Nhà sản xuất

Piston seal K753

Mã sản phẩm: Piston seal K753
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Piston Seal K753 là phốt piston 3 mảnh PTFE + X-ring + O-ring, ma sát thấp, tách môi chất tốt, tốc độ đến 2.0 m/s.

Piston Seal K753 – Phốt piston PTFE 3 mảnh tác động kép cho xi lanh thủy lực

Piston Seal K753 là dòng phốt piston tác động kép gồm ba chi tiết: một vòng profile bằng hỗn hợp PTFE đặc biệt, một X-ring làm phần tử làm kín chính và một O-ring đóng vai trò tăng lực đàn hồi. Cấu trúc này giúp K753 đạt hiệu quả làm kín cao, ma sát thấp và ổn định trong các ứng dụng cần tách môi chất hoặc hạn chế rò rỉ nội bộ qua piston.

So với các dòng phốt piston PU hoặc NBR thông thường, K753 piston seal có ưu điểm nổi bật về ma sát thấp, không bị stick-slip, khả năng làm việc ổn định trong dải nhiệt và môi chất rộng tùy theo vật liệu O-ring và X-ring. Đây là lựa chọn phù hợp cho bình tích áp, xi lanh tải nặng, máy ép, máy công cụ và các hệ thống thủy lực yêu cầu độ kín cao, ma sát thấp và tổn thất năng lượng nhỏ.

Mã sản phẩm: K753
Loại sản phẩm: Piston Seal / Phốt piston thủy lực PTFE
Kiểu tác động: Tác động kép
Cấu tạo: Vòng profile PTFE + X-ring làm kín chính + O-ring tăng lực
Vật liệu cao su tiêu chuẩn: NBR 70 Shore A, mã NB7001
Vật liệu vòng trượt: PTFE, mã PT6003
Ứng dụng: Accumulators, heavy duty cylinders, presses, machine tools
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 2.0 m/s

Ưu điểm nổi bật của Piston Seal K753

  • Dải nhiệt độ và hóa chất rộng: khả năng làm việc phụ thuộc vào vật liệu O-ring và X-ring, có thể tùy chọn cho ứng dụng đặc biệt.
  • Ma sát thấp, không stick-slip: vòng PTFE giúp piston chuyển động êm, giảm rung giật và giảm nhiệt phát sinh.
  • Hiệu quả tách môi chất cao: phù hợp các ứng dụng cần hạn chế lẫn môi chất hoặc kiểm soát rò rỉ nội bộ tốt hơn.
  • Tỷ lệ thấm khí thấp: hỗ trợ làm kín tốt trong các hệ thống có yêu cầu cao về độ kín.
  • Giảm tổn thất năng lượng: hệ số ma sát tĩnh và động thấp giúp giảm nhiệt độ vận hành.
  • Thiết kế rãnh đơn giản: chiều cao rãnh thấp, thuận tiện khi gia công piston và bảo trì.
  • Phù hợp xi lanh tải nặng: dùng tốt cho heavy duty cylinders, presses, accumulators và machine tools.

Ứng dụng của phốt piston K753

K753 Piston Seal được sử dụng trong các hệ thống cần phốt piston tác động kép có ma sát thấp, độ kín cao và khả năng tách môi chất tốt. Dòng phốt này phù hợp khi cần giảm ma sát nhưng vẫn duy trì khả năng làm kín ổn định ở áp suất cao.

  • Bình tích áp thủy lực, accumulators.
  • Xi lanh thủy lực tải nặng, heavy duty cylinders.
  • Máy ép thủy lực, presses và cụm xi lanh công nghiệp.
  • Máy công cụ, machine tools và hệ thống chuyển động chính xác.
  • Các cụm piston cần phốt PTFE tác động kép, ma sát thấp và tách môi chất tốt.

Thông số vật liệu Piston Seal K753

Chi tiết Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm sử dụng
Vòng profile trượt PTFE PT6003 Ma sát thấp, chống stick-slip, phù hợp chuyển động ổn định và áp suất cao.
X-ring làm kín chính NBR 70 Shore A NB7001 Hỗ trợ làm kín chính, tăng hiệu quả tách môi chất và giảm rò rỉ nội bộ.
O-ring tăng lực NBR 70 Shore A NB7001 Tạo lực ép ban đầu cho vòng PTFE và X-ring, giúp phốt làm kín ổn định.
Vật liệu tùy chọn FKM / PTFE đặc biệt Theo yêu cầu Dùng cho ứng dụng yêu cầu nhiệt độ cao hoặc khả năng kháng hóa chất tốt hơn.

Điều kiện làm việc khuyến nghị

Môi chất Nhiệt độ làm việc Áp suất Tốc độ
Dầu khoáng DIN 51524 -30°C đến +105°C ≤ 400 bar ≤ 2.0 m/s
HFA và HFB +5°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 2.0 m/s
HFC -30°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 2.0 m/s

Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K753 cần kiểm tra áp suất, nhiệt độ, tốc độ, môi chất, khe hở làm kín, độ nhám lòng xi lanh và vật liệu O-ring/X-ring.

Khe hở làm kín cho phép của K753

Khe hở làm kín lớn nhất ở phía không chịu áp có ảnh hưởng trực tiếp đến chức năng của K753 piston seal. Nên sử dụng giá trị S nhỏ hơn giới hạn khuyến nghị trong bảng dưới đây để bảo vệ vòng PTFE và duy trì độ kín ổn định.

B Smax tại 150 bar Smax tại 250 bar Smax tại 400 bar
4.2 mm 0.25 mm 0.15 mm 0.10 mm
6.3 mm 0.30 mm 0.20 mm 0.15 mm
8.1 mm 0.30 mm 0.20 mm 0.15 mm
9.5 mm 0.50 mm 0.25 mm 0.20 mm

Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K753

Vị trí bề mặt Ký hiệu Ra Rmax
Bề mặt trượt lòng xi lanh ØD ≤ 0.2 µm ≤ 2.0 µm
Đáy rãnh lắp piston Ød ≤ 1.6 µm ≤ 6.3 µm
Mặt bên rãnh B ≤ 3.2 µm ≤ 15 µm

Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.

Hướng dẫn lắp đặt Piston Seal K753

K753 được khuyến nghị lắp vào piston một mảnh bằng dụng cụ lắp chuyên dụng. Do bộ phốt gồm vòng PTFE, X-ring và O-ring, quá trình lắp cần cẩn thận để tránh làm xoắn X-ring, cắt O-ring hoặc biến dạng vòng PTFE. Trước khi lắp, toàn bộ chi tiết cần được bôi dầu hệ thống.

  • Làm sạch piston, rãnh lắp, lòng xi lanh và toàn bộ khu vực lắp đặt.
  • Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
  • Các cạnh lắp phải được bo tròn và làm sạch bavia trước khi đưa phốt vào rãnh.
  • Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
  • Bôi dầu hệ thống lên vòng PTFE, X-ring và O-ring trước khi lắp.
  • Lắp đúng thứ tự theo sơ đồ kỹ thuật, tránh để X-ring hoặc O-ring bị xoắn.
  • Sau khi lắp, kiểm tra vòng PTFE không bị méo, nứt, trồi khỏi rãnh hoặc kẹt cứng.

Bảng kích thước Piston Seal K753

Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K753 Piston Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số D, d, B, r, n, O-ring, X-ring để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.

Kastas No D H9 d h9 B -0/+0.2 r n O-ring X-ring
K753-016 16 5 4.2 1 1 4.34x3.53 12.42x1.78
K753-022 22 11 4.2 1 1 10.69x3.53 17.17x1.78
K753-025 25 14 4.2 1 1 13.87x3.53 20.35x1.78
K753-028 28 17 4.2 1 1 15.47x3.53 23.52x1.78
K753-030 30 19 4.2 1 1 18.66x3.53 25.12x1.78
K753-032 32 21 4.2 1 1 20.22x3.53 26.70x1.78
K753-035 35 24 4.2 1 1 23.40x3.53 29.87x1.78
K753-040 40 29 4.2 1.3 1 28.17x3.53 34.65x1.78
K753-042 42 31 4.2 1.3 1 29.75x3.53 37.82x1.78
K753-045 45 34 4.2 1.3 1 32.92x3.53 37.82x1.78
K753-050 50 39 4.2 1.3 1 37.69x3.53 44.17x1.78
K753-050/1 50 34.5 6.3 1.3 1.3 32.69x5.33 44.17x1.78
K753-052 52 41 4.2 1.3 1 40.87x3.53 47.35x1.78
K753-055 55 44 4.2 1.3 1 44.04x3.53 50.52x1.78
K753-060 60 49 4.2 1.3 1 47.22x3.53 53.70x1.78
K753-063 63 52 4.2 1.3 1 50.39x3.53 56.87x1.78
K753-063/1 63 47.5 6.3 1.3 1.3 46.99x5.33 56.87x1.78
K753-065 65 54 4.2 1.3 1 53.57x3.53 60.05x1.78
K753-070 70 59 4.2 1.3 1 56.74x3.53 63.22x1.78
K753-070/1 70 54.5 6.3 1.3 1.3 53.34x5.33 63.22x1.78
K753-075 75 64 4.2 1.3 1 63.09x3.53 69.57x1.78
K753-080 80 64.5 6.3 1.8 1.3 62.87x5.33 72.75x1.78
K753-080/1 80 59 8.1 1.8 1.8 58.00x6.99 71.12x2.62
K753-085 85 69.5 6.3 1.8 1.3 69.22x5.33 75.92x1.78
K753-090 90 74.5 6.3 1.8 1.3 72.39x5.33 82.27x1.78
K753-095 95 79.5 6.3 1.8 1.3 78.74x5.33 88.62x1.78
K753-100 100 84.5 6.3 1.8 1.3 81.92x5.33 88.62x1.78
K753-105 105 89.5 6.3 1.8 1.3 88.27x5.33 94.97x1.78
K753-110 110 94.5 6.3 1.8 1.3 91.44x5.33 101.32x1.78
K753-115 115 99.5 6.3 1.8 1.3 97.79x5.33 107.67x1.78
K753-120 120 104.5 6.3 1.8 1.3 100.97x5.33 114.02x1.78
K753-125 125 109.5 6.3 1.8 1.3 107.32x5.33 114.02x1.78
K753-130 130 114.5 6.3 1.8 1.3 113.67x5.33 120.37x1.78
K753-135 135 114 8.1 1.8 1.8 113.67x6.99 126.67x2.62
K753-140 140 119 8.1 1.8 1.8 116.84x6.99 126.67x2.62
K753-150 150 129 8.1 1.8 1.8 126.37x6.99 139.37x2.62
K753-160 160 139 8.1 1.8 1.8 135.89x6.99 145.72x2.62
K753-170 170 149 8.1 1.8 1.8 145.42x6.99 158.42x2.62
K753-180 180 159 8.1 1.8 1.8 158.12x6.99 171.11x2.62
K753-190 190 169 8.1 1.8 1.8 164.47x6.99 177.47x2.62
K753-200 200 179 8.1 1.8 1.8 177.17x6.99 190.17x2.62
K753-210 210 189 8.1 1.8 1.8 183.52x6.99 196.52x2.62
K753-220 220 199 8.1 1.8 1.8 196.22x6.99 202.87x2.62
K753-240 240 219 8.1 1.8 1.8 215.27x6.99 221.92x2.62
K753-250 250 229 8.1 1.8 1.8 227.97x6.99 234.62x2.62
K753-250/1 250 225.5 8.1 1.8 1.8 227.97x6.99 234.62x2.62

