Nhà sản xuất

Rod seal K31

Mã sản phẩm: Rod seal K31i
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Rod Seal K31 là phốt ty thủy lực tải nặng 3 mảnh, có môi phụ bảo vệ, chịu áp cao đến 630 bar.

Rod Seal K31 – Heavy Duty Rod Seal 3 mảnh cho xi lanh thủy lực tải nặng

Rod Seal K31, còn gọi là K31 Heavy Duty Rod Seal, là dòng phốt ty tác động đơn chuyên dùng cho các xi lanh thủy lực làm việc trong điều kiện áp suất cao, tải nặng và môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm có cấu tạo 3 mảnh gồm phần tử làm kín chính bằng PU, phần tử đàn hồi NBR dạng profile đặc biệt và vòng back-up ring bằng POM.

Điểm nổi bật của K31 rod seal là khả năng làm kín tốt cả ở áp suất thấp lẫn áp suất cao. Thiết kế có môi phụ giúp tăng hiệu quả làm kín, đồng thời hỗ trợ bảo vệ cụm phốt khỏi bụi bẩn và tạp chất nhỏ xâm nhập từ khu vực ty. Với back-up ring chủ động, K31 cải thiện khe hở làm kín, giảm nguy cơ đùn mép phốt khi hệ thống gặp áp suất lớn hoặc áp suất xung.

Mã sản phẩm: K31
Loại sản phẩm: Heavy Duty Rod Seal / Phốt ty thủy lực tải nặng
Kiểu tác động: Tác động đơn
Cấu tạo: Phần tử làm kín PU + vòng đàn hồi NBR + back-up ring POM
Vật liệu NBR: 70 Shore A, mã NB7001
Vật liệu PU: 94 Shore A, mã PU9401
Vật liệu POM: mã PM9901
Ứng dụng: Ty xi lanh thủy lực tải nặng, áp suất cao
Áp suất làm việc: ≤ 630 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s

Ưu điểm nổi bật của Rod Seal K31

  • Làm việc được ở áp suất rất cao: phù hợp hệ thống thủy lực tải nặng đến 630 bar.
  • Làm kín tốt ở áp suất thấp: phần tử đàn hồi NBR hỗ trợ tạo lực ép ban đầu cho môi phốt.
  • Có môi phụ bảo vệ: môi phụ giúp tăng hiệu quả làm kín và hỗ trợ ngăn bụi, tạp chất nhỏ.
  • Chống mài mòn cao: vật liệu PU 94 Shore A phù hợp điều kiện làm việc nặng.
  • Back-up ring chủ động: giúp cải thiện khe hở làm kín và giảm nguy cơ đùn mép phốt.
  • Lắp được vào rãnh kín: khi đường kính đạt giới hạn tối thiểu theo catalogue.
  • Thích nghi tốt với thay đổi áp suất: phù hợp các xi lanh có áp suất dao động hoặc tải va đập.

Ứng dụng của Heavy Duty Rod Seal K31

K31 Heavy Duty Rod Seal được sử dụng trong các xi lanh thủy lực cần phốt ty chịu áp cao, chống mài mòn và làm kín ổn định trong điều kiện tải nặng.

  • Thiết bị khai thác mỏ, máy công trình, máy xúc và máy đào.
  • Ngành sắt thép, máy cắt phế liệu, thiết bị luyện kim.
  • Máy ép kim loại, máy ép nhựa và hệ thống thủy lực công nghiệp.
  • Thủy lực hàng hải, cần cẩu, thiết bị nâng hạ tải nặng.
  • Mobile hydraulics và các xi lanh có áp suất xung lớn.

Thông số vật liệu Rod Seal K31

Chi tiết Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm sử dụng
Vòng đàn hồi NBR 70 Shore A NB7001 Tạo lực đàn hồi ban đầu, hỗ trợ làm kín tốt ở áp suất thấp.
Vòng làm kín chính PU 94 Shore A PU9401 Chống mài mòn tốt, chịu áp cao, phù hợp phốt ty tải nặng.
Back-up ring POM PM9901 Chống đùn, ổn định biên dạng và cải thiện khe hở làm kín.

Điều kiện làm việc khuyến nghị

Môi chất Nhiệt độ làm việc Áp suất Tốc độ
Dầu khoáng DIN 51524 -30°C đến +100°C ≤ 630 bar ≤ 0.5 m/s
HFA và HFB +5°C đến +50°C ≤ 630 bar ≤ 0.5 m/s
HFC -30°C đến +40°C ≤ 630 bar ≤ 0.5 m/s

Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K31 cần kiểm tra áp suất xung, khe hở làm kín, độ cứng vững của cụm dẫn hướng và tình trạng bề mặt ty.

Khe hở làm kín cho phép của K31

K31 là dòng phốt ty tải nặng có back-up ring chủ động, tuy nhiên khe hở làm kín Smax vẫn cần được kiểm soát chặt chẽ. Khi áp suất càng cao, khe hở cho phép càng nhỏ để tránh đùn mép phốt và giảm tuổi thọ cụm làm kín.

Áp suất Smax khuyến nghị
150 bar 1.0 mm
250 bar 0.8 mm
400 bar 0.6 mm
630 bar 0.4 mm

Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K31

Vị trí bề mặt Ký hiệu Ra Rmax
Bề mặt trượt của ty Ød ≤ 0.4 µm ≤ 3.2 µm
Đáy rãnh lắp ØD ≤ 1.6 µm ≤ 10 µm
Mặt bên rãnh B ≤ 3.2 µm ≤ 16 µm

Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.

Đường kính tối thiểu khi lắp rãnh kín

t = (D-d)/2 ≤ 7.5 mm 10 mm 12.5 mm 15 mm
d min 50 mm 80 mm 100 mm 105 mm

Hướng dẫn lắp đặt Rod Seal K31

K31 có thể lắp vào rãnh kín nếu đường kính đạt giới hạn tối thiểu theo bảng trên. Với các kích thước nằm ngoài giới hạn, nên dùng rãnh mở hoặc dụng cụ lắp chuyên dụng. Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm và không có cạnh sắc để tránh làm hư phần tử PU, NBR hoặc back-up ring POM.

  • Làm sạch ty, rãnh lắp, housing và toàn bộ cụm cổ ty trước khi lắp.
  • Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
  • Bôi dầu hệ thống lên toàn bộ bộ phốt trước khi lắp.
  • Lắp đúng thứ tự các chi tiết: phần tử đàn hồi, vòng làm kín chính và back-up ring theo đúng biên dạng.
  • Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
  • Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, kẹt, vênh hoặc trồi khỏi rãnh.
  • Khi lắp vào xi lanh áp cao, cần kiểm tra kỹ khe hở Smax và vòng dẫn hướng ty.

Bảng kích thước Rod Seal K31

Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K31 Heavy Duty Rod Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d, D, B, b, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.

