/2 | 18 | 25 | 5.5 | 5 | 3.5 |
| K38-020 | 20 | 27 | 6.3 | 5.8 | 3.5 |
| K38-020/1 | 20 | 28 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-020/2 | 20 | 30 | 8 | 7 | 4.5 |
| K38-022 | 22 | 28 | 5 | 4.5 | 3 |
| K38-022/1 | 22 | 30 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-022/2 | 22 | 30 | 8 | 7 | 4 |
| K38-022/3 | 22 | 32 | 9 | 8 | 4.5 |
| K38-022/5 | 22.22 | 28.57 | 7.35 | 6.35 | 3 |
| K38-024 | 24.5 | 30 | 5 | 4.5 | 3 |
| K38-025 | 25 | 33 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-025/1 | 25 | 33 | 8 | 7 | 4 |
| K38-025/2 | 25 | 35 | 8 | 7 | 4.5 |
| K38-025/3 | 25 | 35 | 11 | 10 | 4.5 |
| K38-028 | 28 | 38 | 6.3 | 5.8 | 4.5 |
| K38-028/1 | 28 | 38 | 8 | 7 | 4.5 |
| K38-028/2 | 28 | 36 | 7.3 | 6.3 | 4 |
| K38-028/3 | 28 | 36 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-030 | 30 | 38 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-030/1 | 30 | 38 | 9 | 8 | 4 |
| K38-030/2 | 30 | 36 | 7 | 6 | 3 |
| K38-030/3 | 30 | 40 | 7.5 | 6.5 | 4.5 |
| K38-030/4 | 30 | 40 | 11 | 10 | 4.5 |
| K38-031 | 31.75 | 38.1 | 7.35 | 6.35 | 3 |
| K38-032 | 32 | 40 | 9 | 8 | 4 |
| K38-032/1 | 32 | 42 | 8 | 7 | 4.5 |
| K38-032/2 | 32 | 40 | 8 | 7 | 4 |
| K38-032/3 | 32 | 40 | 7.5 | 6.5 | 4 |
| K38-034 | 34 | 50 | 11 | 10 | 6 |
| K38-035 | 35 | 43 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-035/1 | 35 | 43 | 9 | 8 | 4 |
| K38-035/2 | 35 | 45 | 11 | 10 | 4.5 |
| K38-035/3 | 35 | 50 | 11 | 10 | 5.5 |
| K38-036 | 36 | 44 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-036/1 | 36 | 44 | 9 | 8 | 4 |
| K38-038 | 38 | 50 | 9.5 | 8.5 | 5 |
| K38-038/1 | 38.1 | 47.62 | 8.92 | 7.92 | 4 |
| K38-040 | 40 | 48 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-040/1 | 40 | 48 | 9 | 8 | 4 |
| K38-040/2 | 40 | 50 | 8 | 7 | 4.5 |
| K38-040/3 | 40 | 50 | 11 | 10 | 4.5 |
| K38-040/4 | 40 | 55 | 11 | 10 | 5.5 |
| K38-040/5 | 40 | 60 | 11 | 10 | 6 |
| K38-040/6 | 40 | 50 | 9 | 8 | 4.5 |
| K38-040/7 | 40 | 48 | 7 | 6 | 4 |
| K38-042 | 42 | 50 | 7 | 6 | 4 |
| K38-042/1 | 42 | 52 | 9 | 8 | 4.5 |
| K38-044 | 44.45 | 53.97 | 8.92 | 7.92 | 4 |
| K38-045 | 45 | 53 | 6.3 | 5.8 | 4 |
| K38-045/1 | 45 | 55 | 6.3 | 5.8 | 4.5 |
| K38-045/2 | 45 | 55 | 8 | 7 | 4.5 |
| K38-045/3 | 45 | 55 | 11 | 10 | 4.5 |
| K38-045/4 | 45 | 52 | 13 | 12 | 3.5 |
| K38-046 | 46 | 54 | 9 | 8 | 4 |
| K38-048 | 48 | 60 | 7 | 6 | 5 |
| K38-050 | 50 | 58 | 9 | 8 | 4 |
| K38-050/1 | 50 | 60 | 8 | 7 | 4.5 |
| K38-050/2 | 50 | 60 | 10 | 9 | 4.5 |
| K38-050/3 | 50 | 60 | 11 | 10 | 4.5 |
| K38-050/4 | 50 | 65 | 11 | 10 | 5.5 |
| K38-050/5 | 50 | 70 | 14.5 | 13.5 | 6 |
| K38-050/6 | 50.8 | 60.32 | 8.92 | 7.92 | 4 |
| K38-055 | 55 | 63 | 9 | 8 | 4 |
| K38-055/1 | 55 | 65 | 11 | 10 | 4.5 |
| K38-055/2 | 55 | 65 | 13 | 12 | 4.5 |
| K38-055/3 | 55 | 65 | 9 | 8 | 4.5 |
| K38-056 | 56 | 66 | 7.5 | 6.5 | 4.5 |
| K38-056/1 | 56 | 71 | 12.5 | 11.5 | 5.5 |
| K38-056/2 | 56 | 64 | 9 | 8 | 4 |
| K38-060 | 60 | 68 | 9 | 8 | 4 |
| K38-060/1 | 60 | 70 | 8.5 | 7.5 | 4.5 |
| K38-060/2 | 60 | 70 | 11 | 10 | 4.5 |
| K38-060/3 | 60 | 70 | 12.5 | 11.5 | 4.5 |
| K38-060/4 | 60 | 72 | 10 | 9 | 5 |
| K38-060/5 | 60 | 68 | 13 | 12 | 4 |
| K38-060/6 | 60 | 70 | 8 | 7 | 4.5 |
| K38-061 | 61 | 69 | 9 | 8 | 4 |
| K38-063 | 63 | 71 | 9 | 8 | 4 |
| K38-063/1 | 63.5 | 73.02 | 10.52 | 9.52 | 4 |
| K38-065 | 65 | 73 | 9 | 8 | 4 |
| K38-065/1 | 65 | 75 | 13.5 | 12.5 | 4.5 |
| K38-070 | 70 | 78 | 9 | 8 | 4 |
| K38-070/1 | 70 | 80 | 13 | 12 | 4.5 |
| K38-070/2 | 70 | 85 | 12.5 | 11.5 | 5.5 |
| K38-070/3 | 70 | 82 | 10 | 9 | 5 |
| K38-075 | 75 | 83 | 9 | 8 | 4 |
| K38-075/1 | 75 | 85 | 9 | 8 | 4.5 |
| K38-076 | 76 | 84 | 9 | 8 | 4 |
| K38-076/1 | 76.2 | 85.72 | 10.52 | 9.52 | 4 |
| K38-078 | 78 | 86 | 13 | 12 | 4 |
| K38-080 | 80 | 88 | 9 | 8 | 4 |
| K38-080/1 | 80 | 90 | 11 | 10 | 4.5 |
| K38-080/2 | 80 | 90 | 13 | 12 | 4.5 |
| K38-080/3 | 80 | 95 | 12.5 | 11.5 | 5.5 |
| K38-080/4 | 80 | 96 | 10.5 | 9.5 | 6 |
| K38-080/5 | 80 | 92 | 10 | 9 | 5 |
| K38-085 | 85 | 93 | 9 | 8 | 4 |
| K38-085/1 | 85 | 95 | 13 | 12 | 4.5 |
| K38-086 | 86 | 101 | 13 | 12 | 5.5 |
| K38-088 | 88 | 96 | 9 | 8 | 4 |
| K38-090 | 90 | 98 | 9 | 8 | 4 |
| K38-090/1 | 90 | 102 | 10 | 9 | 5 |
| K38-090/2 | 90 | 105 | 12.5 | 11.5 | 5.5 |
| K38-090/3 | 90 | 110 | 15 | 14 | 6 |
| K38-091 | 91 | 99 | 9 | 8 | 4 |
| K38-095 | 95 | 103 | 9 | 8 | 4 |
| K38-095/1 | 95 | 105 | 9 | 8 | 4.5 |
| K38-097 | 97 | 105 | 14 | 13 | 4 |
| K38-097/1 | 97 | 105 | 13 | 12 | 4 |
| K38-100 | 100 | 108 | 12.5 | 11.5 | 4 |
| K38-100/1 | 100 | 115 | 13 | 12 | 5.5 |
| K38-100/2 | 100 | 120 | 16 | 15 | 6 |
| K38-105 | 105 | 113 | 9 | 8 | 4 |
| K38-106 | 106 | 116 | 9 | 8 | 4.5 |
| K38-107 | 107 | 115 | 9 | 8 | 4 |
| K38-108 | 108 | 116 | 9 | 8 | 4 |
| K38-110 | 110 | 130 | 16 | 15 | 6 |
| K38-110/1 | 110 | 125 | 10.5 | 9.5 | 5.5 |
| K38-112 | 112 | 127 | 13 | 12 | 5.5 |
| K38-115 | 115 | 123 | 9 | 8 | 4 |
| K38-115/1 | 115 | 125 | 9 | 8 | 4.5 |
| K38-118 | 118 | 126 | 14 | 13 | 4 |
| K38-120 | 120 | 128 | 12.5 | 11.5 | 4 |
| K38-120/1 | 120 | 135 | 16 | 15 | 5.5 |
| K38-125 | 125 | 145 | 16 | 15 | 6 |
| K38-135 | 135 | 143 | 12.5 | 11.5 | 4 |
| K38-135/1 | 135 | 145 | 9 | 8 | 4.5 |
| K38-145 | 145 | 153 | 9 | 8 | 4 |
| K38-155 | 155 | 163 | 12.5 | 11.5 | 4 |
| K38-160 | 160 | 170 | 9 | 8 | 4.5 |
| K38-180 | 180 | 190 | 12 | 11 | 4.5 |
| K38-185 | 185 | 195 | 9 | 8 | 4.5 |
| K38-210 | 210 | 220 | 12 | 11 | 4.5 |
| K38-212 | 212 | 223 | 9 | 8 | 5 |
Ghi chú: Bảng trên là danh sách kích thước tiêu chuẩn từ tài liệu K38. Với các kích thước ngoài danh sách, mã biến thể đặc biệt hoặc rãnh lắp khác catalogue, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Rod Seal K38
Để chọn đúng K38 Rod Seal, cần xác định đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều rộng rãnh B, chiều rộng phốt b và kích thước n. Với các mã có nhiều biến thể như K38-020, K38-025, K38-040, K38-050, K38-060 hoặc K38-080, cần đối chiếu đủ D, B, b và n để tránh chọn nhầm mã có cùng đường kính ty nhưng khác rãnh lắp.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra áp suất làm việc, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, khe hở làm kín, độ nhám bề mặt ty và tình trạng vòng dẫn hướng. Nếu ty bị xước, rỗ hoặc lớp mạ chrome kém, phốt K38 có thể nhanh mòn dù chọn đúng kích thước.
Khi nào nên thay Rod Seal K38?
- Xi lanh bị rò dầu tại cổ ty hoặc dầu bám nhiều trên bề mặt ty.
- Môi chính hoặc môi phụ của phốt bị mòn, rách, cắt mép hoặc biến dạng.
- Phốt bị đùn mép do khe hở lớn hoặc áp suất vượt giới hạn.
- Ty chuyển động giật, tăng ma sát hoặc phát sinh tiếng kêu bất thường.
- Phốt gạt bụi hỏng làm bụi bẩn đi vào vùng làm kín và làm mòn K38 nhanh hơn.
- Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ K38, wiper seal, guide ring và bề mặt ty.
Vì sao nên chọn Rod Seal K38 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng rod seal, piston rod seal, heavy duty rod seal, buffer seal, piston seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K38 Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã K38, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng phốt ty giúp giảm rò dầu, bảo vệ xi lanh, duy trì áp suất làm việc và kéo dài tuổi thọ thiết bị. K38 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng phốt ty PU môi đối xứng, có môi phụ tăng kín, hỗ trợ chống bụi và dải kích thước rất rộng.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Rod Seal K38 / Phốt ty K38, kiểm tra kích thước rãnh ty và báo giá theo nhu cầu thực tế.






