-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal K33 – Phốt ty thủy lực PU có môi phụ tăng kín và chống bụi
Rod Seal K33 là dòng phốt ty thủy lực tác động đơn, được thiết kế với môi trong ngắn hơn môi ngoài và có thêm một môi làm kín phụ. Thiết kế này giúp cải thiện khả năng kiểm soát rò rỉ dầu trên bề mặt ty, đồng thời hỗ trợ ngăn bụi bẩn, tạp chất nhỏ xâm nhập từ phía phốt gạt bụi vào vùng làm kín chính.
Vật liệu tiêu chuẩn của K33 rod seal là PU 94 Shore A, có khả năng chống mài mòn cao, phù hợp cho xi lanh thủy lực làm việc trong dầu khoáng, HFA/HFB và HFC. Với dải kích thước rất rộng, thiết kế rãnh đơn giản và khả năng lắp vào rãnh kín, K33 là lựa chọn phổ biến cho máy công trình, xe nâng, máy ép nhựa, máy nông nghiệp, loading platforms và các xi lanh tiêu chuẩn.
Mã sản phẩm: K33
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Biên dạng: Môi trong ngắn hơn môi ngoài, có thêm môi làm kín phụ
Vật liệu tiêu chuẩn: PU 94 Shore A
Mã vật liệu: PU9401
Ứng dụng: Ty xi lanh thủy lực, xi lanh tiêu chuẩn và thiết bị công nghiệp
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Biên dạng: Môi trong ngắn hơn môi ngoài, có thêm môi làm kín phụ
Vật liệu tiêu chuẩn: PU 94 Shore A
Mã vật liệu: PU9401
Ứng dụng: Ty xi lanh thủy lực, xi lanh tiêu chuẩn và thiết bị công nghiệp
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Rod Seal K33
- Chống mài mòn cao: vật liệu PU 94 Shore A phù hợp với xi lanh thủy lực làm việc nhiều chu kỳ.
- Hiệu quả làm kín tốt hơn nhờ môi phụ: môi phụ giúp cải thiện hành vi rò rỉ và tăng độ ổn định khi ty chuyển động.
- Bảo vệ tốt hơn khỏi bụi bẩn: môi làm kín phụ hỗ trợ ngăn hạt bụi nhỏ xâm nhập từ phía wiper seal.
- Dải kích thước rộng: có nhiều size tiêu chuẩn từ ty nhỏ đến ty lớn.
- Thiết kế rãnh đơn giản: dễ gia công, dễ thay thế và thuận tiện cho bảo trì xi lanh.
- Dễ lắp vào rãnh kín: nếu đường kính đạt giá trị tối thiểu theo catalogue.
Ứng dụng của phốt ty K33
K33 Rod Seal được dùng trong các xi lanh thủy lực cần phốt ty PU bền mài mòn, làm kín ổn định và có thêm môi phụ bảo vệ. Đây là dòng phốt phù hợp cho nhiều thiết bị công nghiệp, cơ giới và xi lanh tiêu chuẩn.
- Máy công trình, máy xúc, máy đào và thiết bị cơ giới.
- Xe nâng, loading platform, bàn nâng và thiết bị nâng hạ.
- Máy ép nhựa, máy ép thủy lực và hệ thống thủy lực nhà máy.
- Máy nông nghiệp, thiết bị thủy lực ngoài hiện trường.
- Xi lanh tiêu chuẩn cần phốt ty PU có khả năng làm kín và chống bụi tốt hơn.
Thông số vật liệu Rod Seal K33
| Vật liệu | Độ cứng | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| PU | 94 Shore A | PU9401 | Chống mài mòn cao, làm kín ổn định, phù hợp phốt ty thủy lực áp suất đến 400 bar. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +100°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +50°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFC | -30°C đến +40°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K33 cần kiểm tra áp suất, nhiệt độ, tốc độ, khe hở làm kín, độ nhám bề mặt và tình trạng dẫn hướng của ty.
Khe hở làm kín cho phép của K33
Khe hở làm kín lớn nhất ở phía không chịu áp có ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ và chức năng làm kín của phốt. Với K33, nên sử dụng giá trị S thấp hơn giới hạn khuyến nghị trong bảng dưới đây.
| t = (D-d)/2 | Smax tại 150 bar | Smax tại 250 bar | Smax tại 400 bar |
|---|---|---|---|
| t ≤ 5 mm | 0.30 mm | 0.20 mm | 0.15 mm |
| t > 5 mm | 0.35 mm | 0.25 mm | 0.20 mm |
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K33
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt của ty | Ød | ≤ 0.4 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp | ØD | ≤ 1.6 µm | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.
Đường kính tối thiểu khi lắp rãnh kín
| t = (D-d)/2 | 4 mm | 5 mm | 6 mm | 7.7 mm | 10 mm | 12.5 mm | 15 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d min | 25 mm | 30 mm | 40 mm | 50 mm | 80 mm | 100 mm | 105 mm |
Hướng dẫn lắp đặt Rod Seal K33
K33 có thể được lắp vào rãnh kín theo các giá trị đường kính tối thiểu trong bảng trên. Với các kích thước nằm ngoài giới hạn, nên sử dụng rãnh mở hoặc dụng cụ lắp chuyên dụng. Trước khi lắp, phần tử làm kín cần được bôi dầu hệ thống.
- Làm sạch ty, rãnh lắp, housing và toàn bộ khu vực cổ ty trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
- Bôi dầu hệ thống lên phốt trước khi lắp đặt.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
- Lắp đúng chiều theo sơ đồ kỹ thuật, đảm bảo môi chính và môi phụ nằm đúng hướng làm việc.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, kẹt, vênh hoặc trồi khỏi rãnh.
Bảng kích thước Rod Seal K33
Bảng dưới đây là một số kích thước tiêu chuẩn thông dụng của K33 Rod Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d, D, B, b, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | Vật liệu | d f8 | D H11 | B -0/+0.2 | b | n |
|---|---|---|---|---|---|---|
| K33-006 | PU | 6 | 9 | 4 | 3.5 | 2 |
| K33-012/1 | PU | 12 | 22 | 8 | 7 | 4.5 |
| K33-014 | PU | 14 | 24 | 8.2 | 7.2 | 4.5 |
| K33-016 | PU | 16 | 22 | 5 | 4.5 | 3 |
| K33-018 | PU | 18 | 24 | 5.9 | 4.9 | 3 |
| K33-020 | PU | 20 | 30 | 7 | 6 | 4.5 |
| K33-022 | PU | 22 | 30 | 8 | 7 | 4 |
| K33-025 | PU | 25 | 35 | 7 | 6 | 4.5 |
| K33-028 | PU | 28 | 38 | 11 | 10 | 4.5 |
| K33-030 | PU | 30 | 40 | 9 | 8 | 4.5 |
| K33-032 | PU | 32 | 40 | 7 | 6 | 4 |
| K33-035 | PU | 35 | 45 | 9 | 8 | 4.5 |
| K33-038 | PU | 38 | 48 | 10 | 9 | 4.5 |
| K33-040 | PU | 40 | 50 | 11 | 10 | 4.5 |
| K33-045 | PU | 45 | 55 | 11 | 10 | 4.5 |
| K33-050 | PU | 50 | 60 | 11 | 10 | 4.5 |
| K33-055 | PU | 55 | 65 | 11 | 10 | 4.5 |
| K33-060 | PU | 60 | 80 | 13 | 12 | 6 |
| K33-063 | PU | 63 | 83 | 13 | 12 | 6 |
| K33-065 | PU | 65 | 75 | 11 | 10 | 4.5 |
| K33-070 | PU | 70 | 80 | 13 | 12 | 4.5 |
| K33-075 | PU | 75 | 85 | 13 | 12 | 4.5 |
| K33-080 | PU | 80 | 90 | 13 | 12 | 4.5 |
| K33-085 | PU | 85 | 95 | 13 | 12 | 4.5 |
| K33-090 | PU | 90 | 100 | 13 | 12 | 4.5 |
| K33-095 | PU | 95 | 105 | 13 | 12 | 4.5 |
| K33-100 | PU | 100 | 115 | 13 | 12 | 5.5 |
| K33-105 | PU | 105 | 115 | 13 | 12 | 4.5 |
| K33-110 | PU | 110 | 118 | 12.5 | 11.5 | 4 |
| K33-115 | PU | 115 | 125 | 13 | 12 | 4.5 |
| K33-120 | PU | 120 | 140 | 16 | 15 | 6 |
| K33-125 | PU | 125 | 150 | 15 | 14 | 7 |
| K33-130 | PU | 130 | 145 | 10 | 9 | 5.5 |
| K33-135 | PU | 135 | 145 | 13 | 12 | 4.5 |
| K33-140 | PU | 140 | 160 | 16 | 15 | 6 |
| K33-150 | PU | 150 | 170 | 15 | 14 | 6 |
| K33-160 | PU | 160 | 170 | 13 | 12 | 4.5 |
| K33-180 | PU | 180 | 200 | 16 | 15 | 6 |
| K33-200 | PU | 200 | 212 | 16 | 15 | 5 |
| K33-220 | PU | 220 | 250 | 19 | 18 | 8 |
| K33-240 | PU | 240 | 260 | 16 | 15 | 6 |
| K33-280 | PU | 280 | 310 | 19 | 18 | 8 |
| K33-300 | PU | 300 | 330 | 18 | 17 | 8 |
Ghi chú: Bảng trên là danh sách kích thước thông dụng rút gọn để trang dễ đọc và dễ tải trên website. Catalogue K33 có rất nhiều mã biến thể /1, /2, /3… theo từng đường kính và chiều rộng rãnh khác nhau. Với size đặc biệt, nên gửi mã K33, bản vẽ rãnh hoặc mẫu thực tế để kiểm tra chính xác trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Rod Seal K33
Để chọn đúng K33 Rod Seal, cần xác định đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều rộng rãnh B, chiều rộng phốt b và kích thước n. Với các mã có nhiều biến thể như K33-025, K33-040, K33-080 hoặc K33-090, cần đối chiếu đủ D, B, b và n để tránh chọn nhầm mã có cùng đường kính ty nhưng khác rãnh lắp.
Ngoài kích thước, cần đánh giá môi chất, nhiệt độ, tốc độ, áp suất làm việc, áp suất xung, khe hở làm kín, vòng dẫn hướng ty và tình trạng bề mặt ty. Nếu ty bị xước, rỗ hoặc lớp mạ chrome kém, phốt K33 có thể nhanh mòn dù chọn đúng kích thước.
Khi nào nên thay Rod Seal K33?
- Xi lanh bị rò dầu tại cổ ty hoặc dầu bám nhiều trên bề mặt ty.
- Môi chính hoặc môi phụ của phốt bị mòn, rách, cắt mép hoặc biến dạng.
- Phốt bị đùn mép do khe hở lớn hoặc áp suất vượt giới hạn.
- Ty chuyển động giật, tăng ma sát hoặc phát sinh tiếng kêu bất thường.
- Phốt gạt bụi hỏng làm bụi bẩn đi vào vùng làm kín và làm mòn K33 nhanh hơn.
- Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ K33, wiper seal, guide ring và bề mặt ty.
Vì sao nên chọn Rod Seal K33 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng rod seal, heavy duty rod seal, buffer seal, piston seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K33 Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã K33, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng phốt ty giúp giảm rò dầu, bảo vệ xi lanh, duy trì áp suất làm việc và kéo dài tuổi thọ thiết bị. K33 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng phốt ty PU bền mài mòn, có môi phụ tăng kín, hỗ trợ chống bụi và dải kích thước rất rộng.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Rod Seal K33 / Phốt ty K33, kiểm tra kích thước rãnh ty và báo giá theo nhu cầu thực tế.