Kastas No Vật liệu d f8 D H11 B -0/+0.2 b n
K31-025 PU 25 35 8.3 7.3 4
K31-030 PU 30 40 11 10 4
K31-031 PU 31.75 38.1 7.35 6.35 3
K31-035 PU 35 50 10.5 9.5 5
K31-038 PU 38.1 47.625 7.35 6.35 5
K31-040 PU 40 55 10.5 9.5 5
K31-040/1 PU 40 50 8.3 7.3 4
K31-040/2 PU 40 55 12.4 11.4 5
K31-044 PU 44.45 57.15 10.52 9.52 4.5
K31-045 PU 45 60 12.4 11.4 5
K31-050 PU 50 65 12.4 11.4 5
K31-050/3 PU 50 60 8.3 7.3 4
K31-050/1 PU 50.8 60.32 10.52 9.52 4
K31-050/2 PU 50.8 63.5 10.52 9.52 4.5
K31-055 PU 55 70 12.4 11.4 5
K31-055/1 PU 55 68 14 13 4.5
K31-057 PU 57.15 69.85 10.52 9.52 4.5
K31-060 PU 60 75 12.4 11.4 5
K31-060/1 PU 60 73 14 13 4.5
K31-063 PU 63.5 76.2 10.52 9.52 4.5
K31-065 PU 65 78 11 10 4.5
K31-065/1 PU 65 80 10 9 5
K31-069 PU 69.85 82.55 10.52 9.52 4.5
K31-070 PU 70 85 12.4 11.4 5
K31-070/1 PU 70 83 11 10 4.5
K31-070/2 PU 70 85 10 9 5
K31-070/3 PU 70 80 13 12 4
K31-070/4 PU 70 85 11 10 5
K31-075 PU 75 88 11 10 4.5
K31-075/1 PU 75 90 10 9 5
K31-076/2 PU 76.2 88.9 10.52 9.52 4.5
K31-076 PU 76.2 92.7 13.7 12.7 5.5
K31-080 PU 80 95 12.4 11.4 5
K31-080/1 PU 80 93 11 10 4.5
K31-080/2 PU 80 95 10 9 5
K31-082 PU 82.55 95.25 10.52 9.52 4.5
K31-085 PU 85 100 11 10 5
K31-085/1 PU 85 105 16 15 6
K31-088 PU 88.9 101.6 10.52 9.52 4.5
K31-088/1 PU 88.9 104.77 13.7 12.7 5.5
K31-090 PU 90 105 12.4 11.4 5
K31-090/1 PU 90 105 11 10 5
K31-090/2 PU 90 110 18 17 6
K31-090/4 PU 90 100 13 12 4
K31-090/3 PU 90 110 15.5 14.5 6
K31-095 PU 95 110 11 10 5
K31-095/1 PU 95 115 16 15 6
K31-100 PU 100 120 15.5 14.5 6
K31-100/1 PU 100 115 11 10 5
K31-101 PU 101.6 114.3 15.28 14.28 4.5
K31-101/1 PU 101.6 117.47 15.27 14.27 5.5
K31-105 PU 105 120 13 12 5
K31-110 PU 110 130 13 12 6
K31-110/1 PU 110 125 13 12 5
K31-110/2 PU 110 130 15.5 14.5 6
K31-114 PU 114.3 127 15.28 14.28 4.5
K31-114/1 PU 114.3 133.35 16.87 15.87 6
K31-115 PU 115 135 15.5 14.5 6
K31-120 PU 120 140 13 12 6
K31-125 PU 125 145 15.5 14.5 6
K31-127 PU 127 146.05 16.87 15.87 6
K31-130 PU 130 150 15.5 14.5 6
K31-139 PU 139.7 152.4 15.28 14.28 4.5
K31-140 PU 140 160 15.5 14.5 6
K31-150 PU 150 160 15.5 14.5 4
K31-150/1 PU 150 170 15.5 14.5 6
K31-152 PU 152 171 16.9 15.87 6

Ghi chú: Kích thước trong bảng là các size tiêu chuẩn thể hiện trên tài liệu K31. Với kích thước ngoài danh sách, rãnh lắp đặc biệt hoặc áp suất xung cao, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.

Cách chọn đúng Rod Seal K31

Để chọn đúng K31 Heavy Duty Rod Seal, cần xác định đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều rộng rãnh B, chiều rộng phốt b và kích thước n. Với hệ thống áp suất cao, cần kiểm tra thêm khe hở làm kín Smax theo áp suất làm việc.

Ngoài kích thước, cần đánh giá môi chất, nhiệt độ, tốc độ, áp suất xung, tải ngang, vòng dẫn hướng ty và tình trạng bề mặt ty. Với xi lanh tải nặng, việc chọn đúng K31 và kiểm soát khe hở có ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ phốt.

Khi nào nên thay Rod Seal K31?

  • Xi lanh bị rò dầu tại cổ ty hoặc dầu bám nhiều trên bề mặt ty.
  • Phốt bị mòn, rách môi, cắt mép, đùn mép hoặc biến dạng.
  • Back-up ring POM bị gãy, mòn, nứt hoặc lệch khỏi vị trí.
  • Ty chuyển động giật, ma sát tăng hoặc phát sinh tiếng kêu bất thường.
  • Hệ thống làm việc áp suất cao, áp suất xung hoặc tải nặng khiến phốt cũ nhanh hỏng.
  • Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ K31, wiper seal, guide ring và bề mặt ty.

Vì sao nên chọn Rod Seal K31 tại Sealtech Vietnam?

Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng rod seal, heavy duty rod seal, buffer seal, piston seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K31 Heavy Duty Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã K31, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.

Việc chọn đúng phốt ty giúp giảm rò dầu, bảo vệ xi lanh, duy trì áp suất làm việc và kéo dài tuổi thọ thiết bị. K31 là lựa chọn phù hợp khi cần một bộ phốt ty 3 mảnh chịu áp cao, có môi phụ bảo vệ, back-up ring chống đùn và làm việc ổn định trong môi trường thủy lực tải nặng.

Thông tin liên hệ mua hàng

SEALTECH VIETNAM

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Rod Seal K31 / Heavy Duty Rod Seal K31, kiểm tra kích thước rãnh ty và báo giá theo nhu cầu thực tế.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS