-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Rod Seal K32 – Phốt ty thủy lực 2 mảnh có môi phụ và back-up ring
Rod Seal K32 là dòng phốt ty thủy lực tác động đơn gồm hai chi tiết: một phần tử làm kín đàn hồi bằng PU 94 Shore A có thiết kế thêm môi phụ và một back-up ring POM bằng nhựa nhiệt dẻo. Cấu trúc này giúp K32 làm kín ổn định, chống mài mòn tốt và hạn chế hiện tượng đùn mép phốt khi làm việc ở áp suất cao.
Trong xi lanh thủy lực, phốt ty là chi tiết trực tiếp ngăn dầu rò ra ngoài khi ty chuyển động qua lại. Với thiết kế môi phụ, K32 rod seal không chỉ tăng hiệu quả làm kín mà còn hỗ trợ bảo vệ cụm phốt trước bụi bẩn và các hạt tạp chất nhỏ. Nhờ có back-up ring chủ động, K32 cải thiện khe hở làm kín, phù hợp cho máy công trình, xe nâng, máy ép nhựa, máy nông nghiệp, thiết bị khai thác mỏ và xi lanh tiêu chuẩn.
Mã sản phẩm: K32
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Cấu tạo: Vòng làm kín PU có môi phụ + back-up ring POM
Vật liệu làm kín: PU 94 Shore A, mã PU9401
Vật liệu back-up ring: POM, mã PM9901
Ứng dụng: Ty xi lanh thủy lực, xi lanh tiêu chuẩn và thiết bị công nghiệp
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Cấu tạo: Vòng làm kín PU có môi phụ + back-up ring POM
Vật liệu làm kín: PU 94 Shore A, mã PU9401
Vật liệu back-up ring: POM, mã PM9901
Ứng dụng: Ty xi lanh thủy lực, xi lanh tiêu chuẩn và thiết bị công nghiệp
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Rod Seal K32
- Hiệu quả làm kín cao: môi phụ giúp tăng khả năng làm kín trong quá trình ty chuyển động.
- Chống mài mòn tốt: vật liệu PU 94 Shore A phù hợp cho môi trường dầu thủy lực và chu kỳ làm việc lặp lại.
- Môi phụ bảo vệ: hỗ trợ ngăn bụi bẩn và tạp chất nhỏ xâm nhập vào vùng làm kín.
- Back-up ring chủ động: cải thiện khe hở làm kín và hạn chế đùn mép phốt ở áp suất cao.
- Thiết kế rãnh đơn giản: dễ gia công rãnh, dễ kiểm tra và thuận tiện khi bảo trì.
- Lắp được vào rãnh kín: nếu đường kính đạt giá trị tối thiểu theo catalogue.
- Phù hợp nhiều thiết bị: dùng cho máy công trình, xe nâng, máy ép nhựa, máy nông nghiệp và xi lanh tiêu chuẩn.
Ứng dụng của phốt ty K32
K32 Rod Seal được sử dụng trong các xi lanh thủy lực cần phốt ty có độ kín cao, chống đùn tốt và bền mài mòn. Sản phẩm phù hợp với các hệ thống làm việc trong điều kiện áp suất trung bình đến cao, có bụi bẩn hoặc tải làm việc thay đổi.
- Máy công trình, máy xúc, máy đào và thiết bị cơ giới.
- Xe nâng, bàn nâng, loading platform và thiết bị nâng hạ.
- Máy ép nhựa, máy công nghiệp và hệ thống thủy lực nhà máy.
- Máy nông nghiệp, thiết bị thủy lực ngoài hiện trường.
- Thiết bị khai thác mỏ và xi lanh tiêu chuẩn cần phốt ty PU có back-up ring.
Thông số vật liệu Rod Seal K32
| Chi tiết | Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| Vòng làm kín | PU 94 Shore A | PU9401 | Chống mài mòn tốt, làm kín ổn định, phù hợp phốt ty thủy lực áp suất đến 400 bar. |
| Back-up ring | POM | PM9901 | Hỗ trợ chống đùn, ổn định biên dạng và cải thiện khe hở làm kín khi áp suất tăng. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +100°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +50°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFC | -30°C đến +40°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K32 cần kiểm tra áp suất, nhiệt độ, tốc độ, khe hở làm kín, độ nhám bề mặt và tình trạng dẫn hướng của ty.
Khe hở làm kín cho phép của K32
Khe hở làm kín lớn nhất ở phía không chịu áp có ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ và độ ổn định của phốt. Với K32, nên sử dụng giá trị S thấp hơn giới hạn khuyến nghị trong bảng dưới đây.
| Áp suất | Smax khuyến nghị |
|---|---|
| 150 bar | 1.0 mm |
| 250 bar | 0.8 mm |
| 400 bar | 0.6 mm |
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K32
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt của ty | Ød | ≤ 0.4 µm | ≤ 3 µm |
| Đáy rãnh lắp | ØD | ≤ 1.6 µm | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.
Đường kính tối thiểu khi lắp rãnh kín
| t = (D-d)/2 | 4 mm | 5 mm | 6 mm | 7.5 mm | 10 mm | 12.5 mm | 15 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d min | 25 mm | 30 mm | 40 mm | 50 mm | 80 mm | 100 mm | 105 mm |
Hướng dẫn lắp đặt Rod Seal K32
K32 có thể được lắp vào rãnh kín theo các giá trị đường kính tối thiểu trong bảng trên. Với các kích thước nằm ngoài giới hạn, nên sử dụng rãnh mở hoặc dụng cụ lắp chuyên dụng. Trước khi lắp, phần tử làm kín cần được bôi dầu hệ thống.
- Làm sạch ty, rãnh lắp, housing và toàn bộ khu vực cổ ty trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
- Bôi dầu hệ thống lên vòng làm kín PU và back-up ring POM trước khi lắp.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
- Lắp đúng chiều theo sơ đồ kỹ thuật, đảm bảo môi phụ và back-up ring nằm đúng vị trí.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, kẹt, vênh hoặc trồi khỏi rãnh.
Bảng kích thước Rod Seal K32
Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K32 Rod Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d, D, B, b, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | Vật liệu | d f8 | D H11 | B -0/+0.2 | b | n |
|---|---|---|---|---|---|---|
| K32-019 | PU | 19.05 | 25.4 | 7.35 | 6.35 | 3 |
| K32-022 | PU | 22 | 30 | 7 | 6 | 4 |
| K32-025 | PU | 25 | 35 | 6 | 5 | 4 |
| K32-025/1 | PU | 25.4 | 31.75 | 7.35 | 6.35 | 3 |
| K32-028 | PU | 28 | 38 | 7 | 6 | 4 |
| K32-028/1 | PU | 28 | 35.5 | 6 | 5 | 4 |
| K32-030 | PU | 30 | 40 | 9 | 8 | 4 |
| K32-031 | PU | 31.75 | 38.1 | 7.1 | 6.05 | 3 |
| K32-032 | PU | 32 | 45 | 10.5 | 9.5 | 6 |
| K32-034 | PU | 34.92 | 41.27 | 7.35 | 6.35 | 3 |
| K32-035 | PU | 35 | 45 | 9 | 8 | 4 |
| K32-035/1 | PU | 35 | 45 | 8 | 7 | 4 |
| K32-036 | PU | 36 | 46 | 9 | 8 | 4 |
| K32-038 | PU | 38.1 | 44.45 | 7.35 | 6.35 | 3 |
| K32-040 | PU | 40 | 50 | 11 | 10 | 4 |
| K32-040/1 | PU | 40 | 52 | 13 | 12 | 6 |
| K32-044 | PU | 44.45 | 53.97 | 10.5 | 9.52 | 4 |
| K32-044/1 | PU | 44.45 | 50.8 | 7.35 | 6.35 | 3 |
| K32-045 | PU | 45 | 55 | 11 | 10 | 4 |
| K32-050 | PU | 50 | 60 | 11 | 10 | 4 |
| K32-050/1 | PU | 50 | 62 | 9 | 8 | 6 |
| K32-050/2 | PU | 50.8 | 57.15 | 7.35 | 6.35 | 3 |
| K32-052 | PU | 52 | 68 | 11 | 10 | 6.5 |
| K32-055 | PU | 55 | 65 | 11 | 10 | 4 |
| K32-055/1 | PU | 55 | 65 | 13 | 12 | 4 |
| K32-056 | PU | 56 | 71 | 11 | 10 | 6.5 |
