-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Seal K20 – Compact Piston Seal 3 mảnh cho xi lanh thủy lực tải nhẹ
Piston Seal K20, còn gọi là K20 Compact Piston Seal, là dòng phốt piston tác động kép gồm một phần tử làm kín bằng cao su NBR và hai vòng dẫn hướng/back-up bằng nhựa nhiệt dẻo POM có biên dạng đặc biệt. Sản phẩm được thiết kế để làm kín hai chiều cho piston trong xi lanh thủy lực tải nhẹ đến trung bình.
So với các bộ phốt piston nhiều chi tiết cho tải nặng, K20 piston seal có cấu trúc gọn, dễ lắp, thiết kế rãnh đơn giản và có thể dùng trong các tiết diện nhỏ. Đây là lựa chọn phù hợp cho máy nông nghiệp, xi lanh tải nhẹ, cơ cấu thủy lực đơn giản và các ứng dụng cần giải pháp làm kín kiêm dẫn hướng kinh tế.
Mã sản phẩm: K20
Loại sản phẩm: Compact Piston Seal / Phốt piston compact tác động kép
Cấu tạo: Phần tử làm kín NBR + 2 vòng dẫn hướng/back-up POM
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu POM: mã PM9901
Môi chất: Dầu khoáng DIN 51524, HFA/HFB, HFC
Áp suất làm việc: ≤ 150 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Compact Piston Seal / Phốt piston compact tác động kép
Cấu tạo: Phần tử làm kín NBR + 2 vòng dẫn hướng/back-up POM
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu POM: mã PM9901
Môi chất: Dầu khoáng DIN 51524, HFA/HFB, HFC
Áp suất làm việc: ≤ 150 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Piston Seal K20
- Thiết kế rãnh đơn giản: dễ gia công, phù hợp piston một mảnh và các cụm xi lanh phổ thông.
- Lắp đặt snap-in dễ dàng: vòng dẫn hướng dạng xẻ giúp lắp vào piston thuận tiện hơn.
- Giải pháp làm kín và dẫn hướng kinh tế: tích hợp làm kín, chống đùn và dẫn hướng trong cùng một bộ phốt.
- Dùng được với tiết diện nhỏ: phù hợp các xi lanh có không gian rãnh hạn chế.
- Làm kín hai chiều: phù hợp piston tác động kép trong hệ thống thủy lực tải nhẹ.
- Phù hợp nhiều môi chất thủy lực: dùng được với dầu khoáng, HFA/HFB và HFC trong giới hạn khuyến nghị.
Ứng dụng của Compact Piston Seal K20
K20 Compact Piston Seal được dùng trong các xi lanh thủy lực cần bộ phốt piston nhỏ gọn, lắp nhanh, chi phí hợp lý và áp suất làm việc không quá cao.
- Máy nông nghiệp và thiết bị cơ giới nhẹ.
- Xi lanh thủy lực tải nhẹ, hành trình vừa và nhỏ.
- Cơ cấu nâng hạ nhẹ, thiết bị công nghiệp đơn giản.
- Xi lanh cần giải pháp compact seal kết hợp dẫn hướng.
- Các cụm piston có rãnh nhỏ, cần lắp snap-in nhanh và dễ bảo trì.
Thông số vật liệu Piston Seal K20
| Chi tiết | Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| Phần tử làm kín | NBR 80 Shore A | NB8001 | Tạo lực đàn hồi, làm kín ổn định trong môi trường dầu thủy lực. |
| Vòng dẫn hướng/back-up | POM | PM9901 | Hỗ trợ dẫn hướng, chống đùn và ổn định cụm phốt trong rãnh piston. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +60°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFC | -30°C đến +60°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K20 cần kiểm tra áp suất, tốc độ, nhiệt độ, môi chất, tải hướng kính, khe hở làm kín và tình trạng bề mặt lòng xi lanh.
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K20
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt lòng xi lanh | ØD | ≤ 0.4 µm | ≤ 4.0 µm |
| Đáy rãnh lắp | Ød | ≤ 1.6 µm | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định khi vận hành.
Hướng dẫn lắp đặt Piston Seal K20
K20 có thể lắp vào piston một mảnh nhờ các vòng dẫn hướng dạng xẻ. Trước khi lắp, toàn bộ phần tử làm kín cần được bôi dầu hệ thống để giảm ma sát ban đầu và hạn chế rách, xoắn hoặc kẹt biên dạng.
- Làm sạch piston, rãnh lắp, lòng xi lanh và toàn bộ khu vực lắp đặt.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
- Bôi dầu hệ thống lên bộ phốt trước khi lắp đặt.
- Lắp phần tử NBR vào đúng vị trí, sau đó lắp các vòng dẫn hướng/back-up POM dạng xẻ.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào phốt.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, lệch, kẹt hoặc trồi khỏi rãnh.
Bảng kích thước Piston Seal K20
Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K20 Compact Piston Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số D, d, d1, ds, B, S, n, r1, r2 để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | D H10 | d h9 | d1 h11 | ds h9 | B -0/+0.2 | S -0/+0.1 | n | r1 | r2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K20 025-017.50 | 25 | 17.5 | 24 | 21.3 | 8.7 | 3.2 | 2 | 0.4 | 0.2 |
| K20 025.4-017.45 | 25.43 | 17.45 | 23.83 | 21.08 | 8.9 | 3.05 | 2 | 0.4 | 0.2 |
| K20 031.75-023.80 | 31.79 | 23.83 | 30.18 | 27.44 | 8.9 | 3.05 | 2 | 0.4 | 0.2 |
| K20 032-022 | 32 | 22 | 31 | 27.5 | 11.2 | 3.9 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 038.1-028.57 | 38.14 | 28.61 | 36.54 | 33.67 | 11.3 | 3.7 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 040-030 | 40 | 30 | 39 | 35.5 | 11.2 | 3.9 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 044.45-034.92 | 44.5 | 34.96 | 42.9 | 40.02 | 11.3 | 3.7 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 050-040 | 50 | 40 | 49 | 45.5 | 11.2 | 3.9 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 050.8-041.27 | 50.86 | 41.32 | 49.26 | 46.38 | 11.3 | 3.7 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 057.15-047.62 | 57.21 | 47.68 | 55.61 | 52.76 | 11.3 | 3.7 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 063-053 | 63 | 53 | 61.5 | 58.5 | 11.2 | 3.9 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 063.50-053.97 | 63.57 | 54.04 | 61.97 | 59.12 | 11.3 | 3.7 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 069.85-060.32 | 69.93 | 60.39 | 68.33 | 65.48 | 11.3 | 3.7 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 076.20-066.67 | 76.29 | 66.75 | 74.68 | 71.84 | 11.3 | 3.7 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 080-070 | 80 | 70 | 78.5 | 75.5 | 11.2 | 3.9 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 082.55-073.02 | 82.64 | 73.11 | 81.04 | 78.19 | 11.3 | 3.7 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 088.9-076.20 | 89 | 76.29 | 87.4 | 83.15 | 14.45 | 5.21 | 3.2 | 0.4 | 0.2 |
| K20 092-082 | 92 | 82 | 90.5 | 87.5 | 11.2 | 3.9 | 2.5 | 0.4 | 0.2 |
| K20 095.25-082.55 | 95.36 | 82.64 | 93.76 | 89.51 | 14.45 | 5.21 | 3.2 | 0.4 | 0.2 |
| K20 100-087 | 100 | 87 | 98.5 | 93.8 | 14.2 | 5.9 | 4 | 0.4 | 0.2 |
| K20 101.6-088.9 | 101.71 | 89 | 100.11 | 95.87 | 14.45 | 5.21 | 3.2 | 0.4 | 0.2 |
| K20 114.3-101.6 | 114.43 | 101.71 | 112.83 | 108.58 | 14.45 | 5.21 | 3.2 | 0.4 | 0.2 |
| K20 125-112 | 125 | 112 | 123.5 | 118.8 | 14.2 | 5.9 | 4 | 0.4 | 0.2 |
| K20 127-111.12 | 127.14 | 111.25 | 125.54 | 119.23 | 17.65 | 8.65 | 4 | 0.8 | 0.41 |
| K20 140-124 | 140 | 124 | 138.5 | 132 | 17.7 | 8.7 | 5 | 0.8 | 0.4 |
| K20 152.4-133.35 | 152.57 | 133.5 | 150.97 | 145.25 | 25.55 | 12.6 | 4.8 | 0.8 | 0.41 |
| K20 160-140 | 160 | 140 | 158.5 | 151.4 | 25.2 | 12.4 | 5 | 0.8 | 0.4 |
| K20 180-160 | 180 | 160 | 178.5 | 171.4 | 25.2 | 12.4 | 5 | 0.8 | 0.4 |
| K20 200-180 | 200 | 180 | 198.5 | 191.4 | 25.2 | 12.4 | 5 | 0.8 | 0.4 |
Ghi chú: Kích thước K20 trong bảng được trình bày theo catalogue Kastas. Với size ngoài danh sách hoặc rãnh piston đặc biệt, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Piston Seal K20
Để chọn đúng K20 Compact Piston Seal, cần xác định đường kính lòng xi lanh D, đường kính rãnh piston d, các kích thước phụ d1, ds, chiều rộng rãnh B, khe hở S, kích thước n và bán kính r1, r2. Với các mã inch như K20 025.4-017.45 hoặc K20 088.9-076.20, cần đối chiếu kỹ kích thước thực tế để tránh nhầm với size hệ mét gần tương đương.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra áp suất làm việc, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, tải ngang và tình trạng bề mặt lòng xi lanh. K20 phù hợp hơn với hệ thống tải nhẹ, không nên dùng thay cho các dòng compact seal tải nặng như K16 hoặc heavy duty piston seal K19 nếu điều kiện áp suất và tải vượt giới hạn.
Khi nào nên thay Piston Seal K20?
- Xi lanh thủy lực bị rò dầu qua piston hoặc giảm lực làm việc.
- Phần tử NBR bị chai cứng, nứt, xẹp hoặc mất đàn hồi.
- Vòng dẫn hướng/back-up POM bị mòn, gãy, nứt hoặc lệch khỏi vị trí.
- Piston chuyển động không ổn định, xuất hiện rung, tụt áp hoặc tăng ma sát.
- Lòng xi lanh bị xước do dẫn hướng kém hoặc tải ngang vượt giới hạn.
- Khi đại tu xi lanh tải nhẹ, nên kiểm tra và thay đồng bộ bộ phốt nếu đã mòn.
Vì sao nên chọn Piston Seal K20 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston seal, compact piston seal, rod seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K20 Compact Piston Seal, khách hàng có thể gửi mã K20, kích thước rãnh, bản vẽ piston hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng bộ phốt piston compact giúp giảm rò rỉ nội bộ, giữ áp ổn định, hạn chế mài mòn và tăng tuổi thọ xi lanh. K20 là lựa chọn phù hợp khi cần một bộ phốt piston 3 mảnh, dễ lắp, kinh tế, dùng cho máy nông nghiệp và xi lanh thủy lực tải nhẹ.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Seal K20 / Compact Piston Seal K20, kiểm tra kích thước rãnh piston và báo giá theo nhu cầu thực tế.






