-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Seal K19 – Heavy Duty Piston Seal 4 mảnh cho xi lanh thủy lực tải nặng
Piston Seal K19, còn gọi là K19 Heavy Duty Piston Seal, là dòng phốt piston tác động kép chuyên dùng cho xi lanh thủy lực tải nặng. Sản phẩm có cấu tạo 4 mảnh gồm một vòng profile PTFE bronze, một phần tử tăng lực đàn hồi bằng NBR và hai vòng back-up/dẫn hướng bằng nhựa nhiệt dẻo POM.
Nhờ thiết kế chuyên cho điều kiện làm việc nặng, K19 piston seal có khả năng làm kín tốt trong cả trạng thái tĩnh và động, ma sát thấp, chống stick-slip và chịu được áp suất xung cao. Đây là lựa chọn phù hợp cho máy khai thác mỏ, máy công trình, earth moving equipment và các xi lanh thủy lực chịu tải ngang, áp suất cao, tốc độ trượt lớn.
Mã sản phẩm: K19
Loại sản phẩm: Heavy Duty Piston Seal / Phốt piston tải nặng tác động kép
Cấu tạo: Vòng profile PTFE bronze + vòng tăng lực NBR + 2 vòng back-up POM
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu PTFE: PTFE bronze, mã PT6003
Vật liệu POM: mã PM9901
Môi chất: Dầu khoáng DIN 51524, HFA/HFB, HFC
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Áp suất xung: Có thể dùng an toàn đến 600 bar khi thiết kế khe hở phù hợp
Tốc độ: ≤ 1.5 m/s
Loại sản phẩm: Heavy Duty Piston Seal / Phốt piston tải nặng tác động kép
Cấu tạo: Vòng profile PTFE bronze + vòng tăng lực NBR + 2 vòng back-up POM
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu PTFE: PTFE bronze, mã PT6003
Vật liệu POM: mã PM9901
Môi chất: Dầu khoáng DIN 51524, HFA/HFB, HFC
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Áp suất xung: Có thể dùng an toàn đến 600 bar khi thiết kế khe hở phù hợp
Tốc độ: ≤ 1.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Piston Seal K19
- Tốc độ trượt cao: phù hợp xi lanh thủy lực có chuyển động nhanh hơn các dòng compact seal thông thường.
- Ma sát thấp, không stick-slip: vòng PTFE bronze giúp piston chuyển động êm, giảm rung giật.
- Thiết kế rãnh đơn giản: dễ ứng dụng trong nhiều kiểu piston thủy lực tải nặng.
- Tuổi thọ cao: vật liệu PTFE bronze và POM giúp giảm mài mòn trong điều kiện làm việc nặng.
- Làm kín tốt khi có áp suất xung: thiết kế K19 có thể chịu shock pressure đến 600 bar khi khe hở được kiểm soát đúng.
- Chống mài mòn tốt: phù hợp môi trường công trình, khai thác mỏ và thiết bị cơ giới.
- Cho phép khe hở lớn hơn: so với một số biên dạng phốt piston thông thường, giúp an toàn hơn trong ứng dụng tải nặng.
Ứng dụng của Heavy Duty Piston Seal K19
K19 Heavy Duty Piston Seal được thiết kế cho các xi lanh thủy lực cần khả năng làm kín hai chiều, ma sát thấp và chịu áp suất cao. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với thiết bị làm việc ngoài hiện trường, môi trường bụi bẩn, tải nặng và áp suất biến động mạnh.
- Máy khai thác mỏ, thiết bị nghiền, thiết bị nâng hạ tải nặng.
- Máy công trình, máy xúc, máy đào, xe cơ giới và earth moving equipment.
- Xi lanh thủy lực tải nặng trong nhà máy công nghiệp.
- Thiết bị có áp suất xung, tải ngang và yêu cầu tuổi thọ phốt cao.
- Các cụm piston cần phốt PTFE ma sát thấp, chống mài mòn và làm kín ổn định.
Thông số vật liệu Piston Seal K19
| Chi tiết | Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| Vòng tăng lực đàn hồi | NBR 80 Shore A | NB8001 | Tạo lực ép ban đầu cho vòng PTFE, hỗ trợ làm kín ổn định. |
| Vòng profile làm kín | PTFE bronze filled | PT6003 | Ma sát thấp, chống stick-slip, phù hợp tốc độ cao và điều kiện tải nặng. |
| Vòng back-up / guide ring | POM | PM9901 | Hỗ trợ chống đùn, ổn định cụm phốt và bảo vệ biên dạng làm kín. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 400 bar | ≤ 1.5 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +60°C | ≤ 400 bar | ≤ 1.5 m/s |
| HFC | -30°C đến +60°C | ≤ 400 bar | ≤ 1.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K19 cần kiểm tra áp suất, tốc độ, nhiệt độ, môi chất, tải hướng kính, khe hở làm kín và tình trạng bề mặt lòng xi lanh.
Khe hở làm kín cho phép của K19
Với phốt piston tải nặng K19, khe hở làm kín Smax cần được kiểm soát theo áp suất hệ thống. Nếu khe hở quá lớn, phốt có thể bị đùn hoặc giảm tuổi thọ khi gặp áp suất xung.
| Áp suất làm việc | Smax khuyến nghị |
|---|---|
| P ≤ 350 bar | 0.45 mm |
| 350 < P ≤ 600 bar | 0.25 mm |
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K19
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt lòng xi lanh | ØD | ≤ 0.2 µm | ≤ 2.0 µm |
| Đáy rãnh lắp | Ød | ≤ 1.6 µm | ≤ 6.3 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 15 µm |
Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.
Hướng dẫn lắp đặt Piston Seal K19
K19 là bộ phốt piston 4 mảnh nên quá trình lắp đặt cần thực hiện đúng thứ tự. Vòng đàn hồi NBR nên được lắp vào piston một mảnh trước, sau đó lắp vòng profile PTFE bằng dụng cụ chuyên dụng, cuối cùng lắp các vòng back-up/guide ring xẻ rãnh.
- Làm sạch piston, rãnh lắp, lòng xi lanh và toàn bộ khu vực lắp đặt.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Các cạnh lắp trên piston và lòng xi lanh phải được bo tròn, làm sạch bavia.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
- Bôi dầu hệ thống lên toàn bộ bộ phốt trước khi lắp.
- Lắp vòng NBR trước, sau đó lắp vòng PTFE profile, cuối cùng lắp hai vòng back-up POM.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, nứt, biến dạng hoặc trồi khỏi rãnh.
Bảng kích thước Piston Seal K19
Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K19 Heavy Duty Piston Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc kích thước theo dạng D x d x B để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | D H8 | d h9 | B -0/+0.2 | r | n |
|---|---|---|---|---|---|
| K19 050-036 | 50 | 36 | 9 | 0.3 | 6.5 |
| K19 055-041 | 55 | 41 | 9 | 0.3 | 6.5 |
| K19 060-046 | 60 | 46 | 9 | 0.3 | 6.5 |
| K19 060-050 | 60 | 50 | 8 | 0.3 | 5 |
| K19 063-048 | 63 | 48 | 11 | 0.5 | 7.5 |
| K19 065-050 | 65 | 50 | 11 | 0.5 | 7.5 |
| K19 070-055 | 70 | 55 | 11 | 0.5 | 7.5 |
| K19 075-060 | 75 | 60 | 11 | 0.5 | 7.5 |
| K19 080-065 | 80 | 65 | 11 | 0.5 | 7.5 |
| K19 085-070 | 85 | 70 | 11 | 0.5 | 7.5 |
| K19 090-075 | 90 | 75 | 11 | 0.5 | 7.5 |
| K19 095-080 | 95 | 80 | 11 | 0.5 | 7.5 |
| K19 100-085 | 100 | 85 | 12.5 | 0.5 | 7.5 |
| K19 105-090 | 105 | 90 | 12.5 | 0.5 | 7.5 |
| K19 105-090/1 | 105 | 90 | 13.5 | 0.5 | 7.5 |
| K19 110-095 | 110 | 95 | 12.5 | 0.5 | 7.5 |
| K19 115-100 | 115 | 100 | 12.5 | 0.5 | 7.5 |
| K19 120-105 | 120 | 105 | 12.5 | 0.6 | 7.5 |
| K19 125-102 | 125 | 102 | 16 | 0.6 | 11.5 |
| K19 130-107 | 130 | 107 | 16 | 0.6 | 11.5 |
| K19 135-112 | 135 | 112 | 16 | 0.6 | 11.5 |
| K19 140-117 | 140 | 117 | 16 | 0.6 | 11.5 |
| K19 145-122 | 145 | 122 | 16 | 0.6 | 11.5 |
| K19 150-127 | 150 | 127 | 16 | 0.6 | 11.5 |
| K19 150-130 | 150 | 130 | 18 | 0.6 | 10.5 |
| K19 150-135 | 150 | 135 | 12.5 | 0.6 | 7.5 |
| K19 160-137 | 160 | 137 | 16 | 0.6 | 11.5 |
| K19 165-142 | 165 | 142 | 15.5 | 0.6 | 11.5 |
| K19 165-145 | 165 | 145 | 17 | 0.6 | 10.5 |
| K19 170-147 | 170 | 147 | 16 | 0.6 | 11.5 |
| K19 170-155 | 170 | 155 | 16 | 0.6 | 7.5 |
| K19 180-157 | 180 | 157 | 16 | 0.6 | 11.5 |
| K19 180-160 | 180 | 160 | 18 | 0.6 | 10.5 |
| K19 200-177 | 200 | 177 | 16 | 0.6 | 11.5 |
| K19 290-270 | 290 | 270 | 16 | 0.6 | 10.5 |
Ghi chú: Kích thước K19 trong bảng được trình bày theo dạng D x d x B. Với size ngoài danh sách hoặc rãnh piston đặc biệt, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Piston Seal K19
Để chọn đúng K19 Heavy Duty Piston Seal, cần xác định đường kính lòng xi lanh D, đường kính rãnh piston d, chiều rộng rãnh B, bán kính r và kích thước n. Với các hệ thống có áp suất xung cao, cần kiểm tra kỹ khe hở làm kín Smax theo bảng áp suất.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra áp suất làm việc, áp suất xung, môi chất, tốc độ, nhiệt độ, tải hướng kính và tình trạng bề mặt lòng xi lanh. Với xi lanh tải nặng, việc kiểm soát độ nhám, khe hở và vòng dẫn hướng có ảnh hưởng rất lớn đến tuổi thọ của phốt.
Khi nào nên thay Piston Seal K19?
- Xi lanh thủy lực bị rò dầu qua piston hoặc không giữ áp ổn định.
- Vòng PTFE bị mòn, xước, nứt, biến dạng hoặc mất biên dạng làm kín.
- Vòng NBR tăng lực bị chai cứng, xẹp, nứt hoặc mất đàn hồi.
- Vòng back-up POM bị gãy, mòn hoặc không còn giữ đúng vị trí.
- Piston chuyển động giật, tăng ma sát hoặc phát sinh tiếng kêu bất thường.
- Xi lanh làm việc trong môi trường áp suất xung, tải ngang lớn hoặc điều kiện khắc nghiệt cần đại tu định kỳ.
Vì sao nên chọn Piston Seal K19 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston seal, heavy duty piston seal, compact piston seal, rod seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K19 Heavy Duty Piston Seal, khách hàng có thể gửi mã K19, kích thước rãnh, bản vẽ piston hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng bộ phốt piston tải nặng giúp giảm rò rỉ nội bộ, giữ áp ổn định, hạn chế mài mòn và tăng tuổi thọ xi lanh. K19 là lựa chọn phù hợp khi cần một bộ phốt piston 4 mảnh, ma sát thấp, tốc độ cao, chịu áp suất xung và làm việc tốt trong môi trường công nghiệp nặng.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Seal K19 / Heavy Duty Piston Seal K19, kiểm tra kích thước rãnh piston và báo giá theo nhu cầu thực tế.