| K32-060 | PU | 60 | 70 | 11 | 10 | 4 |
| K32-063 | PU | 63 | 75 | 9 | 8 | 6 |
| K32-065 | PU | 65 | 80 | 13 | 12 | 6.5 |
| K32-070 | PU | 70 | 80 | 11 | 10 | 4 |
| K32-070/1 | PU | 70 | 82 | 13 | 12 | 6 |
| K32-075 | PU | 75 | 85 | 13 | 12 | 4 |
| K32-080 | PU | 80 | 90 | 13 | 12 | 4 |
| K32-085 | PU | 85 | 100 | 13 | 12 | 6.5 |
| K32-090 | PU | 90 | 100 | 13 | 12 | 4 |
| K32-095 | PU | 95 | 105 | 13 | 12 | 4 |
| K32-100 | PU | 100 | 115 | 13 | 12 | 6.5 |
| K32-100/1 | PU | 100 | 120 | 13 | 12 | 7 |
| K32-105 | PU | 105 | 115 | 13 | 12 | 4 |
| K32-110/1 | PU | 110 | 130 | 16 | 15 | 7 |
| K32-110 | PU | 110 | 125 | 15.6 | 14.6 | 6.5 |
| K32-115 | PU | 115 | 125 | 13 | 12 | 4 |
| K32-120 | PU | 120 | 140 | 15.6 | 14.6 | 7 |
| K32-130 | PU | 130 | 140 | 13 | 12 | 4 |
| K32-135 | PU | 135 | 145 | 13 | 12 | 4 |
| K32-140 | PU | 140 | 160 | 15.6 | 14.6 | 7 |
| K32-160 | PU | 160 | 170 | 13 | 12 | 4 |
| K32-195 | PU | 195 | 215 | 16 | 15 | 7 |
| K32-210 | PU | 210 | 235 | 19.2 | 18.2 | 7 |
| K32-260 | PU | 260 | 280 | 15.6 | 14.6 | 7 |
| K32-275 | PU | 275 | 295 | 12 | 11 | 7 |
Ghi chú: Kích thước trong bảng là các size tiêu chuẩn thể hiện trên tài liệu K32. Với kích thước ngoài danh sách hoặc rãnh lắp đặc biệt, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Rod Seal K32
Để chọn đúng K32 Rod Seal, cần xác định đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều rộng rãnh B, chiều rộng phốt b và kích thước n. Với các hệ thống áp suất cao, cần kiểm tra thêm khe hở làm kín Smax theo áp suất làm việc.
Ngoài kích thước, cần đánh giá môi chất, nhiệt độ, tốc độ, áp suất xung, tải ngang, vòng dẫn hướng ty và tình trạng bề mặt ty. Nếu ty bị xước, rỗ hoặc lớp mạ chrome kém, phốt K32 có thể mòn nhanh dù chọn đúng kích thước.
Khi nào nên thay Rod Seal K32?
- Xi lanh bị rò dầu tại cổ ty hoặc dầu bám nhiều trên bề mặt ty.
- Môi phốt PU bị mòn, rách, cắt mép, đùn mép hoặc biến dạng.
- Back-up ring POM bị gãy, mòn, nứt hoặc lệch khỏi vị trí.
- Ty chuyển động giật, ma sát tăng hoặc phát sinh tiếng kêu bất thường.
- Hệ thống làm việc áp suất cao, áp suất xung hoặc tải nặng khiến phốt cũ nhanh hỏng.
- Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ K32, wiper seal, guide ring và bề mặt ty.
Vì sao nên chọn Rod Seal K32 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng rod seal, heavy duty rod seal, buffer seal, piston seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K32 Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã K32, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng phốt ty giúp giảm rò dầu, bảo vệ xi lanh, duy trì áp suất làm việc và kéo dài tuổi thọ thiết bị. K32 là lựa chọn phù hợp khi cần một bộ phốt ty PU 2 mảnh chịu áp cao, có môi phụ bảo vệ, back-up ring chống đùn và thiết kế rãnh đơn giản.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Rod Seal K32 / Phốt ty K32, kiểm tra kích thước rãnh ty và báo giá theo nhu cầu thực tế.






