-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Seal K26 – Phốt piston hoàn chỉnh có lò xo cho xi lanh thủy lực áp thấp và khí nén
Piston Seal K26 là dòng phốt piston tác động kép dạng hoàn chỉnh, được cấu tạo từ tấm thép được lưu hóa với cao su nitrile NBR bằng phương pháp sản xuất đặc biệt. Trên môi làm kín có bố trí lò xo nhằm tăng lực ép ban đầu, giúp phốt làm kín tốt hơn ở áp suất thấp và trong các xi lanh có hành trình ngắn.
Khác với các dòng phốt piston dạng vòng rời phải lắp nhiều chi tiết, K26 piston seal là cụm piston seal sẵn sàng lắp vào ty piston, giúp rút ngắn thời gian lắp ráp và bảo trì. Sản phẩm phù hợp cho xi lanh thủy lực áp thấp, hành trình ngắn và một số xi lanh khí nén đặc biệt cần phốt piston chắc chắn, có lực ép môi ổn định ngay cả khi áp suất hệ thống chưa cao.
Mã sản phẩm: K26
Loại sản phẩm: Piston Seal / Phốt piston hoàn chỉnh
Kiểu tác động: Tác động kép
Cấu tạo: Tấm thép + cao su NBR lưu hóa + lò xo inox
Vật liệu cao su: NBR 90 Shore A, mã NB9001
Vật liệu thép: ST37, mã FE9901
Lò xo: Stainless Steel Spring, mã CN9901
Ứng dụng: Xi lanh thủy lực áp thấp, hành trình ngắn và xi lanh khí nén đặc biệt
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Piston Seal / Phốt piston hoàn chỉnh
Kiểu tác động: Tác động kép
Cấu tạo: Tấm thép + cao su NBR lưu hóa + lò xo inox
Vật liệu cao su: NBR 90 Shore A, mã NB9001
Vật liệu thép: ST37, mã FE9901
Lò xo: Stainless Steel Spring, mã CN9901
Ứng dụng: Xi lanh thủy lực áp thấp, hành trình ngắn và xi lanh khí nén đặc biệt
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Piston Seal K26
- Làm kín tốt ở áp suất thấp: môi phốt có lò xo tăng lực giúp tạo lực ép ban đầu ngay khi hệ thống chưa đạt áp cao.
- Cụm piston hoàn chỉnh, sẵn sàng lắp: thuận tiện cho lắp ráp, sửa chữa và thay thế.
- Tuổi thọ làm việc tốt: cao su NBR lưu hóa với tấm thép giúp cụm phốt có độ ổn định cao.
- Dùng được cho khí nén: ngoài thủy lực áp thấp, K26 còn phù hợp một số xi lanh khí nén đặc biệt.
- Phù hợp xi lanh hành trình ngắn: thiết kế tối ưu cho các ứng dụng hành trình ngắn, áp suất thấp.
- Kết cấu chắc chắn: có lõi thép và lò xo inox giúp môi phốt giữ lực ép ổn định hơn.
Ứng dụng của phốt piston K26
K26 Piston Seal được dùng cho các loại xi lanh có hành trình ngắn, áp suất thấp hoặc hệ thống khí nén đặc biệt. Dòng phốt này phù hợp khi cần cụm piston seal dạng hoàn chỉnh, có khả năng làm kín tốt ở áp suất thấp và dễ lắp đặt vào ty piston.
- Xi lanh thủy lực hành trình ngắn.
- Xi lanh thủy lực áp suất thấp.
- Xi lanh khí nén đặc biệt cần piston seal có kết cấu chắc chắn.
- Các cụm piston cần phốt hoàn chỉnh, có lò xo tăng lực môi.
- Thiết bị công nghiệp yêu cầu làm kín ổn định trong điều kiện áp thấp.
Thông số vật liệu Piston Seal K26
| Chi tiết | Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| Phần cao su làm kín | NBR 90 Shore A | NB9001 | Kháng dầu khoáng tốt, phù hợp hệ thống thủy lực và khí nén trong giới hạn nhiệt độ khuyến nghị. |
| Tấm nền / lõi piston | Steel ST37 | FE9901 | Tạo độ cứng vững cho cụm piston seal hoàn chỉnh. |
| Lò xo tăng lực môi | Stainless Steel Spring | CN9901 | Tăng lực ép ban đầu cho môi làm kín, hỗ trợ làm kín tốt ở áp suất thấp. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | Theo đường kính làm việc, tham khảo biểu đồ áp suất | ≤ 0.5 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +60°C | Theo đường kính làm việc, tham khảo biểu đồ áp suất | ≤ 0.5 m/s |
| HFC | -30°C đến +60°C | Theo đường kính làm việc, tham khảo biểu đồ áp suất | ≤ 0.5 m/s |
| Khí nén | -30°C đến +105°C | ≤ 16 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Áp suất thủy lực của K26 phụ thuộc đường kính làm việc; khi đường kính tăng, áp suất khuyến nghị giảm theo biểu đồ kỹ thuật.
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K26
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt lòng xi lanh | ØD | ≤ 0.4 µm | ≤ 4 µm |
Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.
Hướng dẫn lắp đặt Piston Seal K26
K26 được đẩy vào ty piston với lớp cao su trên mặt bích kẹp hướng về phía ty, sau đó cố định bằng đai ốc siết. Đai ốc cần được khóa chắc chắn để tránh tự nới lỏng trong quá trình làm việc. Trước khi lắp, bề mặt trượt và lòng xi lanh cần được bôi dầu phù hợp, loại dầu này không được phản ứng bất lợi với vật liệu làm kín.
- Làm sạch ty piston, lòng xi lanh, mặt lắp và toàn bộ khu vực lắp đặt.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trên ty và lòng xi lanh.
- Bôi dầu lắp ráp tương thích lên bề mặt trượt và lòng xi lanh.
- Đẩy K26 vào ty piston theo đúng chiều: lớp cao su trên mặt bích kẹp hướng về phía ty.
- Siết và khóa đai ốc cố định chắc chắn sau khi lắp.
- Đặc biệt chú ý ở cuối hành trình để tránh làm hư hỏng môi phốt.
- Không để môi làm kín va vào cạnh sắc, ren hoặc rãnh chưa bo mép.
Bảng kích thước Piston Seal K26
Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K26 Piston Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số D, d, d1, B, b, k, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | D H11 | d f9 | d1 | B | b | k | n |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K26-025 | 25 | 8 | 14 | 22 | 3.5 | 3 | 5 |
| K26-026 | 26 | 8 | 15 | 22 | 3.5 | 3 | 5 |
| K26-030 | 30 | 8 | 17.5 | 22 | 3.5 | 3 | 5 |
| K26-032 | 32 | 8 | 18.5 | 25 | 3.5 | 3 | 5 |
| K26-035 | 35 | 8 | 18.5 | 26 | 3.5 | 3 | 5 |
| K26-038 | 38 | 8 | 20.5 | 25 | 3.5 | 3 | 5 |
| K26-040 | 40 | 10 | 22.5 | 25 | 3.5 | 3 | 5 |
| K26-045 | 45 | 10 | 23.5 | 25 | 4.5 | 4 | 5 |
| K26-050 | 50 | 10 | 26.5 | 25 | 4.5 | 4 | 5 |
| K26-055 | 55 | 10 | 31.5 | 25 | 4.5 | 4 | 5 |
| K26-060 | 60 | 12 | 37 | 26 | 4.5 | 4 | 5 |
| K26-063 | 63 | 12 | 42 | 25 | 4.5 | 4 | 5 |
| K26-065 | 65 | 12 | 42 | 25 | 4.5 | 4 | 5 |
| K26-070 | 70 | 12 | 47 | 30 | 5.9 | 5 | 5 |
| K26-075 | 75 | 12 | 50 | 30 | 5.9 | 5 | 5 |
| K26-080 | 80 | 12 | 55 | 30 | 5.9 | 5 | 5 |
| K26-085 | 85 | 12 | 60 | 35 | 7.1 | 6 | 5 |
| K26-090 | 90 | 12 | 65 | 35 | 7.1 | 6 | 5 |
| K26-100 | 100 | 12 | 72 | 35 | 7.1 | 6 | 7 |
| K26-110 | 110 | 12 | 82 | 40 | 7 | 6 | 7 |
| K26-120 | 120 | 20 | 90 | 40 | 9 | 8 | 7 |
| K26-125 | 125 | 20 | 95 | 40 | 9 | 8 | 7 |
| K26-130 | 130 | 20 | 100 | 40 | 9 | 8 | 7 |
| K26-140 | 140 | 20 | 110 | 40 | 11 | 10 | 7 |
| K26-145 | 145 | 20 | 115 | 45 | 11 | 10 | 7 |
| K26-150 | 150 | 20 | 115 | 40 | 11 | 10 | 7 |
| K26-160 | 160 | 20 | 125 | 40 | 11 | 10 | 7 |
| K26-175 | 175 | 20 | 135 | 40 | 11 | 10 | 7 |
| K26-180 | 180 | 20 | 140 | 40 | 11 | 10 | 7 |
| K26-200 | 200 | 20 | 150 | 40 | 11 | 10 | 10 |
| K26-230 | 230 | 30 | 175 | 40 | 13 | 12 | 10 |
| K26-250 | 250 | 30 | 190 | 40 | 13 | 12 | 10 |
| K26-300 | 300 | 60 | 225 | 40 | 13 | 12 | 10 |
Ghi chú: Kích thước trong bảng là các size tiêu chuẩn thể hiện trên tài liệu K26. Với kích thước ngoài danh sách hoặc yêu cầu vật liệu FKM cho nhiệt độ cao, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Piston Seal K26
Để chọn đúng K26 Piston Seal, cần xác định đường kính lòng xi lanh D, đường kính ty lắp d, đường kính phụ d1, chiều rộng lắp B, chiều cao môi b, kích thước k và n. Vì K26 là cụm piston seal hoàn chỉnh có lõi thép và cao su lưu hóa, cần kiểm tra đầy đủ kích thước trước khi thay thế.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra áp suất làm việc theo đường kính, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, kiểu xi lanh và vị trí cuối hành trình. Với ứng dụng nhiệt độ cao hoặc môi chất đặc biệt, K26 có thể được sản xuất bằng FKM theo yêu cầu.
Khi nào nên thay Piston Seal K26?
- Xi lanh bị rò dầu qua piston hoặc mất áp ở áp suất thấp.
- Môi làm kín bị mòn, rách, chai cứng hoặc biến dạng.
- Lò xo tăng lực môi bị yếu, gãy hoặc không còn tạo lực ép đều.
- Cao su NBR bị bong khỏi tấm thép hoặc cụm phốt bị biến dạng.
- Xi lanh khí nén hoặc thủy lực hành trình ngắn vận hành không ổn định.
- Khi bảo trì xi lanh, nên kiểm tra kỹ mép môi phốt và bề mặt lòng xi lanh trước khi lắp lại.
Vì sao nên chọn Piston Seal K26 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston seal, compact piston seal, rod seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K26 Piston Seal, khách hàng có thể gửi mã K26, kích thước rãnh, bản vẽ piston hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng phốt piston giúp giảm rò rỉ nội bộ, duy trì lực làm việc, hạn chế mài mòn và tăng tuổi thọ xi lanh. K26 là lựa chọn phù hợp khi cần một cụm piston seal hoàn chỉnh, có lò xo tăng lực môi, làm kín tốt ở áp suất thấp và dùng được cho xi lanh hành trình ngắn.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Seal K26, kiểm tra kích thước piston, điều kiện làm việc và báo giá theo nhu cầu thực tế.