Ghi chú: Kích thước trong bảng là các size tiêu chuẩn từ tài liệu K753. Với kích thước ngoài danh sách, rãnh piston đặc biệt hoặc yêu cầu vật liệu FKM/PTFE cho nhiệt độ cao và hóa chất, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.

Cách chọn đúng Piston Seal K753

Để chọn đúng K753 Piston Seal, cần xác định đường kính lòng xi lanh D, đường kính rãnh piston d, chiều rộng rãnh B, bán kính r, kích thước n, đồng thời kiểm tra đúng kích thước O-ringX-ring đi kèm. Vì K753 là bộ phốt 3 mảnh, việc chọn sai một chi tiết có thể làm giảm lực ép, gây rò rỉ hoặc làm vòng PTFE mòn nhanh.

Ngoài kích thước, cần đánh giá áp suất làm việc, áp suất xung, tốc độ, nhiệt độ, môi chất, độ nhám lòng xi lanh và khe hở làm kín. Với ứng dụng nhiệt độ cao hoặc hóa chất, nên cân nhắc cấu hình đặc biệt gồm PTFE hỗn hợp và vật liệu FKM cho O-ring/X-ring.

Khi nào nên thay Piston Seal K753?

  • Xi lanh bị tụt áp, giảm lực hoặc rò rỉ nội bộ qua piston.
  • Vòng PTFE bị mòn, xước, nứt, méo hoặc mất biên dạng làm kín.
  • X-ring bị chai cứng, đứt, xoắn, mòn hoặc không còn làm kín tốt.
  • O-ring tăng lực bị xẹp, đứt, mất đàn hồi hoặc biến dạng do nhiệt/môi chất.
  • Piston chuyển động giật, xuất hiện stick-slip hoặc ma sát tăng bất thường.
  • Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ K753, guide ring và bề mặt lòng xi lanh.

Vì sao nên chọn Piston Seal K753 tại Sealtech Vietnam?

Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston seal, PTFE piston seal, rod seal, spring loaded seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring, X-ring và vật liệu làm kín cho thủy lực, khí nén, máy ép, máy công cụ và xi lanh tải nặng. Với sản phẩm K753 Piston Seal, khách hàng có thể gửi mã K753, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.

Việc chọn đúng phốt piston PTFE giúp giảm ma sát, hạn chế stick-slip, tăng độ ổn định chuyển động và duy trì hiệu quả làm kín giữa hai khoang xi lanh. K753 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng phốt piston tác động kép 3 mảnh, ma sát thấp, tách môi chất tốt và làm việc ổn định đến 400 bar.

Thông tin liên hệ mua hàng

SEALTECH VIETNAM

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Seal K753 / Phốt piston K753, kiểm tra kích thước rãnh piston, O-ring, X-ring và báo giá theo nhu cầu thực tế.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS