Nhà sản xuất

Piston seal K16

Mã sản phẩm: Piston seal K16
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Piston Seal K16 là bộ phốt piston compact 3 mảnh, làm kín 2 chiều, chịu áp 400 bar, dùng cho xi lanh thủy lực tải nặng.

Piston Seal K16 – Compact Piston Seal 3 mảnh cho xi lanh thủy lực tải nặng

Piston Seal K16, còn gọi là K16 Compact Piston Seal, là dòng phốt piston tác động kép dạng compact, được thiết kế cho xi lanh thủy lực làm việc trong điều kiện áp suất cao, tải nặng và môi trường công nghiệp khắc nghiệt. Bộ phốt gồm một phần tử làm kín đàn hồi được gia cường bằng cotton fabric NBR và hai vòng dẫn hướng/back-up bằng nhựa nhiệt dẻo.

Nhờ cấu trúc nhiều chi tiết trong cùng một bộ phốt, K16 piston seal vừa đảm nhiệm chức năng làm kín hai chiều, vừa hỗ trợ dẫn hướng và chống đùn mép phốt. Sản phẩm phù hợp cho thiết bị khai thác mỏ, ngành thép, thủy lực hàng hải, máy công trình, máy xúc, máy đào và các xi lanh thủy lực chịu tải nặng.

Mã sản phẩm: K16
Loại sản phẩm: Compact Piston Seal / Phốt piston compact tác động kép
Cấu tạo: Phần tử làm kín cotton fabric NBR + 2 vòng dẫn hướng/back-up POM
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu cotton fabric NBR: mã NB8008
Vật liệu POM: mã PM9901
Môi chất: Dầu khoáng DIN 51524, HFA/HFB, HFC
Áp suất làm việc: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s

Ưu điểm nổi bật của Piston Seal K16

  • Ma sát thấp, không stick-slip: giúp piston chuyển động ổn định, hạn chế rung giật.
  • Khả năng chống mài mòn tốt: phù hợp xi lanh làm việc trong điều kiện tải nặng.
  • Làm kín động và tĩnh tốt: biên dạng compact giúp duy trì độ kín trong cả hai chiều áp.
  • Tuổi thọ cao: cấu trúc cotton fabric NBR kết hợp POM hỗ trợ làm việc bền hơn trong môi trường nặng.
  • Chịu áp cao: phù hợp hệ thống thủy lực đến 400 bar.
  • Thích hợp cho rãnh kín hoặc rãnh mở: có thể lắp theo đúng khuyến nghị thiết kế rãnh.
  • Giải pháp compact: tích hợp làm kín, chống đùn và dẫn hướng trong cùng một bộ phốt.

Ứng dụng của Compact Piston Seal K16

K16 Compact Piston Seal được sử dụng trong các xi lanh thủy lực cần bộ phốt piston tác động kép, chịu áp cao, chống mài mòn tốt và làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp nặng.

  • Thiết bị khai thác mỏ, máy đào, máy xúc và máy công trình.
  • Ngành sắt thép, nhà máy cán thép và thiết bị luyện kim.
  • Hệ thống thủy lực hàng hải, cần cẩu và thiết bị nâng hạ.
  • Máy ép thủy lực, xi lanh công nghiệp tải nặng.
  • Thiết bị cơ giới, xe chuyên dụng và earth moving equipment.

Thông số vật liệu Piston Seal K16

Chi tiết Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm sử dụng
Phần tử đàn hồi NBR 80 Shore A NB8001 Tạo lực đàn hồi, hỗ trợ làm kín ổn định trong môi trường dầu thủy lực.
Vòng làm kín chính Cotton Fabric NBR NB8008 Chịu mài mòn tốt, phù hợp cho xi lanh tải nặng và áp suất cao.
Vòng dẫn hướng/back-up POM PM9901 Hỗ trợ dẫn hướng, chống đùn và ổn định cụm phốt trong rãnh piston.

Điều kiện làm việc khuyến nghị

Môi chất Nhiệt độ làm việc Áp suất Tốc độ
Dầu khoáng DIN 51524 -30°C đến +105°C ≤ 400 bar ≤ 0.5 m/s
HFA và HFB +5°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 0.5 m/s
HFC -30°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 0.5 m/s

Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K16 cần kiểm tra áp suất, tốc độ, nhiệt độ, môi chất, tải hướng kính, vòng dẫn hướng, khe hở làm kín và tình trạng bề mặt xi lanh.

Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K16

Vị trí bề mặt Ký hiệu Ra Rmax
Bề mặt trượt lòng xi lanh ØD ≤ 0.4 µm ≤ 3.2 µm
Đáy rãnh lắp Ød ≤ 1.6 µm ≤ 6.3 µm
Mặt bên rãnh B ≤ 3.2 µm ≤ 16 µm

Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định khi vận hành.

Hướng dẫn lắp đặt Piston Seal K16

K16 có thể được thiết kế để lắp trong rãnh kín hoặc rãnh mở, tuy nhiên cần tuân thủ đúng kích thước catalogue. Với các đường kính nhỏ hơn Ø50 mm, nên ưu tiên thiết kế rãnh mở để lắp đặt dễ dàng và tránh làm hỏng phốt.

  • Làm sạch piston, rãnh lắp, lòng xi lanh và toàn bộ khu vực lắp đặt.
  • Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
  • Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
  • Bôi dầu hệ thống lên toàn bộ bộ phốt trước khi lắp đặt.
  • Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào phốt.
  • Lắp đúng thứ tự các chi tiết: vòng dẫn hướng/back-up, phần tử làm kín chính và phần tử đàn hồi theo đúng biên dạng.
  • Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, lệch, kẹt hoặc trồi khỏi rãnh.

Bảng kích thước Piston Seal K16

Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn và danh sách mã mở rộng của K16 Compact Piston Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc kích thước theo dạng D x d x B để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.

Kastas Code Mô tả kích thước D d B
K16 025-017 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 025-017: 25x17x13,5mm 25 17 13.5
K16 030-021 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 030-021: 30x21x13,5mm 30 21 13.5
K16 030-022 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 030-022: 30x22x13,5mm 30 22 13.5
K16 032-024 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 032-024: 32x24x15,5mm 32 24 15.5
K16 035-027 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 035-027: 35x27x15,5mm 35 27 15.5
K16 040-032 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 040-032: 40x32x15,5mm 40 32 15.5
K16 045-037 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 045-037: 45x37x15,5mm 45 37 15.5
K16 050-038 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 050-038: 50x38x20,5mm 50 38 20.5
K16 060-048 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 060-048: 60x48x20,5mm 60 48 20.5
K16 063-051 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 063-051: 63x51x20,5mm 63 51 20.5
K16 065-053 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 065-053: 65x53x20,5mm 65 53 20.5
K16 070-058 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 070-058: 70x58x20,5mm 70 58 20.5
K16 075-063 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 075-063: 75x63x20,5mm 75 63 20.5
K16 080-065 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 080-065: 80x65x20mm 80 65 20
K16 080-066 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 080-066: 80x66x22,5mm 80 66 22.5
K16 085-071 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 085-071: 85x71x22,5mm 85 71 22.5
K16 090-076 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 090-076: 90x76x22,5mm 90 76 22.5
K16 095-081 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 095-081: 95x81x22,5mm 95 81 22.5
K16 100-086 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 100-086: 100x086x22,5mm 100 86 22.5
K16 110-096 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 110-096: 110x096x22,5mm 110 96 22.5
K16 115-101 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 115-101: 115x101x22,5mm 115 101 22.5
K16 120-106 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 120-106: 120x106x22,5mm 120 106 22.5
K16 125-103 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 125-103: 125x103x26,5mm 125 103 26.5
K16 125-108 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 125-108: 125x108x26,5mm 125 108 26.5
K16 140-123 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 140-123: 140x123x26,5mm 140 123 26.5
K16 150-133 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 150-133: 150x133x26,5mm 150 133 26.5
K16 160-140 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 160-140: 160x140x25mm 160 140 25
K16 160-143 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 160-143: 160x143x26,5mm 160 143 26.5
K16 170-153 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 170-153: 170x153x26,5mm 170 153 26.5
K16 180-163 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 180-163: 180x163x26,5mm 180 163 26.5
K16 200-180 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 200-180: 200x180x31,5mm 200 180 31.5
K16 220-200 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 220-200: 220x200x31,5mm 220 200 31.5
K16 250-225 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 250-225: 250x225x31,5mm 250 225 31.5
K16 250-230 HYDRAULIC PISTON COMPACT SET K16 250-230: 250x230x31,5mm 250 230 31.5

Ghi chú: Kích thước K16 trong bảng được trình bày theo dạng D x d x B. Trong hình danh sách có thêm một số mã K162 thuộc nhóm pneumatic piston seal; các mã này không thuộc dòng K16 compact hydraulic piston seal nên không đưa vào bảng chính của trang K16 để tránh nhầm loại sản phẩm.

Cách chọn đúng Piston Seal K16

Để chọn đúng K16 Compact Piston Seal, cần xác định đường kính lòng xi lanh D, đường kính rãnh piston d, chiều rộng rãnh B và kiểu rãnh lắp là kín hay mở. Với các đường kính nhỏ hơn Ø50 mm, nên kiểm tra kỹ khả năng lắp đặt vì bộ phốt compact nhiều chi tiết dễ bị hư nếu ép sai cách.

Ngoài kích thước, cần kiểm tra áp suất làm việc, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, tải ngang và tình trạng bề mặt lòng xi lanh. Với thiết bị tải nặng, vòng dẫn hướng piston và khe hở làm kín cần được kiểm soát đúng để tránh làm hỏng phốt sớm.

Khi nào nên thay Piston Seal K16?

  • Xi lanh thủy lực bị rò dầu qua piston hoặc không giữ áp ổn định.
  • Bộ phốt compact bị mòn, nứt, tách lớp, cắt mép hoặc biến dạng.
  • Piston chuyển động giật, ma sát tăng hoặc phát sinh tiếng kêu bất thường.
  • Vòng dẫn hướng/back-up bị mòn, gãy hoặc không còn giữ đúng vị trí.
  • Lòng xi lanh bị xước do tải ngang lớn hoặc dẫn hướng kém.
  • Khi đại tu xi lanh tải nặng, nên kiểm tra và thay đồng bộ bộ phốt piston nếu đã mòn.

Vì sao nên chọn Piston Seal K16 tại Sealtech Vietnam?

Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston seal, compact piston seal, rod seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K16 Compact Piston Seal, khách hàng có thể gửi mã K16, kích thước rãnh, bản vẽ piston hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.

Việc chọn đúng bộ phốt piston compact giúp giảm rò rỉ nội bộ, giữ áp ổn định, chống mài mòn và tăng tuổi thọ xi lanh. K16 là lựa chọn phù hợp khi cần một bộ phốt piston 3 mảnh chịu áp cao, dùng cho thiết bị thủy lực tải nặng và điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Thông tin liên hệ mua hàng

SEALTECH VIETNAM

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Seal K16 / Compact Piston Seal K16, kiểm tra kích thước rãnh piston và báo giá theo nhu cầu thực tế.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS