-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Rod Seal KX – X-ring NBR dùng cho cả piston và ty trong thủy lực khí nén
Piston Rod Seal KX là dòng X-ring tác động kép có thiết kế môi đặc biệt, dùng được cho cả rod application và piston application. So với O-ring thông thường, X-ring KX có bốn môi làm kín, giúp giảm ma sát, hạn chế xoắn trong rãnh và cải thiện độ ổn định khi làm việc ở chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay chậm.
Vật liệu tiêu chuẩn của KX X-ring là NBR 70 Shore A, phù hợp với dầu thủy lực gốc khoáng, HFA/HFB và HFC trong các hệ thống áp suất thấp đến trung bình. Với thiết kế không có đường phân khuôn trên bề mặt động, KX giúp giảm nguy cơ mài mòn sớm, phù hợp cho van thủy lực, van khí nén, xi lanh tải nhẹ, mặt bích và nhiều ứng dụng làm kín công nghiệp.
Mã sản phẩm: KX
Loại sản phẩm: X-ring / Piston - Rod Seal
Kiểu tác động: Tác động kép
Biên dạng: X-ring 4 môi, thiết kế môi đặc biệt
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 70 Shore A
Mã vật liệu: NB7001
Ứng dụng: Rod seal, piston seal, hydraulic valves, pneumatic valves, light duty cylinders, flanges
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ghi chú: Có thể dùng đến 400 bar khi kết hợp back-up ring phù hợp
Loại sản phẩm: X-ring / Piston - Rod Seal
Kiểu tác động: Tác động kép
Biên dạng: X-ring 4 môi, thiết kế môi đặc biệt
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 70 Shore A
Mã vật liệu: NB7001
Ứng dụng: Rod seal, piston seal, hydraulic valves, pneumatic valves, light duty cylinders, flanges
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ghi chú: Có thể dùng đến 400 bar khi kết hợp back-up ring phù hợp
Ưu điểm nổi bật của Piston Rod Seal KX
- Dùng được cho cả piston và ty: một biên dạng có thể ứng dụng linh hoạt cho nhiều vị trí làm kín.
- Dùng được cho chuyển động tịnh tiến và quay: phù hợp một số ứng dụng thủy lực có chuyển động qua lại hoặc quay chậm.
- Ma sát thấp hơn O-ring: thiết kế X-ring giúp giảm diện tích tiếp xúc và giảm lực cản khi chuyển động.
- Không có đường phân khuôn trên bề mặt động: giúp hạn chế mài mòn sớm và tăng độ ổn định làm kín.
- Không xoắn trong rãnh: biên dạng X-ring ổn định hơn O-ring khi làm việc lặp lại.
- Giải pháp kinh tế cho áp suất thấp: phù hợp các hệ thống thủy lực, khí nén, van và xi lanh tải nhẹ.
- Có thể sản xuất bằng FKM: dùng cho ứng dụng đặc biệt yêu cầu nhiệt độ cao hơn NBR.
Ứng dụng của X-ring KX
KX Piston Rod Seal được dùng trong các vị trí làm kín cần biên dạng X-ring ổn định, ma sát thấp và hạn chế xoắn. Sản phẩm phù hợp cho cả hệ thống thủy lực và khí nén, đặc biệt ở các cụm van, mặt bích, xi lanh nhẹ hoặc các vị trí cần làm kín động tốt hơn O-ring thông thường.
- Van thủy lực, van khí nén và cụm phân phối.
- Xi lanh thủy lực tải nhẹ và xi lanh khí nén đặc biệt.
- Ứng dụng piston hoặc rod có chuyển động tịnh tiến.
- Ứng dụng quay chậm trong điều kiện áp suất và tốc độ phù hợp.
- Mặt bích, cụm lắp ghép, hệ thống cần làm kín kinh tế và dễ thay thế.
Thông số vật liệu Piston Rod Seal KX
| Vật liệu | Độ cứng | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| NBR | 70 Shore A | NB7001 | Kháng dầu khoáng tốt, đàn hồi ổn định, phù hợp thủy lực khí nén thông dụng. |
| FKM | Theo yêu cầu | Theo yêu cầu | Dùng cho ứng dụng yêu cầu nhiệt độ cao hơn hoặc môi chất đặc biệt. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Tốc độ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 0.5 m/s | Phù hợp hệ thống thủy lực thông dụng. |
| HFA và HFB | +5°C đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | Cần kiểm tra điều kiện áp suất và vật liệu thực tế. |
| HFC | -30°C đến +60°C | ≤ 0.5 m/s | Phù hợp khi môi chất tương thích với NBR. |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. KX có thể dùng đến 400 bar khi thiết kế rãnh, khe hở và back-up ring phù hợp.
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp KX
| Vị trí bề mặt | Ra | Rmax |
|---|---|---|
| Bề mặt trượt | ≤ 0.6 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp | ≤ 2.5 µm | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | ≤ 5.0 µm | ≤ 18 µm |
Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ X-ring.
Hướng dẫn lắp đặt Piston Rod Seal KX
KX được lắp vào rãnh bằng tay. Trong quá trình lắp đặt, dụng cụ hỗ trợ phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc để tránh làm cắt, xước hoặc xoắn X-ring. Trước khi lắp, phốt cần được bôi dầu hệ thống để giảm ma sát ban đầu và giúp phốt nằm đúng rãnh.
- Làm sạch rãnh lắp, piston, ty và toàn bộ bề mặt trượt trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Các cạnh lắp phải được bo tròn và làm sạch bavia.
- Bôi dầu hệ thống lên X-ring trước khi lắp đặt.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào X-ring.
- Sau khi lắp, kiểm tra X-ring không bị xoắn, gập, cắt mép hoặc trồi khỏi rãnh.
- Với áp suất cao, cần kiểm tra khe hở làm kín và sử dụng back-up ring phù hợp.
Bảng kích thước Piston Rod Seal KX
Bảng dưới đây là các kích thước tiêu chuẩn thông dụng của KX X-ring. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d, t, a, b, r, s để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | d | t | a static | a dynamic | b -0/+0.2 | r | s |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KX-0044817 | 4.48 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0060717 | 6.07 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0082017 | 8.20 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0092517 | 9.25 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0124217 | 12.42 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0140017 | 14.00 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0171717 | 17.17 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0203517 | 20.35 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0235217 | 23.52 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0251217 | 25.12 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0267017 | 26.70 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0298717 | 29.87 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0346517 | 34.65 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0378217 | 37.82 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0441717 | 44.17 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0505217 | 50.52 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0600517 | 60.05 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0695717 | 69.57 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0822717 | 82.27 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-1013217 | 101.32 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-1203717 | 120.37 | 1.78 | 1.4 | 1.5 | 2 | 0.2 | 0.05 |
| KX-0107826 | 10.78 | 2.62 | 2.25 | 2.3 | 3 | 0.3 | 0.08 |
| KX-0123726 | 12.37 | 2.62 | 2.25 | 2.3 | 3 | 0.3 | 0.08 |
| KX-0139526 | 13.95 | 2.62 | 2.25 | 2.3 | 3 | 0.3 | 0.08 |
| KX-0155426 | 15.54 | 2.62 | 2.25 | 2.3 | 3 | 0.3 | 0.08 |
| KX-0187226 | 18.72 | 2.62 | 2.25 | 2.3 | 3 | 0.3 | 0.08 |
| KX-0202926 | 20.29 | 2.62 | 2.25 | 2.3 | 3 | 0.3 | 0.08 |
| KX-0711226 | 71.12 | 2.62 | 2.25 | 2.3 | 3 | 0.3 | 0.08 |
| KX-0885726 | 88.57 | 2.62 | 2.25 | 2.3 | 3 | 0.3 | 0.08 |
| KX-1012726 | 101.27 | 2.62 | 2.25 | 2.3 | 3 | 0.3 | 0.08 |
| KX-1266726 | 126.67 | 2.62 | 2.25 | 2.3 | 3 | 0.3 | 0.08 |
| KX-0202235 | 20.22 | 3.53 | 3.1 | 3.2 | 4 | 0.4 | 0.08 |
| KX-0234035 | 23.40 | 3.53 | 3.1 | 3.2 | 4 | 0.4 | 0.08 |
| KX-0249935 | 24.99 | 3.53 | 3.1 | 3.2 | 4 | 0.4 | 0.08 |
| KX-0281735 | 28.17 | 3.53 | 3.1 | 3.2 | 4 | 0.4 | 0.08 |
| KX-0329235 | 32.92 | 3.53 | 3.1 | 3.2 | 4 | 0.4 | 0.08 |
| KX-0376935 | 37.69 | 3.53 | 3.1 | 3.2 | 4 | 0.4 | 0.08 |
| KX-0406553 | 40.65 | 5.33 | 4.75 | 4.9 | 6 | 0.4 | 0.10 |
| KX-0501653 | 50.16 | 5.33 | 4.75 | 4.9 | 6 | 0.4 | 0.10 |
| KX-0597053 | 59.70 | 5.33 | 4.75 | 4.9 | 6 | 0.4 | 0.10 |
| KX-0692253 | 69.22 | 5.33 | 4.75 | 4.9 | 6 | 0.4 | 0.10 |
| KX-0755753 | 75.57 | 5.33 | 4.75 | 4.9 | 6 | 0.4 | 0.10 |
| KX-0914453 | 91.44 | 5.33 | 4.75 | 4.9 | 6 | 0.4 | 0.10 |
| KX-1009753 | 100.97 | 5.33 | 4.75 | 4.9 | 6 | 0.4 | 0.10 |
| KX-1200253 | 120.02 | 5.33 | 4.75 | 4.9 | 6 | 0.4 | 0.10 |
| KX-1263769 | 126.37 | 6.99 | 6.2 | 6.4 | 8 | 0.6 | 0.10 |
| KX-1359069 | 135.90 | 6.99 | 6.2 | 6.4 | 8 | 0.6 | 0.10 |
| KX-1454269 | 145.42 | 6.99 | 6.2 | 6.4 | 8 | 0.6 | 0.10 |
| KX-1581269 | 158.12 | 6.99 | 6.2 | 6.4 | 8 | 0.6 | 0.10 |
Ghi chú: Bảng trên là danh sách kích thước thông dụng rút gọn từ tài liệu KX để trang dễ đọc và tải nhanh. Với kích thước ngoài danh sách hoặc yêu cầu vật liệu FKM, nên gửi bản vẽ rãnh, mã X-ring cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Piston Rod Seal KX
Để chọn đúng KX X-ring, cần xác định đường kính d, tiết diện t, chiều sâu rãnh a static hoặc a dynamic, chiều rộng rãnh b, bán kính r và khe hở s. Nếu dùng cho ứng dụng động, cần ưu tiên đúng giá trị a dynamic và độ nhám bề mặt trượt.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ và kiểu chuyển động. Với áp suất cao hoặc khe hở lớn, nên dùng thêm back-up ring để hạn chế đùn mép và tăng tuổi thọ X-ring.
Khi nào nên thay Piston Rod Seal KX?
- Xuất hiện rò rỉ tại vị trí piston, ty, van hoặc mặt bích.
- X-ring bị mòn, chai cứng, nứt, rách môi hoặc mất đàn hồi.
- X-ring bị xoắn, gập, cắt mép hoặc trồi khỏi rãnh.
- Bề mặt làm việc bị xước làm phốt mòn nhanh hoặc rò rỉ lặp lại.
- Hệ thống thay đổi môi chất, nhiệt độ hoặc áp suất so với thiết kế ban đầu.
- Khi đại tu cụm van, xi lanh hoặc mặt bích, nên kiểm tra đồng bộ X-ring và rãnh lắp.
Vì sao nên chọn Piston Rod Seal KX tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng X-ring, O-ring, rod seal, piston seal, compact seal, wiper seal, guide ring, back-up ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén, van, mặt bích và thiết bị công nghiệp. Với sản phẩm KX Piston Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã KX, kích thước rãnh, bản vẽ thiết bị hoặc mẫu cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng X-ring giúp giảm ma sát, hạn chế xoắn trong rãnh, tăng độ kín và giảm rò rỉ trong các cụm chuyển động. KX là lựa chọn phù hợp khi cần một giải pháp làm kín kinh tế, dễ thay thế và dùng linh hoạt cho cả piston, ty, van thủy lực, van khí nén hoặc mặt bích.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Rod Seal KX / X-ring KX, kiểm tra kích thước rãnh, môi chất và báo giá theo nhu cầu thực tế.






